Phương thức thanh toán 1 N 2 UCP Uniform customs and practice For documentary credits Quy tắc thực hành và thống nhất về Tín dụng chứng từ 1933 1962 1983 2006 ISBP URR PT tín dụ
Trang 1Phương thức thanh toán
1
N
2
UCP Uniform customs and practice For documentary credits
Quy tắc thực hành và thống nhất về Tín dụng chứng từ
1933 1962
1983 2006
ISBP
URR
PT tín dụng chứng từ ?
Là một sự thỏa thuận trong đó một NH (NH mở thư TD) đáp ứng nhu cầu của khách hàng (Người xin mở thư TD) cam kết sẽ trả một số T nhất định cho người hưởng lợi hay cho phép NH khác chi trả hoặc chấp nhận hối phiếu do người hưởng lợi ký phát khi người này xuất trình BCT thanh tóan phù hợp với những quy định trong thư tín dụng
Trang 25
Đối tượng
The Applicant
The Beneficiary
The Opening Bank , The Issuing Bank
6
The Advising Bank
The Confirming Bank
The Paying Bank
The Negotiating Bank
7
The Transfering Bank
The accepting Bank
The Nominating Bank
8
Trang 3QT TT
TDCT
NH ĐCĐ
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
HĐMB
1 Đơn
2 LC
LC
4 HHDV
5 BCT
6 BCT
7 thanh tóan
8 BC
9
TT&
BCT
Quy trình tổng quát
3
9
Quy trình nghiệp vụ Phương thức TDCT
Giai đọan mở L/C Giai đọan thanh tóan
10
3 Trường hợp chủ yếu
Một NH thông báo
Hai NH thông báo
Thư có xác nhận
Một NH thông báo
NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH L/C
NH TB
L/C
NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Thơng báo L/C
Trang 4Quy trình
mở thư
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
HĐMB
1 Đơn
2 LC
**
13
Hồ sơ mở thư
Đơn mở thư
Thư yêu cầu phát hành thư ( đơn mở thư )
Hợp đồng NT
Giấy phép NK
14
Lưu ý nội dung trên đơn mở thư
Là c/s viết L/C, c/s p/lý giải quyết tranh
chấp viết đúng mẫu và nội
dung chính xác
Cân nhắc đ/k ràng bụôc
Tránh mâu thuẫn HĐ
Không ghi ngày mở L/C
15
Ký quỹ X % ( 0 % 100 % )
X%
Khả năng tài chính
Hiệu quả hợp đồng
Tín nhiệm
Trả ngay/trả chậm
Phân loại KH
16
Trang 5Quy trình
mở thư
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
HĐMB
1 Đơn
2 LC
**
17
Quy trình mở thư
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
HĐMB
1 Đơn
LC 2
4 LC
NH
TB 2
LC 3
2 NHTB
18
Ví dụ : From : HSBC, Hongkong
To : Vietcombank, HCM
“Advising
through OCB,VN “
HSBC, HK L/C Vietcombank HCM OCB,VN
L/C
Tĩm lại,việc thơng báo L/C qua 2 NH khi:
Ngân hàng phát hành L/
C
NH thơng báo thứ nhất
X
thơng báo thứ hai
Người thụ hưởng
Thơng báo L/C
Kiểm tra tính xác thực của L/C Kiểm tra nội dung của L/C, chữ kí hoặc mã test của NH
thơng báo thứ I
CĨ QUAN HỆ ĐẠI LÝ KHƠNG CĨ QUAN HỆ ĐẠI LÝ
“ADVISING THROUGH…(tên NH thơng báo thứ II)”
Trang 6Quy trình
mở thư
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
HĐMB
NH xác nhận
(Thư tín dụng có xác nhận) Confirmed irrevocable L/C
21
Theo UCP 600
Thanh tóan ( honour )
Trả ngay
Trả chậm Cam kết trả- Trả đúng hạn
Chấp nhận Chấp nhận HP- Trả đúng hạn
22
Giai đoạn thanh tóan Thư tín dụng Trả ngay ( At sight )
Trả sau
Thư quy định thương lượng ( Negotiation )
Tại NH mở L/C Tại NH chỉ định
Trả chậm (Deffered payment ) Chấp nhận Acceptance
23
Thanh tóan tại
NH phát hành
Available by payment at
Issuingbank‘ s counter
Available with Issuing bank by payment
NHPH là NH trả Tiền Trả tiền ngay
24
Trang 7NH XK
Người hưởng lợi
XK
4 HHDV
Tại
NH
PH
NH mở thư
Người xin mở thư
NK
5 BCT
6 BCT
7 thanh tóan
8 BC
9
TT&
BCT
Trả tiền ngay
25
Thanh tóan tại
NH chỉ định
Available by payment at Advising bank‘ s counter
Available with SACOMBANK by payment
NHPH không phải NH trả Tiền
Trả tiền ngay
26
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
4 HHDV
5 BCT
Tại NH chỉ định trên L/C
6 TT
7 BCT
8 hòan trả
T T &
nhận BCT
9
Trả tiền ngay
Available by deferred payment at
Issuing bank‘ s counter Deferred payment L/C
Trang 8NH ĐCĐ
Người hưởng lợi
XK
4 HHDV
NH mở thư
Người xin mở thư
NK
5 BCT
6 BCT
7 Điện cam kết
8
BCT
Citibank 10 T/T ( đến hạn )
9 T/
T
6 bc
TLCT
11
Deferred payment L/C
29
NH ĐCĐ
Người hưởng lợi
XK
4 HHDV
NH mở thư
NH chấp nhận
Người xin mở thư
NK
5 BCT
6 BCT
7 Ký CN
8 BCT
Citibank 10 T/T ( đến hạn )
9 T/
T
6 bc
11
Acceptance L/C
30
Thư quy định
thương lượng CT Negotiating bank
Available with advising bank
( OCB ) by negotiation
NHTB
Available any bank in
beneficiary' country by negotiation
31
Người hưởng lợi
XK
Người xin mở thư
NK
4 HHDV
5 BCT 6 CK
6 BCT / CT
7 hòan trả
9 BCT & TT
8
NH đại lý
32
Trang 9Thư tín dụng Letter of credit
Nội dung Tính chất
33
Thư tín dụng ?
