1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng

149 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mc tiêu c∀a Web có ng ngha là phát trin các chu∃n chung và công ngh cho phép máy tính có th hiu c nhiu hn thông tin trên Web, sao ng hóa các công vi c.. H UTrong ba hng nghiên c∋u nói t

Trang 1

H U

Trang 2

H U

LI CM N

bày t lòng bit n n tt c các quý Thy Cô trong Khoa ã d y d và giúp

 chúng em chân tình c bi t chúng em xin cm n sâu sc n Cô Trng

c các yêu cu ã  ra

Ngoài ra chúng em cng xin cm n Gia ình, b n bè ã giúp , góp ý

nghi p

Tp.H Chí Minh, tháng 01 nm 2006

Trang 3

H U

MC LC

LI CM N 1

MC LC 2

I.1 M! u .5

I.2 Mt s khái ni m c bn c∀a ontology 7

CH NG II TNG QUAN V XML, RDF VÀ OWL 15

II.1 S lc v XML 15

II.2 S lc v RDF (Resource Description Framework) 23

II.2.1 Cu trúc RDF 23

URI and Namespace (Normative)) 29

II.2.3 Kiu d li u c tiêu chu∃n hóa (Datatypes (Normative)) 29 II.2.4 Ni dung XML trong  th% RDF (XML Content within an RDF Graph) 30

II.2.5 Cú pháp tr#u tng (Abstract Syntax (Normative)) 33

II.2.6 Khai báo o n (Fragment Identifiers) 36

II.3 T ng quan v OWL (Web Ontology Language) 37

II.3.1 Ba ngôn ng con c∀a OWL 38

II.3.2 Bng tóm tc ngôn ng OWL 40

II.3.2.1 Bng tóm tt c∀a OWL Lite 41

II.3.2.2 Bng tóm tt OWL DL và OWL Full 41

II.3.3 Mô t ngôn ng OWL Lite 42

II.3.3.1 Các c tính c∀a OWL Lite và lc  RDF 42

II.3.3.2 Tính cân b&ng và không cân b&ng c∀a OWL Lite (OWL Lite Equality và Inequality) 44

II.3.3.3 Các c tính v thuc tính c∀a OWL Lite 45

(OWL Lite Restricted Cardinality ) 48

II.3.3.6 OWL Lite Class Intersection 50

I.3.4 Mô t ngôn ng có tính phát trin c∀a OWL DL và OWL Full (Incremental Language Description of OWL DL and OWL Full ) 51

