1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đa thức chebyshev và các bài toán xấp xỉ đa thức liên quan

54 1,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 412,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu http://www.lrc-tnu.edu.vn/ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG ĐA THỨC CHEBYSHEV VÀ CÁC BÀI TOÁN XẤP XỈ ĐA THỨC LIÊN QUAN

Trang 1

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu http://www.lrc-tnu.edu.vn/

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

ĐA THỨC CHEBYSHEV VÀ CÁC BÀI TOÁN

XẤP XỈ ĐA THỨC LIÊN QUAN

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

ĐA THỨC CHEBYSHEV VÀ CÁC BÀI TOÁN

XẤP XỈ ĐA THỨC LIÊN QUAN

Chuyên ngành: Toán ứng dụng

Mã số: 60.46.01.12

Người hướng dẫn khoa học:

GS TSKH Nguyễn Văn Mậu

Thái Nguyên – Năm 2014

Trang 3

2 Đa thức Chebyshev và xấp xỉ Chebyshev 122.1 Đa thức Chebyshev loại 1 122.2 Đa thức Chebyshev loại 2 152.3 Xấp xỉ Chebyshev 182.3.1 Xấp xỉ hàm một biến theo nghĩa Chebyshev và Gauss 182.3.2 Một số định lý quan trọng 19

3.1 Đẳng thức và bất đẳng thức với nút nội suy Chebyshev 303.2 Định lý Berstein - Markov 343.3 Bài toán xác định đa thức 37

Tài liệu tham khảo 52

Trang 4

Mở đầu

Một trong những dạng toán thường gặp trong các đề thi olympic sinhviên quốc gia và quốc tế và thi tuyển sinh vào các trường Đại học, Caođẳng là các bài toán có liên quan đến đa thức Đặc biệt, các bài toán về đathức Chebyshev là một trong những dạng bài tập rất khó và gây cho họcsinh nhiều lúng túng dẫn đến các cách giải không chặt chẽ, thiếu chính xác.Nguyên nhân chính là phần đa thức Chebyshev và các tính chất liên quankhông được giảng dạy đầy đủ trong các trường phổ thông và đại học, hơnnữa tài liệu tham khảo về nội dung này chưa nhiều

Để đáp ứng nhu cầu giảng dạy, học tập và góp phần nhỏ bé khắc phục sựthiếu vắng nói trên, luận văn “Đa thức Chebyshev và các bài toán xấp xỉ đathức liên quan” chủ yếu dựa trên các kiến thưc cơ bản về đa thức Chebyshev,kết hợp với sử dụng các kiến thức tổng hợp để sáng tác, chọn lọc, phân loạicác bài toán về đa thức Chebyshev

Luận văn gồm phần mở đầu, 3 chương, kết luận và danh mục các tài liệutham khảo

Chương 1 Một số kiến thức chuẩn bị

Chương này trình bày về định nghĩa, tính chất của đa thức đại số, đa thứclượng giác hay các kiến thức về xấp xỉ hàm và xấp xỉ đa thức Đây là nhữngkiến thức cơ bản nhất để có thể bắt đầu tìm hiểu về đa thức Chebyshev và

từ đó có thể giải được các bài toán về đa thức Chebyshev

Chương 2 Đa thức Chebyshev và xấp xỉ Chebyshev

Nội dung chính của chương này là trình bày các khái niệm cần thiết vàchứng minh một số kết quả cơ bản của đa thức Chebyshev Trước hết, tácgiả nêu bài toán đặc biệt, ứng dụng các kết quả chung đã nêu trên để dẫnđến định nghĩa đa thức Chebyshev và các tính chất cơ bản của đa thứcChebyshev Sau đó là xét bài toán xấp xỉ Chebyshev và một số định lý liênquan

Chương 3 Một số dạng toán liên quan

Hệ thống hóa các dạng bài toán ứng dụng về đa thức Chebyshev như các

Trang 5

bài toán chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức với nút nội suy Chebyshev,bài toán về Định lý Bertein - Markov và bài toán xác định đa thức.

Luận văn được hoàn thành dưới sự hướng dẫn khoa học của GS.TSKHNguyễn Văn Mậu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN, ngườiThầy đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình hoàn thànhbản luận văn này

Tôi xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm khoa Toán, Phòng Đào tạotrường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên cùng các thầy, cô giáo đãtham gia giảng dạy khóa học

Tuy đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian và khả năng có hạn nên cácvấn đề trong luận văn chưa được trình bày sâu sắc và không thể tránh khỏinhững sai sót trong cách trình bày Rất vui lòng và mong muốn được sự góp

ý xây dựng của thầy cô và bạn bè

Thái Nguyên, tháng 05 năm 2014

Tác giả

Nguyễn Thị Thu Hương

Trang 6

Chương 1

Một số kiến thức chuẩn bị

Định nghĩa 1.1 (xem [1]-[2]) Cho A là một vành giao hoán có đơn vị Tanói đa thức bậc n biến x là một biểu thức có dạng

