1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ôn tập vật lý lớp 10

23 515 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự rơi tự do: + Sự rơi tự do: Là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực - Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.. Công thức cộng vận tốc: + Tính

Trang 1

Đồ thị toạ độ theo thời gian Đồ thị vận tốc theo thời gian

3 Chuyển động thẳng biến đổi đều:

+Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

Công thức tính gia tốc:

t

v v

a = − 0Công thức tính vận tốc: v = v0 + a t

Công thức tính đường đi: 2

2

1.t a t v

+ Dấu của các đại lượng:

- Trong cđ NDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc: => a cùng dấu với v (v.a > 0)

- Trong cđ CDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc: => a ngươc dấu với v(v.a > 0)

4 Sự rơi tự do:

+ Sự rơi tự do: Là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

- Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

- Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều

- Ở cùng một nơi trên Trái Đất các vật rơi tự do với cùng một gia tốc, gọi là gia tốc rơi tự do: Kí hiệu là g (m/s2)

Trang 2

+ ĐN: Chuyển động tròn đều là chuyển động có

- Quỹ đạo là một đường tròn

- Tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau

* Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo và độ lớn ( tốc độ dài)

v = s / t (m/s)

* Tốc độ góc:

ω = α /t ( rad/s) α là góc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong một thời gian t

* Công thức kiên hệ giữa ω và v:

Chú ý: Trước khi giải toán chuyển động tròn đều phải đổi các đơn vị về đơn vị cơ bản.

6 Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc:

+ Tính tương đối của chuyển động:

Trong các hệ qui chiếu khác nhau vị trí và vận tốc của mổi vật có thể có những giá trị khác nhau Ta nói chuyển động có tính tương đối

v→ là vận tốc chuyển động của vật 1 so với vật 3

⇒ Công thức liên hệ giữa

Trang 3

Ơn tập Vật lí 10

II/ BÀI TẬP:

1 Chuyển động thẳng đều:

VD1: Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 10m/s, nữa quãng

đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 15m/s Hãy xác dịnh vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường?

2 2

1 1 1

1 1

2 2

2 2

v

S v

S v

S t

v

S v

S v

S t

10

15 10 2 2

2

2 1

2 1

2 1

s m v

v

v v v

S v

S

S t

t

S t

S

+

= +

= +

= +

=

=

VD2: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ của ô

tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 20m/s và trong nửa sau là v2 = 15m/s Hãy xác định vận

tốc Tb của vật trên cả quãng đường AB.?

Giải: Vận tốc Tb của vật trên cả quảng đường AB là:

ADCT: Aùp dụng ct:

t

S S t

S

vtb = = 1+ 2 trong đó:

2

2

1 2 2 2

1 1 1 1

t v t v S

t v t v S

15 20 2

2

1 1 2 1

t

t v

t v t

t v t v

Bài tập tự giải

BT1: Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 12km/h, nữa quãng

đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 18km/h Hãy xác định vận tốc TB của vật trên cả quãng đường?

BT2: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ của ô

tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 60km/h và trong nửa sau là v2 = 40km/h Hãy xác định

vận tốc TB của vật trên cả quãng đường AB?

VD3: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A

tới B với vận tốc tưng ứng là: vA = 60km/h và vB = 40km/h

a viết phương trình chuyển động của hai xe

b Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau?

B2: chọn chiều dương là chiều chuyển động: => vA = 60km/h;vB = 40km/h

B3: phương trình chuyển động của 2 xe là:

) ( 0

x

x = + − =>

t x

t x

B

A

4020

.600

Trang 4

Ơn tập Vật lí 10

Bài tập tự giải

BT1: Lúc 8h hai xe ôtô cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 96km và đi ngược chiều nhau Vận

tốc của xe đi từ A là 36km/h và của xe đi từ B là 28km/h

a) Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục toạ độ?

b)Tìm vị trí của hai xe và khoảng cách giữa chúng lúc 9h?

c) Xác định vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau?

d) Vẽ đồ thị của hai xe trên cùng một trục toạ độ, từ đó xác định vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau?

