1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiểm tra kinh tế vĩ mô có đáp án

20 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng cung tiền trong nền kinh tế là: 7/ Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu chuyển với cơ chế tỷ giá cố định thì: a Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh b Chính sách tiền tệ và chí

Trang 1

1/ Lạm phát do cung xảy ra khi:

xuất tăng cao

chúng tăng

2/ Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ có thể được tài trợ bằng cách:

trung ương

công chúng

3/ Một trong những đặc trưng trong mô hình xác định sản lượng cân bằng của Keynes là:

định bởi tổng cung

4/ Trong cơ chế tỷ giá thả nổi, thâm hụt trong cán

Trang 2

nước giảm

5/ Trong dài hạn khi ngân hàng trung ương tăng mức cung tiền thì:

6/ Giả sử tiền mặt dân chúng đang nắm giữ là 40

tỷ USD, tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại

là 20 tỷ USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 7%, tỷ lệ dự trữ tuỳ ý là 3% Lượng cung tiền trong nền kinh tế là:

7/ Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu

chuyển với cơ chế tỷ giá cố định thì:

a Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh

b Chính sách tiền tệ và chính sách tài khoá đều có tác dụng

Trang 3

c Chính sách tài khoá không có tác dụng

d Chính sách tiền tệ không có tác dụng

8/ Khi chính phủ tăng chi tiêu về hàng hoá và dịch

vụ (G) bằng với mức tăng thuế (T) thì sản lượng

( thu nhập) cân bằng sẽ:

9/ Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu

chuyển với cơ chế tỷ giá cố định thì:

a Chính sách tiền tệ có tác dụng, còn chính sách tài khoá không có tác dụng

b Chính sách tài khoá không có tác dụng

c Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh

d Chính sách tài khoá có tác dụng mạnh

10/ Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc gia:

nước ngoài

Trang 4

lại của nước ngoài

11/ Nhược điểm chính trong mô hình xác định sản lượng của Keynes là:

suy thoái kinh tế

lạm phát

chu kỳ kinh tế

thất nghiệp

12/ GDP năm 2009 của Việt Nam thay đổi là do:

a Do đầu tư nước ngoài vào VIỆT NAM giảm

b Do lượng kiều hối chuyển về VIỆT NAM giảm

c Xuất khẩu của VIỆT NAM năm 2009 giảm do nền kinh tế toàn cầu suy thoái

d Các câu trên đều đúng

13/ Trong mô hình tổng cung tổng cầu, chính sách kích cầu trong dài hạn sẽ làm:

Trang 5

a Sản lượng không đổi, mức giá chung không đổi

b Sản lượng giảm, mức giá chung không đổi

c Sản lượng tăng , mức giá chung tăng

d Sản lượng không đổi, mức giá chung tăng

14/ Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hoá cuối cùng do công dân một nước tạo ra trong một năm được gọi là:

15/ Ngân hàng trung ương kiểm soát khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại thông qua công cụ:

a Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b Quy định lãi suất chiết khấu

c Mua bán chứng khoán ( nghiệp vụ thị trường

Trang 6

d Quy định lãi suất cơ bản

16/ Hiệu ứng Fisher phản ảnh:

a Khi lạm phát tăng 1% thì lãi suất thực cũng tăng 1%

b Khi lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa ( thị trường) cũng tăng 1%

c Khi lạm phát giảm 1% thì lãi suất thực tăng 1%

d Khi lạm phát giảm 1% thì lãi suất thực giảm 1%

17/ Khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ áp

dụng các biện pháp:

