1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Kim loại kiềm hay

23 573 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 757,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiêm loại kiềm là một trong những phần kiến thức khó có trong đề thi đại học kể cả lý thuyết hay bài tập vậy nên bạn cần phải nắm vững lý thuyết cảu nó, nhớ kĩ các phản ứng thường gặp, công thức tính nhanh và tính chất là phần quan trọng nhất. Trên đây là phần tổng hợp kiến thức bạn cần lưu ý khi học phần kim loại kiềm, một số bài tập hay gặp nhưng dễ mắc lừa, dễ nhầm lẫn và các bài tập khó, có lời giải ngắn gọn dễ hiểu. Khi làm được tất cả các bài tập trên bạn sẽ có đủ kiến thức để giải các câu về kiêm loại kiềm trong đề thi. Chúc bạn học tốt

Trang 1

GV : ĐỖ HỮU ĐỊNH NHẬN DẠY ÔN THI ĐH

ĐT : 0942235658

Kim Loại Kiềm

- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên

- Nhận bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh

- Giáo Án có lời giải chi tiết

- Dưới đây là 1 buổi dạy

A- Kiểm Tra

Câu 1: Cho các Pư sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2 →

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

C©u 4: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, CaO nung ở nhiệt độ cao Sau Pư hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe,Zn,MgO, CaO B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO

C©u 5: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và MgO có khối lượng là 4,24 gam trong đó có 1,2 gam MgO

khi qua nước vôi trong cho ra 5 gam kết tủa Xác định khối lượng Fe2O3, FeO trong hỗn hợp X

Câu 6: D·y gåm c¸c chÊt dÔ bÞ nhiÖt ph©n lµ:

A CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3 B NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3

C Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 D Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4

Câu 7: Cho các chất tham gia Pư:

Trang 2

a) S+ F2 → b) SO2 + H2S →

Khi các đk, xt và nhiệt độ có đủ số Pư tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá + 6 là

Câu 8: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa

như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi Pư với SO2

Câu 10: Hòa tan hết m gam hỗn hợp oxit của hai kim loại kiềm thổ vào dd HCl dư Cô cạn dd rồi

tiến hành điện phân nóng chảy hết chất rắn thu được (với điện cực trơ) thì ở catot sinh ra 11 gam kim loại và ở anot có 2,24 lít khí thoát ra(đktc) Giá trị của m là:

Theo định luật bảo toàn khối lượng 21 ta có: m+36,5 0,2=18,1+18.0,1=12,6 gam

Câu 11: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thì được 4,48 lít khí NO Kim loại M là:

Trang 3

C©u 13: Khi điện phân dd Na2SO4 trong bình chữ U với điện cực trơ có pha vài giọt quỳ tím thì hiện tượng quan sát được trong quá trình điện phân là:

A.Có khí H2 thoát ra ở Anot B.Có khí O2 thoát ra ở Catot

C.Dd có màu đỏ ở Catot D.Dd có màu xanh ở Catot

Hướng dẫn

Điện phân dd Na2SO4 thực chất là điện phân nước

Khí H2 sẽ thoát ra tại Catot theo quá trình:2H O2 +2eH2+2OH

Khí O2 sẽ thoát ra tại atot theo quá trình:2H O2 −4eO2+4H+

Tại cực âm (catot) có môi trường bazơ 2H O2 +2eH2+2OH− nên làm quỳ tím hóa xanh

Câu 14: Điện phân dd hỗn hợp gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 được dd X chỉ có hai chất tan Dd X gồm:

Câu 15: Hòa tan hết 2,16 gam FeO trong HNO3 đặc Sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lít khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định X

- Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

- Gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na), Rubiđi(Rb), Xesi(Cs), Franxi(Fr)

Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên

2) Cấu tạo

- Cấu hình electron :

+ Kim lọai kiềm là những : Nguyên tố s

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1 e

Phân lớp ns1

- Tính khử rất mạnh

- Số oxi hóa: duy nhất là +1

- Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu

II- T/c vật lí

- Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít

- màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh

- biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với không khí

Hằng số lí học quan trọng nhất của kim loại kiềm

Trang 4

0,530,970,861,531,87

a) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim lọai kiềm thấp hơn nhiều so với các kim lọai khác,

- Giảm dần từ Li đến Cs do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể kim lọai kiềm kém bền vững,

b) Khối lượng riêng

- Khối lượng riêng của kim lọai kiềm cũng nhỏ hơn so với các kim lọai khác do nguyên tử của các kim lọai kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít

- Độ tan của chúng khá cao

- Tất cả các kim lọai kiềm có thể hòa tan lẫn nhau và đều dễ tan trong thủy ngân

1) T/d với phi kim

a) Với halogen 2 Na + Cl2 → 2 NaCl

Do Na dư nên 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

b) Axit Nhóm 2: là những axit chỉ có tính axit và tính Oxi hóa (dd HNO3l, H2SO4 đặc)

T/d hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được

Trang 5

+ T/d dd HNO3

M + HNO3 → M(NO3)n +

2 2

2

4 3

N

N O NO NO

- Bước 1: Kim loại kiềm T/d với nước trước tạo dd kiềm và hidro

- Bước 2: Dd kiềm T/d với dd muối

Bước 1: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

Bước 2: 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl

IV- Điều chế

- Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm

Thí dụ :

2NaCl đpnc→ 2Na + Cl2

V- Quặng kali, natri:

1) Muối ăn : NaCl ;

2) Sivinit: KCl.NaCl

3) Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O…

4) Xô đa : Na2CO3

(Dựa vào độ tan khác nhau của các muối clorua đối với nhiệt độ để tách riêng KCl)

VI- Một Số Hợp Chất Kim Loại Kiềm

1) Natri Hidroxit:

a) Tính chất

+ Tính chất vật lí:

- Chất rắn màu trắng, hút ẩm mạnh, nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp 328oC

- Tan tốt trong nước và rượu, quá trình tan tỏa nhiều nhiệt

+ Tính chất hóa học:

- Là bazơ mạnh

- Khi tác dụng với axit và oxit axit

Trang 6

OH¯ + CO2 → HCO3¯

2OH¯ + CO2 →CO32− + H2O

- Tác dụng với một số dung dịch muối

- Ngoài ra, NaOH còn có một số tính chất khác đặc trưng của kiềm:

- Tác dụng với kim loại Be, Al, Zn, Zn, Sb, Pb, Cr và oxit và hiđroxit tương ứng của chúng:

NaOH + Al + H2O→ NaAlO2 + H2

2NaOH + Al2O3 →2NaAlO2 + H2O

NaOH + Al(OH)3→ NaAlO2 + 2H2O

- Tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen:

Si + 2OH¯ + H2O →SiO3 ¯ + 2H2

C + NaOHnóng chảy→ 2Na + 2Na2CO3 + 3H2↑

4Ptrắng + 3NaOH + 3H2O→ PH3 ↑ + 3NaH2PO2

3Cl2 + 6NaOH →NaCl + NaClO3 + 3H2O

- Tinh thể màu trắng, tan trong nước

- Bị phân hủy nhiệt :

o t

- Dễ tan trong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Tác được với axit :

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

→ Muối Na2CO3 có tính bazơ (có CO32-)

b) Ứng dụng :

- Nguyên liệu trong Công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng , giấy dệt và điều chế muối khác

- Tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn , tráng kim loại

c) Điều chế : bằng phương pháp Xonvay

- Là phương pháp amoniac do kĩ sư người Bỉ là Xonvay (e.Solvay,1838 – 1922) đề ra năm 2864 Phương pháp này dựa chủ yếu vào phản ứng hóa học :

Trang 7

NaCl + NH4HCO3 ¬ → NaHCO3 + NH4Cl

20oC độ tan (trong 100g nước) của NaHCO3 là 10g; của NH4HCO3 là 21,5g; của NaCl và NH4Cl còn lớn hơn nữa

- Thực tế trong công nghiệp người ta cho khí NH3 rồi khí CO2 đi qua dung dịch NaCl bão hòa :

NaCl + CO2 + NH3 + H2 ¬ → NaHCO3 + NH4Cl

- Lọc tách NaHCO3 ra và đun nóng để chuyển thành Na2CO3 khan.Quá trình này giải phóng một

phụ NH4Cl với vôi tôi để tái sinh khi NH3 và đưa vào quá trình sản xuất Trong khi nung vôi, khí

về mặt lí thuyết phản ứng : 2NaCl + CaCO3 → Na2CO3 + CaCl2 không thể thực hiện được

4) Natri Clorua: NaCl

a) Trạng thái tự nhiên:

- NaCl là hợp chất rất phổ biến trong thiên nhiên, trong nước biển (khoảng 3% về khối lượng),