BCT hợp lệ
Trả T,Cam kết trả tiền, chấp nhận HP
34
Nội dung
Thời hạn hiệu lực thư
X
Ship date
n ngày
x ngày
Y ngày
N ngày phải hợp lý
Nội dung
Thời hạn xuất trình chứng từ ( Period for
presentation ) :
Xuất trình trong thời hạn hiệu lực thư
Xuất trình tại NH thanh tóan
( Presented date is within 8 days after delivery )
( Docs must be presented within 8 days after B/L date but with the validity of L/C )
L/C khộng quy định ( ngày x/trình trong vòng
21 ngày từ ngày giao hàng / ngày hết hạn L/C )
Trang 10Nội dung
Thời hạn trả tiền ( Date of payment )
At sight L/C :
Deferred/ Acceptance L/C
J
J + n
37
Nội dung
X
J
J + n
Thời hạn trả tiền ( Date of payment )
Trả T
Xuất trình/
Chấp nhận
Deferred/ Acceptance L/C
38
Nội dung
Giao hàng từng phần ( partial shipment )
partial shipment : allowed
( partial shipment ) : not allowed/ prohibited/ not
permitted
Chuyển tải ( Transhipment )
Transhipment : allowed
Transhipment : not allowed/ prohibited
91
39
Nội dung
Điều 31 UCP 600:
“ Việc xuất trình nhiều các bộ chứng từ vận tải chỉ rõ giao hàng trên nhiều p/tiện chuyên chở trong cùng một phương thức vận tải sẽ được coi như là giao hàng từng phần, ngay cả khi các phương tiện chuyên chở rời cùng một ngày để đến cùng một nơi đến “
Partial shipment ?
40
Trang 11Partial shipment ?
Destination ( to )
25/4/2007
A
B
C
A+B+C = L/C quantity
41
Transhipment ?
Destination ( to )
De
42
Nội dung
Điều khỏan về hàng hóa
( 45A / DESCRIPTION OF GOODS AND/ OR SERVICES )
Tên hàng
Số lượng, trọng lượng
Giá cả
Bao bì
Quy cách phẩm chất
Ký hiệu
Nội dung
Điều khỏan khác liên quan vận chuyển :
Cơ sở giao hàng( FOB, CIF, C&F …)
Nơi đi
Loading on board from/…
Dispatch from/
Nơi đến
( For transportation to ……)
Trang 12Nội dung
Chứng từ xuất trình (DOCUMENTS REQUIRED)
Liệt kê các lọai CT
Số bản CT
Gốc/ phụ
Người ký phát
Cách gửi CT
Cam kết trả tiền
Điều khỏan đặc biệt khác( ADDITIONAL CONDITIONS )
45
Tính chất Cốt lõi Độc lập Cơ sở TT sửaHĐ Chỉnh T thế HĐ
46
Các lọai
47
Vai trò NH ?
Rủi ro ? Thủ tục ?
Phí ?
Thời gian ?
Nhập khẩu ?
Xuất khẩu ?
Thích hợp ?
48
Trang 13BỘ CHỨNG TỪ
Thành phần bộ chứng từ
Tiêu chuẩn Bộ chứng từ hợp lệ
Kiểm tra BCT Xử lý BCT bất hợp lệ
49
Bộ chứng từ hợp lệ ?
Tiêu chuẩn ? Cơ sở ?
50
Tiêu chuẩn BCT hợp lệ
" Xuất trình BCT đúng thời hạn
" BCT phải đầy đủ
" Hòan chỉnh về mặt hình thức
" Nội dung BCT phù hợp L/C
" Nội dung BCT không mâu thuẫn nhau