1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán cực trị hình học trong không gian

16 358 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 798,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai thác các cách giải khác nhau về một số dạng toán cực trị trong hình học không gian Phần 1: Cơ sở lý thuyết 1.. Các dạng toán - phơng pháp chung và ví dụ minh hoạ... MA MBuuur uuur+

Trang 1

Khai thác các cách giải khác nhau về một số dạng toán cực trị trong hình học không gian Phần 1: Cơ sở lý thuyết

1 Trong không gian oxyz: Xét hệ toạ độ Đề các vuông góc giả sử A(x1,y1,z1), B(x2,y2,z2) thì AB=(x1−x2,y2 −y1,z2 −z1)

ABuuur = x - x + y - y + z - z

2 Cho 2 vectơ: u=(x1,y1,z1), v=(x2,y2,z2)

* u = x12 +y12 +z 1 v = x2 2 +y22 +z 2

dấu đẳng thức p xảy ra khi và chỉ khi u, vcùng chiều hoặc 1 trong 2 vectơ bằng 0

* u vr r+ ≤ +ur vr

dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi u, vcùng chiều hoặc 1 trong 2 vectơ bằng 0

*Điều kiện để hai véc tơ ar và br cùng phơng là ∃ ∈t R để ar=tbr

*Điều kiện để ba véc tơ ar

;cr

br

không đồng phẵng là a b cr r r;  ≠ 0

*Điều kiện để ba véc tơ ar

;cr

br

đồng phẵng làa b cr r r;  = 0

* ur ^ vr Û uvr r = 0 Û x x1 2 +y y1 2 +z z1 2 = 0

* Cho VABC Thì AB+BC ≥BCAB BC− ≤AC dấu đẳng thức sãy ra khi

ba điểm A;B;C thẳng hàng

Phần II Các dạng toán - phơng pháp chung và ví dụ minh hoạ

Trang 2

I Dạng 1 Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = và hai điểm A và B

Sao cho AB//∆ Hãy tìm trên ∆ điểm M sao cho :

1 MA+MB nhỏ nhất

2 MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất

3 MA k MBuuur+ uuur ngắn nhất

A B

M

Câu 1; Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho //

AB ∆ hãy tìm trên ∆ điểm M∈∆ Sao cho MA+MB nhỏ nhất

1 Ph ơng pháp chung

Cách 1:

I

A B

M M'

:x x0 y y0 z z0

A'

*chứng minh cho AB// ∆

*Gọi I là trung điểm của AB Gọi M là hình chiếu của I trên ∆ Ta chứng minh

M là điểm cần tìm nh sau : Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ∆ hiển nhiên 3

điểm A’;M;B là thẳng hàng Giả sử M’ là 1 điểm tuỳ ý trên ∆ ta có

M A M B M A M B A B MA MB MA MB+ = + ≥ = + = +

Cách 2: Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ∆,Gọi M là giao điểm của A’B và ∆

Ta chứng minh M là điểm cần tìm nh sau Giả sử M’ là 1 điểm tuỳ ý trên ∆ ta có

M A M B M A M B A B MA MB MA MB+ = + ≥ = + = +

2 Ví dụ minh hoạ: cho∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− Với A=(-1,2,1); B =(1,-2,-1) Tìm trên ∆ điểm M sao cho :MA+MB nhỏ nhất Cách 1: Nhận xét đờng thẳng ∆ có vectơ chỉ phơng là vuur∆ = − ( 1, 2,1)

Và uuurAB= (2, 4, 2) // − − vuur∆ Thay toạ độ A vào phơng trình ∆ đợc: 2 2 3

1 2 1

− ≠ ≠

− Vâỵ điểm A không thuộc ∆nên AB// ∆

Trang 3

Ta có phơng trình tham số của ∆ là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

 Gọi I là trung điểm của AB thì I=(0,0,0) Gọi M là hình chiếu của I trên ∆thì M=(1-t , 2t , t-1) (1) Vậy:uuurIM = −(1 , 2 ,t t t−1) Ta có:

1

3

v IM∆ = ⇔ − + + − = ⇔ =t t t t

uuruuur

Thay 1

3

t= vào (1) ta đợc 2 2, , 2

3 3 3

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua ∆ vì AB//∆ nên A’,M, B thẳng hàng và MA’=MB Lấy điểm M’ tuỳ ý thuộc ∆

