1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

120 CÂU TRẮC NGHIỆM NỘI BỆNH LÝ 4 (2 ĐỀ THI) _ NGÀNH Y (có đáp án FULL) (quảng cáo che mất nội dung, tải về xem bình thường)

13 361 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN NỘI BỆNH LÝ 4 CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN NỘI BỆNH LÝ 4

Trang 1

Đề Nội Bệnh Lý 4- Y

1 Thuốc và chế phẩm máu dùng trong điều trị

hemophilia A, chọn câu SAI:

a Yếu tố VIII tổng hợp b Kết tủa lạnh

2 Hình thức gây ngừng tuần hoàn hô hấp thường gặp

nhất:

a Hoạt động điện vô mạch b Phân ly điện cơ

c Rung thất@ d Vô tâm thu

3 Giai đoạn bù trừ (giai đoạn 2) trong cơ chế bệnh

sinh của choáng Không có đặc điểm:

a Cung lượng tim không được đảm bảo vì tình trạng

co mạch@

b Hệ giao cảm bị kích thích sẽ gây co động mạch

c Tĩnh mạch hậu mao mạch cũng co lại làm tăng áp lực

thủy tĩnh ở mao mạch

d Cuối giai đoạn này, máu về tim giảm nên cung lượng

tim càng giảm

4 Triệu chứng lâm sàng nào KHÔNG gặp trong bệnh

bạch cầu mạn dòng hạt trong giai đoạn mạn tính?

a Giảm tiểu cầu@ b Đổ mồ hôi về đêm

5 Bệnh cảnh điển hình của bệnh xuất huyết giảm tiểu

cầu miễn dịch?

- Bệnh nhân nữ trẻ tuổi (1)

- Điều trị thường không đáp ứng (2)

- Xuất huyết là triệu chứng chính (3)

- Thiếu máu có thể xảy ra và là hậu ủa của xuất huyết

(4)

a Câu 1, 2, 3 đúng b Câu 1, 3, 4 đúng@

c Câu 2, 3, 4 đúng d Câu 1, 2, 4 đúng

6 Ngộ độc có biểu hiện lâm sàng là hội chứng anticholinergic, nguyên nhân nào không đúng?

a Ngộ độc atropin

b Ngộ độc chống trầm cảm 3 vòng

c Ngộ độc antihistamin

d Ngộ độc ethanol@

7 Chẩn đoán xác định bạch cầu cấp khi tế bào blast hiện diện với tỷ lệ :

a >=20% tổng số tế bào bất thường trong tủy xương

b >=20% tổng số tế bào trong tủy xương

c >=20% tổng số tế bào có nhân trong tủy xương@

d >=20% tổng số tế bào bạch cầu trong tủy xương

8 Liều đầu bolus lượng dịch trong choáng nếu không

có suy tim:

a >= 1000 ml@ b >= 600 ml

c >= 800 ml d >= 900 ml

9 Nên đặt nội khí quản khẩn cấp cho bệnh nhân suy

hô hấp trong trường hợp nào sau đây?

a Giảm oxy máu hay tăng CO2 máu tiến triển trong vài phút đến vài giờ theo dõi@

b Giảm oxy máu hay tăng CO2 máu tiến triển trong vài giờ đến vài ngày theo dõi

c Cho tất cả bệnh nhân có giảm oxy máu hay tăng CO2 máu

d Cho tất cả bệnh nhân suy hô hấp cấp

Trang 2

10 Tai biến truyền máu sớm

a Tan huyết cấp b Ứ sắt

c Dị ứng d Câu a và c đúng@

11 Nêu ý nghĩa của ký hiệu sau: Hb Oxford a217 (Val

> Asp) b2

- Hb Oxford là một dòng a-thalassemia (1)

- Hb Oxford là một dạng bệnh lý Hb (2)

- Hb Oxford là một dang b-thalassemia kết hợp rối

loạn cấu trúc chuỗi globin a (3)

- Trong Hb Oxford acid amin a vị trí thứ 17 của chuỗi

globin-a Valin bị chuyển thành Asparic (3)

a Chỉ câu 4 đúng b Câu 1 và 3 đúng

c Câu 1, 2 và 3 đúng d Câu 2 và 4 đúng@

12 Vitamin B12 được hấp thụ ở giai đoạn nào của

ruột non?

