1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)

118 4,5K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm quản lý khách sạn viết bằng C , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế).Đầy đủ chức năng và có thể cài đặt trên nhiều máy theo mô hình server clientNếu bạn nào muốn mua Source code liên hệ email : leminhquan.ctk32gmail.com

Trang 1

ĐÁNH GIÁ CỦA KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

-Trang 1

Trang 2

em hoàn thành tốt công việc trong suốt thời gian thực hiện đồ án

Em cũng xin gửi lời tri ân chân thành tới các thầy cô trong khoa đã tậntình dìu dắt, dạy dỗ chúng em trong những năm học vừa qua.Truyền đạt nhữngkiến thức bổ ích cho chúng em, đó là những nền tảng cơ bản, là hành trang chochúng em bước vào sự nghiệp sau này

Em xin chân thành cảm ơn!

Đà Lạt, tháng 12 năm 2013

Trang 3

Trường Đại học Đà Lạt Khoa Công nghệ Thông tin

-Trang 3

Trang 4

II Nội dung đề tài:

1 Quản lý hoạt động kinh doanh của một khách sạn bao gồm:

 Quản lý thông tin nhân viên làm việc tại khách sạn

 Quản lý thông tin khách hàng đăng kí tại khách sạn

 Quản lý thông tin các lại dịch vụ mà khách sạn cung cấp

 Quản lý các phòng và khai thác phòng hiện có tại khách sạn

 Quản lý việc thu chi của khách sạn

2 Xây dựng hệ thống tính tiền và quản lý tự động

3 Yêu cầu khác :

Trang 5

 Tính bảo mật và độ an toàn cao

 Tốc độ xử lý của hệ thống phải nhanh chóng và chính xác

 Người sử dụng phần mềm có thể sẽ không biết nhiều về tin họcnhưng vẫn sử dụng một cách dễ dàng nhờ vào sự trợ giúp của hệthống

 Phần hướng dẫn sử dụng phần mềm phải ngắn gọn, dễ hiểu và sinhđộng

 Cấp quyền chi tiết cho người sử dụng

III Phần mềm và công cụ sử dung:

Visual Studio 2010,2012 : Sử dụng ngôn ngữ C#

SQL sever 2008 ,2012

DevExpress v12.1.4 và kĩ thuật Net Remoting

IV Dự kiến kết quả đạt được

o Xây dựng được hệ thống quản lí theo mô hình server - client

o Hệ thống hỗ trợ nhà quản trị trong việc them xóa sửa các mục quản lý của khách sạn

o Qua phần mềm, khách sạn có thể tiếp cận với lượng lớn khách hàng giúp giảm chi phí cho khách sạn bằng việc quản lý người dùng

o Khách sạn cũng có thể tìm hiểu, đánh giá các dịch vụ , vât tư , nhân viên của công ty thông qua các đánh giá thống kê

V Tài liệu tham khảo:

Trang 6

o http://www.youtube.com/user/DeveloperExpress/videos

o Lập trình mạng với c#-Đại Học Bách Khoa Hồ Chí Minh

o …………

Đà Lạt, ngày 16 tháng 10 năm 2013

Giáo viên hướng dẫn SV Thực hiện

BCN Khoa Tổ trưởng Bộ môn

MỤC LỤC

Trang 7

1.2 Xây dựng hệ thống tính tiền và quản lý tự động 13

1.3 Yêu cầu khác : 13

CHƯƠNG 2 :KHẢO SÁT HỆ THỐNG BẰNG VĂN BẢN 14

2.1 Mô hình của hệ thống cần quản lý 14

2.2 Danh sách nghiệp vụ quản lý 14

2.3 Phân tích yêu cầu 15

2.3.1 Các quy trình nghiệp vụ chính: 15

2.3.1.1 Quản lý phòng: 15

2.3.1.2 Quản lý khai thác phòng 15

2.3.1.3 Quản lý khách hàng: 16

2.3.1.4 Quản lý các dịch vụ của khách sạn: 16

2.3.1.5 Quản lý vật tư của khách sạn: 17

2.3.1.6 Thống kê thu chi: 17

2.3.1.7 Quản lý phân quyền 18

2.3.2 Các yêu cầu chức năng: 18

2.3.2.1 Yêu cầu lưu trữ : 18

2.3.2.2 Yêu cầu nghiệp vụ : 19

2.3.2.3 Yêu cầu báo biểu : 19

2.3.3 Các yêu cầu phi chức năng: 19

CHƯƠNG 3 : YÊU CẦU HỆ THỐNG 20

3.1 Danh sách actor: 20

3.2 Danh sách use case 21

3.3 Sơ đồ mô hình hoá Use Case 26

3.3.1 Sơ đồ tổng quát 26

3.3.2 Sơ đồ quản lý phần quyền hệ thống 27

-Trang 7

Trang 8

3.3.3 Sơ đồ quản lý thu chi 28

3.3.4 Sơ đồ quản lý nhân viên 28

3.3.5 Sơ đồ quản lý dịch vụ 29

3.3.6 Sơ đồ quản lý phòng 30

3.3.7 Sơ đồ quản lý vật tư 31

3.3.8 Sơ đồ quản lý loại phòng 32

3.3.9 Sơ đồ quản lý khai thác phòng 33

3.3.10 Sơ đồ quản lý cài đặt khách sạn 34

3.4 Chi tiết Usecase : 34

U1: Đăng nh p h th ngập hệ thống ệ thống ống 34

U2: Thoát kh i h th ngỏi hệ thống ệ thống ống 35

U3: Thêm người dùngi dùng 35

U4: Xóa người dùngi dùng 35

U5: C p nh t thông tin ngập hệ thống ập hệ thống ười dùngi dùng 36

U6: Tìm ki m ngếm người dùng ười dùngi dùng 36

U7: Đ i m t kh uổi mật khẩu ập hệ thống ẩu 37

U8: Thêm quy n s d ngền sử dụng ử dụng ụng 37

U9: C p nh t quy n s d ngập hệ thống ập hệ thống ền sử dụng ử dụng ụng 37

U10: Tìm quy n s d ng.ền sử dụng ử dụng ụng 38

U11: Xóa quy n s d ngền sử dụng ử dụng ụng 38

U12: Thêm quy n s d ng cho ngền sử dụng ử dụng ụng ười dùngi dùng 39

Trang 9

U16: Thêm thu chi 41

U17: C p nh t thông tin thu chiập hệ thống ập hệ thống 41

U18: Xóa thu chi 41

U19: Th ng kê doanh thu theo tiêu chí nào đó.ống 42

U20: Xem doanh thu theo m t tiêu chí nào đó.ột tiêu chí nào đó .42

U21: Tìm ki m vi c thu chi theo m t tiêu chí nào đóếm người dùng ệ thống ột tiêu chí nào đó .43

U22: Thêm nhân viên 43

U23: Xóa nhân viên 44

U24: C p nh t thông tin nhân viên:ập hệ thống ập hệ thống 44

U25: Th ng kê s nhân viên theo m t tiêu chí.ống ống ột tiêu chí nào đó .45

U26: Xem danh sách nhân viên 45

U27: Xem thông tin chi ti t m t nhân viênếm người dùng ột tiêu chí nào đó .45

U28: Tìm ki m nhân viên theo m t tiêu chí nào đó.ếm người dùng ột tiêu chí nào đó .46

U29: Thêm d ch vịch vụ ụng 46

U30: Xóa d ch vịch vụ ụng 46

U31: C p thông tin d ch vập hệ thống ịch vụ ụng 47

U32: Th ng kê danh sách d ch vống ịch vụ ụng 47

U33: Xem danh sách d ch vịch vụ ụng 47

U34: Tìm ki m m t d ch v theo m t đi u kiên nào đó.ếm người dùng ột tiêu chí nào đó ịch vụ ụng ột tiêu chí nào đó ền sử dụng 48

U35: Xem thông tin m t d ch v ột tiêu chí nào đó ịch vụ ụng 48

U36: Thêm phòng 49

U37: Xóa phòng 49

U38: C p thông tin phòngập hệ thống 49

U39: Th ng kê danh sách phòngống 50

-Trang 9

Trang 10

U40: Tìm ki m m t phòng theo m t đi u kiên nào đó.ếm người dùng ột tiêu chí nào đó ột tiêu chí nào đó ền sử dụng 50

U41: Xem thông tin một phòng 51

U42: Thêm vật tư 51

U43: Xóa vật tư 51

U44: Cập thông tin vật tư 52

U45: Thống kê danh sách vật tư 52

U46: Xem danh sách vật tư 53

U47: Tìm kiếm một vật tư theo một điều kiên nào đó 53

U48: Xem thông tin một vật tư 53

U49: Thêm lo i phòngại phòng 54

U50: Xóa lo i phòngại phòng 54

U51: C p thông tin lo i phòngập hệ thống ại phòng 55

U52: Th ng kê danh sách lo i phòngống ại phòng 55

U53: Tìm ki m m t lo i phòng theo m t đi u kiên nào đó.ếm người dùng ột tiêu chí nào đó ại phòng ột tiêu chí nào đó ền sử dụng 55

U54: Xem thông tin một loại phòng 56

U55: Thêm đ t phòngặt phòng 56

U56: Xóa đ t phòngặt phòng 57

U57: C p nh t thông tin đ t phòngập hệ thống ập hệ thống ặt phòng 57

U58: Th ng kê danh sách đ t phòngống ặt phòng 57

U59: Tìm ki m m t đ t phòng theo m t đi u kiên nào đó.ếm người dùng ột tiêu chí nào đó ặt phòng ột tiêu chí nào đó ền sử dụng 58