Ta có: M’A +M’B=M’A’+M’B≥ A’B= MA’+ MB = MA+ MB

Cách 2: Nhận xét đờng thẳng ∆có vectơ chỉ phơng là vuur∆ = − ( 1, 2,1)

Và uuurAB= (2, 4, 2) // − − vuur∆

Thay toạ độ A vào phơng trình ∆ đợc: 2 2 3

1 2 1

− ≠ ≠

− Vâỵ điểm A không thuộc

∆nên AB// ∆ Ta có phơng trình tham số của ∆là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

 Gọi H là hình chiếu của A trên ∆ Thì H=(1-t,2t,-1+t) (1)

Vậy uuurAH = − +( t 2, 2t−2,t−2) Ta có

4

3

v AH∆ = ⇔ − + − + − = ⇔ = ⇔ =t t t t t

uuruuur

Thay

4

3

t=

vào (1) đợc toạ độ điểm 1 8 1, ,

3 3 3

=  ữ Gọi A' =(x y z1 , , 1 1) là điểm đối xứng với A qua ∆

Ta có: ' 2, 16, 2 // (1, 8, 1)

3 3 3

Vậy phơng trình đờng thẳng A’B là:

Vậy phơng trình tổng quát của ∆là: 2 2 2 2

Trang 4

Gọi M=(x,y,z) là giao điểm của A’B và ∆thì toạ độ M là nghiệm của hệ:

2

2

2 2

3

x

x y

y z

y

x y

 =

 + =

 − =



vậy 2 2, , 2

3 3 3

Nhận xét M là điểm cần tìm thật vậy lấy điểm M tuỳ ý trên ∆

Ta có: M’A+M’B=M’A’+M’B≥ A’B=MA’+MB=MA+MB

Câu 2 : Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = và hai điểm A và B

Sao cho AB//∆ Hãy tìm trên ∆ điểm M sao cho :MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất

1.Ph ơng pháp chung

Cách 1:

A I B

M M' :x x0 y y0 z z0

Gọi I là trung điểm của AB Gọi M là hình chiếu của I trên ∆ Tìn toạ độ M và chứng minh M là điểm cần tìm nh sau Gọi M' là điểm tuỳ ý trên ∆ ta có

' '

M A M B+

uuuuur uuuuur

=2M'I 2MI =MA MBuuur uuur+ Cách 2: Lấy M x( 0 +at y; 0 +bt z; 0 +ct) tính độ dài của MA MBuuur uuur+ tù đó tim đợc giá

trị nhỏ nhất

2.ví dụ ninh hoạ: cho∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− Với A=(-1,2,1); B =(1,-2,-1) Tìm trên ∆

điểm M sao cho : MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất

Cách 1: Nhận xét đờng thẳng ∆có vectơ chỉ phơng là vuur∆ = − ( 1, 2,1)

Và uuurAB= (2, 4, 2) // − − vuur∆

Thay toạ độ A vào phơng trình ∆ đợc: 2 2 3

1 2 1

− ≠ ≠

− Vâỵ điểm A không thuộc ∆nên AB// ∆

Trang 5

Ta có phơng trình tham số của ∆ là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

 Gọi I là trung điểm của AB thì I=(0,0,0) Gọi M là hình chiếu của I trên ∆thì M=(1-t , 2t , t-1) (1)

Vậy:uuurIM = −(1 , 2 ,t t t−1)

3

v IMuuruuur∆ = ⇔ − + + − = ⇔ =t t t t

Thay 1

3

t= vào (1) ta đợc 2 2, , 2

3 3 3

Ta chứng minh điểm M cần tìm:

Thật vậy Gọi M’ là điểm tuỳ ý thuộc ∆

Ta có: M A M Buuuuur uuuuur' + ' = 2 M Iuuuur' = 2M I' ≥ 2MI = MA MBuuur uuur+

Cách 2: Ta có phơng trình tham số của ∆ là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

Lấy điểm

M (1 t− ;2t;− +1 t) Ta có uuuurAM = (2-t;2t-2;t-2) và uuuurBM = − ( ; 2t t+ 2; )t

Nên uuuur uuuurAM BM+ =(2-2t;4t;2t-2) vậy MA MBuuur uuur+ = (2-2t) +16t +(2t-2) 2 2 2 = 24t2 − 16t+ 8

