1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

hướng dẫn sử dụng itrade 4_ttl

27 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trạng thái lệnh:  Chờ xử lý New: Đang được xử lý trên hệ thống chưa được chuyển vào Sở Sẽ xuất hiện thông báo lỗi, Quý khách vui lòng nhập lại cho đúng theo tin nhắn cảnh báo 3.. 

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

ITRADE 4 - TTL

Đ/c: Tầng 5, Tòa nhà HBT, 456-458 Hai Bà Trưng,

P Tân Định, Q 1, TP HCM ĐT: (08) 3 8484475

Fax: (08) 3 8484472

Trang 2

MỤC LỤC

A- ĐĂNG NHẬP 5

1 Truy cập vào link: http://demo.ttl.com.vn:8081 5

2 Nhập thông tin đăng nhập vào khung Đăng nhập 5

3 Nhấn chọn nút “Login” 5

4 Nhấn “Save” để lưu mật khẩu mới, đồng thời đăng nhập vào hệ thống 7

B- CHUYỂN ĐỔI NGÔN NGỮ SỬ DỤNG VÀ TIỆN ÍCH 7

1 Chuyển đổi ngôn ngữ sử dụng: 7

2 Lựa chọn nhanh các màn hình: 8

3 Tự tạo màn hình theo sở thích: 8

C- GIAO DỊCH 9

I ĐẶT LỆNH THÔNG THƯỜNG 9

1 Màn hình đặt lệnh giao dịch 9

2 Click vào nút “Đặt lệnh” 10

3 Kiểm tra chi tiết lệnh đặt và nhập mật khẩu xác nhận  Nhấn nút “Xác nhận” 11 4 Xem tình trạng thông tin lệnh vừa đặt ở Tra cứu lệnh giao dịch 11

II ĐẶT LỆNH CHỜ (GTD) 12

1 Chọn vào check box Lệnh chờ 12

2 Chọn ngày hiệu lực 12

III ĐẶT NHIỀU LỆNH 13

1 Màn hình đặt lệnh giao dịch 13

2 Click vào nút “Nhóm lệnh” 13

3 Tích box các mã muốn đặt lệnh và click nút “ ”: 13

IV SỬA GIÁ VÀ HỦY LỆNH 14

1 SỬA GIÁ 14

1.1 Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch” bạn muốn sửa giá chỉ cần click vào nút 14 1.2 Sửa giá và nhập mã xác nhận  Click “Xác nhận” 14

