1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Một số bài toán về cực trị hình học trong không gian pdf

2 1,4K 35
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài toán về cực trị hình học trong không gian
Tác giả Colin Nguyen
Người hướng dẫn Thu Huong, GV THPT Chuyên Hưng Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mér $6 BAI TOAN eve TRI HINA HOC PRONG RNORNG COLIN NGUYEN TH] THU HUONG GV THPT chuyên Hưng Yên ọc sinh THPT thường lúng túng khi H gặp các bài toán cực trị, nhất là cực trị hình

Trang 1

Mér $6 BAI TOAN

eve TRI HINA HOC

PRONG RNORNG COLIN

NGUYEN TH] THU HUONG

(GV THPT chuyên Hưng Yên)

ọc sinh THPT thường lúng túng khi

H gặp các bài toán cực trị, nhất là cực

trị hình học Bài viết sau đây sẽ góp

phần giúp các bạn tự tín hơn khi gặp các dạng

toán nảy trong các kì thi tuyển sinh vào Đại

học và Cao đẳng

Các bài toán tổng quát được xét trong không,

gian với hệ trục toạ độ Descartes vuông góc

Oxyz Õ phần áp dụng, ngoài thí đụ |, thí dụ 2

được giải chỉ tiết, các thí dụ khác chúng tôi

chỉ hướng dẫn giải hoặc đưa ra kết quả để bạn

đọc tự giải

Bài toán 1 Trong không gian với hệ tọa

d6 Descartes vuông góc Oxyz cho mặt phẳng

(a) có phương trình (PT) Ax * By + C:+ D= 0

và hai điểm MẸ ;yi ïzì), NG; ;y: ;=:) không

thuộc (a) Tìm điểm 1 trên mặt phẳng (a)

sao cho:

a) IM + IN là nhỏ nhất ;

b) |[M — IMỊ là lớn nhất

Cách giải a) Trước hết ta xác định vị trí

tương đối giữa M và N so với mặt phẳng (ø)

bằng cách xét

T= (An + By, + Cz + D Ax, + Byr + Cz + D)

e Nếu 7> 0 thì A⁄, N cing phia déi với mp(2);

Khi Ä⁄ N cùng phía với nhau đối với mp(4) ta làm như sau:

Xác định điểm M' đối xứng với ă qua mp(2),

lúc đó 1M = TM“ Ta có IM + IN = IM! + IN >

MIN Dang thức xảy ra khi và chỉ khi 7 M,N

thing hang Do đó điểm 7 thỏa mãn a) là giao điểm của Aƒ'N và mp(a)

s Nếu 7 < 0 thì M, M khác phía đối với mp(2)

Khi đó điểm 7 cần tìm chính là giao điểm của

đường thing MN voi mp(a)

b) © Néu M va N ndm vé cling mét phia déi

với mp(@) va MN // mp(a) thi cd WM — IM <

MN Dang thức xây ra khi và chỉ khi , M N thẳng hàng Điểm / cẩn tìm là giao của AZM'

với mp(g) Còn nếu MM//mp(Ø) thì không xác định được điểm 7

© Néu M và N khác phía đối với mp(ø) thi lấy

điểm M' đối xứng với 8 qua mp(a) Khi đó [IM — IN| = |IM" — IN| < MỊN Đăng thức xây

ra khi và chỉ khi 7, AZ“ N thẳng hàng Điểm 7

cần tìm là giao của M'N với mp(2)

Thí dụ 1 Trong không gian với hệ rọa độ

Descartes Oxyz cho hai điểm M(I ; 2 ; 3) và

ÁN :4; 5) Tìm điềm 1 thuộc mặt phẳng (xOy)

sao cho IM + IN nhỏ nhất

Lời giải PT mặt phẳng (xOy) là z = 0 (4 = B

=D=0,C a có 7 = 3.5 > 0, đo đó A/,

(xOy) Ta xác định ƒ như sau:

Gọi AZ' là điểm đối xứng với M qua mp(xOy)

Đường thing (d) qua M vuông góc với

mp(xOy) có vectơ chỉ phương ¡ = (0; 0; 1) nên

x=l

z=3+

Lúc đó 3 + + = 0, suy ra (1 ; 2 ; 0)

co IM + IN= IM'+ IN> M'N

Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi ƒ = AfW ¬

2 8

Trang 2

Điểm /( + 3m ; 2 + 2m ; - 3 + 8m) cần tìm

thuge M'N, và mp(xOy) nên -3 + 8m = 0

171

Vậy! » G 4# } 30

Thí dụ 2 Trong không gian với hệ tọa độ

Đescartes vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (2)

cóPT 2x—y+z+ 1 =0 và hai điểm M(3 ; 1 ; 0),

N(-9 ; 4; 9) Tìm điểm ï trên mp(@) sao cho

JĂM— INỊ đạt giá trị lớn nhất

Lời giải Ta có T = 6.(—12) < 0 nên M N nằm

về hai phía của mp(ø) Gọi & là điểm đối

xứng của Ä/ qua mp(a), khi đó đường thẳng

MR qua MG ; Ì; 0) vuông góc với mp(ø) có PT

x-3_y-l_z

2 +1 T7 Gọi #= MR ¬ mp(a), suy ra #3 + 2; Ì ~f; 0)

e MR Vì H e mp(Ø) nên #f(1 ;2; ˆL), suy ra

RC1;3;~2)