U60: Xem thông tin một đăt phòng 58

Trang 11

U64: Xóa cài đ t khách s nặt phòng ại phòng 60

U65: C p thông tin cài đ t khách s nập hệ thống ặt phòng ại phòng 60

CHƯƠNG 4 : PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 61

4.1 Danh sách các đối tượng 61

4.2 Xây dựng biểu đồ lớp 62

4.2.1 Biểu đồ lớp tổng quát 62

4.2.2 Chi tiết các lớp 62

4.2.2.1 Lớp hệ Thống 62

4.2.2.2 Lớp Nhân Viên 63

4.2.2.3 Lớp Hóa Đơn 64

4.2.2.4 Lớp Khách Hàng 64

4.2.2.5 Lớp Thông Tin Khách Sạn 65

4.2.2.6 Lớp Đặt Phòng 66

4.2.2.7 Lớp Chi Tiết Đặt Phòng 67

4.2.2.8 Lớp Loại Phòng 68

4.2.2.9 Lớp Phòng 68

4.2.2.10 Lớp Thiết Bị Phòng 69

4.2.2.11 Lớp Vật Tư 69

4.2.2.12 Lớp Dịch Vụ 70

4.2.2.13 Lớp Chi Tiết Sử Dụng Phòng 70

4.3 Xây dựng Lược đồ tuần tự 71

4.3.1 Lược đồ tuần tự đăng nhập 71

4.3.2 Lược đồ tuần tự quản lý nhân viên 72

4.3.3 Lược đồ tuần tự hoá đơn 73

-Trang 11

Trang 12

4.3.4 Lược đồ tuần tự quản lý khách hàng 74

4.3.5 Lược đồ tuần tự cài đặt khách sạn 76

4.3.6 Lược đồ tuần tự đặt phòng 77

4.3.7 Lược đồ tuần tự quản lý loại phòng 78

4.3.8 Lược đồ tuần tự quản lý phòng 80

4.3.9 Lược đồ tuần tự quản lý dịch vụ 81

4.3.10 Lược đồ tuần tự quản lý Vật tư 82

4.3.11 Lược đồ tuần tự thống kê hoá đơn 84

CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ HỆ THỐNG 85

CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ PHẦN MỀM 86

6.1 Công cụ, kỹ thuật làm phần mềm 86

6.2 Kỹ Thuật làm phần mềm 86

6.2.1 Mô hình 3 tầng : 86

6.2.2 Net Remoting 87

6.3 Giao Diện Phần Mềm 88

6.3.1 Giao diện chung giữa client và server 88

6.3.1.1 Giao diện phần chức năng 88

6.3.1.1.1 Nhận Phòng 90

6.3.1.1.2 Hủy Phòng 91

6.3.1.1.3 Trả Phòng 92

6.3.1.1.4 Thêm Dịch Vụ Vào Phòng 93

6.3.1.1.5 Hóa Đơn 94

6.3.1.2 Giao diện phần Theo Dõi 95

Trang 13

6.3.1.3.1 Quản lý khách hàng 98

6.3.1.3.2 Quản lý Nhân Viên 99

6.3.1.3.3 Quản lý người dùng 100

6.3.1.3.4 Quản lý phòng, Loại Phòng 101

6.3.1.3.5 Quản lý Vật Tư 102

6.3.1.3.6 Quản lý dịch vụ 103

6.3.1.4 Giao diên cài đặt 104

6.3.1.5 Giao diện báo cáo thống kê 105

6.3.2 Phần Riêng 106

6.3.2.1 Server 106

6.3.2.1.1 Màn Hình Đăng Nhập 106

6.3.2.1.2 Màn Hình chính 106

6.3.2.2 Client 107

6.3.2.2.1 Đăng nhập 107

6.3.2.2.2 Màn hình chính 107

6.3.3 Giao Diện Phân Quyền Người Dùng 108

6.3.3.1 Quyền Thu Ngân 108

6.3.3.2 Quyền Dịch Vụ 109

6.3.3.3 Quyền Tiếp Tân 110

6.3.3.4 Quyền quản lý 110

6.3.4 Hướng dẫn cài đặt và chạy chương trình 111

6.3.4.1 Server 111

6 3.4.2 Client 114

6.4 Kiểm thử, kết luận và hướng phát triển 115

6.4.1 Kiểm thử phần mềm 115

6.4.2 Ưu điểm 115

6.4.3 Khuyết điểm 115

-Trang 13

Trang 14

6.4.4 Hướng phát triển 1156.4.5 Kết Luận 116

CHƯƠNG 1 : MỤC ĐÍCH CỦA HỆ THỐNG

1.1 Quản lý hoạt động kinh doanh của một khách sạn bao gồm:

 Quản lý thông tin nhân viên làm việc tại khách sạn

Trang 15

1.2 Xây dựng hệ thống tính tiền và quản lý tự động

1.3 Yêu cầu khác :

Hệ thống phải đáp ứng đủ một số yêu cầu khác như :

