Đồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tảiĐồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải
Trang 1Mục lục
Trang
Phần I: Tính toán hệ dẫn động 1
I Chọn động cơ 2
II Phân phối tỉ số truyền 4
III Xác định công suất động cơ 4
Phần II: Tính toán bộ truyền ngoài 5
1 Chon loại xích 5
2 Xác định các thông số bộ truyền 5
3 Kiểm nghiệm độ bền xích 7
4 Tính đờng kính đĩa 7
5 Xác định ứng suất trên trục 8
Phần III: Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc 9
A-Tính toán cấp chậm 9
I Tính bộ truyền cấp chậm 9
II Xác định các thông số bộ truyền cấp chậm ………11
B-Tính toán cấp nhanh 17
I Tính bộ truyền cấp nhanh 17
II Xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh 19
Phần IV: Tính toán thiết kế trục 23
I.Thiết kế trục 23
II Xác định sơ bộ đờng kính trục 25
III Xác định khoảng các gối đỡ 26
IV Xác định phản lực tác dụng lên trục 29
V Kiểm nghiệm độ bền trục 30
A-Trục vào của hộp giảm tốc 30
B-Trục trung gian của hộp giảm tốc 34
C-Trục ra của hộp giảm tốc 38
VI Chọn loại khớp nối 41
VII Chọn loại ổ lăn 43
1 Chọn ổ lăn cho trục vào 43
2 Chọn ổ lăn cho trục trung gian 45
3 Chọn ổ lăn cho trục ra 46
Phần V:Kết cấu vỏ hộp 49
I.Phần vỏ hộp 49
II:Bôi trơn hộp giảm tốc 54
III:Xác định và chọn kiểu lắp 56
Phần VI:Phơng pháp lắp ráp hộp giảm tốc 58
I.Lắp ráp các chi tiết máy trên trục 59
II Điều chỉnh sự ăn khớp của bộ truyền 59
III Điều chỉnh khe hở ổ lăn 59
Tài liệu tham khảo 61
Phần 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG
I Chọn động cơ
A Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất cần thiết Pct của động cơ:
Ta có: Pdc > Pyc mà Pyc = Ptd =
ct
P
Pct =
1000
V
F
=
1000
58 , 0
9500
= 5,51KW
Trang 2Ta lại có hệ số tảI trọng đợc tính theo công thức
1
i i
t
t T
T
=
8
3 8
5
1 2
Tra bảng 2.3 (tr 94), ta đợc các hiệu suất: ol= 0,99 ( vì ổ lăn đợc che kín)
x: Hiệu suất của bộ truyền xích:
x 0 , 96(tra bảng các giá trị hiệu suất)
ot: Hiệu suất của ổ trợt
93 , 0 51 , 5
T
T T T
Trang 3n u
2>Ph©n phèi Ut cho cac bé truyÒn:
Trang 4P3= 5 , 856 ( )
98 , 0 96 , 0
51 , 5
kw P
ot x
856 , 5
P
br ol
098 , 6
P
br ol
350 , 6
P
k ol
1455 1
1 2
93 , 307 2
2 3
856 , 5 10 55 , 9 10
55 ,
3
3 6
098 , 6 10 55 , 9 10
55 ,
2
2 6
55 ,
1
1 6
N mm
n
P T
55 ,
ct
ct
59 , 32
51 , 5 10 55 , 9 10
55 ,
PhÇn II tÝnh to¸n bé truyÒn ngoµI (bé truyÒn xÝch)
Bé truyÒn xÝch nèi tõ trôc 3 ra bé phËn c«ng t¸c lµ hÖ thèng b¨ng t¶i.