2 HỦY LỆNH 14

2.1 Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch” 14

2.2 Nhập mã xác nhận và nhấn nút “Gửi” 15

V DANH MỤC ĐẦU TƯ 15

Trang 3

1 Tài khoản tiền 15

2 Tài khoản CK 15

VI DANH MỤC QUAN TÂM 15

VII THÔNG TIN TÀI KHOẢN 16

1 TK Tiền 16

2 TK Chứng Khoán: 16

VIII THÔNG TIN CHỨNG KHOÁN 17

D- TÀI KHOẢN 17

I TRA CỨU LỊCH SỬ GIAO DỊCH 17

II TRA CỨU LỊCH SỬ GIAO DỊCH TIỀN 17

III SAO KÊ TK TIỀN 18

IV SAO KÊ TK CHỨNG KHOÁN 18

V THÔNG TIN NHÀ ĐẦU T Ư 19

1 Chỉnh sửa thông tin chưa đúng 19

1.1 Click nút “Chỉnh sửa” 19

1.2 Chỉnh sửa thông tin và click nút “Lưu lại” 19

2 Thay đổi mật khẩu đăng nhập 19

2.1 Click nút “Lưu lại” sau khi thay đổi mật khẩu 20

2.2 Nhập xác thực và nhấn nút “OK” nếu không thì nhấn “Hủy” 20

E- DỊCH VỤ 20

I CHUYỂN TIỀN 20

1 Nhấn chọn mục Dịch vụ  Chuyển tiền 20

2 Nhập đầy đủ thông tin vào khung thực hiện chuyển tiền 20

3 Nhấn nút “ Thực hiện” 20

4 Nhập mã xác thực và nhấn OK 21

II ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN CHỨNG KHOÁN 21

1 Vào màn hình “Ứng trước tiền bán chứng khoán” 21

2 Ở màn hình thực hiện ứng trước điền số tiền ứng <= Khả năng ứng trước 21

3 Click nút “Thực hiện” 22

4 Nhập mật khẩu xác thực và click nút “OK” 22

5 Để xem thông tin vừa ứng trước 23

III BÁN CHỨNG KHOÁN LÔ LẺ 23

1 Vào Chức năng chính  Dịch vụ  Bán chứng khoán lô lẻ 23

2 Ở màn hình Đặt lệnh giao dịch lô lẻ tick box chứng khoán cần bán 23

Trang 4

3 Click vào “Đăng kí” 24

4 Nhập mã xác nhận và nhấn nút “Gửi” 24

5 Xem thông tin vừa đăng kí bán ở màn hình “Tra cứu lịch sử giao dịch lô lẻ” 25

IV THỰC HIỆN QUYỀN ONLINE 25

1 Xem danh sách quyền của tài khoản 25

2 Xem thông tin ngày bắt đầu và kết thúc đợt đăng kí mua 25

3 Nhập số lượng đăng kí mua ở màn hình “Đăng kí thực hiện quyền” 26

4 Click nút “Thực hiện” 26

5 Nhập mật khẩu xác thực và nhấn “OK” 27

6 Kiểm tra lại thông tin đăng kí bán ở màn hình “Tra cứu lịch sử giao dịch mua cổ phiếu phát hành thêm” 27

Trang 5

A- ĐĂNG NHẬP

1 Truy cập vào link: http://demo.ttl.com.vn:8081

2 Nhập thông tin đăng nhập vào khung Đăng nhập.

-3 Nhấn chọn nút “Login”

Đăng nhập không thành công:

Hệ thống sẽ thông báo lỗi Dựa trên thông báo này, Quý khách vui lòng nhập lại thông tinđăng nhập đúng

-A- ĐĂNG NHẬP

1 Truy cập vào link: http://demo.ttl.com.vn:8081

2 Nhập thông tin đăng nhập vào khung Đăng nhập.

-3 Nhấn chọn nút “Login”

Đăng nhập không thành công:

Hệ thống sẽ thông báo lỗi Dựa trên thông báo này, Quý khách vui lòng nhập lại thông tinđăng nhập đúng

-A- ĐĂNG NHẬP

1 Truy cập vào link: http://demo.ttl.com.vn:8081

2 Nhập thông tin đăng nhập vào khung Đăng nhập.

-3 Nhấn chọn nút “Login”

Đăng nhập không thành công:

Hệ thống sẽ thông báo lỗi Dựa trên thông báo này, Quý khách vui lòng nhập lại thông tinđăng nhập đúng

Trang 6

-Lưu ý: Nếu nhập sai mật khẩu qúa 03 lần thì hệ thống sẽ khóa tài khoản của khách hàng để đảm bảo an toàn.

-Lưu ý: Nếu nhập sai mật khẩu qúa 03 lần thì hệ thống sẽ khóa tài khoản của khách hàng để đảm bảo an toàn.

-Lưu ý: Nếu nhập sai mật khẩu qúa 03 lần thì hệ thống sẽ khóa tài khoản của khách hàng để đảm bảo an toàn.

Trang 7

-4 Nhấn “Save” để lưu mật khẩu mới, đồng thời đăng nhập vào hệ thống.

Màn hình mặc định hiển thị gồm 3tab: Đặt lệnh, Tra cứu lệnh giao dịch, Dữ liệu chứng khoánReal – time

-B- CHUYỂN ĐỔI NGÔN NGỮ SỬ DỤNG VÀ TIỆN ÍCH

1 Chuyển đổi ngôn ngữ sử dụng:

Sau khi đăng nhập thành công khách hàng có thể chuyển đổi ngôn ngữ từ tiếng anh sangtiếng việt và ngược lại bằng cách click vào biểu tượng ở phía trên góc phải của màn hình

-Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế độ mặcđịnh hoặc chế độ đã lưu trước đó

4 Nhấn “Save” để lưu mật khẩu mới, đồng thời đăng nhập vào hệ thống.

Màn hình mặc định hiển thị gồm 3tab: Đặt lệnh, Tra cứu lệnh giao dịch, Dữ liệu chứng khoánReal – time

-B- CHUYỂN ĐỔI NGÔN NGỮ SỬ DỤNG VÀ TIỆN ÍCH

1 Chuyển đổi ngôn ngữ sử dụng:

Sau khi đăng nhập thành công khách hàng có thể chuyển đổi ngôn ngữ từ tiếng anh sangtiếng việt và ngược lại bằng cách click vào biểu tượng ở phía trên góc phải của màn hình

-Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế độ mặcđịnh hoặc chế độ đã lưu trước đó

4 Nhấn “Save” để lưu mật khẩu mới, đồng thời đăng nhập vào hệ thống.

Màn hình mặc định hiển thị gồm 3tab: Đặt lệnh, Tra cứu lệnh giao dịch, Dữ liệu chứng khoánReal – time

-B- CHUYỂN ĐỔI NGÔN NGỮ SỬ DỤNG VÀ TIỆN ÍCH

1 Chuyển đổi ngôn ngữ sử dụng:

Sau khi đăng nhập thành công khách hàng có thể chuyển đổi ngôn ngữ từ tiếng anh sangtiếng việt và ngược lại bằng cách click vào biểu tượng ở phía trên góc phải của màn hình

-Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế độ mặcđịnh hoặc chế độ đã lưu trước đó

Trang 9

Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế

độ mặc định hoặc chế độ đã lưu trước đó

Sau khi lưu cách trình bày bạn muốn quay trở lại chế độ mặc định ban đầu thì từ Menu

“Chức năng chính” bạn chọn “Danh sách cửa sổ hệ thống” và Click “System”

Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế

độ mặc định hoặc chế độ đã lưu trước đó

Sau khi lưu cách trình bày bạn muốn quay trở lại chế độ mặc định ban đầu thì từ Menu

“Chức năng chính” bạn chọn “Danh sách cửa sổ hệ thống” và Click “System”

Hệ thống sẽ pop – up message xác nhận: Bạn có muốn lưu lại công việc hiện tại không?

 Chọn Yes: Hệ thống sẽ lưu lại những tab bạn đang xem

 Chọn No: Hệ thống sẽ không lưu lại những tab bạn đang xem mà chuyển về chế

độ mặc định hoặc chế độ đã lưu trước đó

Sau khi lưu cách trình bày bạn muốn quay trở lại chế độ mặc định ban đầu thì từ Menu

“Chức năng chính” bạn chọn “Danh sách cửa sổ hệ thống” và Click “System”

Trang 10

-Lưu ý: Nếu nhập sai có thể click nút “Xóa” và nhập lại

Trang 11

Sẽ xuất hiện thông báo lỗi, Quý khách vui lòng nhập lại cho đúng theo tin nhắn cảnh báo

3 Kiểm tra chi tiết lệnh đặt và nhập mật khẩu xác nhận  Nhấn nút “Xác nhận”

4 Xem tình trạng thông tin lệnh vừa đặt ở Tra cứu lệnh giao dịch

Bạn có thể tra cứu thông tin của Loại lệnh (LO, ATO, ATC) và theo Mã CK

Tổng (Phí và thuế): Là tổng của tất cả các lệnh trong ngày

Các trạng thái lệnh:

 Chờ xử lý (New): Đang được xử lý trên hệ thống (chưa được chuyển vào Sở)

Sẽ xuất hiện thông báo lỗi, Quý khách vui lòng nhập lại cho đúng theo tin nhắn cảnh báo

3 Kiểm tra chi tiết lệnh đặt và nhập mật khẩu xác nhận  Nhấn nút “Xác nhận”

4 Xem tình trạng thông tin lệnh vừa đặt ở Tra cứu lệnh giao dịch

Bạn có thể tra cứu thông tin của Loại lệnh (LO, ATO, ATC) và theo Mã CK

Tổng (Phí và thuế): Là tổng của tất cả các lệnh trong ngày

Các trạng thái lệnh:

 Chờ xử lý (New): Đang được xử lý trên hệ thống (chưa được chuyển vào Sở)

Sẽ xuất hiện thông báo lỗi, Quý khách vui lòng nhập lại cho đúng theo tin nhắn cảnh báo

3 Kiểm tra chi tiết lệnh đặt và nhập mật khẩu xác nhận  Nhấn nút “Xác nhận”

4 Xem tình trạng thông tin lệnh vừa đặt ở Tra cứu lệnh giao dịch

Bạn có thể tra cứu thông tin của Loại lệnh (LO, ATO, ATC) và theo Mã CK

Tổng (Phí và thuế): Là tổng của tất cả các lệnh trong ngày

Các trạng thái lệnh:

 Chờ xử lý (New): Đang được xử lý trên hệ thống (chưa được chuyển vào Sở)

Trang 12

 Chờ khớp (Queued): Đang chờ khớp (Đã vào hệ thống của Sở)

