1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm nội bệnh lý 2,3

100 7,8K 73
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dành cho sinh viên Y4CHƯƠNG THẬN CƠ XƯƠNG KHỚPSuy thận cấpSuy thận mạnSỏi tiết niệu (thiếu)Viêm thận bể thậnViêm ống thân cấp (thiếu)Viêm khớp dạng thấpGouteSUY THẬN CẤP1.Trong suy thận cấp, yếu tố nguy cơ làm nặng thêm bệnh là:A. Bệnh nguyên.B. Tuổi già.C. Cơ địa suy yếu.D. Suy các tạng khác kèm theo.E. Tất cả các yếu tố trên.

Trang 1

CHƯƠNG THẬN - CƠ XƯƠNG KHỚP

Trang 2

E Sốt rét đái huyết cầu tố.

6.Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt nam là:

A Sỏi niệu quản

B U xơ tuyến tiền liệt

C Ung thư tuyến tiền liệt

D Các khối u vùng tiểu khung

E Lao tiết niệu làm teo hẹp niệu quản

7.Thời gian của giai đoạn khởi đầu trong suy thận cấp phụ thuộc vào:

A Cơ địa bệnh nhân

B Tuổi người bệnh

C Nguyên nhân gây suy thận cấp

D Đáp ứng miễn dịch của người bệnh

B Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng

C Hội chứng tăng Urê máu

D Hội chứng phù

E Hội chứng thiếu máu

10.Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da thường gặp trong:

A Choáng do xuất huyết tiêu hóa

B Choáng sau hậu phẩu

C Choáng do chấn thương

D Sốt rét đái huyết sắc tố

E Sỏi niệu quản hai bên

11.Tổn thương thường gặp nhất trong suy thận cấp là:

A Viêm cầu thận cấp thể tiến triển nhanh

B Viêm ống thận cấp

C Viêm thận bể thận cấp nặng

D Viêm thận kẽ cấp nặng

E Hẹp động mạch thận nặng

12.Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:

A Tăng Natri máu

B Hạ Natri máu

C Tăng kali máu

D Hạ Kali máu

E Tăng Canxi máu

13.Biến chứng nguy hiểm nhất trong giai đoạn tiểu nhiều của suy thận cấp là:

A Nhiễm trùng

B Suy tim

Trang 3

C Mất nước, điện giải.

D Viêm tắc tĩnh mạch

E Tiểu máu đại thể

14.Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấplà:

A Lọc cầu thận

B Bài tiết nước tiểu

C Cô đặc nước tiểu

D Tạo máu qua men Erythropoietin

E Chuyển hóa Canxi, Phospho

15.Đặc điểm quan trọng khi theo dõi bệnh nhân suy thận cấp là:

A Không hồi phục

B Có thể hồi phục

C Diễn tiến thành mạn tính

D Luôn dẫn đến tử vong

E Có nguy cơ chuyển thành bán cấp

16.Kali máu trong suy thận cấp tăng nhanh gặp trong nguyên nhân:

B Giảm canxi máu

C Giảm natri máu

E Tất cả các nguyên nhân trên

19.Đặc tính của suy giảm chức năng thận để chẩn đoán Suy thận cấp là:

A Xảy ra một cách từ từ, ngày càng nặng dần

B Xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng

C Xảy ra từng đợt ngắt quảng

D Xảy ra một cách tiềm tàng không biết chắc khi nào

E Luôn luôn xảy ra ở một người mà trước đó không có suy thận

20.Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bản trước đây trên 250mmol/lkhi Créatinin máu tăng:

A >25 mmol/l

B >50 mmol/l

C >75 mmol/l

D >100 mmol/l

Trang 4

C Suy thận cấp chức năng chuyển sang

D Do sử dụng thuốc ức chế men chuyển, AINS

E Tất cả đều đúng

22.Triệu chứng có giâ trị để chẩn đoân suy thận cấp:

A Thiểu, vô niệu

B Tăng kali mâu

413.Suy thận cấp là hội chứng suy giảm chức năng thận:

A Xảy ra một cách từ từ, ngày càng nặng dần

B Xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng

C Xảy ra từng đợt ngắt quảng

D Xảy ra một cách tiềm tàng không biết chắc khi nào

E Luôn luôn xảy ra ở một người mà trước đó không có suy thận

414.Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bảntrước đây dưới 250mol/l khi Créatinin máu tăng:

A >25 mol/l

B >50 mol/l

Trang 5

C Cơ địa suy yếu.