18/ Giả sử phương trình IS là: Y= 6000 - 100r và phương trình LM là: r = -9 + 0,005Y Nếu hiện thời sản lượng là 4500 và lãi suất là 15% thì:

a Dư cầu trên thị trường hàng hoá, thị trường tiền

tệ cân bằng

b Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ đều cân bằng

c Thị trường hàng hoá cân bằng, dư cung trên thị trường tiền tệ

Trang 7

d Dư cung trên thị trường hàng hoá, thị trường tiền

tệ cân bằng

19/ Dựa vào mô hình IS-LM, để khuyến khích tăng đầu tư mà không gây ra lạm phát, nên áp dụng:

a Chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài

khoá mở rộng

b Chính sách tiền tệ mở rộng

c Chính sách tiền tệ thu hẹp và chính sách tài

khoá thu hẹp

d Chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài

khoá thu hẹp

20/ Đường IS dịch chuyển sang phải khi:

tăng lượng cung tiền

Trang 8

tiêu

21/ Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản sinh lợi khác vì:

a Nhằm phân tán rủi ro

b Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng

c Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến

d Các câu trên đều đúng

22/ Cầu tiền thực tăng khi:

mua chứng khoán vào

thực tăng

23/ Các ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

ngân hàng trung ương

công chúng

tiền

Trang 9

khách hàng

24/ Khi đầu tư hoàn toàn không phụ thuộc vào lãi suất thì:

a Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ đều không có tác dụng

b Chính sách tài khoá có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng

c Chính sách tài khoá có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ có tác dụng yếu

d Chính sách tài khoá không có tác dụng , chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh

25/ Lượng tiền mạnh ( tiền cơ sở) bao gồm:

a Tiền dự trữ và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng thương mại

b Tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng thương mại

c Tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong

hệ thống ngân hàng thương mại

d Các câu trên đều sai

Trang 10

26/ Để đánh giá khả năng cạnh tranh của một

quốc gia, người ta quan tâm đến:

27/ Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi:

a Chính phủ quy định mức lương tối thiểu

b Thông tin bất cân xứng trên thị trường lao động

c Có sự can thiệp của công đoàn

d Nền kinh tế suy thoái

28/ Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Đường Phillips ngắn hạn phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa lạm phát và sản lượng

b Đường Phillips ngắn hạn phản ánh mối quan hệ đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp

c Đường Phillips dài hạn phản ánh sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong dài hạn

d Đường Phillips ngắn hạn phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa lạm phát và thất nghiệp

Trang 11

29/ Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu bằng nguồn bán trái phiếu thì:

suất không đổi

suất giảm

suất giảm

suất tăng

30/ Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng cầu:

nhân

tầng của chính phủ

31/ Hai chỉ tiêu GDP và GNP lệch nhau bởi:

Trang 12

từ nước ngoài

(Net Transfer)

32/ Trong một nền kinh tế có các dữ liệu như sau: Hàm tiêu dùng C = 1000 + 0,75Yd, hàm đầu tư I =

500 + 0,2Y, hàm thuế ròng T = 80 + 0,2Y, chi tiêu

về hàng hoá và dịch vụ G= 800, xuất khẩu X =

2000, nhập khẩu M = 140 + 0,2Y Sản lượng cân bằng là:

33/ Đường LM dịch chuyển sang trái khi:

a Ngân hàng trung ương tăng lượng cung tiền

b Chính phủ tăng thuế

c Chính phủ giảm chi tiêu

d Ngân hàng trung ương giảm lượng cung tiền

34/ "Bẫy thanh khoản" (Liquidity trap) là hiện tượng mà:

Trang 13

a Chính phủ tăng chi tiêu làm sản lượng tăng, còn lãi suất không đổi

b Ngân hàng trung ương tăng cung tiền nhưng lãi suất và sản lượng đều không đổi

c Ngân hàng trung ương tăng cung tiền làm lãi

suất giảm, còn sản lượng không đổi

d Chính phủ tăng chi tiêu chỉ làm cho lãi suất tăng, còn sản lượng không đổi

35/ Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải khi:

tăng

kinh tế tăng

đúng

Trang 14

36/ Cho biết quốc gia A có GDP danh nghĩa năm

2007 là 6000 tỷ và năm 2008 là 7128 tỷ, chỉ số giá năm 2007 là 150 và năm 2008 là 165 Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2008 là:

37/ Giả sử phương trình IS là: Y= 6000 - 100r và phương trình LM là: r = -9 + 0,005Y Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng là:

38/ Với vai trò là người cho vay cuối cùng, ngân hàng trung ương có thể:

a Tránh được sự hoảng loạn tài chính

b Ổn định được số nhân tiền tệ

c Tạo niềm tin cho hệ thống ngân hàng thương mại

d Các câu trên đều đúng

Trang 15

39/ Nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn cầu bắt nguồn từ Mỹ

là do:

a Các tập đoàn tài chính của Mỹ cho vay thế chấp bất động sản dưới chuẩn, hậu quả là nợ xấu tăng vọt

b Các ngân hàng nước ngoài đã mua chứng

khoán do ngân hàng Mỹ phát hành từ các khoản cho vay bất động sản

c Bong bóng thị trường nhà đất ở Mỹ vỡ, khách hàng vỡ nợ, không thể thanh toán cho ngân hàng

d Các câu trên đều đúng

40/ Khi chính phủ nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài sẽ được phản ảnh trong:

thức (tài khoản bù trừ)

thuyết thu nhập thường xuyên (Permanent income hypothesis):

Trang 16

42/ Trong nền kinh tế mở, tác động lấn át quốc tế ( international crowding out effect) dùng để chỉ

trường hợp:

a Tăng cung tiền làm giảm dự trữ ngoại tệ

b Tăng tiêu dùng của chính phủ làm giảm xuất khẩu ròng

c Tăng cung tiền làm giảm giá đồng nội tệ

d Tăng tiêu dùng của chính phủ làm giảm đầu tư

43/ Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu hàng hoá và dịch vụ một lượng ΔG thì sản

lượng sẽ tăng một lượng đúng bằng hiệu ứng số nhân: ΔY = k.ΔG , khi đó:

a Đường IS lài và đường LM lài

b Đường IS nằm ngang hoặc đường LM thẳng

đứng

c Đường IS lài và đường LM rất dốc

d Đường IS thẳng đứng hoặc đường LM nằm

ngang

Trang 17

44/ Trong cơ chế tỷ giá cố định, khi cán cân thanh toán bị thâm hụt thì:

tăng

giảm

không đổi

45/ Trong nền kinh tế mở, với cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn thì trong ngắn hạn:

a Chính sách tài khoá có tác dụng mạnh

b Chính sách tiền tệ không có tác dụng

c Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh, còn chính sách tài khoá có tác dụng yếu

d Chính sách tài khoá không có tác dụng

46/ Trong mô hình tổng cung tổng cầu, trong ngắn hạn khi giá dầu mỏ thế giới tăng cao thì:

giá chung tăng

giá chung không đổi

giá chung giảm

Trang 18

mức giá chung tăng

47/ Khi Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) sẽ:

48/ Khi tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm

phát dự kiến thì:

49/ Khi áp dụng chính sách phá giá tiền tệ trong ngắn hạn sẽ làm:

a Dự trữ ngoại tệ sẽ bị giảm xuống

b Vốn chuyển vào trong nước nhiều hơn

c Tăng khả năng cạnh tranh, cải thiện được cán cân thương mại

Trang 19

d Giảm khả năng cạnh tranh, cán cân thương mại xấu đi

50/ Trong mô hình của Keynes, dấu hiệu nào sau đây sẽ giúp cho các doanh nghiệp nhận thấy có sự

dư thừa hàng hoá trên thị trường:

a Lãi suất tăng

b Giá thấp hơn giá cân bằng

c Hàng tồn kho thực tế thấp hơn mức dự kiến (kế hoạh)

d Hàng tồn kho thực tế cao hơn mức dự kiến (kế hoạh)

Trang 20

3c 4a 5d

6a 7d 8a

9d 10c 11b

12c 13d 14c

23c 24b

25c 26b 27d

28d 29d 30d

31c 32b 33d

34b 35d 36d

37b 38d 39d

40c 41d 42b

43d 44b 45c

46a 47d 48a

49c 50d

Ngày đăng: 15/11/2014, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w