MA MB+

uuur uuur

nhỏ nhất khi t=1

3 tức 2 2, , 2

3 3 3

Câu 3: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho //

AB ∆ hãy tìm trên ∆ điểm M∈∆ Sao cho MA k MBuuur+ uuur ngắn nhất

1 Phơng pháp giải

*Viết phơng trình ∆ về tham số

0 0 0

( )

x x at

y y bt t R

z z ct

= +

 = +

*Lấy M tuỳ ý thuộc ∆: M=(x0+at;y0+bt;z0+ct)

Thay vào P= MA k MBuuur+ uuur = f t( ) với f(t) là tam thức bậc hai từ đó ta tìm đợc giá trị nhỏ nhất của P

2 Ví dụ minh hoạ: cho∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− Với A=(-1,2,1); B=(1,-2,-1) Tìm trên ∆

điểm M sao cho : MAuuur− 3MBuuur nhỏ nhất

Trang 6

Ta có phơng trình tham số của ∆là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

Gọi M là điểm tuỳ ý thuộc

∆điểm M=(1-t , 2t , t-1)(*)

Ta có MAuuur= −(t 2, 2 2 , 2− tt MB);uuuur= − −( , 2 2 , )t t t− → −3MBuuur= −( 3 , 6t t+6,3 )t

3 4 8 4 16 64 64 4 8 4 24 80 72

uuur uuur

uuur uuur

P nhỏ nhất 5

3

t

3

t=− vào (*) ta đợc 8 10 8

, ,

3 3 3

II Dạng 2 Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = và hai điểm A và B Sao cho AB cắt ∆ Hãy tìm trên ∆ điểm M sao cho :

1.MA+MB nhỏ nhất B

2 MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất A

3 MA k MBuuur+ uuur ngắn nhất ∆

Câu1: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho AB

và ∆ cắt nhau ,và A;B nằm cùng phía so với ∆ hãy tìm điểm M∈∆ Sao cho MA+MB nhỏ nhất

1 Phơng pháp giải

Cách 1:

*chứng minh cho AB và ∆ cắt nhau và A;B nằm cùng phía so với ∆

Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ∆,Gọi M là giao điểm của A’B và ∆

Ta chứng minh M là điểm cần tìm nh sau Giả sử M’ là 1 điểm tuỳ ý trên ∆ ta có

M A M B M A M B A B MA MB MA MB+ = + ≥ = + = +

Cách 2: *Lấy M tuỳ ý thuộc ∆: M=(x0+at;y0+bt;z0+ct) ta tinh MA và MB

( ) ( )

P MA MB= + = f t + g t Dùng phơng pháp đáng giá ta tìm đợc giá trị nhỏ nhất của P

2.ví dụ minh hoạ:

Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz cho đờng thẳng : 2 5

x− = y+ = z

và 2 điểm M1(2 ; 1; 5) ; M2(4 ; 3 ; 9)

Tìm điểm I ∈ (d) sao cho IM1 + IM2 nhỏ nhất

(d) có véc tơ chỉ phơng là :ar = − −(1, 5, 3) và đi qua điểm A(2 ; -5 ; 0)

Trang 7

Phơng trình tham số của :

=

=

+

=

t 3 z

) R t ( t 5 5 y

t 2 x : ) d (

Ta có M Muuuuuur1 2 =(2, 2, 4)nên phơng trình tham số đờng thẳng M1M2 là :

 +

=

∈ +

=

+

=

m 2 5 z

) R m ( m 1 y

m 2 x

Toạ độ giao điểm nếu có của (d) và đờng thẳng M1 M2 là nghiệm hệ phơng trình :

=

=

=

+

=

+

=

+

= +

1 t

1 m

m t m

2 5 t 3

m 1 t 5 5

m 2 t 2

Giao điểm E (1, 0, 3)

(1 , 1 , 2); E M (3 , 3 , 6)

M

E

:

Ta → 1 = → 2 = Vậy :

M E nên M1 và M2 ở về cùng 1 phía đối với đờng thẳng (d)

Gọi (α) là mặt phẳng qua M1 và (α) ⊥ (d) nên phơng trình mặt phẳng (α) là : 1(x - 2) - 5(y - 1) - 3(z - 5) = 0 ⇔ x - 5y - 3z + 18 = 0