D Suy các tạng khác kèm theo

E Tất cả các yếu tố trên

417.Nguyên nhân thường gặp nhất của suy thận cấp trước thận tại bệnh viện Trung Ương Huế:

A Choáng do chấn thương

B Choáng do xuất huyết

C Choáng do hậu phẩu

D Tả

E Bỏng nặng

418.Nguyên nhân thường gặp nhất của suy thận cấp tại thận (viêm ống thận cấp) ở Việt Nam là:

A Nhiễm độc thuốc kháng sinh Aminosides

B Ngộ độc muối kim loại nặng As, Pb, Hg

C Sốt rét đái huyết sắc tố

D Nhiễm độc nấm

E Nhiễm độc Quinin

419.Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt nam là:

A Sỏi niệu quản

B U xơ tuyến tiền liệt

C Ung thư tuyến tiền liệt

D Các khối u vùng tiểu khung

E Lao tiết niệu làm teo hẹp niệu quản

420.Suy thận cấp trước thận còn gọi là suy thận cấp:

Trang 6

421.Thời gian của giai đoạn khởi đẩu trong suy thận cấp phụ thuộc vào:

A Cơ địa bệnh nhân

B Tuổi người bệnh

C Nguyên nhân gây suy thận cấp

D Đáp ứng miễn dịch của người bệnh

E Tất cả các yếu tố trên

422.Thời gian trung bình của giai đoạn thiểu niệu trong suy thậncấp là:

A Hội chứng tán huyết

B Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng

C Hội chứng tăng Urê máu

D Hội chứng phù

E Hội chứng thiếu máu

424.Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da

thường gặp trong:

A Choáng do xuất huyết tiêu hóa

B Choáng sau hậu phẩu

C Choáng do chấn thương

D Sốt rét đái huyết sắc tố

E Sỏi niệu quản hai bên

425.Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:

E Tiểu máu đại thể

427.Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấp:

A Lọc cầu thận

Trang 7

B Bài tiết nước tiểu.

C Cô đặc nước tiểu

D Tạo máu qua men Erythropoietin

E Chuyển hóa Canxi, Phospho

428.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán gián biệt giữa suy thận cấp và suy thận mãn:

D Trung tâm chuyên khoa

E Tất cả đều có thể

430.Điều trị dự phòng suy thận cấp chức năng chủ yếu là:

A Lợi tiểu

B Bù lại thể tích máu bằng dịch, máu

C Kháng sinh

D Thận nhân tạo

E Tất cả các yếu tố trên

431.Thuốc lợi tiểu được lựa chọn để sử dụng trong suy thận cấp là:

Trang 8

@C Biểu hiện âm thầm, kín đáo

D Diễn tiến nặng nhanh

E Không có triệu chứng đặc hiệu

4.Trong suy thận mạn, suy giảm chức năng thận liên quan đến:

A Cầu thận

B Tái hấp thu ống thận

C Bài tiết ống thận

D Nôi tiết

@E Tất cả các chức năng trên

5.Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do:

A Giảm phosphate máu

B Giảm men 1 - ( hydroxylase

D Đái tháo đường

E Hẹp niệu quản bẩm sinh

9 Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:

A Đời sống hồng cầu giảm

Trang 9

B Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ

@C Thiếu men erythropoietin

11 Nguyên nhân của Chuột rút trong suy thận mạn là do:

A Giảm natri, tăng canxi máu

B Tăng natri, giảm canxi máu

@C Giảm natri, giảm canxi máu

D Tăng natri, tăng canxi máu

E Không liên hệ đến natri và canxi máu

12 Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trườnghợp do nguyên nhân:

A.Viêm cầu thận mạn

B Hội chứng thận hư

C Viêm thận bể thận mạn do vi trùng

D Viêm thận kẻ mạn do thuốc

@E Thận đa nang

13.Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng:

A Luôn luôn có

B Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn

@C Thường gặp trong viêm cầu thận mạn

D Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn

E Chỉ gặp sau khi được điều trị bằng thận nhân tạo

14.Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:

A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân

B Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn

@C Có liên quan đến mức độ suy thận mạn

D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp

E Tất cả các ý trên đều đúng

15.Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng:

A Giúp chẩn đoán xác định suy thận mạn

B Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn

C Khó kiểm soát tốt bằng thuốc

D Ít có giá trị tiên lượng bệnh

@E Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm

16 Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:

A Không có liên quan với nhau

B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn

C Không liên quan với mức độ suy thận

D Một biến chứng sớm

Trang 10

@E Do tăng huyết áp, thiếu máu và giữ muối, nước

17.Protein niệu trong suy thận mạn là:

A Luôn luôn có

@B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn

C Có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn

D Protein niệu chọn lọc

E (2 microglobulin niệu

18 Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất :

A Tăng Urê máu

B Tăng Créatinin máu

@C Giảm hệ số thanh thải Créatinin

D Hạ Canxi máu

E Tăng Kali máu

19.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài

bể thận mạn:

A Tăng huyết áp

B Phù

C Thiếu máu

D Tăng Urê, Créatinin máu

@E Bạch cầu và vi khuẩn niệu

20.Triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn :

A Phù to, nhanh

B Thiếu máu nặng

C Tăng huyết áp nhiều

@D Tỷ lệ Urê máu / Créatinin máu > 40

E Hội chứng tăng Urê máu trên lâm sàng nặng nề

21 Triệu chứng lâm sàng có giá trị để hướng dẫn chẩn đoán suy thận mạn do viêm cầuthận mạn là:

A.Dấu véo da dương + tăng huyết áp

B Dấu véo da dương + hạ huyết áp

Trang 11

24 Trị số có giá trị nhất trong theo dõi diễn tiến của suy thận mạn:

A.Urê máu

B Créatinin máu

C Hệ số thanh thải créatinin

D Hệ số thanh thải urê

@E 1/Créatinin máu

25.Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn :

A Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn

B Giai đoạn IIIa trở đi

@C Giai đoạn IIIb trở đi

D Giai đoạn IV trở đi

E Tùy thuộc vào cơ thể người bệnh

26.Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:

A Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu

B Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu

@C Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu

D Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn

E Loại trừ các yếu tố làm nặng nhanh suy thận mạn

27.Điều trị thay thế thận suy khi suy thận mạn có hệ số thanh thải créatinin:

E Ức chế thần kinh trung ương

30 Tai biến nguy hiểm, thường gặp nhất của thuốc Erythropoietin trong điều trị thiếumáu của suy thận mạn là:

A Abcès tại chỗ tiêm

Trang 12

31.Viím măng ngoăi tim lă một triệu chứng gặp trong giai đoạn cuối của suy thận mạn,

lă triệu chứng bâo hiệu nếu không được điều trị lọc mâu kịp thời.32.So với Crĩatinin mâu, hệ số thanh thải Crĩatinin có giâ trị hơn trong chẩn đoân xâcđịnh suy thận mạn, nhưng ít có giâ trị trong chẩn đoân giai đoạn của suy thận mạn

A Viêm thận kẻ do thuốc

B Viêm thận bể mạn do vi trùng

C Bệnh lý mạch thận

D Bệnh thận bẩm sinh do di truyền

Trang 13

E Bệnh thận thứ phát sau các bệnh hệ thống.

472.Cơ chế bệnh sinh của suy thận mạn được giải thích trên

cơ sở:

A Thuyết Néphron hoại tử

B Thuyết Néphron nguyên vẹn

C Thuyết rối loạn thăng bằng nội môi

D Thuyết miễn dịch

E Thuyết rối loạn vận mạch các tiểu cầu thận

473.Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng:

A Luôn luôn có

B Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn

C Thường gặp trong viêm cầu thận mạn

D Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn

E Chỉ gặp sau khi được điều trị bằng thận nhân tạo

474.Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:

A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân

B Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn

C Có liên quan đến mức độ suy thận mạn

D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp

E Tất cả các ý trên đều đúng

475.Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng:

A Giúp chẩn đoán xác định suy thận mạn

B Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn

C Khó kiểm soát tốt bằng thuốc

D Ít có giá trị tiên lượng bệnh

E Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm

476.Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:

A Không có liên quan với nhau

B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn

C Một trong những biến chứng thường gặp nhất

D Một biến chứng sớm

E Do tăng huyết áp và giữ muối, nước

477.Ngứa trong suy thận mạn là 1 triệu chứng chứng tỏ lắng đọng:

A Urê dưới da

B Créatinin dưới da

C Canxi dưới da do cường tuyến cận giáp thứ phát

D Canxi dưới da do cường tuyến cận giáp nguyên phát

E Kali dưới da

478.Trong các xét nghiệm dưới đây, xét nghiệm náo có giá trị nhất để chẩn đoán xác định suy thận mạn:

A Tăng Urê máu

B Tăng Créatinin máu

C Giảm hệ số thanh thải Créatinin

D Hạ Canxi máu

Trang 14

E Tăng Kali máu.

479.Protein niệu trong suy thận mạn là:

A Luôn luôn có

B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn

C Ít có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn

D Protein niệu chọn lọc

E Protein niệu không chọn lọc

480.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài bể thận mạn:

A Tăng huyết áp

B Phù

C Thiếu máu

D Tăng Urê, Créatinin máu

E Bạch cầu và vi khuẩn niệu

481.Để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn, triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất:

A Phù to, nhanh

B Thiếu máu nặng

C Tăng huyết áp nhiều

D Tỷ lệ Urê máu / Créatinin máu > 40

E Hội chứng tăng Urê máu trên lâm sàng nặng nề

482.Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn :

A Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn

B Giai đoạn IIIa trở đi

C Giai đoạn IIIb trở đi

D Giai đoạn IV trở đi

E Tùy thuộc vào cơ thể người bệnh

483.Chế độ ăn trong suy thận mạn có liên quan đến hội chứng tăng Urê máu là hạn chế:

484.Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:

A Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu

B Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu

C Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu

D Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn

E Loại trừ các yếu tố làm nặng nhanh suy thận mạn

VIÊM THẬN BỂ THẬN

Trang 15

448.Bệnh viêm thận bể thận tổn thương chủ yếu ở:

E Không xác định được

451.Viêm thận bể thận ở trẻ em, yếu tố thuận lợi cần tìm

ưu tiên là:

A Sỏi thận, tiết niệu

B Hẹp niệu đạo

C Ung thư hệ tiết niệu

D Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu

E U ổ bụng đè vào niệu quản

452.Triệu chứng lâm sàng không có trong viêm thận bể thận cấp là:

A Tiểu đục

B Sốt cao, rét run

C Phù

D Đau vùng hố thận

E Tiểu buốt, tiểu dắt

453.Viêm thận bể thận mà có cơn đau quặn thận thì yếu tố thuận lợi phù hợp nhất là:

A Các thủ thuật như sonde tiểu, soi bàng quang

B Trào ngược bàng quang niệu quản

C Hẹp niệu đạo

D Sỏi niệu quản

E U xơ tiền liệt tuyến

454.Triệu chứng ít giá trị nhất trong chẩn đoán viêm thận bể thận cấp là:

A Tiểu buốt, tiểu dắt

B Sốt cao, rét run

C Hẹp niệu đạo

Trang 16

D Sỏi niệu quản.

