Trong một căn hộ ta có thể bố trí được rất nhiều phòng nhỏ tạo cho gia chủ một cảm giác rộng rãi không bó hẹp và có khả năng sắp xếp căn nhà của mình theo ý muốn 1.. Giao thông nội bộ:
Trang 1MSSV : 20366329 KHOA: 2003
Trang 2L I CÁM N
Tr i qua th i gian h n b n n m h c t p t i Tr ng i h c M Thành
ph H Chí Minh, v i s h ng d n t n tình c a quý Th y, Cô, các Giáo s ,
Ti n s v ki n th c chuyên môn c ng nh ph ng pháp nghiên c u, tôi đã c
b n hoàn thành Lu n v n T t nghi p chuyên ngành Xây d ng dân d ng và công nghi p ây không ph i là m t phát minh khoa h c hay là m t đ tài nghiên c u hoàn toàn m i m , mà ch là s t ng h p, đúc k t, b sung nh ng ki n th c mà tôi đã h c đ c, đ c đ c, s u t m đ c trong th i gian “h c nghiên c u” c a mình Tôi hy v ng thông qua lu n v n này, s đúc k t đ c nhi u kinh nghi m quý báu h n cho nh ng nghiên c u c a mình sau này
Chân thành c m n các Giáo s , quý Th y, Cô đã t n tình ch d n tôi trong th i gian h c Xin c m n Tr ng i h c M Tp H Chí Minh đã t o
đi u ki n thu n l i cho tôi làm vi c và h c t p trong nh ng n m qua
Chân thành c m n Th y Võ Bá T m đã h ng d n và giúp đ t n tình cho tôi hoàn thành Lu n v n t t nghi p này
Cu i cùng tôi xin chân thành c m n gia đình và nh ng ng i thân, các
b n bè đ ng nghi p đã đ ng viên và chia s v i tôi nh ng lúc khó kh n trong công vi c c ng nh trong quá trình h c t p nghiên c u
Trang 3SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 1
M C LỤC
PHẦN I: KIẾN TRÚC 2
Chương 1 :TỔNG VỀ KIẾN TRÚC 3
PHẦN II: KẾT CẤU 7
Chương 1: TÍNH SÀN 8
Chương 2: CẦU THANG BỘ 23
Chương 3: HỒ NƯỚC MÁI 35
Chương 4: KHUNG KHÔNG GIAN 51
PHẦN III: NỀN MÓNG 73
Chương 1 MÓNG CỌC ÉP 74
Chương 2 MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 115
Chương 3: SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 147
TÀI LIỆU THAM KHẢO 149
Trang 4SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 2
PHAÀN I
KIEÁN TRUÙC
Trang 5SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 3
II VỊ TRÍ XÂY DỰNG VÀ TỔNG MẶT BẰNG CÔNGTRÌNH.
Không những thế công trình còn cho chúng ta thấy sức phát triển không ngừng của Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 6SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 4
MẶT ĐỨNG
TRỆT LỬNG TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 SÂN THƯỢNG
ÁP MÁI MÁI
Trang 7SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 5
B) TỔNG MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH.
- Công trình gồm : 12 tầng( trệt, lửng, tầng 2-8, sân thượng Aùp mái)
- Công trình có : 1 tầng hầm Cao trình tầng hầm là -2975mm
- Cao trình của công trình so với cốt + 0.000 là 32.7 mm
- Chiều rộng công trình là 17000 mn
- Chiều dài là 18300 mn
- Tổng diện tích là 311m2
- Các tầng từ trệt tới tầng 8 cao 3150 mm, sân thượng cao 2450mm tầng áp mái cao 1900mm, cao trình của tầng hầm 1 cao -2975mm so với cốt + 0.000
- Có 1 thang máy 2 thang bộ
chung cư khác Trong một căn hộ ta có thể bố trí được rất nhiều phòng nhỏ tạo cho gia chủ một cảm giác rộng rãi không bó hẹp và có khả năng sắp xếp căn nhà của mình theo ý muốn
1 Giải pháp kiến trúc:
- Khối nhà được thiết kế theo khối vuông phát triển theo chiều cao mang tính hiện đại,bề thế
- Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng trang trí độc đáo cho công trình
- Bố tri nhiều khu vui chơi giải trí cho người dân trên sân thượng nhằm tao ra cho người sử dụng gần gũi với thiên nhiên trong những giờ giải trí, nghỉ ngơi
Giao thông nội bộ:
tầng, đảm bảo lưu thông tiện lợi đến từng căn hộ
- Giao thông đứng giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy, đảm bảo nhu cầu lưu thông và một cầu thang bộ hành
* Tóm lại: các căn hộ được thiết kế hợp lí, đầy đủ tiện nghi, các phòng chính được tiếp xúc với tự nhiên, có ban công ở phòng khách, phòng ăn kết, khu vệ sinh có gắn trang thiết bị hiện đại
Trang 8SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 6
2 Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình:
hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được chiếu sáng bằng đèn trần tạo cảm giác thân thiện ấm cúng
phát điện dự phòng riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
3 Hệ thống cấp thoát nước:
bể đặt tại tầng kỹ thuật (dưới tầng hầm) và nước được bơm thẳng lên bể chứa lên tầng thượng, việc điều khiển quá trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phao tự động Ống nước được đi trong các hộp gen
nước chính bố trí thông tầng qua lỗ hợp gen Nước được tập trung ở hố ga chính, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
4 Hệ thống rác thải:
tầng trệt, sau đó có xe đến vận chuyển đi
5 Hệ thống chữa cháy:
cháy rất quan trọng
- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống Φ 20 dài 25m, lăng phun Φ 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy
thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng
Trang 9SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 7
PHAÀN II
KEÁT CAÁU
Trang 10SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 8
CHƯƠNG 1
TÍNH SÀN
I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC.
1) CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM
1.1 CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CỦA CÁC CẤU KIỆN DẦM
d
l m
=
̇ Bề rộng dầm: bd = (0.3 ÷ 0.5)hd
Trang 11SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 9
Trang 12SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 10
NHỮNG TIẾT DIỆN DẦM ĐƯỢC CHỌN
STT DẦM
SỐ LƯỢNG CHIỀU DÀI TIẾT DIỆN
1.2 CHỌN SƠ BỘ CHIỀU DÀY SÀN
m
=
Với: D= 0.8 ÷ 1.4 : hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào tải trọng;
m= 45 ÷ 50 : đối với bản kê 4 cạnh
1.2.1 Bảng thống kê số liệu các ô sàn
BẢNG PHÂN LOẠI SÀN
Số hiệu
Trang 13SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 11
phương
1
l l
cạnh ngắn.
2.1 Xác định tải trọng
g= ∑ gini
Trong đó: gi - trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn thứ i
ni - hệ số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ i
pi
p n
∑
Trong đó: ptc - hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn
npi - hệ số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ i
Trang 14SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 12
TRẦN THẠCH CAOBẢ SƠN MATIS MÀU TRẮNG
LỚP BÊ TÔNG DÀY 100 mm
5 4
3 2
1
LỚP VỮA MÁC 75 DẦY 20 mm
GẠCH CERAMIC DẦY 10 mmLỚP HỒ DẦU DẦY 5 mm
TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN Lớp cấu tạo δi(mm) γI(daN/m3) ni δiγI ni(daN /m2)
2.2 Tải trọng tường ngăn tác dụng lên sàn
Đối với ô sàn có xây tường gạch 10-20 cm làm vách ngăn cho phòng bếp với nhà vệ sinh và phòng khách với phòng ngủ
ht : chiều cao tường có thể lấy bằng chiều cao tầng
γt : trọng lượng riệng tường ngăn;
l1, l2 : chiều dài của 2 phương ô bản có tường ngăn
Trang 15SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 13
70% trọng lượng tường đặc
Chiều dài tường ngăn(m)
Số
hiệu
ô sàn
Chiều cao tường(m)
Dày 20 Dày 10
gt ( daN /m2)
g1t ( daN /m2)
ở mục 4.3 bảng 3: tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang
2.4 Tính toán các ô bản dầm (làm việc theo 1 phương)
Trang 16SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 14
Tỷ số
Liên kết 2 đầu theo phương cạnh ngắn
hs
s
h h
2
s
h h
hL1 hL2
Sơ đồ tính
Trang 17SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 15
2.4.2 Xác định nội lực
định giá trị nội lực như sau:
2.4.3 Tính toán cốt thép
0.12m
Vật liệu:
- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;
ngoài bê tông gần nhất
-
100*As
µ% =
b.ho
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
Tinh tải (daN/m2)
GT mômen ( daN.m)
Z Sđ tính ngắn cạnh
(m) gs gt
H.tải p (daN /m2)
TTTP
q = g + p (daN /m2) Mn Mg
M
γbRbbho2
Trang 18SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 16
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM
0.002260 8.3548 10 200 392.70 0.393
Mn 34.14 0.000330 0.000330 1.2195 8 200 251.33 0.251
S8
Mg 68.28
0.000660
0.000660 2.4394 10 200 392.70 0.393
2.5 Tính toán các ô bản dầm (làm việc theo 1 phương)
2.5.1 Sơ đồ tính
Trang 19SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 17
SƠ ĐỒ TÍNH Ô BẢN DẦM
2.5.2 Xác định nội lực
- Dựa vào dạng sơ đồ tính của các ô bản sàn trên ta có các công thức để xác định giá trị nội lực như sau:
2.5.1 Tính toán cốt thép
0.12m
Vật liệu:
- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;
ngoài bê tông gần nhất
C.dày bản sàn
hs
h h
2
s
h h
hL1 hL2
Sơ đồ tính
Tỉnh tải (daN /m2)
H.tải p (daN /m2)
GT mômen ( daN.m)
cạnh ngắn (m) gs gt
TTTP
q = g + p ( daN /m2) Mn Mg
Trang 20SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 18
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM
Moment M As (tính ) Thép chọn