 Giao Giao diện hệ thống phải dễ sử dụng, trực quan, thân thiện vớimọi người dùng

 Cho phép truy cập dữ liệu đa người dùng

 Tính bảo mật và độ an toàn cao

 Tốc độ xử lý của hệ thống phải nhanh chóng và chính xác

 Người sử dụng phần mềm có thể sẽ không biết nhiều về tin họcnhưng vẫn sử dụng một cách dễ dàng nhờ vào sự trợ giúp của hệthống

 Phần hướng dẫn sử dụng phần mềm phải ngắn gọn, dễ hiểu và sinhđộng

 Cấp quyền chi tiết cho người sử dụng

CHƯƠNG 2 :KHẢO SÁT HỆ THỐNG BẰNG VĂN BẢN

2.1 Mô hình của hệ thống cần quản lý.

2.2 Danh sách nghiệp vụ quản lý.

STT Đối tượng tham Nghiệp vụ

-Trang 15Giám Đốc (Quản Lý)

Trang 16

1 Quản lý (Admin) 1 Quản lý phòng hiện có của khách sạn

2 Quản lý các dịch vụ của khách sạn

3 Quản lý các vật tư của khách sạn

4 Quản lý các nhân viên làm việc tại khách sạn

5 Quán lý khách hàng

6 Quản lý thống kê thu chi

7 Quản lý phân quyền hệ thống

2 Xem giá phòng, các dịch vụ khác

3 Xem thông tin khuyến mại của các dịch vụ

4 Xem trạng thái của phòng

2 Đăng kí dịch vụ phòng

3 Đăng kí trả phòng

Để quản lý việc kinh doanh của một khách sạn hệ thống phải có chức năng quản lý sau đây, đồng thời hệ thống phải có tính bảo mật cao nên ngoài những chức năng quản lý cơ bản hệ thống còn phải có chức năng quản lý phân quyền sử dụng hệ thống.

2.3.1 Các quy trình nghiệp vụ chính:

2.3.1.1 Quản lý phòng:

Mỗi khách sạn sẽ có nhiều loại phòng, mỗi loại có nhiều phòng, mỗi phòng

có nhiều trang thiết bị khác nhau Vì vậy, các phòng của khách sạn phải đượcquản lý dựa vào số phòng, loại phòng, giá cơ bản; vật tư thì được quản lý theo:

Trang 17

o Tìm kiếm một phòng trong danh sách mà hệ thống đang lưu trữ để thuậntiện cho quá trình sử dụng

o Xem thông tin chi tiết của một phòng nào đó

o Lập báo cáo thống kê chi tiết danh sách phòng theo một tiêu chí nào đó(loại, giá phòng,…)

2.3.1.2 Quản lý khai thác phòng

Quản lý đăng ký thuê phòng

Khi khách đến thuê phòng, bộ phận lễ tân phải ghi nhận lại các thông tin có liên quan đến khách theo quy định chung của khách sạn để tiện cho việc quản lý khách trong thời gian họ đăng ký thuê phòng Tất cả các thông tin đăng ký thuê phòng đềuđược quản lý dựa trên họ tên khách đăng ký, số lượng phòng, ngày đến và số điện thọai liên lạc

Quản lý thông tin nhận phòng:

Sau khi đã làm thủ tục đăng ký thuê phòng, khách thuê sẽ được bộ phận lễ tân trao phòng và chính thức ghi nhận thời gian mà họ nhận phòng Khách sạn sẽ quản lý những thông tin như số phòng nhận, họ tên người nhận phòng, ngày nhận, giờ nhận.Nếu đã đăng ký phòng trước thì thông tin nhận phòng phải đúng với thông tin đăng

ký thuê phòng đã khai báo trước đó

Quản lý việc trả phòng:

Khi khách thuê có ý muốn trả phòng thì bộ phận lễ tân có nhiệm vụ kiểm tra lại phòng mà họ trả dựa trên thông tin nhận phòng và những dịch vụ mà họ sử dụng Đồng thời phải lập hóa đơn cho tất cả những gì mà họ phải thanh toán Việc trả phòng được khách sạn quản lý các thông tin sau: Số phòng trả,ngày trả, giờ trả Tổng tiền = (Tiền phòng * Số ngày) + Tiền sử dụng dịch vụ