E U xơ tiền liệt tuyến

455.Trong viêm thận bể thận cấp, thành phần trong máu luôn luôn tăng là:

D Trụ chiết quang

E Trụ bạch cầu

457.Muốn biết nguyên nhân của viêm thận bể thận bể thận cần phải:

A Đếm bạch cầu trong 1 phút nước tiểu (Addis)

B Chụp X quang hệ tiết niệu bằng đường tĩnh mạch (UIV)

C Cấy nước tiểu

D Siêu âm thận tiết niệu

E Chụp cắt lớp tỷ trọng

458.Nguy cơ tử vong trong tiến triển của viêm thận bể thận cấp là do biến chứng:

A Áp xe thận hoặc quanh thận

B Đề kháng với kháng sinh

C Trở thành suy thận mạn

D Sốc nhiễm trùng

E Viêm thận bể thận khí thủng

459.Tình trạng kháng kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường không phải do:

A Bản chất loại vi trùng đa đề kháng

B Đường xâm nhập của vi trùng

C Dùng kháng sinh không phù hợp với vi trùng

D Liều lượng kháng sinh không đủ

E Thời gian điều trị không đủ lâu

460.Biến chứng hiếm gặp trong viêm thận bể thận cấp là:

A Tái phát nhiều lần trở thành viêm thận bể thận mạn

B Nhiễm trùng máu

C Áp xe thận

D Tình trạng kháng kháng sinh

E Viêm thận bể thận khí thủng

461.Phân biệt giữa viên thậnn bể thận cấp và đợt cấp của viêm thận bể thận mạn chủ yếu dựa vào:

Trang 17

A Có tác dụng với vi trùng Gram (-).

B Đạt đỉnh huyết thanh nhanh

C Có phổ khuẩn rộng

D Đạt nồng độ cao trong nhu mô thận

E có tác dụng diệt khuẩn và thải chủ yếu qua nước tiểu.463.Dấu hiệu sớm của viêm thận bể thận mạn là:

A Thiếu máu

B Tăng huyết áp

C Bạch cầu niệu

D Vi khuẩn niệu

E Khả năng cô đặc nước tiểu giảm

464.Trong viêm thận bể thận mạn, có nhiều yếu tố làm suy thận càng nhanh, trong đó ít quan trọng nhất là:

A Thiếu máu

B Nhiều đợt kịch phát

C Tăng huyết áp

D Dùng kháng sinh độc thận

E Không loại bỏ được các yếu tố thuận lợi

465.Giữa viêm thận bể thận mạn và viêm cầu thận mạn, khác nhau chủ yếu ở:

A Tăng huyết áp

B Urê, Créatinin máu

C Protein niệu

D Thiếu máu

E Bạch cầu và vi khuẩn niệu

466.Trong viêm thận bể thận mạn, đánh giá khả năng cô đặc nước tiểu thường dựa vào:

A Urê niệu so với máu

B Protein niệu

C Créatinin niệu so với máu

D Bạch cầu niệu

E Tỷ trọng nước tiểu

467.Trong viêm thận bể thận mạn, dùng kháng sinh bị hạn chế nhiều, trong đó quan trọng nhất là:

A Liều lượng kháng sinh

B Không có vi trùng niệu bệnh vẫn tiến triển

C Kháng sinh độc thận

D Có vi trùng niệu nhưng không có triệu chứng lâm sàng

Trang 18

E Hấp thu và thải của kháng sinh.

Trang 19

D.Thiếu máu tan máu

E.Thuốc lợi tiểu

9 Trong các thuốc có thể gây bệnh gút thứ phát không có thuốc :

B Dễ tạo sỏi khi pH nước tiểu quá toan

C Nồng độ acid u ric niệu cao

14 Tiên lượng bệnh gút thường dựa vào :

A Nồng độ acid u ric máu

Trang 20

E.Bệnh van tim

19.Tác dụng phụ thường gặp nhất của Colchicin là :

A.Ức chế tủy xương

B.Rụng tóc

C.Suy gan

D.Ức chế hô hấp

E.Tăng nhu động đường tiêu hóa

20.Trong các thuốc làm tăng đào thải acid uric niệu, không có thuốc :

Trang 22

11 Trong viêm khớp dạng thấp, tế bào hình nho được tìm thấy :

A Khi sinh thiết màng hoạt dịch

B Trong máu bệnh nhân

16 Chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp theo tiêu chuẩn của Hội thấp học Mỹ 1987

A Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian ít nhất 6 tuần

B Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian dưới 6 tuần

C Chẩn đoán dương tính cần ít nhất 4 tiêu chuẩn

D Chẩn đoán dương tính cần ít nhất 5 tiêu chuẩn

@E A, C đúng

17 Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có yếu tố HLA - DR4 chiếm tỷ lệ là :