So sánh với kết quả của câu (c) =.> rút ra kết luận?

BT2: Lúc 9h một xe khởi hành từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau khi chạy được 45 phút thì xe dừng lại 15 phút

rồi tiếp tục chạyvới vận tốc như ban đầu.Lúc 9h 30’ một ôtô thứ hai khởi hành cũng từ A đến B với vận tốc 70km/h.a)Vẽ đồ thị của hai xe trên cùng một trục toạ độ

b) Căn cứ vào đồ thị xác định vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau

2 Chuyển động thẳng biến đổi đều:

VD 1: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia

tốc 0.2m/s2 Viết phương trình chuyển động của xe?

1 15

VD2: Cùng một lúc từ A đến B cách nhau 36m có 2 vật chuyển động ngược chiều để gặp nhau Vật thứ nhất xuất

phát từ A chuyển động đều với vận tốc 3m/s, vật thứ 2 xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 4m/s2 gốc thời gian là lúc xuất phát

a) Viết pt chuyển động của mỗi vật?

b) Xác định thời điểm và vị trí lúc 2 vật gặp nhau?

B4: Phương trình CĐ của xe là:

Xe A: xA = x0A + vA txA = 3 t

2

1 36 2

1

v x

2

2

6,3

loai s t

s t

Vậy sau 3,6 s chuyển động thì 2 vật gặp nhau ở vị trí cách A là:

xA = 3.3,6 = 10,8m

Bài tập tự giải

BT1: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

4

Trang 5

ễn tập Vật lớ 10

0.1m/s2 Vieỏt phửụng trỡnh củ cuỷa xe

BT2: Hai ngửụứi ủi xe ủaùp khụỷi haứnh cuứng moọt luực tửứ hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 130m vaứ ủi ngửụùc chieàu nhau Vaọn

toỏc ban ủaàu cuỷa ngửụứi ủi tửứ A laứ 5,4 km/h vaứ xuoỏng doỏc nhanh daàn ủeàu vụựi gia toỏc laứ 0,2m/s2 Vaọn toỏc ban ủaàu cuỷa ngửụứi ủi tửứ B laứ 18 km/h vaứ leõn doỏc chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc laứ 20cm/s2

a) Vieỏt phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng cuỷa hai xe

b) Xaực ủũnh thụứi ủieồm vaứ vũ trớ luực hai xe gaởp nhau

VD3: Moọt ủoaứn taứu ủang củ vụựi vaọn toỏc 36km/h thỡ xuoỏng doỏc, noự củ nhanh daàn ủeàu vụựi gia toỏc 0,1m/s2 vaứ ủeỏn cuoỏi doỏc, vaọn toỏc cuỷa noự ủaùt tụựi 72km/h

a) Tớnh thụứi gian ủoaứn taứu chuyeồn ủoọng treõn doỏc

b Tớnh chieàu daứi con doỏc

10 20

=

=b) v v2 2aS

0

a

v v

1,0.2

10202

2 2 2 0

Baứi taọp tửù giaỷi

BT1: Moọt oõ toõ ủang củ vụựi vaọn toỏc v0 thỡ bũ haừm củ chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc – 0,5 m/s2 vaứ sau 20s keồ tửứ luực baột ủaàu haừm thỡ dửứng laùi

a) Tỡm vaọn toỏc oõtoõ luực baột ủaàu haừm

b) OÂtoõ ủi ủc ủoaùn ủửụứng bao nhieõu tửứ luực bũ haừm ủeỏn luực dửứng laùi

BT2: Moọt oõ toõ ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 54km/h thỡ haừm phanh vaứ chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc

0.2m/s2

a) Tớnh vaọn toỏc cuỷa xe sau 20 giaõy chuyeồn ủoọng

b) Tỡm quaừng ủửụứng maứ xe ủi ủửụùc tửứ luực haừm phanh ủeỏn khi dửứng haỳn

.2

12

1

2 2

v g h gt

h

gt v

(m)