Ta có |fM — IN| = [IR ~ IN| < RN Ding thie

xy ra khi va chi khi J, N, R thẳng hàng, Lại cỏ

RN = 8; 1; 11), do đó RN cé PT tham số

x=-I-

yo3et teR

Điểm 7 cần tìm là giao của RN v6i mp(2)

f—L—8í; 3 +; ~2 + L1?) e mp(2) suy ra

1;2;-13)

Bài toán 2 Trong không gian với hệ trục

tọa độ Descartet Oxyz cho đường thằng d và

cdc diém M(x, ; yy 321) va (xa 3 yo 5 22) không

thuộc d Tim diém I trên đường thẳng d sao

cho IM + IN bé nhất

Cách giải

® Trường hợp 1 M, N và d nằm trong một mặt

phẳng Khi đó ta thực hiện bài toán trong mặt

phẳng: Nếu đoạn AZM cất đ thì giao điểm đó

chính là điểm J can tim Néu doan MN khéng

ct d thi lay M’ déi ximg voi M qua d khi đó

IM = IM’, Ta cé IM + IN = IM' + IN > MIN

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 7, À#, N thang,

hàng, khi đó JM + IN bé nhất Từ đó 7 là giao

điểm của M'N và d, suy ra tọa độ điểm J

« Trường hợp 2 MN và d chéo nhau Có hai

khả năng: x

* Nếu MNLd Í

(h 1) thì ta lâm

như sau: Gọi (P)

là mặt phẳng qua _ „ N

MN vuông góc

với đtại J, khi đó — 'đ

MJLd;NJLad M

va MJ + NJ =k Hink 1

(không đổi) Với

mọi ¡ e đ: IM > JM ; IN > JN © IM +IN >

JM + JN Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi

T= J, từ đó tìm được tọa độ điểm /, giao của

(P) vad

*) Néu MN khéng

vudng géc vi d ta

chuyển bài toán về

mặt phẳng, để giải

như sau (xem h.2):

~ Xác định hình

chiếu vuông góc /ƒ

của W xuống đ

~ Gọi (#) là mặt

phẳng (N; đ) ; (P)

là mặt phẳng qua # vuông góc đ ; (Ó) là mat phẳng chứa đ và điểm Mƒ; A = (P) ¬ (Ø) >

A 1 đtại H Trên A lấy K sao cho KH = NH và

K M-nằm về hai phía so với mặt phẳng (R)

Khi đó với mọi J e 4 thì ANJH = AKJH => JK

=JN = JM + JN = JM + JK = MK Dang thite xay ra khi J, M, K thắng hàng từ đó tìm được toa d6 diém / = J giao cia MK và đ là điểm

cần tìm

Thí dụ 3 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes vuông góc Oxyz, cho MÀ ; 2 ; ~l),

NI ; ~2 ; 3) và đường thẳng đ có PT

xtl_y-2_ 2-2

Tìm điểm I thuộc d sao cho IM + IN nhỏ nhất

Hướng dẫn Dường thẳng d có veetơ chỉ phương 1=(;-2:2): MỸ =(6:-4;4)= MN =2u ;

M £ d nên MN /í đ, do đỗ trên mặt phẳng (a, MN) goi M” là điểm đối xứng của M thì mặt phẳng (2) qua À⁄(1 : 2 ; —1) với vecto chi phương (3 ; ~2 : 2) có phương trình:

3v~2y+2z+3=0

Goi H= dn (a) => HCH 5252) => M'(-332;5)

1 = dO MIN = HINIMN = I teung điểm MN nên /(2 ; 0; 4) la diém can tim

Thí dụ 4 Trong không gian với hệ

tọa độ Descartes vuông góc Oxyz, cho

MG:1:1), Ma: 33 ? và đường thẳng d có

pr acl Tim I thuée d sao cho

1 7 _

IM + IN nhỏ nhất

Hưởng dẫn Ta có MA = (1 ; 2; 3); d cô vectơ chỉ phương # =(I;~2; 1) nên AÝ.z= 1.1 + 2.(-2) +3.1 =0, suy ra AM L đ

Mặt phẳng (P) qua MN vuông góc với đ tại 7

cóPTx—2y+z—

Điểm / = (P) ¬ đ nên i 17,233),

3°3°3

Cuối cùng mời các bạn giải một số bài toán

tương tự trên hệ trục tọa độ Ox)z

1) Cho mặt phẳng (2) có PT 2x — y +z + ] =0

và hai điểm AZ@ ; I : 0); M(-9 ; 4; 9)

a) Tìm điểm 7 thuộc mặt phẳng (2) sao cho + | dat gi hỏ nhất

b) Tìm điểm 7' thuộc mặt phẳng (2) sao cho

\/'M ~ I'N| dat giả trị lớn nhất

2) Cho M(1 : 1; 0), NG

thẳng đ có PT te =

: 4) và đường +2

—— Tim diém

2

¬l

J trén d sao cho mm + 7N bé nhất

3) Cho M(—1 ; 3 - 2), M9 ; 4 ; 9) và mặt phẳng (P) có PT 2x ~ y + z + I =0 Tìm điểm

1 trên mặt phẳng (P) sao cho /M + IN bé nhất.

Ngày đăng: 18/01/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w