Trang 23

21 Trong Viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân :

A Cơ tứ đầu đùi

@B Achille

C Cơ liên sườn

D Cơ liên đốt bàn tay

E Cơ liên đốt bàn chân

22 Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng Methotrexate với liều :

Trang 24

C Khởi đầu từ từ, tiến triển ít nhất 6 tuần

D Đau trội về đêm và cứng khớp buổi sáng

@E Phụ nữ 50 - 60 tuổi

25 Trong thể nặng bệnh viêm khớp dạng thấp, corticoid được chỉ định với:

A Liều cao: dùng ngắn hạn, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch

B Liều cao: dùng kéo dài, bằng đướng uống hoặc tĩnh mạch

C Liều thấp: dùng kéo dài

D Liều thấp: dùng cách nhật

E Liều trung binhg: kéo dài bằng đường uống

26 Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng muối vàng với tổng liều:

27 Những thuốc mới được giới thiệu sau đây để điều trị viêm khớp dạng thấp

A Thuốc ức chế Cyclo - oxygenase típ 2

B Thuốc ức chế Cyclo - oxygenase típ 1

C Các tác nhân sinh học

D Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi diễn tiến bệnh

@E A, C, D

28 Cyclo - oxygenase típ 2 được tìm thấy

A Ở mô lành với nồng độ cao

B Ở mô bị viêm với nồng độ thấp

Trang 25

Điện tâm đồ bệnh lý (thiếu)

Viêm màng ngoài tim

2 Nhận định nào sau đây là đúng

A Tỉ lệ bệnh mạch vành ở phụ nữ còn kinh cao hơn phụ nữ mãn kinh

B Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ có thai

C Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ cho con bú

D Tỉ lệ bệnh mạch vành tăng lên ở phụ nữ mãn kinh

Trang 26

6 Tính chất cơn đau thắt ngực trong suy mạch vành

A Đau như châm chích

E ST chênh xuống và hết chênh sau khi nghỉ ngơi hoặc dùng Nitroglycerin

9 Chẩn đoán chính xác nhất mạch vành hẹp dựa vào

10 Đau do nhồi máu cơ tim có đặc điểm

A Hầu như chẳng bao giờ gây đau

B Đau luôn hết sau khi dùng thuốc dãn mạch vành

C Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi

D Đau kéo dài > 30 phút

E Đau ít hơn cơn đau thắt ngực

10 Người nữ trẻ tuổi đau vùng trước tim hay gặp nhất là do

A Rối loạn thần kinh tim

Trang 27

11 Đau thắt ngực trong nhồi máu cơ tim có cơn đau kéo dài trên 30 phút và giảm khi bệnh nhân dùng thuốc dãn vành thông thường đường uống

A Đúng

B Sai

12 Bệnh nhân có cơn đau thắt ngực xảy ra khi gắng sức nhưng gần đây tăng cường độ đau và tần suất được xếp loại : ( Cơn đau thắt ngực khi nghĩ ngơi)

13 Chẩn đoán xác định co thắt vành dựa trên : ( chụp động mạch vành)

14 Để cắt cơn đau thắt ngực nhanh chóng có thể dùng

E Thuốc tiêu sợi huyết

18 Chẹn bêta là thuốc chọn lọc trong:

A Cơn đau thắt ngực gắng sức

B Nhồi máu cơ tim

C Cơn đau thắt ngực nghĩ ngơi

D Có hoạt tính giao cảm nội tại

E Chọn lọc không có hoạt tính giao cảm nội tại

20 Liều dùng thông dụng của atenolol (TenorminE trong cơn đau thắt ngực ổn định là:

A 50 mg

Trang 28

B 100 mg

C 50-100mg

D 200mg

E 5 mg-10 mg

21 Đặc điểm sau không phù hợp với hiện tượng dung nạp nitres:

A Hiện tượng trên xẩy ra khi dùng liều cao, kéo dài

B Hiện tượng giảm đi nếu tôn trọng khoảng trống nitres

C Nên phối hợp với chẹn bêta hoặc ức chế canxi

D Hiện tượng trên xẩy ra khi dùng liều thấp

E Có thể dự phòng khi không uống nitres sau 18 giờ

22 Liều thông dụng của isosorbide dinitrate là:

Trang 29

B Tiêu sợi huyết

C Heparin phân đoạn

Trang 30

36 Verapamil không được khuyên dùng với thuốc nào trong điều trị đau thắt ngực ổn định : chẹn bêta

@C Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi

D Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu

E Do tổn thương tim toàn bộ

2 Điền các cụm từ sau vào chỗ trống thích hợp: cơ tim, gắng sức, cung cấp máu, nghỉngơi, trạng thái

Suy tim là bệnh lý, trong đó mất khả năng theo yêu cầu cơthể, lúc đầu khi rồi sau đó cả khi

3 Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

A Tăng huyết áp

B Hở van hai la.ï

C Còn ống động mạch

D Hở van hai lá

@E Thông liên nhĩ

4 Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:

B Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương

C Sức căng của thành tim tâm thu

D Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút

E Độ kéo dài của các sợi cơ tim tâm thu

7 Hậu gánh là:

A Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâmthất

Trang 31

@B Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cảnngoại vi

C Sức căng của thành tim tâm trương

D Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút

E Độ kéo dài của các sợi cơ tim tâm trương

8 Suy tim xẩy ra do rối loạn chủ yếu :

12 Trong suy tim trái, tim trái lớn Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:

A Cung trên phải phồng

B Cung dưới phải phồng

C Cung trên trái phồng

D Cung giữa trái phồng

@E Cung dưới trái phồng

13 Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

Trang 32

A Phù thường ở hai chi dưới

B Phù tăng dần lên phía trên

C Phù có thể kèm theo cổ trướng

D Phù càng nặng khi suy tim phải càng nặng

@E Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu

16 Dấu Harzer là dấu sờ thấy thất phải đập ở vùng dưới mũi ức do phì đại

A Đúng

B Sai

17 Cách phát hiện dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ: bệnh nhân nằm tư thế Fowler, nín thở,người khám dùng lòng bàn tay ấn vào hạ sườn phải, nếu tĩnh mạch cổ nổi quá 1 cm làdương tính

A Đúng

B Sai

18 Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

A Suy tim phải nặng

@B Suy tim trái nặng

C Suy tim toàn bộ

D Tim bình thường ở người lớn tuổi

E Tim bình thường ở người trẻ tuổi

19 X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

A Cung trên trái phồng

B Viêm rãnh liên thùy

C Tràn dịch đáy phổi phải

Trang 33

23 Đặc điểm sau không phải là của Digital:

A Tăng co bóp tim

@B Tăng dẫn truyền tim

C Chậm nhịp tim

D Tăng kích thích tại tim

E Tăng độ bloc tim nếu dùng liều cao kéo dài

24 Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

A Nên bắt đầu bằng liều cao

B Nên bắt đầu bằng liều thấp

C Chỉ định tốt trong suy tim do đái tháo đường

D Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

E Có thể kết hợp các phương tiện điều trị suy tim khác

25 Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:

27 Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:

A Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K

B Giảm tính tự động của nút xoang

C Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất

@D Giảm tính kích thích cơ tim

E Gia tăng sự co bóp cơ tim

28 Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin:

A.Có tác dụng anpha

B Có tác dụng bêta 1

C Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp

D Thuốc cũng có tác dụng cường các thụ thể đặc hiệu dopamin ở mạch thận

@E Tác dụng không phụ thuôc liều lượng

29 Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:

30 Đặc điểm nào sau của thuốc chẹn bêta trong điều trị suy tim là không đúng:

@A.Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim

B Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim

C Chỉ có một số thuốc được xử dụng

Trang 34

D Metoprolol là thuốc đã áp dụng

E Carvedilol là thuốc mới tỏ ra ưu thế

31 Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo côngthức sau:

A.Ngày uống 2 viên

B Ngày uống 1 viên

@C Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần

D Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần

E Uống 2 viên trong 5 ngày, 1 viên trong 2 ngày mỗi tuần

32 Đặc điểm sau không phải là của Digital:

A Tăng co bóp tim

@B Tăng dẫn truyền tim

C Chậm nhịp tim

D Tăng kích thích tại tim

E Tăng bloc nhĩ thất và bloc nhánh trái hoàn toàn

33 Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

A 2 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

B 1 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

@C 1 viên/ ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

D 2 viên/ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

E 2 viên/ ngày

34 Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

A Nên bắt đầu bằng liều thấp

@B Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày

C Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày

D Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

E Có thể kết hợp các phương tiện điều trị suy tim khác

35 Theo phác đồ điều trị suy tim, để tăng cường hiệu quả ghép tim thường áp dụng ở giaiđoạn rất sớm

Trang 35

B Sang chấn sản khoa.

C Mẹ sốt trong tháng cuối thai kỳ

D Chuyển dạ kéo dài trên 24 giờ

E Mẹ bị suy dinh dưỡng trong thời kỳ mang thai

471 : Bệnh tim bẩm sinh shunt trái-phải hay gặp là :

A Tam chứng Fallot

B Thông liên thất

C Hẹp động mạch chủ

D Hẹp van 3 lá

E Hẹp động mạch phổi

472 : Bệnh tim bẩm sinh shunt phải-trái hay gặp là :

A Thông liên nhĩ

B Hẹp động mạch phổi

C Tứ chứng Fallot

D Tam chứng Fallot

E Hẹp van 3 lá

473 : Bệnh tim bẩm sinh không tím, không có shunt hay gặp là :

A Còn ống động mạch

B Hẹp động mạch chủ

C Bệnh Ebstein

D Thân chung động mạch

E Thông liên nhĩ

474: Bệnh Roger có đặc điểm :

A Tím môi + đầu chi

E Dinh dưỡng và nghỉ ngơi

477 : Đặc điểm của tứ chứng Fallot :

A Tím môi + đầu chi

B Không tím

C Hay viêm phổi

Trang 36

D Còi xương.