Trang 18

o Xóa một khách hang đăng kí nào đó trong hệ thống

o Cập nhật thông tin của một khách hàng

o Lập báo cáo thông kê chi tiết danh sách khách hàng hiện có theo mộttiêu chí nào đó

o Xem danh sách các khách hàng của khách sạn

o Xem thông tin chi tiết của một khách hàng

o Tìm kiếm khách hàng theo một tiêu chí nào đó

o Nạp tiền vào tài khoản cho một khách hàng nào đó

2.3.1.4 Quản lý các dịch vụ của khách sạn:

Bên cạnh việc thuê phòng, khách hàng còn có nhu cầu sử dụng các loại dịch

vụ Để đáp ứng điều đó, khách sạn đã cung cấp các loại dịch vụ như massage,karaoke, giặt ủi … và các loại hình dịch vụ này sẽ được quản lý theo: tên dịch

vụ, đơn vị tính, đơn giá

o Thêm một dịch vụ vào danh sách những dịch vụ mà khách sạn đang có

o Cập nhật thông tin của một dịch vụ khi cần thiết

o Xóa một dịch vụ khỏi danh sách (chẳng hạn như dịch vụ này khách sạnkhông còn phục vụ nữa có thể xóa khỏi danh sách)

o Tìm kiếm một dịch vụ

o Lập báo cáo thống kê chi tiết về số lượng các dịch vụ

o Xem danh sách các dịch vụ của khách sạn

o Xem thông tin của một dịch vụ

o Xem thông tin khuyến mại của dịch vụ

2.3.1.5 Quản lý vật tư của khách sạn:

Trang 19

o Tìm kiếm một vật tư

o Lập báo cáo thống kê chi tiết về số lượng các vật tư

o Xem danh sách các vật tư của khách sạn

o Xem thông tin của một vật tư

2.3.1.6 Thống kê thu chi:

Dựa vào số lượng hóa đơn và mốc thời gian để làm thống kê

o Tính tiền, in xuất hóa đơn cho khách hàng

o Thêm thu chi

o Cập nhật thông tin thu chi

o Xóa thu chi

o Thống kê doanh thu theo tiêu chí nào đó

o Xem danh sách thu chi

o Tìm kiếm việc thu chi theo một tiêu chí nào đó

2.3.1.7 Quản lý phân quyền

o Đăng nhập vào hệ thống để thực hiện những chức năng mà hệ thốngcung cập

Trang 20

o Thêm quyền sử dụng cho người dùng

o Cập nhật quyền sử dụng cho người dùng

o Xóa quyền sử dụng của người dùng

o Tìm quyền sử dụng của người dùng

2.3.2 Các yêu cầu chức năng:

2.3.2.1 Yêu cầu lưu trữ :

o Lưu trữ thông tin người dùng, nhân viên

o Lưu trữ thông tin khách hàng thuê phòng

o Lưu trữ thông tin khách hàng nhận, trả phòng

o Lưu trữ thông tin phòng

o Lưu trữ thông tin tình trạng phòng

o Lưu trữ thông tin loại phòng

o Lưu trữ thông tin thiết bị

o Lưu trữ thông tin dịch vụ

o Lưu trữ thông tin sử dụng dịch vụ của khách hàng

o Lưu trữ thông tin loại dịch vụ

o Lưu trữ thông tin khách sạn

o Lưu trữ chính sách trả phòng

o Lưu trữ thông tin phiếu đăng ký thuê phòng

o Lưu trữ thông tin phiếu nhận phòng

o Lưu trữ thông tin hóa đơn

2.3.2.2 Yêu cầu nghiệp vụ :

o Quản lý người dùng, nhân viên

o Quản lý đăng ký thuê phòng

o Quản lý nhận trả phòng

o Quản lý hóa đơn

o Quản lý khách hàng

o Quản lý dịch vụ

Trang 21

2.3.2.3 Yêu cầu báo biểu :

2.3.3 Các yêu cầu phi chức năng:

o Giao diện hệ thống phải dễ sử dụng, trực quan, thân thiện với mọi

người dùng

o Cho phép truy cập dữ liệu đa người dùng.

o Tính bảo mật và độ an toàn cao.

o Tốc độ xử lý của hệ thống phải nhanh chóng và chính xác.

o Người sử dụng phần mềm có thể sẽ không biết nhiều về tin học nhưng

vẫn sử dụng một cách dễ dàng nhờ vào sự trợ giúp của hệ thống

o Phần hướng dẫn sử dụng phần mềm phải ngắn gọn, dễ hiểu và sinh

động

o Cấp quyền chi tiết cho người sử dụng.

CHƯƠNG 3 : YÊU CẦU HỆ THỐNG

3.1 Danh sách actor:

1 Người quản Lý Khai thác dữ liệu phục vụ cho việc quản lý và

có toàn quyền sử dụng hệ thống

- Xem tình trạng phòng

- Xem giá phòng, các dịch vụ khác

- Xem thông tin đăng kí phòng

- Xem thông tin nhân viên

- Xem thông tin phòng -

Trang 21

Trang 22

- Xem giá phòng, vật tư và các dịch vụkhác

Trang 23

3.2 Danh sách use case

U2 Thoát khỏi hệ thống Thoát khỏi hệ thống trở về màn hình

đăng nhập U3 Thêm người dùng Thêm người dùng hệ thốngU4 Xóa người dùng Xóa người dung khỏi hệ thốngU5 Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin người dùngU6 Tìm kiếm người dùng Tìm kiếm người dùng hệ thốngU7 Đổi mật khẩu Người dùng đổi mật khẩu đăng nhập

