mà còn Các thành phần đi sau 2 thành ngữ này phải tơng đơng với nhau về mặt ngữ pháp, tức là danh - danh, tính từ - tính từ.... Adv adv Ngữ giới từ ngữ giới từ Paul Anka not only plays
Trang 1TRƯỜNG THPT LIẾN SƠN www.thptlienson.edu.vn – TỔ NGOẠI NGỮ - GIÁO ÁN CHUYấN ĐỀ TIẾNG ANH
A SUBORDINATE CLAUSES
1 The implication: Lối nói bao hàm- Là lối nói kết hợp 2 ý trong câu lại làm một thông qua một thành ngữ.
a Not only but also (không những mà còn) Các thành phần đi sau 2 thành ngữ này phải tơng đơng với nhau về
mặt ngữ pháp, tức là danh - danh, tính từ - tính từ
not only _, but also = not only , but _ as well
Hoặc:
Subject + not only + verb + but also + verb
L
u ý : Thông thờng thành phần sau but also sẽ quyết định thành phần sau not only.
Eg He is not only handsome but also talented./ Beth plays not only the guitar but also the violin
tính từ tính từ Danh từ danh từ
He writes not only correctly but also neatly./ Maria excels not only in mathematics but also in science
Adv adv Ngữ giới từ ngữ giới từ
Paul Anka not only plays the piano but also composes music
Động từ động từ
b As well as (cũng nh , cũng nh là) Các thành phần đi đằng trớc và đằng sau thành ngữ này phải tơng đơng với nhau
về mặt từ loại theo công thức dới đây:
subject + verb + as well as + verb
Eg Robert is talented as well as handsome./ Beth plays the guitar as well as the violin
Tính từ tính từ đanh từ danh từ
He writes correctly as well as neatly / Marta excels in mathematics as well as in science
phó từ phó từ Ngữ giới từ ngữ giới từ
Paul Anka plays the piano as well as composes music
động từ động từ
L
u ý: Không đợc nhầm lẫn thành ngữ này với as well as của hiện tợng đồng chủ ngữ mang nghĩa cùng với Nó đi cùng
với các thành phần đằng sau nó để tạo thành 1 cụm từ, tách ra khỏi mệnh đề chính bằng 2 dấu phẩy và không ảnh hởng gì đến việc chia động từ
Eg The teacher, as well as her students, is going to the concert
My cousins, as well as Tim, have a test tomorrow
c Both and ( cả lẫn ) Công thức này dùng giống hệt nh trờng hợp Not only but also.
Lu ý: Both chỉ đợc dùng với and không đợc dùng với as well as.
Eg Robert is both talented and handsome./ Beth plays both the guitar and the violin
Tính từ tính từ đanh từ danh từ
He writes both correctly and neatly./ Marta excels both in mathematics and in science
phó từ phó từ Ngữ giới từ ngữ giới từ
Paul Anka both plays the piano and composes music
động từ động từ
2 The norminal clause: Mệnh đề danh từ (tương ứng như danh từ, cú thể làm S, C, O trong cõu)
a That – clauses: Theo sau cỏc động từ cú ngụ ý giải thớch với that, cú thể đảo lờn đầu cõu làm chủ ngữ.
Eg The reason she left was that she dissatisfied with her work
= That she dissatisfied with her work was the reason she left
b Wh – clauses: Đõy là hỡnh thỏi mệnh đề danh từ khỏ phổ biến, thường theo sau cỏc ngoại động từ, ngoại động từ đa,
đặc biệt ở cấu trỳc cõu giỏn tiếp
Eg He didn’t know what to do first They told them how to deal with the problem
Ha asked where he was going She wanted to know what time the next train arrived
c Whether/ if – clauses: Dựng với cấu trỳc cõu hỏi nghi vấn ở cõu giỏn tiếp.
Eg She asked if I could answer the phone They wanted to know whether the train was any late
1
CREATED BY DO QUOC BINH – TEACHER OF ENGLISH - binhbac72@gmail.com/ binhbac12@yahoo.com.vn
1