E Suy tim

478 Hình ảnh X-quang điển hình chụp lồng ngực thẳng trongFallot 4 :

A Buồng tim phải dãn to

B Dấu hiệu “cửa sổ”

C Tim “hình hia”

D Cung giữa trái phồng to

E Cung dưới phải phồng

479 Các bệnh thường gặp trong tim bẩm sinh có shunt trái phải :

-A Hẹp động mạch phổi , Thông liên thất

B Thông liên thất , Thông liên nhĩ

C Còn ống động mạch , Teo van 3 lá

D Hẹp van 2 lá , Thông liên nhĩ

E Thông liên nhĩ, Bệnh ÉÏbstein

480 Các bệnh tim bẩm sinh có shunt phải - trái thường gặp :

A Tứ chứng Fallot, Tam chứng Fallot

B Tam chứng Fallot, Thông liên nhĩ

B Hẹp eo động mạch chủ , Hẹp van 2 lá

C Hẹp van 2 lá , Tim một nhĩ

D Hẹp van 3 lá , Thông liên thất

E Hẹp động mạch phổi, Thông liên nhĩ

482 Các bệnh tim bẩm sinh có shunt hỗn hợp :

A Một nhĩ, Một thất

B Một thất , Hẹp van 3 lá

C Hẹp động mạch phổi , Tim một thất

D Hội chứng Eisenmenger, Tim một nhĩ

E Hẹp van 2 lá, Hẹp eo ĐMC

483: Các tật gặp trong Fallot 4 là :

A Thông liên thất, Hẹp ĐMP

B Hẹp động mạch phổi, Thông liên nhĩ

C Thông liên nhĩ , Dày thất trái

D Dày thất trái , Hẹp ĐMC

E ĐMC cưỡi ngựa, Hẹp ĐMC

484.: Lâm sàng bệnh thông liên thất lỗ thông lớn giai đoạn đầu :

A Không tím, khó thở, ho nhiều

B Khó thở, khát nước

C Chậm phát triển thể chất, tím môi nhiều

D Nghe TTT ở mỏm lan ra nách, không tím

Trang 37

E Ngón tay chân hình dùi trống, khó thở.

VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM TRÙNG

392 Viêm nội tâm mạc là bệnh nhiễm trùng màng trong tim, đầu tiên ở van tim với:

A Các mạch máu cũng bị tổn thương

B Các tầng trong mạch máu cũng bị tổn thương

C Do cùng một tác nhân gây bệnh

D Có bệnh cảnh lâm sàng khác nhau

E Chỉ có tổn thương gây loét

393 Đặc điểm dịch tễ học sau không phù hợp viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

A Viêm nội tâm mạc thường xẩy ra ở bệnh nhân trên 50 tuổi

B Tiền sử van tim chiếm đến 60-80%

B Nam giới trên 60 tuổi chiếm đa số

C Van hai lá thường bị

D Hầu hết xẩy ra trong những năm đầu tiên sau phẫu thuật

E Những năm sau phẫu thuật tỉ lệ còn 1%

396 Vi khuẩn thường gặp trong viêm nội tâm mạc nhiễm

khuẩn là:

A Liên cầu khuẩn nhóm D

B Tụ cầu vàng

C Liên cầu tan huyết anpha

D Liên cầu tan huyết bêta

E Liên cầu tan huyết gamma

397 Nguyên nhân sau không phải là đường xâm nhập của tai mũi họng trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

A Viêm họng B.Viêm tai C Cắt amygdale D U hạt đỉnh E Viêm xoang

398 Mầm bệnh gây viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn ở bệnh nhân mỗ tim thường do:

A Tụ cầu B.Liên cầu C.Phế cầu D Trực khuẩn gram âm E Nấm

399 Điểm khác biệt chủ yếu giữa viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp và bán cấp là:

Trang 38

A Tổn thương van tim có trước B.Tuổi C Giới D Đời sống kinhtế xã hội E Sức đề kháng cơ thể

400 Thái độ cần làm ở bệnh tim có sốt trên 10 ngày, kèm suy nhược cơ thể, xanh xao là:

A Cần cho kháng sinh ngay

B Theo dõi tiếp cơn sốt

C Tìm ký sinh trùng sốt rét

D Tăng cường sức đề kháng cơ thể bằng chế độ ăn, vitamine

E Nghĩ đến Osler và thăm dò chẩn đoán

401 Bệnh tim bẩm sinh thường gặp nhất trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là:

A Còn ống động mạch B.Thông liên thất C.Hẹp động mạchphổi E.Hẹp dưới lỗ van động mạch chủ E Tứ chứng Fallot

402 Phương thức cấy máu áp dụng trong chẩn đoán viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp là:

A Cấy 3 lần /ngày B Cấy hàng loạt 9 lần trong 3 ngày liền C.Cấy 9 lần/ngày D Cấy khi có sốt cao rét run E Cấy hàng loạt, ngày một lần trong 9 ngày liền

