An toàn WEB
Trang 1Chương 8
AN TOÀN WEB
Click to edit Master subtitle style
Tran Ba Nhiém An ninh Mạng
Trang 2Vân đề an ninh Web (1)
Web được sử dụng rộng rãi bởi các công ty, tổ
chức, và các cá nhân
Các vân đề đặc trưng đồi với an ninh Web
Web dễ bị tân công theo cả hai chiêu
Tân công Web server sẽ gây tốn hại đên danh tiếng và tiên bạc của công ty
Cac phan mềm Web thường chứa nhiêu lỗi an ninh
Web server có thê bị khai thác làm căn cứ đề tân công
vào hệ thông máy tính của một tô chức
Người dùng thiêu công cụ và kiên thức để đồi phó với
các hiệm họa an ninh
Trang 3Vân đề an ninh Web (2) Các hiểm họa đôi với an ninh Web
- Tinh toan ven
Tinh bao mat
Từ chối dịch vụ
- Xác thực
Các biên pháp an ninh Web
HTTP PIP SMTP HTTP FTP SMTP ƒ SSL or TLS
S/MIME} PGP SET Kerberos SMTP HTTP UDP LSP
(a) Network level (b) Transport level
Tran Ba Nhiém An ninh Mạng
(c) Application level
33
Trang 4SSL
Là một dịch vụ an ninh ở tầng giao vận
Do Netscape khởi xướng
Phiên bản 3 được công bô dưới dạng bản thảo
Internet
Trở thành chuẩn TLS
-_ Phiên bản đầu tiên của TLS = SSLv3.1 tương thích
ngược với SSLv3
Sử dùng TCP đề cung cập dịch vụ an ninh từ đầu cuôi tới đầu cuôi
Gôm 2 tâng giao thức
Trang 5Mô hình phân tâng SSL
Protocol Protocol Protocol
SSL Record Protocol
TCP
IP
Trang 6
Kiên trúc SSL (1)
Kết nôi SSL
-_ Liên kết giao tiệp từ điểm nút tới điểm nút Mang tính nhất thời
-_ Gắn với một phiên giao tác
Các tham số xác định trạng thái kết nồi
- Cac số ngẫu nhiên chọn bởi server va client
- Khóa MAC của server
- Khoa MAC cua client
- Khóa mã hóa của server
° Khoa ma hoa client
- Các vector khởi tạo
© CA4Ar CA thi’ trp
Trang 7Kiên trúc SSL (2)
Phiên SSL
-_ Liên kết giữa client và server
- Tao lap nhờ giao thức bắt tay
-_ Có thê bao gồm nhiều kết nối
-_ Xác lập một tập các tham số an ninh sử dụng bởi tất
cả các kêt nôi trong phiên giao tác
° Định danh phiên
- Chứng thực điểm nút
° Phương pháp nén
- Đặc tả mã hóa
- Khoa bí mat chu
N'GS C6 thé tiep tdé hay’kKhéng
Trang 8Giao thức bản ghi SSL
Cung cấp các dịch vụ bảo mật và xác thực
-_ Khóa bí mật chung do giao thức bắt tay xác lập
Application data
Fragment
| a
Add MAC
Encrypt
Append SSL “<XXX<<<<<< XXXS%X.XXS
XS SSSS
record header
Trang 9Khuôn dạng bản ghi SSL
Content | Major | Minor Compressed type | version | version length
(Ki Sa XS XS XS XS XS S4
XS <<<<<<<<<<<<<.Ầ<<x3 ooo ooo ood Moo Moo ooo ooo 5 oro Se ooo 55555555
OPO?
<< ooo ooo oreo,
ló 9999009599 <<
SS%%%%%X Flaintcx X<XXXXXXXa
o
a
a
KKM
PAV MAK
2 ©
+ *
ở ©
x XS AAA A AAA AAA AAA AAA
> 7 a
\/ 2
X4 (0pilonally <‹S<XXXX®%e4
SSSx<S<xcompressed) S%%%% S5,
SSSI x⁄xxxxxxxxx‹xxxxx‹xxx‹x‹x‹xx‹xxx}
SMO
“S4 MÁC (0, 16, or 20 bytes) SSO
^~x — — =—— RADA
Trang 10Giao thức đồi đặc tả mã hóa SSL
Một trong ba giao thức chuyên dụng SSL sử
dụng giao thức bản ghi SSL
-_ Chỉ gôm một thông báo chứa một byte dữ liệu
có giá tri la 1
Khién cho trạng thái treo trở thành trạng thái
hiện thời
-_ Cập nhật đặc tả mã hóa cho kết nôi
Trang 11Giao thức báo động SSL
Dùng chuyền tải các báo động liên quan dén
SSL tới các thực thê điệêm nút
Mỗi thông báo gôm 2 byte
-_ Byte thứ nhất chỉ mức độ nghiêm trọng
- Cảnh báo : có gia tri la 1
-_ lai họa : có giá trị là 2
-_ Byte thứ hai chỉ nội dung báo động
- Tai họa : unexpected_message, bad_record_mac,
decompression_ failure, handshake_ failure, illegal_parameter
- Cảnh báo : close_ notify, no_certificate, bad_ certificate,
unsupported_ certificate, certificate revoked,
certificate expired, certificate_ unknown
Trang 12Giao thức bắt tay SSL
Cho phep server va client
-_ Xác thực lẫn nhau
-_ Thỏa thuận các giải thuật mã hóa va MAC
-_ Thỏa thuận các khóa mật mã sẽ được sử dụng
Gôm một chuỗi các thông báo trao đổi giữa
client va server
Mỗi thông báo gôm 3 trường
- Kiểu (1 byte)
-_ Độ dài (3 byte)
- Noi dung (U 0 byte)
Trang 13TLS
Là phiên bản chuẩn Internet của SSL
- Mô tả trong RFC 2246 rất gidng voi SSLv3
- Một sô khác biệt nhỏ so với SSLv3
- Số phiên bản trong khuôn dạng bản ghi SSL
- Sử dụng HMAC đề tính MAC
- Sử dụng hàm giả ngẫu nhiên để khai triển các giá
tri bi mat
- Có thêm một số mã báo động
- Không hỗ trợ Fortezza
- Thay đổi trong trao đổi chứng thực
wIilhay đối trong:việo¡sử dụng dữ liệu đệm
Trang 14Minh họa cài đặt SSL
D:\Tonghop\MicrosoffVideo\Phim LAB\Lab 299\secure socket layer