CÇu 25Ø22 C A B BT3.40 Phân tích số bậc tự do cần khống chế ở từng nguyên công khi gia công chi tiết đạt yêu cầu kỹ thuật như hình vẽ trong trường hợp sau Biết ở các nguyên công đạt độ
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN: CHẾ TẠO MÁY
BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI HỌC PHẦN: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY 1
LỚP: LT2M
GIẢNG VIÊN: TH.S PHẠM NGỌC DUY
THÁI NGUYÊN – 3/2014
Trang 2II/ Câu hỏi và bài tập
Trang 3CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG CƠ
I/ Mục đích chương:
Trình bày các vấn đề về chất lượng bề mặt: Ảnh hưởng của chất lượng bề mặt đến tính năng làm việc của chi tiết máy, các yếu tố ảnh hương đến chất lương bề mặt, phương pháp khảo sát chất lượng bề mặt, phương pháp đảm bảo chất lượng bề mặt Các vấn đề về độ chính xác gia công cơ: Phương pháp đạt độ chính xác gia công cơ, các nguyên nhân gây ra sai số gia công, các phương pháp khảo sát độ chính xác gia công, và các phương pháp điều chỉnh máy.
II/ Câu hỏi và bài tập
BT2.11
Giải thích tại sao phương pháp đạt độ chính xác gia công bằng đo dò cắt thử
độ chính xác gia công lại phụ thuộc vào chiều sâu lớp cắt bé nhất? Phạm vi áp dụng của PP này?
BT2.12
Tại sao phải nghiên cứu các nguyên nhân gây ra sai số gia công? Trong những nguyên nhân gây ra sai số gia công, nguyên nhân nào ảnh hưởng nhiều nhất đến độ chính xác gia công?
Trang 4Lấy ví dụ và phân tích nguyên nhân gây ra sai số gia công do biến dạng nhiệt
và ứng suất dư khi gia công?
BT2.24
Lấy ví dụ và phân tích nguyên nhân gây ra sai số gia công do rung động của
hệ thống công nghệ khi gia công?
BT2.25
Tại sao phải khảo sát độ chính xác gia công?
BT2.26
Hiểu thế nào về độ chính xác bình quân kinh tế? ĐCX bình quân KT khác gì
độ chính xác cao nhất của phương pháp gia công? Tại sao PP thông kê kinh nghiệm lại dựa trên cơ sở của độ chính xác bình quân kinh tế?
BT2.27
Tại sao phải nghiên cứu nhiều phương pháp khảo sát ĐCX gia công Giải thích tại sao phương pháp khảo sát độ chính xác gia công bằng đường cong phân bố lý luận lại thường được áp dụng trong trường hợp: Gia công tinh, độ cứng vững của HTCN cao, dao ít mòn?
BT2.28
Giải thích tại sao PP khảo sát độ chính xác gia công bằng biểu đồ điểm lại được ứng dụng trong gia công mà sai số hệ thống chiếm tính trội? Phương pháp tính toán phân tích áp dụng khi nào?
BT2.29
Tại sao phải nghiên cứu nhiều phương pháp điều chỉnh máy? Nhiệm vụ của điều chỉnh máy trong sản xuất đơn chiếc và trong sản xuất hàng loạt?
Trang 5Phương pháp điều chỉnh máy bằng điều chỉnh tĩnh: Giải thích khi nào lấy
II/ Câu hỏi và bài tập
BT3.31
Tại sao phải nghiên cứu về “Chuẩn”? Các quan điểm phân loại chuẩn?
BT3.32
Ý nghĩa của việc xác định sai số chuẩn? Phương pháp lập chuỗi kích thước?
