Xác định hệ số ổn định theo phương pháp mặt trước trụ trịn tay và sử dụng chương trình Slope 3.. Xác định hệ số ổn định theo phương pháp mặt trước trụ trịn 1.1 Xác định tải trọng tính tố
Trang 1BÀI TẬP LỚN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT YẾU
ĐỀ BÀI:
Thiết kế một nền đắp trên nền đất yếu với các số liệu cho dưới đây:
- Cho hoạt tải xe H=30, taluy đất đắp m = 1,6; B = 14 m
- Số liệu theo mã đề CD05DL037 như sau:
Mã số SV
CD05DL037
Cát đắp nền đường Thơng số lớp đất yếu dưới nền đường
YÊU CẦU TÍNH TỐN:
1 Xác định hệ số ổn định theo phương pháp mặt trước trụ trịn
tay và sử dụng chương trình Slope)
3 Nêu nhận xét
14000
Đất đắp
58800
Đất sét
BÀI LÀM
1 Xác định hệ số ổn định theo phương pháp mặt trước trụ trịn
1.1 Xác định tải trọng tính tốn:
Tải trọng tính tốn là H30
Trang 2Đất cát
Đất sét
14000
H30 H30 H30 H30
2000
b d b d b d b
b/2 b/2
2000
l = 6600
e/2 = 0,3 m
sau
Trang 3Đất đắp
Đất sét
14000 11696
58800
tương ứng như trên 3 hình vẽ
Áp dụng để tính tốn diện tích và chiều dài cung trượt của các mảnh nhỏ được chia ứng với từng tâm trượt đã vẽ
Cơng thức xác định hệ số ổn định :
1
i
k
w sin
n
i
i
Trong đĩ:
Các mảnh được chia thành 2 m theo chiều ngang nền đường
Dùng phần mềm AutoCAD để vẽ và tính tốn diện tích cũng như chiều dài
1.3 Các bảng tính chi tiết cho từng tâm trượt:
Hình vẽ và kết quả tính tốn thể hiện các bảng :
Trang 4O 1
4.H=58880
23' 24' 25' 26' 27' 28'
10' 11' 12' 13' 14' 15' 16' 17' 18' 19' 20' 21'
22 2
3 4 5
8 9 10 11 12 13 14 15
16 17
18 19
20 21
Trang 5O 2
4.H=58880
19' 20' 21' 22' 23' 24'
6' 7' 8' 9' 10' 11' 12' 13' 14' 15' 16' 17' 2
3 4
5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15
16 17 18
Trang 6O 3
4.H=58880
15' 16' 17' 18' 19' 20'
3
Trang 7O 1
4.H=58880
24' 25' 26' 27' 28' 29'
11' 12' 13' 14' 15' 16' 17' 18' 19' 20' 21' 22' 2
O 2
O 3
O 4
3 4 5 6
7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21
22 23 24
Trang 8O 1
4.H=58880
1
16' 17' 18' 19' 20' 21' 22'
4' 5' 6' 7' 8' 9' 10' 11' 12' 13' 14' 15' 2
O 2
O 3
O 5
3
4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 14
Trang 9O 1
4.H=58880
1'
O 2
O 3
O 6
2' 3' 4' 5' 6' 7' 8'
9' 10' 11' 12' 13' 14' 15' 16' 17' 18'
Trang 10R = 34,1113 m để thiết kế bệ phản áp:
2 Thiết kế bệ phản áp:
2.1 Thông số chọn:
- Bệ Phản áp có tác dụng tăng cường lực giữ cho nền đắp không bị trượt sâu bởi lớp đất yếu bên dưới
- Chiều dài bệ phản áp chạy dọc theo tuyến đường và bố trí 2 bên mái taluy
- Đất đắp bệ phản áp có các chỉ tiêu cơ lý như sau:
H(m) B(m) g ((g/cm3) j ((độ) C(kg/cm2)
Bệ phản áp
làm tâm trượt
2.1 Kiểm toán bệ phản áp:
Hình vẽ và kết quả tính toán thể hiện các bảng :
k min min = 0,860
14000
O 1
O 2
O 3
O 5
O 6
O 4
§ êng cong hÖ sè k
Trang 1114608,7 14000
O 1
4.H=58880
6'
O 2
O 3
O 6
18' 19' 20' 21'
3# 4# 5# 6# 7# 8# 9# 10#
14608,7
Trang 121,357, k4 = 1,146, k5 = 1,358) > 1, do đó các tâm trượt giả định này không gây trượt đối với nền đắp
Sau khi kiểm tra bằng chương trình Slope/w ta thấy đạt yêu cầu
Thiết kế bệ phản áp thỏa mãn yêu cầu ổn định nền đắp