1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não

119 682 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 23,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các bài giảng về giải phẫu người của các trường ĐH Y hay và chất lượng. Đây là 1 trong 10 bài giảng về giải phẫu từ trường ĐH Y Hà Nội. Mong các bạn đón nhận nhiệt tình nhé Tổng quan về giải phẫu người: 1. Mở đầu 2. Hệ xương 3. Hệ cơ 4.Hệ tuần hoàn 5. Hệ hô hấp 6.Hệ tiêu hóa 7. Hệ tiết liệu 8. Hệ sinh dục 9.Hệ thần kinh 10. Các cơ quan chuyên biệt

Trang 1

THẦN KINH Ở CỔ, THÂN,

CÁC CHI.

THÂN NÃO TIỂU NÃO GIAN NÃO

Trang 2

1 Mô tả được đám rối thần kinh cổ, đám rối cánh tay, đám rối thắt lưng, đám rối cùng.

2 Mô tả được nguyên ủy, đường đi, chi phối của các thần kinh chính ở cổ, chi trên, chi dưới

3 Mô tả được hình thể ngoài của thân não, tiểu não, các thành phần của gian não

4 Mô tả được não thất III và não thất IV

5 Nêu được một số áp dụng lâm sàng

Trang 3

II.THẦN KINH CHI TRÊN III.THẦN KINH CHI DƯỚI IV.THÂN NÃO

V.GIAN NÃO

Trang 4

ĐÁM RỐI THẦN KINH CỔ

Trang 5

Ngành sau thần kinh sống

Trang 6

Ngành sau th n ầ kinh s ng ố

Tu s ng ỷ ố

Th n kinh s ng ầ ố

Ngành tr ướ c th n ầ

kinh s ng ố

Trang 9

Thần kinh ngang cổ Thần kinh trên đòn

Trang 10

TK hoành

TK hoành

Trang 13

Ngành sau thần kinh sống

Trang 14

1.Đám rối thần kinh cánh tay.

1.1 Cấu tạo

Ngành sau th n ầ kinh s ng ố

Tu s ng ỷ ố

Th n kinh s ng ầ ố

Ngành tr ướ c th n ầ

kinh s ng ố

Trang 16

1.Đám rối thần kinh cánh tay.

Trang 19

1.Đám rối thần kinh cánh tay.

Th n kinh l ng vai ầ ư Thân trên

Trang 20

1.Đám rối thần kinh cánh tay.

Trang 21

1.Đám rối thần kinh cánh tay.

Th n kinh Bì c ng tay trong ầ ẳ

Th n kinh Bì cánh tay trong ầ

Bó sau

Trang 23

2.Thần kinh Cơ bì.

Chi phối:

- Cảm giác:

Th n kinh C bì ầ ơ

Trang 24

C s p tròn ơ ấ

C g p các ngón nông ơ ấ

C g p các ngón sâu ơ ấ

R trong ễ

Trang 26

Các th n kinh ầ gan ngón tay riêng Nhánh cho c giun II ơ

Trang 30

Nhánh mu tay

Trang 31

Các th n kinh ầ gan ngón tay riêng Nhánh nông TK trụ

Trang 32

TK Trụ

Trang 37

TK Quay

TK bì cánh tay sau Nhánh cho đ u ngoài ầ

c tam đ u và c khu u ơ ầ ơ ỷ TK c ng tay sau ẳ

Trang 38

Nhánh nôngTK Quay

Trang 46

7.Thần Bì cẳng tay trong.

- Phân nhánh:

TK bì c ng tay trong ẳ

TK bì c ng tay trong ẳ

Trang 47

7.Thần Bì cẳng tay trong.

Chi phối:

TK bì c ng ẳ tay trong

Trang 52

1 ĐÁM RỐI TK THẮT LƯNG

Phần trên của ĐR TK TL-C

 Nằm trong bề dày cơ TL-C, trước cơ

vuông TL, cơ chậu, sau cơ TL lớn

 Cấu tạo : Do nhánh trước của dây TK

sống L1-L3 và 1 phần của L4, mỗi nhánh lại

chia thành ngành trước và ngành sau

 Các ngành sau: Tk chậu hạ vị, chậu bẹn,

bì đùi ngoài và tk đùi

 Các ngành trước: Tk sinh dục đùi, tk bịt

và ngành trước L4 hợp với ngành trước L5

tạo thân TL cùng

1 2 3 4

L4

L2 L1

T12

CHV CB

Trang 53

ĐR TL

TK Chậu – Hạ vị

Nguyên ủy: Ngành sau của nhánh

trước TKS L1

 Đường đi: Từ trên xuống dưới,

nông ra sâu, xuyên qua cơ thành

Trang 54

TK CHẬU BẸN ĐR TL

Nguyên ủy: Ngành sau của

nhánh trước TKS L1

 Đường đi: Từ trên xuống

 Chi phối: Da bộ phận sinh

dục ngoài

Trang 55

L3 L4

L2 L1

 Đường đi: Đi sau cơ TL lớn, ra

bờ ngoài của cơ, xuống qua hố

chậu rồi chui dưới dây chằng bẹn

vào đùi

 Chi phối: Cảm giác cho da mặt

ngoài đùi

Trang 56

L3 L4

L2 L1

ĐR TL

T12

 Nguyên ủy: Do ngành sau của nhánh

trước dây TKS L2-3-4

 Đường đi: Chạy dọc theo bờ ngoài cơ

TL lớn, chui dưới dây chằng bẹn vào

đùi

 Liên quan: Ở đùi nằm trong tam giác

đùi, sát bên ngoài ĐM đùi

 Chi phối:

• Nhánh VĐ: Cơ may, cơ tứ ĐĐ, cơ lược

• Nhánh CG: Chia 2 nhánh tận

- Nhánh bì trước : Mặt trước trong đùi

- TK Hiển: CG mặt trong cẳng chân

TK ĐÙI

Trang 57

 Đường đi: Từ trên xuống dưới,

trong ra ngoài, xuyên qua cơ TL

lớn, chạy phía trước, chui qua dc

L2 L1 T12

Trang 58

L3 L4

L2 L1

T12

 Nguyên ủy: Do ngành trước của

nhánh trước dây TKS L2-3-4

 Đường đi: Chạy dọc theo bờ trong

cơ TL lớn, đi xuống qua thành bên

chậu hông bé rồi chui qua lỗ bịt

vào đùi

 Phân nhánh, chi phối: 2 nhánh

• Nhánh sau: vđ cơ khép lớn và cg

khớp gối

• Nhánh trước : Vđ cho các cơ đùi

trong trừ cơ lược, 1 phần cơ khép

dài, cảm giác khớp hông và da mặt

trong dưới đùi

TK BỊT

Trang 59

2 ĐÁM RỒI TK CÙNG

Phần dưới của ĐR TL-C

 Cấu tạo: Do thân thắt lưng cùng

của ĐR TL và các nhánh trước của

TKS từ S1-S4 tạo thành, mỗi nhánh

lại tách ngành trước, ngành sau

 ĐR cùng nằm sát thành sau chậu

hông, phía bên x.cùng, trên cơ hình

quả lê Các dây TK đi ra vùng mông

tạo thành bó mạch TK trên cơ hình lê

và dưới cơ hình lê

L4 L5 S1

S2 S3 S4 S5

Trang 60

TK MÔNG TRÊN

 Nguyên ủy: Do ngành sau nhánh

trước của các dây TKS L4,5 và S1

 Đường đi: Đi cùng ĐM, TM mông

trên chui qua khuyết ngồi lớn

xương chậu, ra sau, ở trên cơ hình

quả lê

 Phân nhánh: 2 nhánh chi phối cơ

mông nhỡ, mông nhỏ và cơ căng

mạc đùi

BÓ MẠCH, TK TRÊN CƠ HÌNH LÊ

Trang 61

L4 L5 S1

S2 S3 S4 S5

TK MÔNG DƯỚI

 Nguyên ủy: Do ngành sau nhánh

trước của các dây TKS L5 và S1,2

 Đường đi: Chui qua khuyết ngồi

lớn xương chậu, ra sau, cùng với

ĐM mông dưới ở dưới cơ hình quả

Trang 62

L4 L5 S1

S2 S3 S4 S5

TK BÌ ĐÙI SAU

 Nguyên ủy: Do ngành sau nhánh

trước của các dây TKS S1,2 và ngành

trước nhánh trước của TKS S2,3

 Đường đi: Đi qua khuyết ngồi lớn,

dưới cơ hình quả lê, nằm giữa cơ

mông lớn và nhóm cơ ụ ngồi mấu

chuyển

 Chi phối :Phân nhánh

• Các nhánh cảm giác phần dưới mông

Trang 63

L4 L5 S1

S2 S3 S4 S5

TK THẸN

 Nguyên ủy: Do ngành trước nhánh

trước của các dây TKS S2,3,4

 Đường đi: Cùng ĐM thẹn đi ra

vùng mông dưới cơ hình quả lê, sau

đó vòng quanh gai ngồi vào trong

chậu hông

 Phân nhánh vận động cho cơ vùng

đáy chậu, cảm giác cho da phần

sau bìu hoặc môi lớn

BÓ MẠCH, TK DƯỚI CƠ HÌNH LÊ

TKN TKT

Trang 65

HL

Trang 66

MD

Trang 67

L4 L5 S1 S2 S3

S4 S5

• Đi qua khuyết ngồi lớn, dưới cơ

hình quả lê, vào vùng mông nằm

trước c.ML, sau các cơ ụ ngồi -

mấu chuyển

• Đi vào vùng đùi sau, phân nhánh

VĐ cho các cơ đùi sau và cơ khép

lớn, tới đỉnh khoeo thì tách ra 2

nhánh tận

Trang 68

TK CHÀY

 Tiếp tục đi xuống qua hố khoeo

 Ở vùng khoeo nằm sau ngoài so với

ĐM và TM khoeo, phía trong so với

dây TK Mác chung

 Chạy xuống vùng cẳng chân sau giữa 2

lớp nông và sâu, phân nhánh VĐ cho

các cơ vùng cẳng chân sau

 Ở khoeo tách ra nhánh TK bì bắp

chân trong, hợp với TKB bắp chân

ngoài(TKMC), cảm giác nửa dưới mặt

sau ngoài CC, phần ngoài gót chân,

phần ngoài mu chân

 Tới mắt cá trong chui qua mạc hãm

gân gấp phân chia thành TK gan chân

trong và TK gan chân ngoài

TKC CBC

CK CD

CGCNCD

CCS

CGNC D CGCD

Trang 69

TK GAN CHÂN NGOÀI

 Từ mắt cá trong theo tầng dưới rãnh

cơ gấp ngón cái dài xuống gan chân,

chạy ra phía ngoài, nằm trong so với

Đm gan chân ngoài

 Phân làm 2 nhánh:

• Nhánh nông: Chia thành TK gan ngón

chân chung và TK gan ngón chân

riêng, cảm giác da 1.5 ngón kể từ ngón

út

• Nhánh sâu: đi theo cung đm gan chân

ngoài, phân nhánh vđ cho 3 cơ ô mô út,

7 cơ gian cốt, cơ khép ngón cái và 3 cơ

giun II, III và IV

Trang 70

TK GAN CHÂN TRONG

 Từ mắt cá trong theo tầng trên rãnh

cơ gấp ngón cái dài xuống gan chân,

nằm ngoài so với Đm gan chân trong

 Phân nhánh:

• Nhánh gan ngón chân riêng cg nửa

trong ngón chân cái

• 3 nhánh TK gan ngón chân chung, đi

vào 3 khoang gian cốt I,II và III Mỗi

nhánh lại tách 2 nhánh TK gan ngón

chân riêng

• Nhánh Vđ : cơ dạng ngón cái, cơ gấp

ngón cái ngắn, cơ giun I

Trang 71

TK MÁC CHUNG

Tách ra từ đỉnh khoeo, đi chếch

xuống dọc theo bờ trong cơ nhị đầu

 Tới cổ x.Mác đi vòng ra trước chia

Trang 72

 Xuống 1/3 dưới cẳng chân cho các

nhánh bì mu chân trong và giữa, cg

cho phần dưới mặt ngoài cẳng

chân, hầu hết mu bàn chân và mặt

mu các ngón chân

Trang 73

 Đi xuống dưới, trong khe dọc giữa

các cơ vùng CC trước rồi chui qua

hãm gân duỗi ở cổ chân vào mu

chân

 Tách các nhánh vận động cho các

cơ vùng cẳng chân trước

 Tại mu chân tách ra TK vđ cơ

duỗi CNC ngắn, và nhánh cg đi vào

bờ giữa ngón chân I và II

Trang 74

LIỆT TK NGỒI – CHÀY SAU LIỆT TK MÁC CHUNG

Trang 77

Tháp hànhTrám hành

Trang 81

1 Hình thể ngoài

1.2 Cầu não

- Mặt sau

Cu ng ti u não gi a ố ể ữ

Trang 83

1 Hình th ngoàiể

1.3 Trung não:

- M t sauặ

+ Gò trên, cánh tay gò trên

+ Gò dưới, cánh tay gò dưới

TK IV

Trang 84

1 Hình th ngoàiể

1.3 Trung não:

- M t sauặ

+ Gò trên, cánh tay gò trên

+ Gò dưới, cánh tay gò dưới

Th g i ngoài ể ố

Th g i trong ể ố

Trang 85

2 Hình th trongể

2.1 Hành não

- Ch t xám:ấ

+ Nhân TK s XII ọ

+ Nhân hoài nghi: nhân v n ậ động c a TK IX, X, XIủ

+ Nhân đơ độn c: nhân c m giác c a TK VII, IX, Xả ủ

+ Nhân thon, nhân chêm

Trang 86

2 Hình th trongể

2.1 Hành não

Nhân TK XII Nhân thon

TK XI

Trang 87

Nhân trám ph gi a ụ ữ

Trang 91

2 Hình th trongể

2.2 C u nãoầ

Nhân ti n ình ề đ Nhân TK IV

Trang 92

1 Hình th ngoàiể

Trang 96

Não th t IV ấ

Trang 98

1 N n não th t IVề ấ

-Hõm trên

-Hõm dưới

-Tam giác h thi tạ ệ

-Tam giác lang thang

Trang 102

Liên quan v i nhân uôi ớ đ

Liên quan v i nhân uôi ớ đ

Trang 104

1 Đồi thị

1.1 Hình th ngoàiể

1.1 Hình th ngoàiể

-M t ngoài: ti p giáp v i nhân M t ngoài: ti p giáp v i nhân ặặ ếế ớớ

đđuôi và bao tronguôi và bao trong

Nhân uôi đ

Nhân uôi đ

Bao trong

Trang 106

1 Đồi thị

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

-Ch t tr ngCh t tr ngấấ ắắ

+ Lá t y ngoài: ng n cách ủ ă đồi th v i bao trongị ớ

+ Lá t y ngoài: ng n cách ủ ă đồi th v i bao trongị ớ

Lá t y ngoài ủ

Lá t y ngoài ủ

Trang 107

1 Đồi thị

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

-Ch t tr ngCh t tr ngấấ ắắ

+ Lá t y trong: hình ch Y: lá sau và 2 lá trủ ữ ước

+ Lá t y trong: hình ch Y: lá sau và 2 lá trủ ữ ước

Trang 108

1 Đồi thị

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

1.2 Hình th trong: g m ph n ch t tr ng và ch t xámể ồ ầ ấ ắ ấ

-Ch t xámCh t xámấấ

+ Các nhân t n cùng c a các ậ ủ đường c m giácả

+ Các nhân t n cùng c a các ậ ủ đường c m giácả

+ Các nhân liên h pợ

+ Các nhân liên h pợ

Trang 111

2 Các vùng quanh đồi

2.3 Vùng dướ đồi i và vùng h ạ đồi th : ng n cách nhau b i c t vòm nãoị ă ở ộ

2.3 Vùng dướ đồi i và vùng h ạ đồi th : ng n cách nhau b i c t vòm nãoị ă ở ộ

-Vùng h Vùng h ạ đồạ đồi thi thịị

+ Giao thoa th giácị

+ Giao thoa th giácị

Giao thoa th giác ị

Giao thoa th giác ị

Trang 112

2 Não th t IIIấ

Não th t III ấ

Trang 116

C xám ủ

Th vú ể

Ch t th ng sau ấ ủ

L c ng trung não ỗ ố

Trang 117

3 Mµng n·o-tuû vµ c¸c n·o thÊt

Mµng mÒm

Trang 118

3.2 C¸c n·o thÊt

- C¸c n·o thÊt bªn

- N·o thÊt ba

- N·o thÊt bèn

C¸c n o thÊt vµ sù l­u th«ng dÞch n o tuû · ·

C¸c n o thÊt vµ sù l­u th«ng dÞch n o tuû · ·

N·o thÊt bèn N·o thÊt ba

N·o thÊt bªn

Ngày đăng: 11/11/2014, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quả lê, vào vùng mông nằm - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
Hình qu ả lê, vào vùng mông nằm (Trang 67)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 76)
1. Hình thể ngoài - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình thể ngoài (Trang 77)
1. Hình thể ngoài - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình thể ngoài (Trang 78)
1. Hình thể ngoài - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình thể ngoài (Trang 79)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 82)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 83)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 84)
2. Hình th  trong ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
2. Hình th trong ể (Trang 86)
2. Hình th  trong ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
2. Hình th trong ể (Trang 87)
2. Hình th  trong ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
2. Hình th trong ể (Trang 88)
2. Hình th  trong ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
2. Hình th trong ể (Trang 91)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 93)
1. Hình th  ngoài ể - Thần kinh cổ thân 4 chi, thân não, gian não
1. Hình th ngoài ể (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w