Baứi taọp tửù giaỷi

BT1: Một vật đợc thả từ độ cao nào để vận tốc của nó khi chạm đất là 10m/s Lấy g= 10m/s2

BT2: Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất Lấy

g= 10m/s2

4 Chuyển động trũn đều:

VD1: Vaứnh ngoaứi cuỷa moọt baựnh xe oõtoõ coự baựn kớnh laứ 25cm Tớnh toỏc ủoọ goực vaứ gia toỏc hửụựng taõm cuỷa moọt ủieồm treõn

vaứnh ngoaứi baựnh xe khi oõtoõ ủang chaùy vụựi toõc ủoọ daứi laứ 36km/h

2

/40025,010

)/(4025,010

s m r

v a

s rad r

Baứi taọp tửù giaỷi

Trang 6

Ơn tập Vật lí 10

BT1 : Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250km bay quay trái đất theo một qđ tròn Chu kì quay của vệ tinh là 88 phút

Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh Cho bán kính TĐ là 6400km

BT2 : Một đĩa trịn cĩ bán kính 42cm, quay đều mổi vịng trong 0,8 giây Tính vận tốc dài, vận tốc gĩc, gia tốc hướng tâm

của một điểm A nằm trên vành đĩa?

5 Tính tương đối của chuyển động Cơng thức cộng vận tốc:

VD : Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất một khoảng thời gian là 1

giờ 30 phút Vận tốc của dòng chảy là 6km/h Tính vận tốc của canô đối với dòng chảy

Ta có CT :

3 , 2 2 , 1 3 ,

3 , 2

36=

= và v2,3 = 6km/h Vậy v1,2 = v1,3 - v2,3 = 24 – 6 = 18km/h

Bài tập tự giải

BT1: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng

nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

BT2: Lúc trời không có gió một máy bay bay với vận tốc không đổi 300km/h từ một địa điểm A cho đến

địa điểm B mất 2,2h Khi bay trở lại từ B đến A thì gió thổi ngược , máy bay phải bay hết 2,4h Xđ vận tốc của gió?

6

Trang 7

Ơn tập Vật lí 10

Phần II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂMI/ LÝ THUYẾT:

1 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của chất điểm:

 = hay F=m a

a: Gia tốc của vật (m/s2 ) F : Lực tác dụng vào vật (N) m: Khối lượng của vật

+ Định luật III

FAB =−FBA FAB: Lực do vật A tác dụng lên vật B; FBA: Lực do vật B tác dụng lên vật A

* Hệ quy chiếu trong đĩ các định luật Niutơn nghiệm đúng gọi là hệ quy chiếu quán tính Một cách gần đúng thì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất cĩ thể coi là hệ quy chiếu quán tính

3 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn:

+ Định luật vạn vật hấp dẫn

Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

hRr

Trang 8

Ơn tập Vật lí 10

2 2 1

m m G

F = mr : khoảng cách giữa hai vật (m)1, m2: là khối lượng của hai vật (kg)

G = 6,67.10-11N.m/kg2 : hằng số hấp dẫn + Gia tốc trọng lực

Ta có P = Fhd 2

r

mMG

mg =

)(R h

mM G mg

+

=

2)(R h

g=

4 Lực đàn hồi Lực ma sát Lực hướng tâm

A Lực đàn hồi

* Lực đàn hồi lị xo:

- Cĩ phương trùng với phương của trục lị xo

- Cĩ chiều ngược với chiều biến dạng của lị xo

* Định luật Húc:

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lị xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo

Fđh = k |l |

l : độ biến dạng của lị xo |l | = | l – l0 | (m) k: độ cứng của lị xo (N/m)

B Lực ma sát

+ Lực ma sát trượt:

- Lực ma sát trượt xuất hiện khi hai vật tiếp xúc với nhau và trượt trên bề mặt của nhau

- Cĩ phương ngược hướng với vận tốc

- Độ lớn lực ma sát trượt khơng phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc; khơng phụ thuộc vào tốc độ của vật mà phụ thuộc vào bản chất mặt tiếp xúc

ω: vận tốc gĩc (rad/s)

Fht: lực hướng tâm (N)

5 Chuyển động ném ngang:

* Phân tích chuyển động ném ngang của một vật từ độ cao h

Xét vật M bị ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0, từ một điểm O ở độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của khơng khí Chọn hệ trục tọa độ xOy Phân tích chuyển động của M thành hai thành phần theo phương Ox và Oy là Mx và My sau đĩ suy ra chuyển động thật của M Kết quả thu được.