 Khớp toàn bộ (Fully Executed): Khớp toàn bộ

 Khớp một phần (Partially Filled): Lệnh đã được khớp một phần

 Không hiệu lực (Inactive): Lệnh GTD chưa được active

 Đã hủy (Cancelled): Lệnh đã được hủy

 Hết hiệu lực (Expired): lệnh không khớp và đã hết hiệu lực

- Lệnh chờ sẽ cho phép Quý khách đặt giá ngoài biên độ

- Nếu đến ngày hiệu lực mà giá không nằm trong biên độ thì lệnh sẽ bị hủy

- Nếu Quý khách đặt lệnh chờ cho những ngày sau mà giá nằm trong biên độ ngày hôm đóthì lệnh sẽ vào ngày hôm đó luôn

 Chờ khớp (Queued): Đang chờ khớp (Đã vào hệ thống của Sở)

 Khớp toàn bộ (Fully Executed): Khớp toàn bộ

 Khớp một phần (Partially Filled): Lệnh đã được khớp một phần

 Không hiệu lực (Inactive): Lệnh GTD chưa được active

 Đã hủy (Cancelled): Lệnh đã được hủy

 Hết hiệu lực (Expired): lệnh không khớp và đã hết hiệu lực

- Lệnh chờ sẽ cho phép Quý khách đặt giá ngoài biên độ

- Nếu đến ngày hiệu lực mà giá không nằm trong biên độ thì lệnh sẽ bị hủy

- Nếu Quý khách đặt lệnh chờ cho những ngày sau mà giá nằm trong biên độ ngày hôm đóthì lệnh sẽ vào ngày hôm đó luôn

 Chờ khớp (Queued): Đang chờ khớp (Đã vào hệ thống của Sở)

 Khớp toàn bộ (Fully Executed): Khớp toàn bộ

 Khớp một phần (Partially Filled): Lệnh đã được khớp một phần

 Không hiệu lực (Inactive): Lệnh GTD chưa được active

 Đã hủy (Cancelled): Lệnh đã được hủy

 Hết hiệu lực (Expired): lệnh không khớp và đã hết hiệu lực

- Lệnh chờ sẽ cho phép Quý khách đặt giá ngoài biên độ

- Nếu đến ngày hiệu lực mà giá không nằm trong biên độ thì lệnh sẽ bị hủy

- Nếu Quý khách đặt lệnh chờ cho những ngày sau mà giá nằm trong biên độ ngày hôm đóthì lệnh sẽ vào ngày hôm đó luôn

Trang 13

Lệnh sẽ xuất hiện ở màn hình “Đặt nhiều lệnh”

3 Tích box các mã muốn đặt lệnh và click nút “ ”:

Nhóm lệnh sẽ được đẩy vào hệ thống và bạn check tình trạng lệnh ở tab Tra cứu lệnh giaodịch

Lệnh sẽ xuất hiện ở màn hình “Đặt nhiều lệnh”

3 Tích box các mã muốn đặt lệnh và click nút “ ”:

Nhóm lệnh sẽ được đẩy vào hệ thống và bạn check tình trạng lệnh ở tab Tra cứu lệnh giaodịch

Lệnh sẽ xuất hiện ở màn hình “Đặt nhiều lệnh”

3 Tích box các mã muốn đặt lệnh và click nút “ ”:

Nhóm lệnh sẽ được đẩy vào hệ thống và bạn check tình trạng lệnh ở tab Tra cứu lệnh giaodịch

Trang 14

Nếu bạn không muốn đẩy lệnh 1 lệnh nào đó vào thì tích box vào click nút “Xóa” (góc dướibên trái của màn hình này)

IV SỬA GIÁ VÀ HỦY LỆNH

1 SỬA GIÁ

1.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch” bạn muốn sửa giá chỉ cần click vào nút

1.2.Sửa giá và nhập mã xác nhận  Click “Xác nhận”

Note: Nhấn “Bỏ qua” nếu không muốn sửa giá

2 HỦY LỆNH

2.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch”

Muốn hủy lệnh chỉ cần click vào nút

Nếu bạn không muốn đẩy lệnh 1 lệnh nào đó vào thì tích box vào click nút “Xóa” (góc dướibên trái của màn hình này)

IV SỬA GIÁ VÀ HỦY LỆNH

1 SỬA GIÁ

1.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch” bạn muốn sửa giá chỉ cần click vào nút

1.2.Sửa giá và nhập mã xác nhận  Click “Xác nhận”