Trang 5
Z Z
50 3
03
n n
k=k0k ak dck d k ck bt
k0=1 Hệ số kể đến ảnh hởng vị trí bộ truyền Bộ truyền có góc nghiêng 2 tâm
đĩa xích<40o
ka=1 Hệ số kể đến ảnh hởng khoảng cách và chiều dài xích
kdc=1 Vị trí trục đợc điều chỉnh trong các đĩa xích
89 , 5
4 2
2
1270 4
75 , 31 29 58 2
58 29 75 , 31
1270 2
,
2 2
17 , 69 29 15
3 1
Trang 63.Tính kiểm nghiệm xích về độ bền:
F F F
k
Q
v t
17 , 69 75 , 31 29 1000 60
3 1
, 1
856 , 5 1000 1000
, 1
sin
75 , 31 sin
sin
75 , 31 sin
29
180 cot 5 , 0 75 , 31 cot
5 , 0
58
180 cot 5 , 0 75 , 31 cot
5 , 0
Trang 7 H
d vd
d t r
, 0 47 , 1269 2
65 , 293 45 , 586 2
PH ần iIi :TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC
Bánh răng cấp chậm chọn thép 40X kết hợp tôI cảI thiện có độ cứng
Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)
Chọn bánh răng nhỏ: HB=270; b 950MPA; ch=700(MPA)
Trang 8Hlim10 2 1 70 2 270 70 610
MPA HB
mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc (mH = 6)
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO = 30 H2 , 4
HB
HHB : độ rắn Brinen
7 4
, 2
1 30 270 2 , 053 10
HO
N
NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
Với bộ truyền chịu tải trọng tinh:
n c
60
Ti, n , t ,ti lần lợt là mômen xoắn, số vòng quay trong một phút tổng số giờ làm việc và thời gian của tng thời điểm
n c N
5 1 1900 17
, 69 1
HL H
1 , 1
1 610
1
0 1 lim
Trang 9 MPA
S
K H
HL H
1 , 1
1 580
2
0 2 lim
Flim10 1 , 8 1 1 , 8 270 486
MPA HB
mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
T
T t
n c
FL FC F
75 , 1
1 486
0 1 lim
FL FC F
75 , 1
1 459
0 2 lim
Trang 10ứng suất uốn cho phép khi qúa tải
2
.
.
ba H
H u
K T
Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng
Theo bảng 6.5 ta chọn với bánh răng nghiêng Ka=43
Hệ số ba = bw/aw là hệ số chiều rộng bánh răng
Theo bảng 6.6 chọn Chọn ba 0 , 35
1
53 ,
, 0 53 ,
116 , 1 58 , 189120 1
725 , 4
cos 2
Xác định lại góc nghiêng :
190 2
99 21 3 2
<200 (thoả mãn)
Trang 11Theo các công thức trong bảng 6.11 ta có:
*Đờng kính vòng chia :
d3=d m Z 66 , 52mm
947 , 0
21 3 cos
99 3 cos
3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo H [H]
Ưng suất tiếp xúc tính theo CT:
H = ZM ZH Z 2
3
2
.
) 1 (
2
d u b
u K T m w
m
; (*)Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
, 0 67 , 18 02 , 21 cos
sin
cos 2
Trang 12Vậy hệ số trùng khớp dọc:
2,23
3
08 , 18 sin 8 , 67
1 19
1 2 , 3 88 , 1 cos 1
1 2 , 3 88 , 1
4 3
793 , 0 59 , 1 1
2 3
H
d b K
u
a v g
52 , 66 96 , 69 98 , 0
1 71 , 4 27 , 1 58 , 189120 2
789 , 0 69 , 1
Suy ra thoả mãn điều kiện bền
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Yêu cầu F [F] ; Theo công thức 6.43 :
F3 = 2.T2.KFYYYF3/( bwdw3.m)
Tính các hệ số :
Trang 13Tra theo d øng víi b¶ng 6.7 , ta cã KF = 1,251 ;
víi v < 2,5 (m/s) tra b¶ng 6.14 cÊp chÝnh x¸c 9 => KF = 1,37
190 06 , 1
73 006 , 0
1 F
m
w o
u
a v g
Theo CT 6.46:
021 , 1 37 , 1 251 , 1 58 , 189120
2
52 , 66 96 , 69 95 , 2 1
.
2
1
d b K
Trang 14F4 max = F4 Kqt = 92,91 1,5 =139,36 MPa;
Nh vậy : F3max < [F3]max = 560 MPa, F4max < [F4]max = 440 MPa
nên răng thoả mãn về điều kiện quá tải
Kết luận : Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn.