Giao điểm H của (d) với mặt phẳng (α) :

=

=

=

=



=

+

=

= +

7

27 , 7

10 , 7

5 H

7

27 z 7

10 y 7

5 x 7

9 t

t

3

z

t

5

5

y

t

2

x

0 18 z 3

y

x

Gọi M' là điểm đối xứng của M1 qua (d) nên H là trung điểm M1M', do đó :

 −

=

=

=

=

=

=

7

19 , 7

13 , 7

4 ' M 7

19 z z

2

'z

7

13 y y

'

y

7

4 x x

'

x

1 H

1 H

1 H

Khi đó mọi điểm trên (d) cách đều 2 điểm M1 và M'

Nên : FM1 + FM2 = FM' + FM2, ∀F ∈ (d)

Trang 8

Tổng này nhỏ nhất khi và chỉ khi F là giao điểm của (d) với đờng thẳng M2M' (vì M2 và M' ở hai bên đờng thẳng (d)) Ta có : 1 2

32 8 44

; ;

7 7 7

uuuuuur

Phơng trình đờng thẳng qua M' M2 là:

) R 't ( 't

11 9 z

't 2 3 y

't 8 4 x

 +

=

+

=

+

=

Giao điểm của (d) với M'M2 là nghiệm hệ phơng trình :



=

=

+

=

+

=

+

= +

7

10 t 7

3 't 't

11 9 t

3

't 2 3 t 5 5

't 8 4 t

2

(d) E

M 2

M 1

M' I

Toạ độ điểm I cần tìm là : ( ;4 15 30; )

7 7 7

I

Ví dụ 2: cho ∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− với điểm A=(-1;-1;0) và điểm B=(5;2;-3) tìm M thuộc ∆sao cho MA MB− lớn nhất

Giải:

Cách 1: Phơng trình tham số của ∆ là:

1

2 ( ) 1

= −

 = − +

Do M∈∆ →M = − (1 , 2 ,t t t− 1)

Suy ra uuuurAM = − (2 t t, 2 1, + t− 1)

BMuuuur= − −( 4 t t, 2 −2,t+2)

đặt P= MA MB− = (2 −t) 2 + (2 1)t+ 2 + − ( 1)t 2 − (t+ 4) 2 + (2t− 2) 2 + + (t 2) 2 = 6t2 − + − 2t 6 6t2 + + 4t 24

6

P

Chọn M’=(t, 0) ; ' 1, 35 ; ' 1, 35 ' ' ' '

P

Dấu đẳng thức xảy ra khi 3 điểm M’,A’,B’ thẳng hàng

HayMAuuuur'=k MB k Ruuuur'( ∈ )

Vậy ' 1 , 35

= − ữữ

uuuur

; ' 1 , 35

= − ữữ

uuuur

Trang 9

1

1 6

' // '

3

t

t

− −

2

3 t 3 t t 3

Vậy 1 4, , 1

3 3 3

=  ữ là điểm cần tìm.

Cách 2: Đờng thẳng ∆ đi qua điểm C=(1, 0, -1) và có vectơ chỉ phơng là

( 1, 2,1)

vuur∆ = − Suy ra: uuurAB=(6,3, 3)− và uuurAC=(2,1, 1)−

Ta có: , 3 3 , 3 6 , 6 3 (9, 3,15)

2 1 1 1 1 2

AB v∆   −   −    

uuur uur

, 18 3 15 0

AB vAC

uuur uur uuur

Vậy 2 đờng thẳng AB và ∆ đồng phẳng

1

y z

⇔  + = −

Phơng trình ∆: 2 2 2 2

Gọi D là giao điểm của AB và ∆ Toạ độ D là nghiệm của hệ:

1 0

0 (1,0, 1) 1

1

2 1

x y

x

x z

y z

z

x y

+ =

 + =

Ta có :x A <x D <x B vậy A và B nằm khác phía so với đờng thẳng∆ gọi H là hình chiếu của của B trên đờng thẳng ∆ Toạ độ H=(1-t, 2t, t-1) là 1 điểm thuộc ∆ Tacó:HBuuur= +(t 4, 2 2 , 2− t − −t) HB vuuur uur. ∆ = ⇔ − + + 0 (t 4) 2(2 2 ) 2 − t − − =t 0