Note: Nhấn “Bỏ qua” nếu không muốn sửa giá

2 HỦY LỆNH

2.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch”

Muốn hủy lệnh chỉ cần click vào nút

Nếu bạn không muốn đẩy lệnh 1 lệnh nào đó vào thì tích box vào click nút “Xóa” (góc dướibên trái của màn hình này)

IV SỬA GIÁ VÀ HỦY LỆNH

1 SỬA GIÁ

1.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch” bạn muốn sửa giá chỉ cần click vào nút

1.2.Sửa giá và nhập mã xác nhận  Click “Xác nhận”

Note: Nhấn “Bỏ qua” nếu không muốn sửa giá

2 HỦY LỆNH

2.1.Từ màn hình “Tra cứu lệnh giao dịch”

Muốn hủy lệnh chỉ cần click vào nút

Trang 15

2.2.Nhập mã xác nhận và nhấn nút “Gửi”

Note: Nếu không muốn hủy lệnh bạn click nút “Hủy”

Gồm 2 phần: Tài Khoản tiền và Tài khoản CK

1 Tài khoản tiền

Thông tin tài khoản tiền:

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền chờ chuyển khoản: là số tiền khách hàng đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển nội bộ +phí (nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 Tài khoản CK

 Số dư khoanh giữ: Khối lượng chứng khoán bán chưa khớp

 T+0,…T+3: Khối lượng chứng khoán mua khớp của ngày T+0,…T+3

-2.2.Nhập mã xác nhận và nhấn nút “Gửi”

Note: Nếu không muốn hủy lệnh bạn click nút “Hủy”

Gồm 2 phần: Tài Khoản tiền và Tài khoản CK

1 Tài khoản tiền

Thông tin tài khoản tiền:

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền chờ chuyển khoản: là số tiền khách hàng đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển nội bộ +phí (nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 Tài khoản CK

 Số dư khoanh giữ: Khối lượng chứng khoán bán chưa khớp

 T+0,…T+3: Khối lượng chứng khoán mua khớp của ngày T+0,…T+3

-2.2.Nhập mã xác nhận và nhấn nút “Gửi”

Note: Nếu không muốn hủy lệnh bạn click nút “Hủy”

Gồm 2 phần: Tài Khoản tiền và Tài khoản CK

1 Tài khoản tiền

Thông tin tài khoản tiền:

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền chờ chuyển khoản: là số tiền khách hàng đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển nội bộ +phí (nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 Tài khoản CK

 Số dư khoanh giữ: Khối lượng chứng khoán bán chưa khớp

 T+0,…T+3: Khối lượng chứng khoán mua khớp của ngày T+0,…T+3

Trang 16

-Chọn mã chứng khoán cần quan tâm và click nút “Thêm CK”

Bạn muốn xóa CK nào đó khỏi danh sách thì tích box và click nút “Xóa CK”

VII THÔNG TIN TÀI KHOẢN

Gồm 2 phần: TK Tiền và TK Chứng Khoán

1 TK Tiền

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền rút chờ duyệt: Là số tiền KH đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển khoản nội bộ + phí(nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 TK Chứng Khoán:

Chọn mã chứng khoán cần quan tâm và click nút “Thêm CK”

Bạn muốn xóa CK nào đó khỏi danh sách thì tích box và click nút “Xóa CK”

VII THÔNG TIN TÀI KHOẢN

Gồm 2 phần: TK Tiền và TK Chứng Khoán

1 TK Tiền

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền rút chờ duyệt: Là số tiền KH đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển khoản nội bộ + phí(nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 TK Chứng Khoán:

Chọn mã chứng khoán cần quan tâm và click nút “Thêm CK”

Bạn muốn xóa CK nào đó khỏi danh sách thì tích box và click nút “Xóa CK”

VII THÔNG TIN TÀI KHOẢN

Gồm 2 phần: TK Tiền và TK Chứng Khoán

1 TK Tiền

 Số dư khả dụng: là tiền mặt thực có + số tiền bán được phép ứng trước

 Số tiền khoanh giữ: là số tiền mua ck đã khớp

 Số tiền GD trong ngày: là số tiền mua trong ngày chưa khớp

 Tiền rút chờ duyệt: Là số tiền KH đã rút (gồm tiền rút hoặc chuyển khoản nội bộ + phí(nếu có)) nhưng chưa được duyệt

2 TK Chứng Khoán:

Ngày đăng: 21/11/2014, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w