58 , 189120
2
) 02 , 21 ( 9 , 5730
tg tg
B.tính toán với cấp nhanh
I>Với bộ truyền cấp nhanh:
Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)
* Bánh nhỏ : Thép 40 tôi cải thiện đạt độ rắn HB =170; b1 = 600 MPa ; ch 1 = 350 MPa
Trang 15Hlim10 2 1 70 2 170 70 410
MPA HB
3.Xác định ứng suất uốn cho phép:
Hệ số an toàn SF = 1,75 - bảng 6.2 (sách tính toán thiết kế T1)
MPA HB
Flim10 1 , 8 1 1 , 8 170 406
MPA HB
II xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh
1.Khoảng cách trục cấp nhanh lấy bằng cấp chậm
aw1=aw2=190 (mm)
chọn sơ bộ K H 1 , 1 ; suy ra:
( 372 , 72 ) 4 , 725 0,23
1 , 1 69 , 41678
) 1 725 , 4 (
5 , 49
190
) 1 (
a
H
H w
Trang 16Z1 = 22 , 125
3 ).
1 725 , 4 (
190 2 ).
1 (
2
m u
Tính lại khoảng cách trục: a w m Z Z 189mm
2
) ( 1 2
2.Ta tiến hành kiểm nghiệm độ bền của bộ truyền cấp nhanh
a Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo H [H]
H = ZM ZH Z 2
1
1
.
) 1 (
2
d u b
u K T m w
m
;Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
Trang 17góc ăn khớp o
w w
m Z Z
81 , 20 9347
, 0 190
2
cos
cos 2
=
) 81 , 20 2 sin(
1 2
. 1 1
Với v =5,03m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 8 ;
Theo bảng 6.15 => Trị số của các hệ số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp
190
03 , 5 56 006 , 0
u
a v g
1 06 , 1 69 , 41678 2
66 43 , 43 71 , 10 1
2
1
w w H Hv
K K T
d b K
KH = KH KHV KH = 1,06.1,347.1 1,43
Thay số : H = 274.1,735.0,766 2
) 66 (
727 , 4 43
) 1 727 , 4 (
43 , 1 69 , 41678
= 318 , 16MPa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H] ZRZVKxH
Với v = 5,03 m/s ZV =0,85(5,03)0,11 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác độnghọc là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám
là RZ = 2,5 1,25 m Do đó ZR = 0,95, với da< 700mm KxH = 1 Theo 6.1
và 6.1a ta có
[H] =354,54.0,95.1=336,81MPa ;
Do đó H [ H ] nên răng thoả mãn độ bền tiếp xúc.
b Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Yêu cầu F [F] ; Theo công thức 6.43
Trang 18190 03 , 5 56 016 , 0
1 F
m
w o
u
a v g
857 , 1 135 , 1 1 69 , 41678 2
66 43 57 , 28 1
.
2
1
1
1 1
K K T
d b
86 , 3 1 1 , 2 59 , 0 69 , 41678
Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn
Trang 19Kết luận : Bộ truyền cấp nhanh làm việc an toàn.
Các thông số và kích thớc bộ truyền cấp nhanh:
) 02 , 21 ( 9 , 5730
tg tg
Góc nghiêng của cặp bánh răng cấp chậm =18,670
Góc nghiêng của cặp bánh răng cấp nhanh =00
Chọn vật liệu chế tạo bằng thép C45, thờng hoá có b= 600Mpa , ch=340;
a Ta có sơ đồ lực tác động vào bộ truyền nh sau
FK
Trang 20F d
b Tính các lực tác dụng lên trục: Lực do khớp nối, lực tác dụng lên bánh răng, Lực do tang
Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên
Theo phần trên đã tính lực tác dụng của bộ truyền xích lên trục 3 có giá trị:
Fx =kx.6.107.P/(Z.p.n)=1,15.6.107.5,856/(29.31,75 69,17=6344,4 (N) Lực tác dụng của khớp nối: FK = (0,2 0,3).2TI /D0 ,
Với : TI = 41678,69 N.mm , D0 = 66 mm
66
69 , 41678
2 ).