II.4 Các thành phn c∀a OWL Ontology 52

II.4.1 Các th hi n (Individuals) 53

II.4.2 Các thuc tính (Properties) 53

II.4.3 Các lp (Classes) 54

II.4.4 Các thuc tính c∀a OWL (OWL Properties) 55

II.4.5 Các thuc tính o ngc (Inverse Properties) 56

II.4.6 Các c tính v thuc tính c∀a OWL (OWL Property Characteristics) 57

II.4.6.1 Các thuc tính Functional 57

Trang 4

H U

II.4.6.2 Các thuc tính o ngc Functional

(Inverse Functional Properties) 57

II.4.6.3 Các thuc tính bc cu (Transitive Properties) 58

II.4.6.4 Các thuc tính i x∋ng (Symmetric Properties) 58

II.4.7 Các min và các ph m vi c∀a thuc tính (Property Domains and Ranges) 59

CH NG III III.1 KAON 61

III.1.1 T ng quan 62

III.1.2 Kin trúc c∀a KAON 64

III.1.3 Các thành phn chính c∀a KAON 64

III.1.4 KAON API 69

III.1.5 TextToOnto 73

III.2 Protégé-2000 78

CH NG IV THIT K ONTOLOGY NEWSPAPER 84

CH NG V: CH u t t# các công ty cung cp qua cách dùng XML ây là kh!i



Có mt quy c v cách dùng XML  trao  i d ki n ã c trin khai gi

các chng trình tài chánh nh Microsoft Money và Quicken trao  i d ki n

hay g!i các d ki n tài chánh n nhà bng,

Vì XML là mt chu∃n công cng, không thuc v mt công ty nào, nên

d(ng, Thí d( nh vi XML ta có th tránh phi l thuc hoàn toàn vào

Word Mi,n là tt c các Word Processors u c, vit XML c, ta có th

do chn mt Word Processor theo s! thích

XML không nhng cho b n %nh ngh)a các phn c∀a tài li u mà còn t qui

Trang 20

H U

3 Các mi quan h gi%a SGML, HTML và XML

Ngôn ng ánh du tiêu chu∃n t ng quát (SGML - Standard Generalized

Markup Language) là mt phng pháp biu th% d li u trong nhng ∋ng d(ng

x+ lý vn bn Nó ã tn t i hn mt thp k/ nay; c XML ln HTML u là

nhng %nh d ng tài li u có ngun gc t# SGML Vì vy, tt c chúng u cùng

nhãn trong du ngoc nhn Nhng HTML là mt ∋ng d(ng c∀a SGML, trong

khi XML là mt b trình con c∀a SGML

RDF ln CDF u là nhng ∋ng d(ng c %nh ngh)a b&ng XML XML và

toàn cu W3C ã phát trin mt biu  ln  làm sáng t mi quan h này

SGML nào cng có th c c nhng tài li u XML Tuy nhiên, XML 

ph∋c t p hn SGML, và nó c thit k  ch y trên mt m ng bng tng hu

h n ví d( nh Internet Theo Tim Bray - ng biên tp viên XML - thì ý t!ng

&ng sau XML là tn d(ng li ích c∀a SGML, lo i b nhng phn ph∋c t p,

duy trì tính nh4 nhàng, và làm cho nó ho t ng c trên Web

- HTML, SGML, và XML s∗ tip t(c c s+ d(ng ! nhng v% trí thích hp;

khác HTML vn duy trì cách th∋c n gin nht  phát hành d li u nhanh

c thit k hoc c ti u cho các nhu cu c∀a mt giao th∋c m ng M∋c

ti a, vi nhng ∋ng d(ng phát hành có cu trúc cht ch∗ ! m∋c  cao,

SGML s∗ tip t(c phù hp vi mi yêu cu

Trang 21

H U

4 Cách th&c hin XML

c cu ba tng: mt cn c∋ c s! d li u; mt máy ch∀ tng gia, ni logic

công vi c ho t ng theo d li u; và máy khách hàng, ni d li u c trình

bày và x+ lý sâu hn C s! d li ...

MC LC

I.1 M! u .5

I.2 Mt s khái ni m c bn c∀a ontology

CH NG II TNG QUAN V XML, RDF VÀ OWL 15

II.1 S lc v XML 15

II.2 S lc v RDF... thơng tin Web,

ng hóa cơng vi c

Hi n t i, ho t ng nghiên c∋u v Web có ng ngh)a ang tp trung

vào ba hng sau ây:

- Chu∃n hố ngơn ng biu di,n d li u... hng nghiên c∋u nói trên, chúng tơi ngh) r&ng hng th∋ ba

là hng thích hp vi hồn cnh iu ki n c∀a Vi t Nam, theo hai hng

u khó có th c nh tranh c vi nhóm nghiên

Ngày đăng: 24/11/2014, 03:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.7. Trình bày các Classes (ch∋a các Individual) - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 2.7. Trình bày các Classes (ch∋a các Individual) (Trang 56)
Hình 3.2. T ng quan v kin trúc c∀a KAON - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 3.2. T ng quan v kin trúc c∀a KAON (Trang 65)
Hình 3.4. OI-Modeler mc %nh - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 3.4. OI-Modeler mc %nh (Trang 66)
Hình 3.13. Classess Tab - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 3.13. Classess Tab (Trang 80)
Hình 3.14. Forms Tab - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 3.14. Forms Tab (Trang 81)
Hình 3.17.  Protégé Wizards Snapshot - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 3.17. Protégé Wizards Snapshot (Trang 83)
Hình 4.1 Cu trúc phân cp các lp c∀a ontology newspaper - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 4.1 Cu trúc phân cp các lp c∀a ontology newspaper (Trang 86)
Hình 4.3. Các lp con c∀a lp - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 4.3. Các lp con c∀a lp (Trang 87)
Hình 4.9. Lc  mi quan h gia các lp trong ontology newspaper - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 4.9. Lc mi quan h gia các lp trong ontology newspaper (Trang 89)
Hình 5.1. Th hin cây ng ngh)a c∀a ontololy Newspaper - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 5.1. Th hin cây ng ngh)a c∀a ontololy Newspaper (Trang 96)
Hình 5.3. T o index  thc hin tìm kim trên index ó - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
Hình 5.3. T o index thc hin tìm kim trên index ó (Trang 97)
Hình A.28. Chn kiu Float cho Slot salary - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
nh A.28. Chn kiu Float cho Slot salary (Trang 116)
Hình A.32. Nhn nút Create Instance - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
nh A.32. Nhn nút Create Instance (Trang 119)
Hình A.33. nhp instance cho lp Editor - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
nh A.33. nhp instance cho lp Editor (Trang 119)
Hình  sau  s∗  cho  chúng  ta  thy  c  s  ánh  du  th∀  công  trong  vic - nghiên cứu về ontology editor và ứng dụng
nh sau s∗ cho chúng ta thy c s ánh du th∀ công trong vic (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w