U8 Thêm quyền sử dụng

hệ thống Thêm một quyền sử dụng vào hệ thốngU9 Cập nhật quyền sử

U10 Tìm quyền sử dụng Tìm quyền sử dụngU11 Xóa quyền sử dụng Xóa quyền sư dụng trong hệ thống

U12 Thêm quyền sử dụng

cho người dùng Thêm quyền sử dụng cho người dùngU13 Cập nhật quyền sử

dụng cho người dùng

Cập nhật quyền sử dụng cho ngườidùng

U14 Xóa quyền sử dụng

của người dùng Xóa quyền sử dụng của người dùng

Trang 24

thu chi

U16 Thêm thu chi Thêm một thu chi để quản lý

U17 Cập nhật thông tin thu

chi Cập nhật thông tin thu chi khi cần thiếtU18 Xóa thu chi Xóa một thu chí khỏi danh sách quản

lýU19 Thống kê thu chi theo

tiêu chí nào đó

Thống kê thu nhập lợi nhuận, lời lãitừng tháng

U20 Xem thu chi theo một

tiêu chí nào đó Xem doanh thu theo yêu cầu

U21

Tìm kiếm việc thu chitheo một tiêu chí nàođó

Tìm kiếm thu chi theo yêu cầu

Quản lý

nhân

viên

U22 Thêm nhân viên Thêm nhân viên khi tuyển nhân viên

U23 Xóa nhân viên Khi nhân viên nghỉ làm hoặc bị đuổi

U25 Thống kê nhân viên

theo một tiêu chí Thông kê nhân viên theo tiêu chí đề raU26 Xem danh sách nhân

U27 Xem thông tin một

Trang 25

nào đóU31 Cập thông tin dịch vụ Thay đổi thông tin giá cả hình thức

Tìm kiếm dịch vụ theo một tiêu chínào đó

U35 Xem Thông tin một

dịch vụ Xem thông tin của một dịch vụ

U43 Xóa vật tư Ngừng không cung cấp một vật tư nào

đóU44 Cập thông tin vật tư Thay đổi thông tin số lượng vật tư

U45 Thống kê số lượng vật

U46 Xem danh sách vật tư Xem hiện tại khách sạn có những loại

vật tư nàoU47 Tìm kiếm một vật tư

theo một tiêu chí nào

Tìm kiếm vật tư theo một tiêu chí nàođó

-Trang 25

Trang 26

U48 Xem Thông tin một

theo tiêu chí Thống kê số loại phòng theo giáU53

Tìm kiếm loại phòngtheo một tiêu chí nàođó

Tìm kiếm loại phòng theo tiêu chí cụthể nào đó

U54 Xem thông tin loại

phòng Xem thông tin của một loại phòng

Quản lý

khai thác

phòng

U55 Thêm đặt phòng Khi khách đặt phòng

U56 Xóa đặt phòng Bỏ đặt phòng ra khỏi danh sách

U57 Cập nhật thông tin đặt

phòng

Thay đổi phòng, giá phòng đặt loại cấpcao hơn hoặc hạ xuống

Thống kê đặt phòng

Trang 27

Tìm kiếm đặt phòngtheo một tiêu chí nàođó

Tìm kiếm đặt phòng theo tiêu chí cụthể nào đó

U60 Xem thông tin đặt

U61 Thêm nhận phòng Khi khách nhận phòng

U62 Xóa nhận phòng Bỏ nhận phòng khỏi danh sách

U64 Xóa cài đặt khách sạn Bỏ khách sạn ra khỏi hệ thống

U65 Cập nhật thông tin cài

Trang 28

Quản Lý Nhân Viên

Thống Kê Hóa Đơn

Cài Đặt Khách Sạn Quản Lý Khai Thác

Phòng Quản Lý Khách Hàng

Trang 29

3.3.2 Sơ đồ quản lý phần quyền hệ thống

-Trang 29

Trang 30

3.3.3 Sơ đồ quản lý thu chi

in, xuất hóa đơn.

U16 : Thêm thu chi

U17: Cập nhật thông tin thu chi

U18 : Xóa thu chi

U21 : Tìm kiếm việc thu chi theo một tiêu chí nào đó

U23 :Xóa nhân viên

U28 :Tìm kiếm thông tin nhân viên theo một tiêu chí nào đó

Trang 31

U35 :Xem Thông tin một dịch vụ.

Trang 32

U37 :Xóa phòng

U38 :Cập nhật thông tin phòng

U39: Thống kê phòng theo tiêu chí

U41 :Xem thông tin phòng.