Tính chất 1.1 Cho hai đa thức

f (x) = anxn+ an−1xn−1 + · · · + a1x + a0,g(x) = bmxm + bm−1xm−1+ · · · + b1x + b0

Ký hiệu k = max (m, n) Khi đó có thể viết

f (x) = akxk+ ak−1xk−1 + · · · + a1x + a0,g(x) = bkxk + bk−1xk−1 + · · · + b1x + b0,trong đó ak = 0, ứng với k > n và bk = 0 ứng với k > m

Ta định nghĩa các phép tính số học như sau

f (x) + g(x) := (ak + bk)xk + (ak−1+ bk−1)xk + · · · + (a1 + b1)x + (a0 + b0),

f (x) − g(x) := (ak− bk)xk + (ak−1 − bk−1)xk + · · · + (a1 − b1)x + (a0 − b0),

f (x).g(x) := c xn+m + c xn+m−1 + · · · + c x + c ,

Trang 7

trong đó cj = a0bj + a1bj−1 + · · · + ajb0, j = 0, 1, , n + m.

Định lý 1.1 (xem [1]-[2]) Giả sử A là một trường, f (x) và g(x)(6= 0) là hai

đa thức của vành A[x], thế thì bao giờ cũng có hai đa thức duy nhất q(x) vàr(x) ∈ A[x] sao cho f (x) = g(x).q(x) + r(x) với deg r(x) < deg g(x)

Nếu r(x) = 0 thì ta nói f (x) chia hết cho g(x)

Định lý 1.2 (xem [1]-[2]) Giả sử A là một trường, a ∈ A, f (x) ∈ A[x] Dư

số của phép chia f (x) cho (x − a) chính là f (a)

Định lý 1.3 Số a ∈ A là nghiệm của f (x) khi và chỉ khi f (x) chi hết cho(x − a)

Giả sử A là một trường, a ∈ A, f (x) ∈ A[x] và m là một số tự nhiên lớnhơn hoặc bằng 1 Khi đó a là nghiệm bội cấp m của f (x) khi và chỉ khi f (x)chia hết cho (x − a)m và f (x) không chia hết cho (x − a)m+1

Trong trường hợp m = 1 thì ta gọi a là nghiệm đơn còn khi m = 2 thì ađược gọi là nghiệm kép Số nghiệm của một đa thức là tổng số nghiệm của

đa thức đó, kể cả bội của các nghiệm (nếu có) Vì vậy, người ta coi một đathức có một nghiệm bội cấpm như là một đa thức có m nghiệm trùng nhau

Định lý 1.4 (Định lý Vieete) a) Giả sử phương trình

c) Các hàm E1(x), E2(x), , En(x) được gọi là hàm đa thức đối xứng sơcấp Vieete bậc 1, 2, , n tương ứng

Định lý 1.5 (xem [1]-[2]) Mỗi đa thức trong R[x] bậc n đều có không quá

n nghiệm thực

Hệ quả 1.1 Đa thức có vô số nghiệm là đa thức không

Trang 8

Hệ quả 1.2 Hai đa thức có bậc không vượt quá n mà nhận (n + 1) giá trịbằng nhau tại (n + 1) giá trị khác nhau của đối số thì đồng nhất bằng nhau.Định lý 1.6 (Định lý cơ bản của đại số) Mọi đa thứcf (x) ∈ C[x] bậc n cóđúng n nghiệm (tính cả bội của nghiệm).

Định lý 1.7 (xem [1]-[2]) Mọi đa thức f (x) ∈ R[x] bậc n và có hệ số chính(hệ số bậc cao nhất), an 6= 0 đều có thể phân tích duy nhất thành nhân tửdạng

f (x) = an

m

Y

i=1(x − di)

s

Y

k=1(x2 + bkx + ck),

Định nghĩa 1.3 Nếu trong đa thức (1.3) tất cả các hệ sốbk(k ∈ {1, 2, , n})đều bằng 0 thì ta có đa thức lượng giác thuần cos cấp n

Bn(x) = a0 + a1cos x + a2cos 2x + · · · + ancos nx (an 6= 0) (1.4)

Định nghĩa 1.4 Nếu trong đa thức (1.4) tất cả các hệ sốak(k ∈ {1, 2, , n})đều bằng 0 thì ta có đa thức lượng giác thuần sin cấp n

Bn(x) = b0 + b1sin x + b2sin 2x + · · · + bnsin nx (bn 6= 0, b0 = a0) (1.5)

Trang 9

Tính chất 1.2 Cho An(x), Bm(x) là hai đa thức lượng giác có cấp theothứ tự là n, m Trong đó n, m là 2 số nguyên dương Khi đó:

+ Tổng An(x) + Bm(x) là đa thức lượng giác có cấp nhỏ hơn hoặc bằngmax{m, n}

+ Tích An(x) · Bm(x) là đa thức lượng giác có cấp bằng m + n

+ Khi a0 = 0, đa thức lượng giác An(x) có ít nhất một nghiệm

+ Mọi đa thức lượng giác An(x) đều tồn tại đa thức Pn(t) và Qn−1(t) để

An(x) = Pn(cos x) + sin xQn−1(cos x)

+ Mọi đa thức lượng giác Bn(x) dạng (1.4) đều tồn tại đa thức Pn(t) để

Bn(x) = Pn(cos x)

+ Mọi đa thức lượng giác Cn(x) dạng (1.5) đều tồn tại đa thức Pn−1(t)

để Cn(x) = b0 + sin xPn−1(cos x)

Định lý 1.9 (xem [5]) Giả sử X là không gian tuyến tính định chuẩn, X0

là không gian con hữu hạn chiều của X và x ∈ X là một phần tử cố định.Khi đó, với mỗi phần tử x ∈ X tồn tại một phần tử x0 ∈ X0 sao cho

k x − x0 k≤k x − y k, ∀y ∈ X0

Bài toán 1.1 Giả sử X là không gian tuyến tính định chuẩn, X0 là khônggian con hữu hạn chiều của X và x ∈ X là một phần tử cố định Hãy xácđịnh phần tử x0 ∈ X0 sao cho: k x − x0 k≤k x − y k với mọi y ∈ X0

Trong bài toán trên đại lượng k x − y k được gọi là độ lệch giữa x và y,còn min

Định nghĩa 1.5 Giả sử hàm số f (x) được xấp xỉ bởi đa thức Pn(x) Gọi

Trang 10

dụng công thức khai triển Taylor tại x = 0 ta có

Lời giải Ta thấy Pn(x) được xác định bởi công thức nội suy Lagrange, đó

là đa thức bậc không vượt quá n

Ngoài ra do |f (x) − Pn(x)| = 0, ∀x ∈ X nên Pn(x) còn gọi là đa thứcxấp xỉ tốt nhất của f (x) trên X Do:

maxx∈X |f (x) − Pn(x)| = 0nên nếu tồn tại đa thức Qn(x) là xấp xỉ tốt nhất của f (x) trên X thì cũngphải có f (x) = Qn(x), ∀x ∈ X

Hai đa thức Pn(x) và Qn(x) có bậc không vượt quá n và nhận các giá trịtrùng nhau tại (n + 1) điểm khác nhau nên chúng đồng nhất bằng nhau Do

đó, đa thức P (x) là duy nhất trong số các đa thức bậc không vượt quá n

Trang 11

Bài toán 1.3 Cho đa thức

2n−1.Vậy từ (1.6) ta rút ra:

g2(ξ) = f2(ξ) − 1

2n−1Tn(ξ)

Trang 12

Mặt khác nhân các vế của đẳng thức (1.6) với

g1(ξ) = an

b − a2

anb − a

εξ = 2 x − b + a

Trang 13

= maxξ∈[−1,1]

... data-page="19">

Giả sử (2.1) với đa thức không vượt n, ta chứng minh nóđúng với đa thức tùy ý bậc (n + 1),

Vậy theo nguyên lý quy nạp (2.1) cho đa thức bậc n

2 Tính Giả sử đa thức f (x) bậc n viết... c1T1(x) + c0 đa thứcbậc nhỏ m.

Đòi hỏi đa thức bậc m đồng thỏa mãn điềukiện sau:

i Đa thức bậc 0, m = tức đa thức vế phải (2.3) thu vềhằng số c0... 2xUn(x) − Un−1(x)được gọi đa thức Chebyshev loại bậc n

trong đó, an 6= Tk(x)(k = 0, 1, , n) đa thức Chebyshev

Cách biểu diễn

Chứng minh

Ngày đăng: 23/11/2014, 02:12

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[3] Nguyễn Văn Mậu, Nguyễn Văn Ngọc, Chuyên đề chọn lọc: Đa thức đối xứng và áp dụng, NXB Giáo Dục, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chuyên đề chọn lọc: Đa thức đối xứng và áp dụng
Tác giả: Nguyễn Văn Mậu, Nguyễn Văn Ngọc
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2008
[1] Nguyễn Văn Mậu, Đa thức đại số và phân thức hữu tỷ, NXB Giáo Dục, 2004 Khác
[2] Nguyễn Văn Mậu, Các bài toán nội suy và áp dụng, NXB Giáo Dục, 2006 Khác
[4] Nguyễn Văn Mậu (Chủ biên), Chuyên đề chọn lọc lượng giác và áp dụng, NXB Giáo Dục, 2009 Khác
[5] R.A. DeVore, G.G. Lorentz. (1993), Constructive Approximation, Berlin- Heidelberg Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w