a. Data2symbol(unsigned char DataTrans, unsigned char QamSymbolIn, int NumDataTrans, int QamLevel): NumDataTrans = 16 Input: Mảng Char 8 bit (16 phần tử) Output: Mảng đầu vào QAM (32 phần tử) Cách thực hiện: Inputk gồm 8 bit vd: 10011010 Output2k= 1010 (lấy 4 bit thấp bằng cách lấy inputk AND 00001111) Output2k+1 = 1001 (Lấy 4 bit cao bằng cách lấy kết quả của inputk AND 11110000 đem dịch phải) 2 phần tử liên tiếp (outputk output2k+1 chứa 1 kí tự kiểu Char) QAMtrans(unsigned char QamSymbolIn, CCHAR QamSymbolOut, int QamsymbolLengh,int QamLevel) > thực hiện ánh xạ QAM Input: Mảng QamSymbolIn gồm 32 phần tử 4bit giá trị từ 0 > 15 kiểu char không dấu.
Trang 1BÁO CÁO
Hệ thống thu phát OFDM sử dụng công nghệ DSP
Sơ đồ khối hệ thống
Bit In
Biến đổi tương tự/ số
Kênh vô tuyến
Biến đổi số/ tương tự
Chèn chuỗi bảo vệ IFFT
Pilot
Cân bằng
Tách chỗi bảo vệ Đồng bộ
AWGN
Giải điều chế QAM
Khôi phục kênh truyền
Tách Pilot
Bit out
Điều chế QAM
IFFT
Chèn chuỗi bảo vệ
Đóng khung
Trang 2(Phần code lấy ở bản 28/2 nhận chính xác 100% của các anh K50)
Bên phát
a Data2symbol(unsigned char * DataTrans, unsigned char *
QamSymbolIn, int NumDataTrans, int QamLevel):
NumDataTrans = 16
- Input: Mảng Char 8 bit (16 phần tử)
- Output: Mảng đầu vào QAM (32 phần tử)
Cách thực hiện:
Input[k] gồm 8 bit vd: 10011010
Output[2k]= 1010 (lấy 4 bit thấp bằng cách lấy input[k] AND 00001111)
Output[2k+1] = 1001 (Lấy 4 bit cao bằng cách lấy kết quả của input[k] AND 11110000 đem dịch phải)
2 phần tử liên tiếp (output[k] & output[2k+1] chứa 1 kí tự kiểu Char)
QAMtrans(unsigned char * QamSymbolIn, CCHAR * QamSymbolOut, int QamsymbolLengh,int QamLevel) -> thực hiện ánh xạ QAM
- Input: Mảng QamSymbolIn gồm 32 phần tử 4bit giá trị từ 0 -> 15
kiểu char không dấu
- Output: Mảng QamSymbolOut gồm 32 phần tử kiểu Cchar (Số phức ứng với các điểm trong chòm sao QAM)
2
Trang 3OrderPilotSymbol(PilotSymbolOrder, NullLow, NullHigh, IFFTLengh) IFFTLength =64
Tạo mảng PilotSymbolOrder gồm 64 phần tử kiểu Cint tạo thành 1 symbol Pilot trước khi biến đổi IFFT
Mảng này không có NullLow & NullHigh
OrderDataSymhol(QamSymbolOut, DataSymbolOrder,
IFFTLengh, NullLow, NullHigh)
- Đầu tiên khởi tạo mảng 64 phần tử kiểu Cint gồm toàn phần tử {0,0}
để đưa các phần tử NullLow & NullHigh vào vị trí
- Sau đó chèn Data vào các vị trí còn lại
Null
Low
1
Data 16
NullHigh 15
NullHigh 15
Data 16
NullLow
1
Tạo thành mảng DataSymbolOrder kiểu CIn chứa data trước khi đưa vào biến đổi IFFT
b IFFT
- Đầu vào: Mảng PilotSymbolOrder & mảng DataSymbolOrder kiểu CIN (64 phần tử)
- Đầu ra: Tương ứng là mảng OutIFFTPilot & mảng OutIFFTData kiểu CFLOAT (64 phần tử)
Trang 4c InsertGard
- Đầu vào: 64 phần tử mảng OutIFFTPilot or OutIFFTData
- Copy 32 phần tử cuối chèn vào phía đầu của mảng
- Đầu ra: 96 phần tử mảng SymbolOutPilot or SymbolOutData nnnbbbhhh
d FramePack(SymbolOutPilot, SymbolOutData, gBufferXmtPong,
NumDataofFrame, IFFTLengh + GardLengh)
Thực hiện đóng gói khung
- Lần lượt 3 symbol (SymbolOutPilot – SymbolOutData –
SymbolOutPilot) sẽ được đưa vào nửa trước bộ đệm gBufferXmtPing (hoặc gBufferXmtPong)
- Khi đó mỗi phần tử của symbolOutPilot & symbolOutData sẽ được tách thành thực ảo rồi nhân với 10000 và làm tròn trước khi đưa vào
bộ đệm
- Nửa bộ đệm còn lại là bản copy của nửa bộ đệm phía trước
Như vậy một MultiFrame sẽ bao gồm 2 Frame giống nhau.