U40 :Tìm kiếm phòng theo một tiêu chí nào đó

Trang 33

3.3.7 Sơ đồ quản lý vật tư

Quản Lý Vật Tư

Người Quản Lý

Nhân Viên

U1 : Đăng Nhập

U42: Thêm vật tư

U43 :Xóa vật tư

U44 :Cập nhật thông tin vật tư

U45: Thống kê số lượng vật tư

U48 :Xem thông tin vật tư

U47 :Tìm kiếm vật tư theo một tiêu chí nào đó

Trang 34

3.3.8 Sơ đồ quản lý loại phòng

U52: Thống kê loại phòng theo tiêu chí

U54 :Xem thông tin loại phòng.

U53 :Tìm kiếm loại phòng theo một tiêu chí nào

Trang 35

3.3.9 Sơ đồ quản lý khai thác phòng

phòng theo tiêu chí

U60 :Xem thông tin đặt phòng

U59 :Tìm kiếm đặt phòng theo một tiêu chí nào

đó.

-End1

* -End2

U62 : Xóa Nhận Phòng

Trang 36

3.3.10 Sơ đồ quản lý cài đặt khách sạn

B2: Kiểm tra UserName và Password có trong hệ thống hay không?

B3: Nếu có thì đăng nhập vào hệ thống cho người dùng, ngược lại xuất thông báođăng nhập không thành công

Trang 37

Điều kiện vào: Tài khoản này phải đang đăng nhập vào hệ thống

Thực hiện.

Extend by U1

B1: Thoát khỏi hệ thống cho người dùng hiện tại đang đăng nhập

Điều kiện ra: Nếu người dùng chọn chức năng thoát khỏi hệ thống thì thực hiện

thoát khỏi hệ thống cho người dùng, ngược lại nếu người dùng chọn thao tác khácthì thực hiện các chức năng theo thao tác của người dùng

U3: Thêm ng ười dùng i dùng

Điều kiện vào: Người dùng này phải chưa có trong hệ thống

Thực hiện:

Extend by U1

B1: Nhập thông tin người dùng cần thêm

B2: Kiểm tra các thông tin nhập vào có hợp lệ hay không? Nếu thông tin làhợp lệ thì chuyển sang bước 3, ngược lại xuất thông báo không hợp lệ

B3: Kiểm tra xem người dùng này có tồn tại trọng bộ nhớ hay không? Nếukhông thì thêm người dùng vào bộ nhớ, ngược lại xuất thông báo người dùngnày đã tồn tại

Điều kiện ra: Nếu người sử dụng chọn chức năng thêm người dùng thì thực hiện

thêm người dùng vào hệ thống, ngược lại nếu người dùng chọn thao tác khác thìthực hiện các chức năng theo thao tác của người dùng

U4: Xóa ng ười dùng i dùng

Điều kiện vào: người dùng này phải có trong hệ thống

Thực hiện:

Extend by U1, U6 (tìm quyền sử dụng)

B1: Nhập mã người dùng cần xóa khỏi hệ thống

B2: Kiểm tra xem người dùng có trong hệ thống hay không

B3: Nếu tìm thấy người dùng, thì xóa người dùng khỏi danh sách, ngược lạixuất thông báo không tìm thấy người dùng cần xóa

-Trang 37

Trang 38

Điều kiện ra: Nếu người dùng chọn chức năng xóa người dùng thì thực hiện

xóa người dùng khỏi hệ thống; ngược lại, nếu người dùng chọn thao tác khácthì thực hiện chức năng theo thao tác của người dùng

U5: C p nh t thông tin ng ập hệ thống ập hệ thống ười dùng i dùng

Điều kiện vào: người dùng này phải tồn tại trong hệ thống

B3: Nhập thông tin cần cập nhật cho người dùng, nếu thông tin nhập vào hợp

lệ thì cập nhật thông tin cho người dùng, ngược lại xuất thông báo không hợplệ

Điều kiện ra: nếu người dùng chọn chức năng cập nhật người dùng thì thực hiện

cập nhật người dùng khỏi hệ thống; ngược lại, nếu người dùng chọn thao tác khácthì thực hiện chức năng theo thao tác của người dùng

U6: Tìm ki m ng ếm người dùng ười dùng i dùng

Điều kiện vào: không có

Trang 39

U7: Đ i m t kh u ổi mật khẩu ập hệ thống ẩu

Điều kiện vào: tài khoản đổi phải tồn tại trong hệ thống

Thực hiện:

Extend by U1

B1: Nếu đã đăng nhập thành công, nhập mật khẩu mới

B2: Kiểm tra tính hợp lệ của mật khẩu mới

B3: Nếu hợp lệ thì cập nhật mật khẩu cho người dùng; ngược lại, hiển thịthông báo mật khẩu mới không hợp lệ

Điều kiện ra: nếu người dùng chọn chức năng đổi mật khẩu thì thực hiện

chức năng đổi mật khẩu cho người dùng; ngược lại, nếu người dùng chọnthao tác khác thì thực hiện chức năng theo thao tác của người dùng

U8: Thêm quy n s d ng ền sử dụng ử dụng ụng

Điều kiện vào: Quyền sử dụng này phải chưa có trong hệ thống

Thực hiện:

Extend by U1B1: Nhập thông tin quyền sử dụng cần thêmB2: Kiểm tra các thông tin nhập vào có hợp lệ hay không?