3 , 0
2 , 0 ( 12
2 3
) 02 , 21 ( 9 , 5730
tg tg
Trang 21Ft3=Ft4= 5730 , 9 ( )
52 66
58 , 189120
2
) 02 , 21 ( 9 , 5730
tg tg
II Xác định sơ bộ đờng kính trục.
Theo ct 10.9 đờng kính trục thứ k với k =1 3;
3 2 ,
0
k k
58 , 189120 3
Chọn d2=40mm
Với d2 = 40, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 23 mm
Trục III : Với TIII= 858137,18Nmm ;[] =28 => 53 , 5
28 2 , 0
18 , 858137
3
Chọn d3= 55mm
Với d3= 55, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 29 mm
III.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Trang 23IV Xác định phản lực tác dụng lên các trục:
Đối với trục I ta có :
.
0
AB F OA F M
F F F Y
By r
xA
By r Ay
.
0
1 1
AB F OA F OA F M
F F F F X
Bx t
k yA
Bx t Ax K
Giải hệ này ta đợc FAx = -93,87(N), FBx =850,2 (N)Vậy chiều của FBx cùng với chiều trên hình vẽVậy chiều của FAx Ngợc với chiều trên hình vẽ
Trang 24Từ đó ta có sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu của trục vào nh sau:
.
0
2 2 2
2 3 1 2 2
3 2
B A F O A F O A F M
F F F F X
xB t
t Ay
xb t t xA
Thay số vào hệ này ta đợc:
.
0 )
(
2 2 3
2 2 3 1 2 2 3 2
B A F r F O A F O A F M
F F F F Y
yB a r
r Ax
yB r r Ay
.
0
2 1
4 4
A O F AB F A O F M
F F F F X
x xB
t Ay
x Bx t Ax
Thay số vào hệ này ta đợc:
.
0
2 4
4 1 4 4
A O F AB F R F A O F M
F F F F Y
y By br a r
Ax
y By r Ay
Giải hệ này ta đợc:
F By = 4875,3 (N); F Ay = 3382,5 (N)
V.Kiểm nghiệm trục:
A.Trục vào của hộp giảm tốc
Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :
2
1 2 1
Trang 25M12 = 0 (Nmm).(tại tiết A) Mtđ12 =43746,7 (Nmm).
M10 =55163,2 (Nmm) (Tại tiết diện O) Mtđ10 =65922,8 (Nmm
Đờng kính từng đoạn trục:
Tiết diện trục lắp khớp nối chọn d12 =0,8ddc =30 (mm)
*Kiểm nghiệm trục bền mỏi:
Chọn kiểu lắp : Các ổ lăn trên trục lắp theo kiểu k6 và lắp bánh răng ,lắp bánh xichtheo k6 kết hợp lắp then
.
j j
j j s s
s s
[s]-Hệ số an toàn cho phép,thông thờng [s]=1,5…2,5
s j-Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tạI tiết diện j
s
mj aj
-Giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
a,Vật liệu là thép 45 có b = 600 MPa có thể lấy gần đúng:
MPa
b 261 , 6 346
Trang 26đôí xứng, đó m = 0, a=max= Mu/W
Vì trục quay một chiều nênứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động,do đó
0j , 2 W
j j
10
2 1 10 2
3
38 2
5 38 5 10 32
38
2
32
.
mm d
t d t b d
10
2 1 10 2
3
38 2
5 38 5 10 16
38
2
16
.