- Người ta thường khai tác muối từ mỏ bằng phương pháp ngầm

- Cô đặc nước biển bằng cách đun nóng hoặc phơi nắng tự nhiên, người ta có thể kết tinh muối ăn.b) Tính chất:

- NaCl không phản ứng với kim loại, axit, bazơ ở điều kiện thường

- Pư với muối:

- Ở trạng thái rắn, NaCl phản ứng với H2SO4 đậm đặc HCl

C- Bài Tập VD- Lý Thuyết

Dang 1: T/c chung

Câu 1: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:

A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–

Câu 2: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:

Câu 3: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 3p6 Nguyên tử R là:

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:

Trang 8

A NH3 lỏng B C2H5OH C Dầu hoả D H2O

Câu 5: Pư hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là Pư với:

Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại Kiềm:

A Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Dễ bị oxi hoá

C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit

D Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng

Câu 7: Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:

Câu 8: Kim loại kiềm có tính khử mạnh là do:

(1) Kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa thấp

(2) Lớp ngoài cùng kim loại kiềm dễ nhận thêm 1 electron

(3) Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn

(4) Kim loại kiềm có bán kính nhỏ hơn các nguyên tố trong cùng chu kì

Các phát biểu đúng là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng

A.Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B.Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C.Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

B Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng T/d được với nước

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 11: Những T/d nào sau đây không phải của NaHCO3

2 T/d với bazơ mạnh 6 Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh

3 T/d với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit

Trang 9

Câu 15: Dd X chứa các ion Ba2+, NO3-, HCO3-, NH4+ trong đó số mol HCO3- nhỏ hơn hai lần số mol Ba2+

Cô cạn dd X, rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm các chất là

A Ba(NO2)2 và BaO B Ba(HCO3)2 và NH4NO3

C Ba(NO3)2 và BaCO3 D Ba(NO3)2 và NH4HCO3

Hướng Dẫn :

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

D Bán kính nguyên tử

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A→ B → C→ A→ Cl2

Trong đó B tan , C không tan trong nước , các chất A, B, C lần lượt là:

A NaCl , NaOH , Na2CO3 B KCl , KOH , K2CO3

C CaCl2 , Ca(OH)2 , CaCO3 D MgCl2, Mg(OH)2 , MgCO3

B Có kết tủa màu xanh

C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh

D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó tan ra

Câu 20: Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun nóng , sau p/ư thu được dd có:

Câu 21: Cho X, Y , Z là hợp chất của một kim loại , khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa

màu vàng , X T/d với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao được Z hơi nước và khí E Khí E là hợp chất của C, E t/d với X cho Y hoặc Z Vậy các chất X,Y , Z , E lần lượt là các chất nào

A NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 B NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2

C KOH ;KHCO3; CO2 ; K2CO3 D NaOH ; Na2CO3 ; CO2 ; NaHCO3

Câu 22: Cho sơ đồ Pư sau: H2S + →NaOH X + →NaOH Y +Cu( NO3 ) 2→ Z

X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh X,Y,Z là :

Trang 10

A Na2S, NaHS, CuS2 B Na2S, NaHS, CuS.

C NaHS, Na2S, CuS D NaHS, Na2S, CuS2

Dạng 2: Nhận biết và phõn biệt

Cõu 1: Kim loại nào sau đõy khi chỏy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tớa:

Cõu 2: Để phõn biệt hợp chất của kali và hợp chất của Natri ,người ta đưa cỏc hợp chất của kalivà

natri vào ngọn lửa ,những nguyờn tố đú dễ ion húa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tớm của kali ,vàng của natri B Tớm của natri ,vàng của kali

C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri

Cõu 3: Nhận biết cỏc dd riờng biệt sau HCl ; HBr ; HNO3 ; NaCl ; NaBr ; NaNO3

Câu 4: Cho các dd sau: NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3 Những dd có khả năng làm đổi màu quỳ tím thành xanh là

Cõu 5: Nờu cỏch phõn biệt CaO, Na2O, MgO, P2O5 đều là chất bột màu trắng

Hướng Dẫn

Hũa tan vào nước phõn biệt được MgO khụng tan

- Tan ớt tao dd đục là CaO: CaO + H2O → Ca(OH)2

P2O5 + H2O → H3PO4

Cho quỳ tớm vào hai dd trong suốt nếu húa đỏ là axit ( nhận ra P2O5)

Nếu húa xanh là bazo( nhận ra Na2O)

Cõu 6: Cho Na vào dd CuCl2 hiện tượng quan sỏt được là:

Cõu 7: Để nhận biết cỏc dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH cần dựng:

A Quỡ tớm, dd AgNO3 B Phenolftalờin

Cõu 8: Cú 5 lọ mất nhón đựng 5 chất bột màu trắng NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; BaSO4 Chỉ dung nước và CO2 cú thể nhận được bao nhiờu chất?