403 Một trong những đặc điểm của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấy máu âm tính là:

A Hay gặp ở bệnh van động mạch chủ B Hay gặp ở bệnh hailá

C Không có tổn thương nội tạng D Công thức máu bình thường E Lành tính

404 Liều Penicilline trong điều trị viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do liên cầu khuẩn nhóm D là:

A 30 triệu đv/ngày B 40 triệu đv/ngày C 50 triệu đv/ngày

D 30-50 triệu/ngày E Dưới 30 triệu đv/ngày

405 Yếu tố sau tiên lượng nặng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn :

A Tuổi dưới 70 tuổi B Không tìm thấy đường vào của vi khuẩn C Chức năng thận bình thường D Không có dấu tắcmạch E Cấy máu dương tính

406 Những bệnh nhân sau là những đối tượng có nguy cơ cao cần đặt vấn đề dự phòng:

A Bệnh nhân sinh thiết gan qua da B Nội soi dạ dầy không có sinh thiết C Thụt barýt D Cắt tử cung không có biến chứng

E Phẫu thuật răng miệng

VỮA XƠ ĐỘNG MẠCH

407 Vữa xơ động mạch là hiện tượng xơ hóa thành động mạch bao gồm các động mạch trung bình và động mạch lớn với biểu hiện chủ yếu là sự lắng đọng mỡ và các màng tế bào tại lớp bao trong thành động mạch gọi là mãng vữa

Trang 39

409 Thành phần lipid chính gây vữa xơ động mạch là:

A HDL-cholesterol B LDL-cholesterol C Lp(a) D TriglyceridE.Chylomicron

410 Yếu tố sau không phải là nguy cơ vữa xơ động mạch:

A Tăng huyết áp B Hút thuốc C Đái đường D.Béo phì

E Hoạt động nhiều

411 Biểu hiện sau là không phải của vữa xơ động mạch não:

A Xoàng B Ù tai C Rối loạn trí nhớ D.Lú lẫn E Cơn đau cách hồi

412 Cơn đau cách hồi xuất hiện khi nghĩ ngơi theo Fontaine

thuộc về giai đoạn:

A 1 B 2a C 2b D 3 E.4

413 Đau nữa đầu (Migrain) có thể là biểu hiện của vữa xơ động mạch tại:

A Động mạch thái dương

B Động mạch đáy mắt

C Động mạch hạ khâu não

D Động mạch sống nền

E Động mạch cảnh trong

414 Chẩn đoán vữa xơ động mạch dựa vào nhiều dấu

chứng và kết quả thăm dò cận lâm sàng chớ không có tiêu chuẩn rõ rệt

A Đúng B.Sai

415 Nhằm thay đổi các yếu tố nguy cơ của vữa xơ động

mạch nên: bỏ thuốc lá, điều trị HA, ổn định đường máu, tập thể dục và:

A Ăn nhiều tinh bột

B Tăng lượng Natri trong thức ăn

C Hạn chế các vitamine A,C,E

D Ăn nhiều cá tươi

E Hạn chế ăn cá tươi

416 Cholesteramine (Questran) là thuốc giảm lipid máu mhóm:

A 1 B 2 C 3 D 4 E.nhóm 1 và 2

417 Thuốc sau đây thuộc nhóm 2 điều trị giảm lipid máu :

A Fenofibrate B Cholestyramine C Fluvastatine D Probucol E Nicotinic acid

418 Các statine có thể làm giảm :

A Cholesterol dưới 30% và triglycerid 15%

B Cholesterol trên 50% và triglycerid 15%

Trang 40

C Cholesterol trên 50% và triglycerid trên 50%

D Cholesterol từ 30-50% và triglycerid 15-50%

E Cholesterol dưới 30% và triglycerid dưới 15%

419 Nếu tăng cholesterol máu nên dùng ưu tiên:

A statine B resine C fibrate D acid nicotinic E probucol

420 Nếu tăng cả cholesterol máu và cả triglycerid nên dùng ưu tiên:

A statine B resine C fibrate D acid nicotinic E probucol

421 Nếu tăng triglycerid nên dùng ưu tiên:

A statine B resine C fibrate D acid nicotinic E probucol

422 Mức chuẩn để giảm lipid máu là:

VIÊM MÀNG NGOÀI TIM

293 Triệu chứng lâm sàng của viêm màng ngoài tim có thể có :

A tiếng cọ màng ngoài tim

B đau vùng trước tim

C gan lớn tĩnh mạch cổ nổi

D khó thở

E tất cả đều đúng

294 Trong viêm màng ngoài tim cấp tính ECG thấy :

A ST chênh lồi lên trên đường đẳng điện

B STchênh lõm lên trên đường đẳng điện

C ST chênh xuống dạng đi ngang dưới đường đẳng điện

D ST chênh xuống dạng dốc lên dưới đường đẳng điện

E ST chênh xuống dạng dốc xuống dưới đường đẳng điện

295 Chẩn đoán quyết định viêm màng ngoài tim dựa vào :

A gan lớn tĩnh mạch cổ nổi

B bóng tim lớn trên hình ảnh điện quang

C khoảng trống siêu âm sau nhĩ trái

D đau vùng trước tim

E tiếng cọ màng ngoài tim

296 Nguyên nhân viêm màng ngoài tim cấp có thể do :

A Vi trùng mủ

B siêu vi trùng

C sau mở màng tim

Ngày đăng: 05/12/2014, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w