Bên thu
4
Trang 5a SynFrameInReceiver(Int16 * DoubleFrame, int FFTLengh, int
GardLengh, int NumDataofFrame) Trả về điểm đồng bộ kiểu int
o Đồng bộ thô Tìm khoảng chứa điểm đồng bộ
Chia dữ liệu nhận được ở bộ đệm bên thu thành các khối có chiều dài Lsymbol/2 Để đơn giản, ta coi các khối đó là một phần tử của mảng A
T
F
5
i=0;
MinSqr[0 5]=0;
MinSqr[i]= ∑((A[i+2]-A[i]) 2 )
i=i+1
i<6
Trang 6o Đồng bộ tinh Tìm điểm đồng bộ chính xác
T
F
6
MinSqr[i]= ∑((A[i+2]-A[i])2) i=i+1
Cho i: 0 -> 5 tìm min của Minsqr i+2 là cửa sổ chứa điểm bắt đầu khung;
TempPoint= (i+2)*ShiftLength
Dịch=False
dịch TempPoint đi
1 Frame (+96*3*2) Dich=True
TempPoint <
độ dài 2 symbol (96*2*2)
TempPoint <
độ dài 2 symbol (96*2*2)
Trang 7b Getdata(Int16 * BufferIn, CFLOAT * OutSynchronuos, int
iFrameTransLengh)
Nhận dữ liệu từ bộ đệm ping/pong về bộ đệm chương trình
- Một khung đầy đủ sẽ được lưu vào Mảng OutSynchorous bao gồm 64*3 phần tử kiểu CFLOAT (re,im)
BufferI
n
BufferIn[2 k]
BufferIn[2k +1]
BufferIn[2K +2]
BufferIn[2k +3]
…
OutSynchronous OutSynchronous[k] OutSynchronous[k+1] …
Bằng Phương pháp Bình phương tối thiểu, So sánh mảng A với mảng B có độ dài đúng bằng 1 Frame với điểm đầu của mảng A trượt dần từ TempPoint đến TempPoint – L (hình vẽ)
Tìm được SynPoint
Dich=
True?
Dich=
True?
Dịch SynPoint ngược lại 1 khoảng đúng bằng
1 Frame (-96*3*2)
Trang 8c RemoveGardLengh(FrameInReceiver, FrameWithoutGard,
FFTLengh, GardLengh, NumDataofFrame)
- Input: FrameInReceiver :3*96 phần tử kiểu CFLOAT
- Output:FrameWithoutGard: 3*64 phần tử kiểu CFLOAT
d FrameFFT(FrameWithoutGard, WnFFT, FFTLengh, FFTExp,
NumDataofFrame)
- Input: FrameWithoutGard 3*64 phần tử kiểu CFLOAT
- Output: FrameWithoutGard 3*64 phần tử kiểu CFLOAT
e ChannelEstimation(CFLOAT * FrameWithoutGard, CFLOAT *
EstimationOut, int FFTLengh, int NumDataofFrame, int NullLow, int
NullHigh)
- Input: FrameWithoutGard 3*64 phần tử kiểu CFLOAT
8
Trang 9- Output: EstimationOut 32 phần tử kiểu CFLOAT (64-2NullLow-2NullHigh)
f QamInvert(EstimationOut, QamOut,
NumDataofFrame*(FFTLengh-NullLow-NullHigh));
- Input: 32 phần tử kiểu CFLOAT
- Output: 32 phần tử kiểu int
Thực hiện bằng việc ánh xạ ngược từ đồ thị QAM
g Symbol2Data( QamOut, DataOut,
NumDataofFrame*(FFTLengh-NullLow-NullHigh)
- Input: 32 phần tử kiểu int
- Output: 16 phần tử kiểu int
Ghép 2 phần tử kiểu int liên tiếp tạo thành 1 phần tử kiểu int mới ứng với 1 kí tự char 8 bit trong bảng mã ASCII