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 9: 5 dd sau: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S nờu cỏch nhận biết

A Quỳ tớm B dd BaCl2 C dd HCl D dd NaOH

Hướng Dẫn

+ Dd Na2CO3, Na2SO3, Na2S làm xanh quỳ tớm

+ Dho dd NaHSO4 vào 3 chất kia

- nếu cú mựi trứng thối bay ra là Na2S :

Na2S + NaHSO4 → Na2SO4 + H2S

- nếu cú mựi hắc bay ra là Na2SO3:

Na2SO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Trang 11

- nếu có khí không mùi là Na2CO3:

Không hiện tượng già Cu

Câu 11: Có 3 muối NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3 Chất thích hợp để nhận biết mỗi chất

Dạng 3: Điều chế

Câu 1: Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử:

Câu 2: Trong điện phân dd NaCl có màng ngăn, khi nhúng quì tím vào gần catot, thì

Câu 3: Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dd NaCl:

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá D Là chất oxi hoá ở anot

Câu 4: Điện phân dd NaCl (có màng ngăn), cực dương không làm bằng Fe mà làm bằng than chì

A Sắt dẫn điện tốt hơn than chì B Cực dương tạo khí clo T/d với Fe

C Than chì dẫn điện tốt hơn sắt D Cực dương tạo khí clo T/d với than chì

Câu 5: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:

A Cho khí Cl2 đi từ từ qua dd NaOH, Na2CO3 B Điện phân dd NaCl không màng ngăn

VD- Bài Tập

Dạng 1: SO 2 hoặc CO 2 T/d OH -

TH 1: Cho SO 2 hoặc CO 2 T/d OH - dư

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2, 688 lít SO2(đktc ) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 dư được kết tủa Nồng độ Ba(OH)2 Pư là

Trang 12

TH 2: Biết số mol SO 2 hoặc CO 2 Và số mol OH

CO2 hoặc SO2 T/d với bazơ kiềm (KOH, NaOH )

NaHCO3 Na2CO3 & NaHCO3 Na2CO3

- CO2 hoặc SO2 T/d với bazơ kiềm thổ (Ca(OH)2, Ba(OH)2 )

CaCO3 CaCO3 & Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2

- CO2 T/d với hh gồm bazơ kiềm và kiềm thổ

HCO3- CO32- & HCO3- CO3

2-Câu 1: Hấp thụ 38,528 lít SO2(đktc) vào 2832 gam dd NaOH 10 % Hãy xác định muối sinh ra và khối lượng muối sinh ra

7, 08100.49

SO

NaOH CO NaOH

11,2

0,52.0, 4 0,8

CO NaOH

Trang 13

2 3

3 3

SO

OH

OH KOH

Câu 4: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối Cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, được 6,8 gam chất rắn và

khí X cho khí X cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau Pư là

A 6,5 gam B 6,3 gam C 4,2 gam D 5,8 gam

CO NaOH

NaHCO n

mmuối = m NaHCO3 =0, 075mol→ =m 6,3 gam

Câu 5: Cho 28 gam hỗn hợp X (CO2 và SO2) có dX/O2 = 1,75 qua 500 ml dd hỗn hợp NaOH 0,7M

và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị m là

2 3 3 ( )

Trang 14

2 3 2 3

Câu 6: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đktc) vào 300ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,6M.Tính Khối lượng kết tủa

A 9,5gam B 19,5 gam C 13,6 gam D 17,73 gam

Hướng Dẫn

2

2 2

2 3 3 ( )

Câu 7: Thổi 1,568 (lít) CO2 (đkc) vào 0,25 lít dd KOH 0,32M, khi kết thúc Pư thu được dd X.Thêm

1,568

0, 070,25.0,32 0, 08

CO KOH

n(BaCO3)=0,04<n(Ba2+); n(BaCO3)=0,04<n(CO2)

Áp dụng: n(CO32-)=n(OH-)-n(CO2) ⇒ (0,08+0,5x)-0,07=0,04 ⇒ x=0,06

Ngày đăng: 28/11/2014, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w