2.6 Tính toán các ô bản kê ( Sàn làm việc theo 2 phương )
toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi, không xét đến sự ảnh hưởng của các ô bản kế cận
loại ô bản lập sẵn để xác định các hệ số cho momen
BẢNG SƠ ĐỒ TÍNH CHO CÁC Ô BẢN KÊ
Chiều cao dầm đở sàn
Các tỷ số
hs (cm) hd (cm) hd/hs
LK sàn & các cạnh
Trang 21SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 19
ta nhận thấy dạng sơ đồ tính của ô bản này giống ô bản số trong ô bản được lập sẳn
Trang 22SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 20
BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN KÊ
Ô
 sàn Kích thước
Tĩnh tải (daN/m2)
Hoạt tải
P
TT toàn phần ( daN/m2)
Tổng tt t/d lên ô sàn L1(m) L2(m) gs gt daN /m2 q = gs+gt+p P= q.L1.L2 (daN)
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC
Kích thước Tỷ số t/d lên ô Tổng tt
S2 6.95 5.6 1.24 37071.3 0.0206 0.0136 0.0472 0.0285 764 504 1750 1057
S3 5.8 5.6 1.04 29573.0 0.0183 0.0172 0.0433 0.0389 541 509 1281 1150
S5 5.8 5.8 1 28419.1 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 509 509 1185 1185
S6 5.8 5.3 1.09 25302.1 0.0193 0.0163 0.0447 0.0376 488 412 1131 951
* Tính toán cốt thép
0.12m
Vật liệu:
- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;
ngoài bê tông gần nhất
Trang 23SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 21
100*As
µ% =
b.ho
yeâu caàu toái thieåu baèng µ min b1 h0 TCVN qui ñònh
bh R
o b b
16.8498 8 200 251.33 0.251
M I 1113 0.010757
0.010815
39.9780 10 180 392.70 0.393
S1
M 1 764 0.007378
0.007406
27.3753 8 140 251.33 0.251
Trang 24SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 22
M 2 509 0.004915 0.004927 18.2112 8 200 251.33 0.251
M II 1150 0.011115
0.011177
41.3163 10 180 392.70 0.393
M 1 509 0.004915 0.004927 18.2128 8 200 251.33 0.251
M 2 509 0.004915
0.004927
18.2128 8 200 251.33 0.251
M I 1185 0.011450
0.011516
42.5692 10 180 392.70 0.393
S5
M II 1185 0.011450
0.011516
42.5692 10 180 392.70 0.393
M 1 488 0.004718 0.004729 17.4817 8 200 251.33 0.251
M 2 412 0.003985
0.003993
14.7589 8 200 251.33 0.251
M I 1131 0.010928
0.010988
40.6161 10 180 392.70 0.393
S6
M II 951 0.009192 0.009235 34.1347 10 180 392.70 0.393
Kiểm tra độ võng của ô bản kê
- Điều kiện đảm bảo độ võng : f < [ f ]
Trang 25SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 23
CHƯƠNG 2
TÍNH CẦU THANG
TÍNH CẦU THANG
- Cầu thang là một kết cấu rất đa dạng về kiến trúc và là mối giao thông quan trọng
trong công trình xây dựng dân dụng Cầu thang có nhiều sơ đồ tính và nhiều quan điểm tính khác nhau.Nhưng ở đây ta chọn một sơ đồ tính như sơ đồ trình bày bên dưới, với sơ đồ cho ta một kết quả nội lực nguy hiểm nhất ở nhịp để ta tính kết cấu cho cầu thang được an toàn và hiệu quả kinh tế
MAT BANG CAU THANG
chiều cao tầng điển hình là 3.15m
Trang 26SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 24
2 Tải trọng
2.1 Chiếu nghỉ
(m)
γ (daN/m3) n Tĩnh tải tính toán gtt (daN/m2)
1 1
Trang 27SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 25
3
cos 2
b td
h α
3
0.175cos33 2
STT Vật liệu Chiều dày (m) ( daN γ /m3) n Tĩnh tải tính toán gtt ( daN /m2)
2.2.2 Hoạt tải: ptt = 1.2 × 300 = 360 ( daN /m2)
2.2.3 Tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản thang:
3.1 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ
ta kết quả momen lớn nhất
=
được xem là liên kết khớp
Trang 28SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 26
Trang 29
SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 27
4 TÍNH CỐT THÉP CHO 1 VẾ THANG
4.1 Cốt dọc chịu lực của bản thang:
nhip
- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
KẾT QUẢ TÍNH THÉP
Moment M m As (tính ) Thép chọn µ%
M 137.2 0.001326 0.001326 4.9033 10 140 549.78 0.550
M
γbRbbho2
Trang 30SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 28
n g
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
KẾT QUẢ TÍNH THÉP
Moment M As (tính ) Thép chọn
M 784 0.007575 0.007604 28.1069 10 200 392.70 0.393
- Vì trong công trình này hai vế của cầu thang giống nhau nên ta chỉ tính cho một vế, rồi lấy kết quả tính thép của vế đó bố trí cho vế thang còn lại
5 TÍNH DẦM THANG:
5.1.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ
bố đều
- Rthang=1930(daN /m)
Trang 31SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 29
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm Dcn là:
5.1.2 Tải trọng tác dụng lên dầm thang
bố đều (là phản lực gối tựa)
- Rthang=2440 (daN /m)
Tổng tải trọng
Phân bố đều tác dụng lên dầm Dt1 là:
Trang 32SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 30
Trang 33
SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 31
5.2 Tính cốt thép cho Dt1
5.2.1 Tính cốt thép dọc: Mmax= 1220 ( daN m)
- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
Trang 34SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 32
̇ Α s =
s R
bh R
o b b
+ Momen âm 122 daN.m
KẾT QUẢ TÍNH THÉP Moment M
As (tính ) Thép chọn ( daN.m )
0.000576
1.3620 14 3 461.81 0.462 M(+) 63
0.000297
0.000297
0.7032 14 2 307.88 0.308
5.2.2 Tính cốt thép ngang:
hoại
Không phải thay đổi tiết diện dầm
Ơû ¼ nhịp còn lại là φ6 a 200
5.3 Tính cốt thép cho Dcn
5.3.1 Tính cốt thép dọc: Mmax= 1020 ( daN m)
Trang 35SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 33
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
Ta chọn a= 30 mm vậy ho = 320 ( mm )
+ Momen âm 102 daN.m
+ Momen dương 51 daN.m
KẾT QUẢ TÍNH THÉP
Moment M As (tính ) Thép chọn
M ( - ) 102 0.000481 0.000481 1.1387 14 3 461.81 0.462
M(+) 51
0.000241
0.000241 0.5693 14 2 307.88 0.308
M
γbRbbho2
Trang 36SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 34
5.2.2 Tính cốt thép ngang:
hoại
Không phải thay đổi tiết diện dầm
Ơû ¼ nhịp còn lại là φ6 a 200(mm)
Trang 37SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 35
CHƯƠNG 3
TÍNH KẾT CẤU HỒ NƯỚC
1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI
bể nước mái phục vụ sinh hoạt cho người dân như sau
- Tổng số căn hộ là 27 căn hộ
5.55(m) x 5.8(m) x 1.8(m),
*TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NHƯ SAU:
2 TÍNH BẢN
2.1 Bản nắp hồ nước
Trang 38SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 36
CỘT(300X300)
DN1(200X350)
DN2(200X350) DN1(200X350)
300
2.1.1 Kích thước
sau:
2.1.2 Tải trọng
- Tĩnh tải.
Trang 39SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 37
STT Vật liệu dày (m) Chiều γ
(daN/cm3) n
Tĩnh tải tính toán (daN/m)
- Tổng tải tác dụng lên bản đáy: qtt = 361.4 + 97.5 = 459 daN / m2
2.1.3 Sơ đồ tính và nội lực:
8
5 = 1.05 < 2
tính toán theo sơ đồ đàn hồi, sơ đồ tính của ô bản này giống ô bản số 9 trong 11 ô bản được lập sẵn
BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN NẮP
Kích thước Tĩnh tải
(daN /m2)
Hoạt tải p (daN /m2)
Tải trọng toàn phần
Trang 40SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 38
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC
Kích
thước
Tỷ số
Tổng tải trọng tác dụng lên
2.1.4 Tính cốt thép bản nắp hồ nước mái
Các thông số ban đầu :
- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa
yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định
bh R
o b b
ζγ
; với h0 = hs – a0
M
γbRbbho2