B3: Nếu những thông tin trên là hợp lệ thì thêm quyền sử dụng vào hệ thống,ngược lại xuất thông báo không hợp lệ

Điều kiện ra: Nếu người sử dụng chọn chức năng thêm quyền sử dụng thì thực hiện

thêm quyền sử dụng vào hệ thống, ngược lại nếu người dùng chọn thao tác khác thìthực hiện các chức năng theo thao tác của người dùng

-Trang 39

Trang 40

B3: Nhập thông tin cho quyền sử dụng cần cập nhật, nếu mọi thông tin đềuhợp lệ thì cập nhật quyền sử dụng, ngược lại xuất thông báo không hợp lệ

Điều kiện ra: Nếu người sử dụng chọn chức năng cập nhật quyền sử dụng thì thực

hiện cập nhật quyền sử dụng vào hệ thống, ngược lại nếu người dùng chọn thao táckhác thì thực hiện các chức năng theo thao tác của người dùng

U10: Tìm quy n s d ng ền sử dụng ử dụng ụng

Điều kiện vào:

Thực hiện:

Extend by 73

B1: Nhập vào thông tin cần tìm quyền sử dụng

B2: Kiểm tra thông tin cần cập nhật có hợp lệ không

B3: Nếu hợp lệ thì tìm trong danh sách quyền sử dụng có quyền nào thỏa yêucầu, nếu thỏa thì xuất quyền sử dụng; ngược lại, xuất thông báo không tìmthấy kết quả theo yêu cầu

Ngược lại, xuất thông báo thông tin nhập không hợp lệ

Điều kiện ra: nếu người dùng chọn chức năng tìm quyền sử dụng thì thực

hiện chức năng tìm được quyền sử dụng; ngược lại, nếu người dùng chọnthao tác khác thì thực hiện chức năng theo thao tác của người dùng

U11: Xóa quy n s d ng ền sử dụng ử dụng ụng

Điều kiện vào: Quyền sử dụng này phải có trong hệ thống

Thực hiện:

Extend by U1, U6 (tìm quyền sử dụng)

B1: Nhập mã quyến sử dụng cần xóa khỏi hệ thống

B2: Kiểm tra xem quyền sử dụng có trong hệ thống hay không

B3: Nếu tìm thấy quyền sử dụng, thì xóa quyền sử dụng khỏi danh sách,ngược lại xuất thông báo không tìm thấy quyền cần xóa

Ngày đăng: 18/12/2014, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.1 : Biểu đồ lớp tổng quát - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.1 Biểu đồ lớp tổng quát (Trang 64)
Hình 4.16 : Lược đồ tuần tự quản lý nhân viên - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.16 Lược đồ tuần tự quản lý nhân viên (Trang 74)
Hình 4.17 : Lược đồ tuần tự hoá đơn - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.17 Lược đồ tuần tự hoá đơn (Trang 75)
Hình 4.18 : Lược đồ tuần tự quản lý Khách hang - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.18 Lược đồ tuần tự quản lý Khách hang (Trang 77)
Hình 4.19 : Lược đồ tuần tự cài đặt khách sạn - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.19 Lược đồ tuần tự cài đặt khách sạn (Trang 78)
Hình 4.20 : Lược đồ tuần tự đặt phòng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.20 Lược đồ tuần tự đặt phòng (Trang 79)
Hình 4.22 : Lược đồ tuần tự quản lý phòng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.22 Lược đồ tuần tự quản lý phòng (Trang 82)
Hình 4.24 : Lược đồ tuần tự quản lý Vật tư - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 4.24 Lược đồ tuần tự quản lý Vật tư (Trang 85)
Hình 6.4 :  Đặt Phòng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.4 Đặt Phòng (Trang 91)
Hình 6.8 :  Thêm dịch vụ vào phòng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.8 Thêm dịch vụ vào phòng (Trang 95)
Hình 6.9 :  Hoá đơn - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.9 Hoá đơn (Trang 96)
Hình 6.14 :  Giao diện quản lý khách hàng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.14 Giao diện quản lý khách hàng (Trang 100)
Hình 6.17 :  Giao diện quản lý phòng, loại phòng - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.17 Giao diện quản lý phòng, loại phòng (Trang 103)
Hình 6.19 :  Giao diện quản lý dịch vụ - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.19 Giao diện quản lý dịch vụ (Trang 105)
Hình 6.29 :  Giao Diện Quyền Nhân Viên Tiếp Tân - Phần mềm quản lý khách sạn C# , cơ sở dữ liệu SQL 2008 (báo cáo + phân tích thiết kế) (Source code liên hệ mail)
Hình 6.29 Giao Diện Quyền Nhân Viên Tiếp Tân (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w