8

Trang 9

- Thời gian chuyển động : t =

- Tầm xa (L) theo phương ngang :

L = xmax = v0

* Chỳ ý: Chọn hệ trục toa độ cú chiều Oy hướng xuống như hỡnh vẽ.

Chọn gốc toạ độ tại vị trớ nộm

II/ BÀI TẬP:

1 Tổng hợp và phõn tớch lực Điều kiện cõn bằng của chất điểm:

BT1: Một chất diểm đứng yên dới tác dụng của 3 lực 6N, 8N, 10N Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N là bao nhiêu?

VD1 : Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 1500kg khi khụỷi haứnh ủửụùc taờng toỏc bụỷi lửùc keựo cuỷa ủoọng cụ F = 2500N trong thụứi gian

20s ủaàu tieõn Hoỷi toỏc ủoọ cuỷa xe ủaùt ủửụùc ụỷ cuoỏi khoaỷng thụứi gian ủoự

HD : - Choùn heọ qui chieỏu

- ADẹLIIN tacoự : a =

m

F

- Toỏc ủoọ xe ủaùt ủửụùc ụỷ cuoỏi khoaỷng thụứi gian ủoự : V = V0 + at

VD2 : Moọt ủoaứn taứu baột ủaàu củt – ndủ Sau thụứi gian 10s ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 5m, bieỏt khoỏi lửụùng cuỷa xe laứ 24 taỏn

Tớnh hụùp lửùc taực duùng leõn toa xe aỏy

HD : - Choùn heọ qui chieỏu

- AD coõng thửực : 2

2

1

at t V

S = O +  a

- AD ẹLIIN tỡm hụùp lửùc : Fhl = ma

Baứi taọp tửù giaỷi

Trang 10

Ơn tập Vật lí 10

BT1 : Một vật chuyển động với gia tốc 0,2 m/s2 dưới tác dụng của một lực 40N Vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bao nhiêu nếu lực tác dụng là 60N ( ĐS : 0,3 m/s2 )

BT2 : Tác dụng vào vật có khối lượng 4kg đang nằm yên một lực 20N Sau 2s kể từ lúc chịu tác dụng của lực vật đi

được quãng đường là bao nhiêu và vận tốc đạt được khi đó ( ĐS : 10m, 10m/s )

BT3 : Một vật có khối lượng 40kg, dưới tác dụng của lực F không đổi vận tốc của vật tăng từ 0,4m/s đến 0,8m/s trong

thời gian 0,8s Tính lực F ( ĐS : 20N )

BT4 : Một vật có khối lượng 200g bắt đầu cđ ndđ và đi được 100cm trong 5s Tính lực kéo, biết lực cản bằng 0,02N

Sau quãng đường ấy lực kéo phải bằng bao nhiêu để vật cđt đều

3 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn:

VD : Thực hiện các tính toán cần thiết để trả lời các câu hỏi sau :

a) Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thuỷ có cùng KL 5000 tấn ở cách nhau 1km, nếu xem chúng là chất điểm

Fhd

- M

R

M G

g0 = 2 ⇒

Bài tập tự giải

BT1 : Trái đất và mặt trăng hút nhau với một lực bằng bao nhiêu ? Cho biết bán kính quỹ đạo của mặt trăng

R = 3,84.108m, KL của mặt trăng m = 7,35 1022kg và KL trái đất M = 6.1024kg ( ĐS : 2.1020N )