a Cả 3 đoạn ruột non b Tá tràng

c Hồi tràng@ d Hỗng tràng

13 Giai đoạn tăng sinh trong phù phổi cấp tổn

thương xảy ra ở:

a Ngày thứ 7-21@ b Ngày thứ 8-22

c Ngày thứ 6-20 d Ngày thứ 5-16

14 Choáng do giảm co bóp cơ tim làm giảm lưu

lượng máu toàn thể cần cho các hoạt động chuyển

hóa hàng ngày là:

a Choáng do nghẽn ngoài tim

b Choáng tim@

c Choáng giảm thể tích

d Choáng phân bố

15 Đọc kết quả khí máu động mạch này: pH: 7,24; PaCO2: 31mmHg; PaO2: 42mmHg; HCO3: 17mmol/L

Có thể kết luận bệnh nhân:

a Suy hô hấp do hạ oxy máu@

b Suy hô hấp vừa hạ oxy máu vừa tăng CO2

c Suy hô hấp do tăng CO2 máu

d Không suy hô hấp

16 Một đơn vị khối tiểu cầu gạn tách từ người hiến máu có số lượng tiểu cầu ít nhất từ:

a 60 x 109 b 30 x 109

c 150 x 109@ d 300 x 109

17 Bệnh lý nào sau đây làm tăng biên độ hô hấp:

a Viêm phế quản phổi b Chứng Porphyrine cấp

c Rắn hổ cắn d Tắc mạch phổi@

18 Phân loại bệnh bạch cầu cấp theo hệ thống FAB dựa vào :

a Đặc điểm hình thái của tế bào@

b Kích thước tế bào

c Số lượng tế bào blast

d Đặc điểm di truyền tế bào

19 Hiện tượng Sludge trong choáng là do:

a Sự kết dính hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong mao mạch@

b Sự biến dạng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong mao mạch

c Sự kết dính hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong tĩnh mạch

d Sự kết dình hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong động mạch

Trang 3

20 Liều lượng Noradrenalin trong điều trị choáng:

a 0,5-10 ug/kg/phút b 0,2-1 ug/kg/phút@

c 1-20 ug/kg/phút d 0,1-0,8 ug/kg/phút

21 Chẩn đoán mức độ suy hô hấp dựa vào yếu tố nào

sau đây:

a Công thức máu b Triệu chứng lâm sàng@

c X quang phổi d Khí máu động mạch

22 Trên lâm sàng, ngộ độc phospho hữu cơ ngày thứ

2, thứ 3 có thể gặp trụy tim mạch, suy hô hấp cấp do,

chọn câu sai:

a Chưa rửa dạ dày đầy đủ

b Cho ăn sớm@

c Không dùng PAM

d Giảm quá nhanh atropin

23 Sự bất tương hợp giữa thông khí và tưới máu gặp

trong bệnh lý nào sau đây:

a Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính@

b Bệnh thần kinh cơ

c Xơ phổi

d Vẹo cột sống

24 Thể Auer rods gặp trong bạch cầu cấp dòng nào?

a Mẫu tiểu cầu b Hồng cầu

c Tiền tủy bào@ d Mono bào

25 Kết quả cận lâm sàng điển hình giúp chẩn đoán

sủy tủy thực sự vô căn:

- Giảm 3 dòng tế bào máu ngoại vi, hồng cầu lưới

giảm, tủy nghèo tế bào (1)

- Xét nghiệm đông cầm máu có thể thay đổi hoặc

không tùy thuộc vào tình trạng tiểu cầu (2)

- Các xét nghiệm chẩn đoán nguyên nhân: HIV, HCV, ANA, anti D, DNA đều âm tính (3)

- Tủy đồ là tiêu chuẩn vàng chẩn đoán (4)

a 2, 3, 4 đúng b 1, 2, 4 đúng

c 1, 2, 3 đúng@ d 1, 3, 4 đúng

26 Khi ngộ độc các chất tan trong mỡ, có tỷ lệ gắn kết Protein cao chọn phương pháp điều trị nào sau đây:

a Thẩm phân phúc mạc b Lọc máu

c Hemofiltration d Hemoperfusion@

27 Đặc điểm bạch cầu cấp dòng lympho, CHỌN CÂU SAI:

a Tăng sinh quần thể tế bào dòng lympho không biệt hóa hoặc biệt hóa bất thường

b WBC > 25 x 109/L tiên lượng xấu@

c Số lượng tiểu cầu giảm

d Chủ yếu gặp ở trẻ em

28 Thời gian tiềm tàng ngộ độc kháng men qua đường nào ngắn nhất:

Trang 4

29 Tình huống dùng chung cho câu 29, 30, 31:

Bệnh nhân nam, 27 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, được

chẩn đoán suy tủy thực sự vô căn nặng từ 2 tháng

nay Lần này xanh xao, niêm nhạt, đi lại trong nhà

mệt, chảy máu rỉ rả, xuất huyết da tay, chân đa dạng,

không sốt, M: 90l/p, HA: 110/50 mmHg, 54 kg

Xét nghiệm: WBC 1,9 x 109/L, Hb 5 g/dL, PLT 12 X

109/l

Khi truyền khối hồng cầu, mục tiêu Hb(g/ dL) cần đạt

ở bệnh nhân này là:

a 9 – 10 b 7 - 8@

c 8 – 9 d Không cần truyền khối hồng cầu

30 Bệnh nhân nam, 27 tuổi, tiền sử khỏe mạnh,

được chẩn đoán suy tủy thực sự vô căn nặng từ 2

tháng nay Lần này xanh xao, niêm nhạt, đi lại trong

nhà mệt, chảy máu rỉ rả, xuất huyết da tay, chân đa

dạng, không sốt, M: 90l/p, HA: 110/50 mmHg, 54 kg

Xét nghiệm: WBC 1,9 x 109/L, Hb 5 g/dL, PLT 12 X

109/l Mục tiêu truyền tiểu cầu ( x109) cần đạt:

c Không cần truyền tiểu cầu d 50

31 Bệnh nhân nam, 27 tuổi, tiền sử khỏe mạnh,

được chẩn đoán suy tủy thực sự vô căn nặng từ 2

tháng nay Lần này xanh xao, niêm nhạt, đi lại trong

nhà mệt, chảy máu rỉ rả, xuất huyết da tay, chân đa

dạng, không sốt, M: 90l/p, HA: 110/50 mmHg, 54 kg

Xét nghiệm: WBC 1,9 x 109/L, Hb 5 g/dL, PLT 12 X

109/l Ghi y lệnh truyền khối hồng cầu (tốt nhất) để

đạt mục tiêu Hb 7g/dL:

a Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần cùng nhóm

2 đơn vị

b Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần cùng nhóm

3 đơn vị

c Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần cùng nhóm

2 đơn vị

d Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần cùng nhóm

1 đơn vị@

32 Triệu chứng thường gặp trong tất cả các loại choáng:

a Dấu thần kinh khu trú

b Thiểu niệu, vô niệu

c Tần số thở tăng, mạch khó bắt

d Nhịp tim tăng, mạch nhanh, nhỏ@

33 Mục tiêu chính của việc sử dụng corticoid trong phác đồ ATG + prednisolon + cyclosporin:

a Tất cả đều đúng

b Bất hoạt II, 2, TNP

c Hạn chế tác dụng phụ của ATG

d Ức chế miễn dịch@

34 Bệnh nhân tự tử bằng phospho hữu cơ, lâm sàng bệnh nhân lơ mơ, thở mệt, SpO2 79% khí phòng, phổi ran ngáy, ran ẩm, đồng tử 1mm hai bên, không run giật cơ Định lượng men ChE 460 Ui/L Chẩn đoán mức độ ngộ độc:

35 Tiêu chuẩn bắt buộc để chẩn đoán suy tủy thực

sự bao gồm:

a Hb<10g/dL

b Bạch cầu trung tính < 1500/mm3

c Tiểu cầu < 100.000 mm3

d Sinh thiết tủy cho thấy mật độ tế bào tủy giảm sinh

< 25%@

Trang 5

36 Các độc tố có trong nọc rắn gây ra những vấn đề

nào sau đây:

a Co mạch ngoại biên, đau và yếu cơ vân

b Dãn mạch ngoại biên, đau và yếu cơ vân@

c Co mạch ngoại biên, đau và yếu cơ trơn

d Dãn mạch ngoại biên, đau và yếu cơ trơn

37 Tư thế khi cấp cứu bệnh nhân ngừng tuần hoàn

hô hấp:

a Đặt bệnh nhân trên nền cứng, tư thế nằm sấp

b Đặt bệnh nhân trên nền cứng, tư thế nằm nghiêng

trái

c Đặt bệnh nhân trên nền cứng, tư thế nằm ngửa@

d Đặt bệnh nhân trên nền cứng, tư thế nằm nghiêng

phải

38 Cơ chế bệnh sinh phù phổi cấp tổn thương xảy ra

theo thứ tự:

a Giai đoạn rỉ dịch > Giai đoạn giảm sinh > Giai

đoạn xơ hóa phổi

b Giai đoạn giảm sinh >Giai đoạn xơ hóa phổi > Giai

đoạn rỉ dịch

c Giai đoạn tăng sinh > Giai đoạn xơ hóa phổi > Giai

đoạn rỉ dịch

d Giai đoạn rỉ dịch > Giai đoạn tăng sinh > Giai đoạn

xơ hóa phổi@

39 Bệnh nhân nam 62 tuổi chẩn đoán suy tủy thực

sự vô căn, không mắc bệnh nội khoa kết hợp, có đủ

điều kiện kinh tế kết quả xét nghiệm Hb-=10g/dL,

Neutrophil=1200/ul, SLTC=70K/uL Hãy chọn phương

pháp điều trị tốt nhất cho bệnh nhân:

a Ghép tủy b Theo dõi định kỳ@

c Điều trị triệu chứng d Hóa trị liệu

40 Bệnh nhân nữ, 42 tuổi (P=45kg), PARA:0010, hiện mang thai 6 tuần Tiền sử: xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch 2 năm đang điều trị Medrol 16mg 1,5 viên/ngày Hãy chọn phương án điều trị tốt nhất cho bệnh nhân tại thời điểm hiện tại:

Xét nghiệm: Hb=11 g/dL , TC=6K/uL , BC = 7,7 K/uL

a Gamma globulin từng đợt đến >12 tuần@

b Azathioprin 100mg/ngày

c Truyền tiểu cầu duy trì số lương tiểu cầu

>20000K/mm3

d Vineristine 2mg/tuần

41 Tỷ lệ bệnh nhân bệnh bạch cầu mạn dòng hạt có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính là bao nhiêu?

42 Nhồi máu phổi vùng rộng lớn gây ra:

a Nhanh thất còn mạch b Phân ly điện cơ@

c Vô tâm thu d Rung thất

43 Kiểu gen đồng hợp tử a-thalassemia thể nhẹ / (1)

-a/-a (2) -a/aa (3) aa/aa (4)

a Câu 1 và 3 đúng b Câu 2 và 4 đúng

c Câu 1 và 3 đúng d Chỉ câu 2 đúng@

Trang 6

44 Các chuỗi globin nào chỉ tồn tại trong thời kỳ

phôi?

a Câu 1 và 3 đúng b Câu 2 và 4 đúng@

c Câu 1, và 3 đúng d Chỉ câu 4 đúng

45 Bạch cầu cấp dòng tủy thuộc dưới nhóm nào sau

đây có tiên lượng tốt nhất?

46 Cận lâm sàng chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu

miễn dịch ở bệnh nhân nam 60 tuổi:

- Tổng phân tích tế bào máu, đông máu, hồng cầu

lưới, HbsAg, anti HCV, sinh thiết tủy (1)

- Tổng phân tích tế bào máu, FT4, TSH, IgG và IgM

Dengue, đột biến gen (2)

- Đông máu, ANA, anti Ds DNA, CMV, IgG và IgM

Dengue (3)

- Tủy đồ, đông máu, FT4, TSH, HbsAg, anti HCV, phân

tích tế bào máu (4)

c 3 và 4 đúng@ d 2 và 4 đúng

47 Tác dụng của thuốc lợi tiểu furosemid trong điều

trị phù phổi cấp huyết động:

a Co mạch, lợi tiểu, giảm hậu tải

b Co mạch, lợi tiểu, tăng hậu tải

c Dãn mạch, lợi tiểu, giảm hậu tải nhẹ@

d Dãn mạch, lợi tiểu, tăng hậu tải

48 CHỌN CÂU SAI về yếu tố tiên lượng xấu bạch cầu

cấp dòng tủy, dòng lympho:

a Số lượng bạch cầu >100 x 109/L

b Xâm lấn hệ thần kinh trung ương

c Có xuất hiện dấu ấn biệt hóa dòng tủy

d Hạch to@

49 Biện pháp điều trị có hiệu quả khi bệnh nhân ngộ độc phospho hữu cơ có biểu hiện hội chứng trung gian

a Thông khí nhân tạo@ b Ngưng PAM

c Phối hợp PAM d Tăng liều Atropin

50 Bệnh nhân nam, 24 tuổi, vào viện vì mệt Kết quả xét nghiệm: RBC 2,3 x 1012 /L, HGB 6,8g/dL, MCV 72fL, MCH 24 g/dL, RDW: 15,6% PLT: 411 x 109/L, WBC 5,0 x 109/L

Nghĩ đến các chẩn đoán nào sau đây?

- Thiếu máu thiếu sắt (1)

- Thiếu máu thiếu vitamin B12 (2)

- Thalassemia (3)

- Thiếu acid folic (4)

a Câu 1, 2 và 3 đúng b Câu 2 và 4 đúng

c Câu 1 và 3 đúng@ d Chỉ câu 4 đúng

51 Bệnh nhân nam, 24 tuổi, vào viện vì mệt Kết quả xét nghiệm: RBC 2,3 x 1012 /L, HGB 6,8g/dL, MCV 72fL, MCH 24 g/dL, RDW: 15,6% PLT: 411 x 109/L, WBC 5,0 x 109/L Đề nghị cận lâm sàng và chẩn đoán bước đầu:

- Hồng cầu lưới (1)

- Phết máu ngoại biên (2)

- Định lượng Ferritin huyết thanh (3)

- Định lượng vitamin B12 (4)

a Câu 1 và 3 đúng b Câu 2 và 4 đúng

c Câu 1, 2 và 3 đúng@ d Chỉ câu 4 đúng

Trang 7

52 Ngộ độc chất nào sau đây sẽ gây triệu chứng ức

chế thần kinh trung ương, suy hô hấp, co đồng tử, tụt

huyết áp?

a Morphin@ b Phenothiazine

c Chlopromazine d Halopheridol

53 Cholesterol trong mật của những động vật nào

sau đây huy được nọc rắn:

a Mật gấu, mật rắn, mật heo

b Mật trăn, mật rắn, mật heo@

c Mật gấu, mật rắn, mật cá

d Mật trăn, mật rắn, mật cá

54 Bệnh nhân bị rắn cắn có biểu hiện triệu chứng tại

chỗ, sốc, suy thna6, huyết học, nghĩ đến loại rắn nào

sau đây?

c Rắng Lục Russell@ d Rắn Biển

55 Triệu chứng lâm sàng đặc trưng của thiếu máu

thiếu sắt:

a Đau thượng vị b Lưỡi bản đồ

c Tóc rụng d Móng tay lõm (Spoon nail)@

56 Đảm bảo tuần hoàn khi xử trí choáng, nên chỉ

định đầu tiên:

a Dịch glucose 5% hoặc 10%

b Dịch cao phân tử

c Dịch natri chloride đẳng hoặc ưu trương

d Dịch tinh thể@

57 Yếu tố nào sau đây không giúp để xác định lĩnh vực chăm sóc bệnh nhân suy hô hấp cấp:

a Mức độ cấp tính của suy hô hấp

b Bệnh kèm theo

c Điều kiện kinh tế của bệnh nhân@

d Mức độ giảm oxy máu, tăng CO2, toan máu

58 Cơ chế tác dụng của ganma globulin trong xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch:

a Cạnh tranh vị trí gắn trên đại thực bào với tiểu cầu cảm ứng@

b Ngăn cản lách bắt giữ tiểu cầu

c Ức chế Lympho B tạo kháng thể bất thường

d Ngăn cản kháng thể bất thường gắn lên bề mặt tiểu cầu

59 Hemophilia B là bệnh di truyền liên quan nhiễm sắc thể:

a Số 21 b Giới tính@

c Thường d Số 12

60 Một bệnh nhân vào viện trong tình trạng khó thở,

vã mồ hôi, môi và các đầu chi tím, tiếng nói đứt đoạn, huyết áp 90/60mmHg Bệnh nhân này suy hô hấp mức độ:

a Nặng@ b Trung bình

c Nguy kịch d Nhẹ

Trang 8

Đề Nội Bệnh Lý 4 – YHCT

1 Chẩn đoán choáng cần dựa vào các đặc điểm

lâm sàng sau:

a Huyết áp tụt, co mạch ngoại vi, thiểu niệu, tăng

tần số tim và tần số thở

b Huyết áp tụt, giãn mạch ngoại vi, vô niệu, tần số

tim tăng, tần số thở tăng

c Chỉ câu a đúng@

d Câu a, b đều đúng

2 Giai đoạn bù trừ (giai đoạn 2) trong cơ chế

bệnh sinh của choáng KHÔNG có đặc điểm:

a Hệ giao cảm bị kích thích sẽ gây co mạch

b Tĩnh mạch hậu mao mạch cũng co lại làm tăng

áp lực thủy tĩnh ở mao mạch

c Cung lượng tim không được đảm bảo vì tình

trạng co mạch@

d Cuối giai đoạn này, máu về tim giảm nên cung

lượng tim càng giảm

3 Choáng phân bố không có đặc điểm:

a Tắc nghẽn mạch máu lớn@ b Ủ máu ngoại vi

c Huyết áp tụt d Câu a, c đúng

4 Kháng thể đóng vai trò chính trong sinh bệnh

học sốc phản vệ là: Chọn 1 câu đúng:

a IgA b IgM c IgE@ d IgG

5 Trong cấp cứu sốc phản vệ, thuốc epinephrine

có thể dùng bằng đường Chọn 1 câu sai:

a Tiêm bắp b Tiêm mạch

c Khí dung@ d Qua nội khí quản

6 Liều epinephrine trong cấp cứu sốc phản vệ.

Chọn 1 câu đúng:

a 0.1-0.3 mg tiêm bắp

b 0.5-0.5 mg tiêm bắp@

c 0.5-1 mg tiêm bắp

d 1-2 mg tiêm bắp

7 Các loại bệnh nghề nghiệp là 1 ví dụ của:

a Ngộ độc tình cờ@ b Tự đầu độc

c Bị đầu độc d Do ô nhiễm môi trường

8 Cơ quan đích của chất độc là:

a Cơ quan bị rối loạn chức năng do chất độc

b Cơ quan duy nhất bị rối loạn chức năng do chất độc

c Cơ quan mà chất độc tích tụ lại nhiều nhất

d Cơ quan thường bị rối loạn chức năng rõ hơn các cơ quan khác@

9 Biểu hiện lâm sàng ngộ độc chất nào khác các chất còn lại

a Haloperidol b Methacholine@

c Chlopromazine d Phenothiazine

10 Ngộ độc chất nào sau đây không gây toan chuyển hóa:

a Methanol b Ethanol

c Chì@ d Sắt

11 Tác dụng trên lâm sàng của Phospho hữu cơ

và Carbamate khác nhau về:

a Độ nặng

b Hội chứng Muscarin

c Hội chứng Nicotin

d Thời gian tác động@

Trang 9

12 Đặc điểm men acetylcholinesterase, chọn câu

sai:

a Còn gọi là men thật

b Thủy phân acetylcholin ở các synap thần kinh cơ

c Còn gọi là men huyết thanh@

d Thủy phân acetylcholin ở các thụ thể thần kinh

tự chủ

13 Trên lâm sàng, ngộ độc phospho hữu cơ ngày

thứ 2, thứ 3 có thể gặp trụy mạch, suy hô hấp do,

chọn câu sai:

a Giảm quá nhanh atropin

b Không dùng đủ PAM

c Chưa rửa dạ dày đầy đủ

d Cho ăn sớm@

14 Bệnh nhân tự tử bằng thuốc trừ sâu không rõ

loại, lâm sàng bệnh nhân lơ mơ, thở mệt SpO2

79% khí phòng, phổi ran ngáy, ran ấm, đồng tử

1mm 2 bên, không run giật cơ Định lượng men

ChE 1200 UI/L Paranitrophenol nước tiểu 50

mcg/l/

a Ngộ độc phospho hữu cơ@

b Ngộ độc carbamate

c Ngộ độc clo hữu cơ

d Ngộ độc trừ sâu nhóm kháng men

15 Nguyên nhân nào sau đây gây suy thận cấp

trước thận:

a Tăng tỉ số trở kháng mạch thận so với toàn thể@

b Tắc nghẽn mạch máu thận

c Viêm hoại tử ống thận cấp

d Lắng đọng trong ống thận và tắt nghẽn

16 Tiêu cơ vân gây suy thận cấp tại thận qua cơ chế:

a Thiếu máu cục bộ

b Nhiễm độc ngoại sinh

c Nhiễm độc nội sinh@

d Viêm thận kẽ

17 Thận rất dễ bị tổn thương do nhiễm độc bởi

vì lượng máu cung cấp cho thận chiếm:

a 15% cung lượng tim

b 25% cung lượng tim@

c 35% cung lượng tim

d 45% cung lượng tim

18 Những cơ chế nào sau đây không làm độc tố

có khả năng tập trung cao gây suy thận cấp tại thận do nhiễm độc:

a Thận được cung cấp máu dồi dào

b Cơ chế phản hồi ống-cầu thận@

c Cơ chế ngược dòng trong thận

d Cơ chế vận chuyển đặc biệt

19 Trong giai đoạn hồi phục của suy thận cấp do thiếu máu cục bộ và nhiễm độc, đặc điểm nào sau đây không đúng:

a Có biểu hiện hồi phục các tế bào ống thận

b Lọc cầu thận chưa phục hồi@

c Có biến chứng của lợi niệu do bài tiết muối nước

và các dung dịch khác bị giữ lại

d Tiếp tục dùng lợi niệu làm chậm sự phục hồi chức năng các tế bào biểu mô

Trang 10

20 Chẩn đoán xác định suy thận cấp khi những

chỉ số cận lâm sàng cho thấy tỷ lệ Nito-Ure và

Creatinin huyết thanh:

a Mới gia tăng gần đây@

b Gia tăng đã lâu

c Gia tăng nhanh

d Gia tăng từ từ

21 Suy hô hấp có đặc điểm nào sau đây:

a Có sự thay đổi tri giác đột ngột@

b Triệu chứng không rõ và yên lặng

c Có thể có da hồng cầu

d Có thể bị tâm phế mạn

22 Bệnh lý nào sau đây gây suy hô hấp do hạ oxy

máu qua cơ chế giảm nồng độ oxy trong khí hít

vào:

a Viêm phổi

b Bệnh phổi tắt nghẽn mạn tính

c Đo độ cao@

d Thiếu máu

23 Những bệnh nhân có bệnh phổi mãn tính để

tránh việc tăng sản xuất CO2 trong vấn đề dinh

dưỡng không nên cho quá nhiều chất nào sau

đây:

a Nước b Đường@ c Đăm d Mỡ

24 Bệnh nhân suy hô hấp cấp sẽ có biểu hiện lâm

sàng nào sau đây:

a Nhịp chậm xoang b Block nhĩ thất

c Huyết áp tăng rồi hạ@ d Huyết áp hạ rồi tăng

25 Bệnh nhân suy hô hấp cấp có PaO2 giảm,

PaCO2 bình thường hoặc giảm, P(A-a)O2 khí thở

không khí phòng và oxy 100% đều tăng Bệnh nhân này giảm oxy máu do cơ chế nào sau đây:

a Giảm thông khí

b Shunt tuyệt đối@

c Shunt tương đối

d Rối loạn khuếch tán

26 Đọc kết quả khí máu động mạch này:

pH: 7.24; PaCO2: 31mmHg; PaO2: 42mmHg HCO3-:17 ol/L

Có thể kết luận bệnh nhân:

a Không suy hô hấp

b Suy hô hấp do hạ oxy máu@

c Suy hô hấp do tăng CO2 máu

d Suy hô hấp do vừa hạ oxy máu vừa tăng CO2 máu

27 Bệnh nhân suy hô hấp cấp kèm theo thiếu máu cần duy trì PaO2 ở múc nào sau đây là đủ oxy cho mô:

a 60mmHg b >60mmHg một chút @

c 90mmHg d >90mmHg một chút

28 Mục tiêu pH máu trong điều trị phù phổi cấp tổn thương

a >7.1 b >7.15@ c >7.2 d >7.3

29 Đặc điểm X quang ngực nào không gợi ý phù phổi cấp huyết động

a Thâm nhiễm chủ yếu ở ngoại vi@

b Thâm nhiễm theo định hướng trọng lực

c Đường Kerley's B

d Tràn dịch màng phổi

Ngày đăng: 08/02/2021, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w