1

4 4 4 2 0 6 2

3

3 3 3

Gọi B là điểm đối xứng với B qua đờng thẳng ∆ thì H là trung điểm của BB’

Nên toạ độ ' 7, 10 1, ' 4, 7 1, // ' (4,7, 1)

B =− − →AB =− −  v = −

uuuur uuur

Vậy phơng trình đờng thẳng AB’ là:

7 7 4 4 7 4 3

Gọi M’ là điểm bất kỳ trên đờng thẳng ∆thì:

Trang 10

' ' ' ' ' ' '

M A M B− = M A M B− ≤AB = MA MB− = MA MB

Vậy toạ độ M là nghiệm của hệ:

1

, ,

1 0

3

x

x y

x z

x y

 =



Câu2: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = và hai điểm A và B

Sao cho AB cắt ∆ Hãy tìm trên ∆ điểm M sao cho : MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất

1.Ph ơng pháp chung

A

I

B

M M' :x x0 y y0 z z0

Cách 1: Gọi I là trung điểm của AB Gọi M là hình chiếu của I trên ∆ Tìn toạ độ

M và chứng minh M là điểm cần tìm nh sau Gọi M' là điểm tuỳ ý trên ∆ ta có ' '

M A M B+

uuuuur uuuuur

=2M'I 2MI =MA MBuuur uuur+ Cách 2: Lấy M x( 0+at y; 0+bt z; 0+ct) tính độ dài của MA MBuuur uuur+ tù đó tim đợc giá

trị nhỏ nhất

cho ∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− với điểm A=(-1;-1;0) và điểm B=(5;2;-3)

tìm M thuộc ∆sao cho : MA MBuuur uuur+ nhỏ nhất (Phơng pháp giải tơng tự câu 2 dạng 1)

Câu3: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho AB

cắt∆ hãy tìm trên ∆ điểm M∈∆ Sao cho MA k MBuuur+ uuur ngắn nhất

1 Phơng pháp giải

*Viết phơng trình ∆ về tham số

0 0 0

( )

x x at

y y bt t R

z z ct

= +

 = +

*Lấy M tuỳ ý thuộc ∆: M=(x0+at;y0+bt;z0+ct)

Trang 11

Thay vào P= MA k MB+ = f t( ) với f(t) là tam thức bậc hai từ đó ta tìm đợc giá trị nhỏ nhất của P

cho ∆: 1 1

1 2 1

x− = =y z+

− với điểm A=(-1;-1;0) và điểm B=(5;2;-3)

tìm M thuộc ∆sao cho : MAuuur+ 2MBuuur nhỏ nhất (Phơng pháp giải tơng tự câu 3 dạng 1)

III.Dạng 3 : Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho AB và ∆ chéo nhau ; hãy tìm điểm M∈∆ Sao cho

1 P=MA+MB nhỏ nhất

2 P= MA MB− Đạt giá trị lớn nhất

3.P= MAuuur+ 2MBuuur ngắn nhất (tơng tự câu 3 dạng 2)

Câu 1: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho AB

và ∆ chéo nhau ; hãy tìm điểm M∈∆ Sao cho P=MA+MB nhỏ nhất

1.Phơng pháp:

Lấy M tuỳ ý thuộc ∆: M=(x0+at;y0+bt;z0+ct) ta tinh MA và MB

( ) ( )

P MA MB= + = f t + g t Dùng phơng pháp đáng giá ta tìm đợc giá trị nhỏ nhất của P

2.Ví dụ minh hoạ : cho đờng thẳng ∆: 1 1

x− = =y z+

− và 2 điểm A=(0,1,1), B=(1,0,0) Tìm điểm M sao cho: MA+MB nhỏ nhất

Tìm điểm M sao cho: MA+MB nhỏ nhất

Giải:

Nhận xét đờng thẳng ∆ đi qua điểm C=(1,0,-1) và có vectơ chỉ phơng là

(1,1, 1)

vuur∆ = − Ta có uuurAC= − −(1, 1, 2)và uuurAB= − −(1, 1, 1)

Và , 1 1 , 1 1 , 1 1 ( 2,0, 2)

1 1 1 1 1 1

AB v∆  −  −   

uuur uur

, 2 4 2 0

AB vAC

uuur uur uuur

Trang 12

nên đờng thẳng chứa AB và ∆ chéo nhau Vậy phơng trình tham số của ∆ là:

1

( )

1

= +

 = − −

Lấy điểm M=(t+1, t, -t-1) (*) là điểm tuỳ ý thuộc ∆

Ta có: uuuurAM = + (t 1,t− − − → 1, t 2) AM = (t+ 1) 2 + − ( 1)t 2 + + (t 2) 2 = 3t2 + + 4t 6

BMuuuur= ( , ,t t t− − → 1) BM = t2 + + +t2 (t 1) 2 = 3t2 + + 2 1t

Cách 1: ta có P MA MB= + = 3t2 + + 4t 6 + 3t2 + + 2t 1

(1) Chọn

' , , ' , , ' ( ,0)

Thay vào (1) có: ' ' ' ' ' '

3

P

M A M B A B

Vậy P nhỏ nhất khi và chỉ khi 3 điểm A’, B’, M’ thẳng hàng

Ta có: ' ' 1, 2 14 , ' ' 2, 14

uuuuur uuuuuur

để 3 điểm A’, M’, B’ thẳng hàng điều kiện là

2

3

t

+

Thay vào (*) đợc: 13 7, 7 5, 7 13

Cách 2: ta có phơng trình tham số của đờng thẳng ∆ là:

1 ( ) 1

= +

 = − −

Ta lấy điểm M∈∆, toạ độ M=(t+1, t, -t-1)

Gọi E là hình chiếu của B trên ∆ điểm E=(t+1,t,-1-t)

Ta có uuurBE= ( , ,t t t− − 1)

Vì E là hình chiếu của B trên đờng thẳng ∆ nên v BEuuruuur∆ = ↔ + + + = 0 t t t 1 0

2

3

→ = + + + + + =  + ữ + +  + ữ +

Trang 13

3

t

↔ = Vậy toạ độ điểm 2, 1 2, 4 1 1 6

Gọi I là hình chiếu của A trên đờng thẳng ∆thì I=(t+1, t, -1-t)

Và uurAI = =(t 1,t− − −1, t 2). nên 0 1 1 2 0 2

3

AI v∆ = ↔ + + − + + = ↔ =t t t t − uur uur

Ta có 1, 2, 1 1 25 16 42

I = − − →AI = + + =

Vậy M∈∆ sao cho MI AI MI AI.ME

= →uuur= uuur Hay MIuuur= − 7.MEuuur (1)

Ta có: 2 , 2 , 2 , 1 ; 1 ,1

MI = − −t − −t t+  ME= − −t − −t +t

Thay vào (1) ta có: 2 7 7 ( 7 1) 2 7

2 7 ( 2 7)( 7 1) 7 5

3( 7 1)

+

Thay t vào toạ độ M ta đợc: 13 7, 7 5, 7 13

Ta chứng minh M là điểm cần tìm nh sau Gọi P là mặt phẳng chứa I và P vuông góc với∆ Trên mặt phẳng dựng đờng tròn tâm I, bán kính IA, trên đ-ờng tròn này lấy điểm A’ sao cho A’, B nằm về hai phía so với ∆ và A, B đồng phẳng ta lấy điểm M tuỳ ý trên ∆

Ta có : M’A+M’B=M’A’+M’B≥ A’B=MA’+MB=MA+MB

Câu 2: Cho đờng thẳng :x x0 y y0 z z0

∆ = = Và hai điểm A và B sao cho AB

và ∆ chéo nhau ; hãy tìm điểm M∈∆ Sao cho P= MA MB− Đạt giá trị lớn nhất

1 Phơng pháp :Lấy M tuỳ ý thuộc ∆: M=(x0+at;y0+bt;z0+ct) ta tinh MA và

MB

( ) ( )

P= MA MB− = f tg t Dùng phơng pháp đáng giá ta tìm đợc giá trị lớn nhất của P

2.Ví dụ minh hoạ: cho đờng thẳng ∆: 1 1

x− = =y z+

− và 2 điểm A=(0,1,1), B=(1,0,0) Tìm điểm M sao cho: MA MB− lớn nhất

Giải : Nhận xét đờng thẳng ∆ đi qua điểm C=(1,0,-1) và có vectơ chỉ phơng là (1,1, 1)

vuur∆ = − Ta có uuurAC= − −(1, 1, 2)và uuurAB= − −(1, 1, 1)

Ngày đăng: 02/12/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w