BT2: Hai thiên thể A và B hút nhau bởi một lực 6,67.1014N Biết rằng thiên thể A có KL m = 4,472 1022kg và gấp đôi KL thiên thể B Tính khoảng cách giữa chúng ( ĐS : 1010 m)

BT3 : Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao 3,2km và ở độ cao bằng nữa bán kính trái đất Cho trái đất có bk là R =6400km

và gia tốc rơi tự do ở sát mặt đất bằng 9,8 m/s2 ( ĐS : 9,79 m/s2 ; 4,35 m/s2 )

4 Lực đàn hồi Lực ma sát Lực hướng tâm

VD : Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó giãn ra 10cm Lấy

g = 10m/s2 ( ĐS : 1kg )

HD : F = P  kl = mg  m =

Bài tập tự giải

BT1 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0 được treo thẳng đứng Treo vào đầu dưới của lò xo một quả cân khối

lượng m = 200g thì chiều dài của lò xo là 30cm Biết lò xo có độ cứng k = 200N/m Cho g = 10m/s2 Tính l 0 ( ĐS : 29cm)

BT2: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0 = 25cm khi chịu tác dụng của lực 2N thì giãn ra 1cm Bỏ qua khối lượng

của lò xo Lấy g = 10m/s2

a) Tính độ cứng k của lò xo ( ĐS : 200N/m)

b) Để lò xo có chiều dài l = 30cm thì ta phải treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu

( ĐS : 1kg )

5 Chuyển động ném ngang:

VD: Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc , ở độ cao h = 80m

a) Vẽ quỹ đạo chuyển động

b) Xác định tầm bay xa của vật (tính theo phương ngang)

c) Xác định vận tốc của vật lức chạm đất Bỏ qua sức cản của khơng khí và lấy

Giải:

Chọn hệ trục tọa độ Gốc thời gian là lúc ném vật

a) Phương trình quỹ đạo:

10

Trang 11

BT 1: Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 9,6km với tốc độ 720 km/h Viên phi công phải thả bom

từ xa cách mục tiêu ( theo phương ngang bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g = 10m/s2.

BT2: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30m/s ở độ cao 80m.

a) Viết phương trình quỹ đạo của vật?

b) Xác định tầm bay xa của vật ( theo phương ngang)?

c) Xác định vận tốc của vật lúc chạm đất Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2.

Trang 12

Ơn tập Vật lí 10

Phần III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮNI/ LÝ THUYẾT:

1 Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực:

Muốn cho vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đĩ phải cùng giá , cùng độ lớn và ngược chiều ( hai lực trực đối)

3 Quy tắc tổng hợp hai lực cĩ giá đồng quy:

Muốn tổng hợp hai lực cĩ giá đồng quy tác dụng lên một vật rắn, trước hết ta phải trượt hai vectơ lực đĩ trên giá của chúng đến điểm đồng quy rời áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực.

4 Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba hợp lực khơng song song:

- Ba lực đĩ phải cĩ giá đồng phẳng và đồng quy.

- Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba:

II/ BÀI TẬP:

VD: Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm

và cách vai người thứ hai 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Hỏi mỗi người chịu một lực bằng bao nhiêu?

Giải:

Tìm lực và của mỗi người:

Giải tương tự bài trên, cĩ:

Bài tập tự giải

BT1: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngơ nặng 200N Địn gánh dài 1m Hỏi vai người

ấy phải đặt ở điểm nào và chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của địn gánh

BT2: Một thanh chắn đường dài 7,8m; cĩ trọng lượng 2100N và cĩ trọng tâm ở các đầu bên trái 1,2m Thanh cĩ thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên phải 1,5 Phải tác dụng một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang?

BT3: Thanh Bc đồng chất tiết diện đều trọng lượng gắn vào tường bản lề C, đầu B buộc vào tường bằng dây

AB = 30cm và treo vật Biết AC = 40cm Xác định các lực tác dụng lên BC

12

Ngày đăng: 21/11/2014, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w