So sánh bài toán tính sai số chuẩn khi sử dụng phương pháp đạt ĐCX gia công
Trang 6
CÇu 25
Ø22
C
A B
BT3.40
Phân tích số bậc tự do cần khống chế ở từng nguyên công khi gia công chi tiết đạt yêu cầu kỹ thuật như hình vẽ trong trường hợp sau (Biết ở các nguyên công đạt độ chính xác gia công bằng phương pháp chỉnh sẵn dao):
Thứ tự gia công như sau:
Nguyên công 1: Gia công A
Nguyên công 2: Gia công C
BT3.41
Phân tích số bậc tự do cần khống chế ở từng nguyên công khi gia công chi tiết đạt yêu cầu kỹ thuật như hình vẽ trong trường hợp sau
Thứ tự gia công như sau:
Nguyên công 1: Gia công A
Nguyên công 2: Gia công B
Nguyên công 3: Gia công C
Trang 9Lấy vớ dụ và phõn tớch về hiện tượng thiếu định vị?
Gia công A đạt h bằng phơng pháp chỉnh sẵn dao Tính sai số chuẩn và
dung sai công nghệ cho kích thớc h
BT3.53
Gia công A đạt h bằng phơng pháp chỉnh sẵn dao Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thớc h Biết h xuất phát từ tâm d, độ lệch tâm giữa D và d là e.
Trang 10Gia công rãnh then đạt kích thớc h 1 , h 2 bằng phơng pháp chỉnh sẵn dao
Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thớc h 1 , h 2 Biết góc côn của
lỗ tâm là α, dung sai vòng tròn chuẩn là δD.
Gia công rãnh then đạt kích thớc h 1 , h 2 bằng phơng pháp chỉnh sẵn dao
Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thớc h 1 , h 2 Biết góc côn của
lỗ tâm là α, dung sai vòng tròn chuẩn là δD.
Trang 13Gia công A đạt h bằng phơng pháp chỉnh sẵn dao Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thớc h Biết độ lệch tâm giữa D và d là e.
BT3.63
Gia cụng F đạt kớch thước K bằng chỉnh sẵn dao Sơ đồ gỏ đặt như hỡnh vẽ Tớnh sai số chuẩn và dung sai cụng nghệ cho kớch thước K.
Biết trỡnh tự gia cụng A – B – G – H – E – F.
Và biết khi gia cụng:
Biết trỡnh tự gia cụng A – B – G – H – E – F.
Và biết khi gia cụng:
Trang 14Biết trình tự gia công A – B – G – H – E – F.
Và biết khi gia công:
Trang 15Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thước K.
Biết trình tự gia công A – B – G – H – E – F.
Và biết khi gia công B, G, H, E, F người ta định vị hoàn toàn theo sơ đồ này.
Biết trình tự gia công A – B – G – H – E.
Và biết khi gia công:
Trang 16Gia công E đạt kích thước a bằng chỉnh sẵn dao Sơ đồ gá đặt như hình vẽ Tính sai số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thước a.
Biết trình tự gia công A – B – G – H – E.
Và biết khi gia công:
Biết trình tự gia công A – B – G – H – E.
Và biết khi gia công B, G, H người ta định vị hoàn toàn theo sơ đồ này.
Trang 17D
EO
TD
MA
Biết trình tự gia công A – B – G – H – E.
Và biết khi gia công:
Trang 18N
A
O M
TDD
Trang 19Gia công A đạt kích thước H 1 bằng chỉnh sẵn dao Sơ đồ gá đặt như hình vẽ Tính sai
số chuẩn và dung sai công nghệ cho kích thước H 1
M A
DTD
H2
Trang 20M A
DTD
H3
Trang 21ĐẶC TRƯNG CÔNG NGHỆ CÁC PHƯƠNG PHÁP
GIA CÔNG
I/ Mục đích chương:
Trình bày về đặc điểm, khả năng gia công, sơ đồ gá của các phương pháp gia công trong công nghệ truyền thống thường gặp: Tiện, phay, khoan, khoét, doa, tarô ren, chuốt, mài
II/ Câu hỏi và bài tập
Trang 23Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 25Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 26
Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 27Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 28Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 29Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 30Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 31Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
BT4.112
Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 32Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 33Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
BT4.115
Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 35Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 36Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
Trang 37Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)
BT4.121
Phân tích lựa chọn các phương pháp gia công lần cuối để gia công chi tiết sau: (Vật liệu C40; Độ cứng yêu cầu: 38- 42HRC)