mm d
t d t b d
j j a mj
.d123 3 mm2
Suy ra: a=max= Mu/W=43746,7/4209,2=10,39(N/mm2);
0j , 2 W
j j
Các trục gia công trên máy tiện ,tạI các bề mắt nguy hiểm yêu cầu
đạt Ra = 2,5…0,63 m.Do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ƯS do trạng tháI bềmặt :Kx=1,06.Do không dùng các phơng pháp tăng bề mặt
nên Ky =1
-Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón,hê số tập trung ƯS
tại rãnh then ứng với vật liệu có b=600 MPa là:
k 1 , 76 ;k 1 , 54
Bảng 10.10 tra đợc trị số ,
Thay vào tinh đợc tỉ số k/ và k / so sánh với tỉ số trong bảng 10.11,lấy trị
số lớn hơn để tính k.dva k d
Trang 27Kết quả tính toán hệ số an toàn với các tiết diện trục 1:
Td d K/ K / k d k
d
mm tính toán
Tra bảng
tính toán
Tra bảng
2,056
Nh vậy trục 1 thoả mãn diều kiện bền
*Kiểm nghiệm độ bền của then
Tính kiểm nghiệm về độ bền của then:
Tiết
diện
D(mm)
B.Xác định kết cấu và đờng kính trục trung gian:
Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :
2
2 2 2
2
2j j 0 , 75 j
Với các số liệu đã tính toán thay vào ta đợc :
M21 =0(Nmm).(tại tiết diện A1) Mtđ21 =0 (Nmm
M22 =48335,94 (Nmm).(tại tiết diện O1) Mtđ22 =170766,8 (Nmm)
M23 =364933,6 (Nmm) (tại tiết diện O2) M td23 400001,8 (Nmm)
M20 = 0 (Nmm).(Tại tiết diện B1) Mtđ20 =0 (Nmm)
Đờng kính trục chỗ lắp bánh răng tại tiết diện 22 :
d22
1 ,
Trang 28Tiết diện trục lắp ổ lăn tại tiết diện 20 và 21 chọn tiêu chuẩn
Tại tiết diên 23 ta phải chế tạo bánh răng liền trục vì kich thớc trục lớn vàkích thớc bánh răng nhỏ
2.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:
ss.s / s2s2 s
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,
đợc tính theo công thức sau đây:
Trang 29Phơng pháp gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra = 2,5 …0,63 m, do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứng suất do trạng tháI
bề mặt Kx = 1,06
Không dùng các phơng pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky =1Theo bảng 10.12 khi dung dao phay ngón , hệ số tập trung ứng suất tại rãnh thenứng với vật liệu b = 600 MPa là K = 1,76 và K = 1,54
Bảng 10.10 tra đợc và từ đó xác định đợc tỉ số K/ và K/ tại rãnhthen trên tiết diện này
Tra bảng 10.11 tra đợc tỉ số
K/ và K/
So sánh và dùng tỉ số lớn hơn để tính các hệ số Kd và Kd theo ct 10.25 và ct10.26
y x
j j a mj
T
Trang 30Kết quả tính toán đợc ghi trong bảng:
lắp căng
rãnh then
lắp căng
Do tiết diện 22 có d22=d23 mà M23<M23 suy ra tiết diện 22 cũng thoả mãn điều kiệnbền
*Kiểm nghiệm độ bền của then
Tính kiểm nghiệm về độ bền của then:
Tiết
diện
D(mm)
3.Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh.
Điều kiện trục thoả mãn về độ bền tĩnh là: td 2 3 2
Trong đó : =Mmax/(0,1.d3) = 364933,6/(0,1.443) =42,84 MPa
C.Xác định kết cấu trục ra của hộp giảm tốc:
Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :
2
3 2 3
3
3j j 0 , 75 j
Với các số liệu đã tính toán thay vào ta đợc :
M30 = 0 (Nmm) (tại tiết diện A) Mtđ30 =0 (Nmm)
M31 =508864,8(Nmm).(Tại tiết diện O1) Mtđ31 =900690,3 (Nmm)
M32 =536106,5 (Nmm).( tại tiết diện B) Mtđ32 =916356,8 (Nmm)
Trang 31d
Ta có =50MPa
Xuất phát từ các yêu cầu về độ bền , lắp ghép và công nghệ ta chọn đ ờng kính các
đoạn trục theo tiêu chuẩn :
Tiết diện trục lắp bánh răng 31
2,Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:
ss.s / s2s2 s
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,
đợc tính theo công thức sau đây:
Trang 322 1 32 2
3
68 2
5 , 7 68 5 , 7 20 32
68
2
32
.
mm d
t d t b d
32
2 1 32 2
3
68 2
5 , 7 68 5 , 7 20 32
68
t d