Nhóm Bản chất hóa học Nguồn gốc Vị trí sinh tổng hợp Sự vận chuyển Vai trò sinh lý Auxin Acid libe Kéo dài và phân chia tế bào, hướng động, ưu tính ngọn, lão suy, rụng, đậu và tăng trưở
Trang 1CÔNG NGHỆ
Trang 2Công ngh sinh h c là s th ng m i hóa sinh h c nh ệ ọ ự ươ ạ ọ ờ
s nuôi c y t bào và công ngh tái t h p DNA (Vasil, ự ấ ế ệ ổ ợ 1990).
Công ngh sinh h c th c v t đ c chú ý vì ba lí do: ệ ọ ự ậ ượ
a 98% th c ph m trên th gi i d a vào đ t, 92% nhu c u ự ẩ ế ớ ự ấ ầ
Trang 3Ng i ta phân bi t s áp d ng các công ngh sinh ườ ệ ự ụ ệ
h c th c v t:ọ ự ậ
1 Các áp d ng ng n h n (d i 5 năm) d a vào ụ ắ ạ ướ ựcác k thu t vi nhân gi ng, nuôi c y mô phân sinh, ỹ ậ ố ấphôi ch a tr ng thành, t o cây đ n b i, s n xu t ư ưở ạ ơ ộ ả ấcác ch t bi n d ng th c p, dung h p t bào ấ ế ưỡ ứ ấ ợ ế
tr n,…ầ
2 Các áp d ng trung h n (5-10 năm) d a vào ụ ạ ự
s chuy n các gen có ích và thu nh n cây chuy n ự ể ậ ểgen qua nuôi c y t bào.ấ ế
3 Các áp d ng dài h n (trên 10 năm) d a vào ụ ạ ự
s hi u bi t hoàn h o h n v s phát tri n th c ự ể ế ả ơ ề ự ể ự
v t m c phân t , v c u trúc, ch c năng và s ậ ở ứ ử ề ấ ứ ự
bi u hi n c a các gen l ể ệ ủ ạ
Trang 4Công ngh sinh h c đang làm thay đ i nông ệ ọ ổ
nghi p trên ba ph ng di n chính: ệ ươ ệ
1 Đi u khi n các quá trình sinh tr ng và ề ể ưở
phát tri n c a th c v t ể ủ ự ậ
2 B o v th c v t ch ng l i stress ả ệ ự ậ ố ạ
3 Kh c ph c nh ng h n ch trong s n xu t ắ ụ ữ ạ ế ả ấ
các lo i th c ph m ch c năng, hóa ch t ạ ự ẩ ứ ấ sinh h c và d c ph m ọ ượ ẩ
Trang 5I NUÔI C Y MÔ, T BÀO TH C V T Ấ Ế Ự Ậ
Trang 6Nuôi c y mô th c v t theo nghĩa r ng ấ ự ậ ộ
là s nuôi c y in vitro t t c các ph n ự ấ ấ ả ầ
th c v t: t bào đ n, mô hay c quan, ự ậ ế ơ ơ trong đi u ki n nhân t o và vô trùng ề ệ ạ
Trang 7Theo nghĩa h p, ta có th phân bi t các ki u nuôi c y in vitro ẹ ể ệ ể ấ
khác nhau:
1 Nuôi c y cây non (plant culture) ấ
2 Nuôi c y phôi non hay tr ng thành (embryo culture) ấ ưở
3 Nuôi c y c quan (organ culture) ấ ơ
4 Nuôi c y mô hay mô s o (tissue or callus culture) ấ ẹ
5 Nuôi c y d ch treo (suspension culture) hay nuôi c y t ấ ị ấ ế
bào (cell culture)
6 Nuôi c y t bào tr n (protoplast culture) ấ ế ầ
7 Nuôi c y th đ n b i: h t ph n, bao ph n hay noãn ấ ể ơ ộ ạ ấ ấ
Trang 8Các y u t nh h ng đ n quá trình nuôi ế ố ả ưở ế
c y mô: ấ
• Tr ng thái sinh lí c a mô c y ạ ủ ấ
• Thành ph n các ch t dinh d ng trong ầ ấ ưỡ
môi tr ng nuôi c y ườ ấ
Trang 9Nhóm Bản chất hóa
học Nguồn gốc Vị trí sinh tổng hợp Sự vận chuyển Vai trò sinh lý
Auxin Acid
libe
Kéo dài và phân chia tế bào, hướng động, ưu tính ngọn, lão suy, rụng, đậu và tăng trưởng
trái, chín trái, tính cái của hoa
Giberelin Cấu trúc
giberelan Acid mevalonic Các mô non của chồi, lá, rễ,
phôi
Trong libe và mạch mộc vỡ trạng thái ngủ, kích thích nảy mầm, đậu và Kéo dài thân và cuống hoa cây ngày dài, phá
tăng trưởng trái, tính đực của hoa
Cytokinin Dẫn xuất
adenin Adenin Ngọn rễ và hột đang phát triển mộc (từ rễ tới Trong mạch
chồi)
Phân chia tế bào, tạo chồi, phá vỡ trạng thái ngủ, tăng trưởng nụ nách, tăng rộng lá, chậm
lão suy
Abcisic acid Sesquiterpen Acid mevalonic Rễ, lá trưởng
thành, trái non,
hột
Xuất từ rễ trong mạch mộc và từ lá trong libe
Đóng khí khẩu, cản tăng trưởng chồi, cảm ứng tổng hợp protein trong hột, cảm ứng và duy trì
sự ngủ, dấu hiệu khô hạn
Ethylen C2H4 metionin Mô chịu stress,
trái chín, mô
Khuếch tán, ACC được
Gỡ hưu miên, tăng trưởng và phân hóa (chồi và rễ), tạo rễ bất định, rụng lá và trái, tính cái
Trang 101 Ph ươ ng pháp kh trùng môi ử
tr ườ ng nuôi c y, d ng c th y ấ ụ ụ ủ tinh và d ng c c y ụ ụ ấ
Môi trường
Dụng cụ thủy tinh
Dụng cụ cấy
Trang 11Thể tích môi trường trong bình chứa
(ml) Thời gian khử trùng tối thiểu (phút)
Trang 152 Khử trùng phòng nuôi cấy, tủ
cấy
• Khử trùng phòng nuôi cấy mô
• Khử trùng tủ cấy
Trang 163 Khử trùng mô thực vật
Xà phòng Alcol 700
Trang 174 Pha chế môi trường
Môi trường MS, N6, SH, AA.
• Stock đa lượng, vi lượng: 2-40C,1
năm
• Stock vitamin: 2-40C, 2-3 tháng
• Các chất điều hòa tăng trưởng thực
vật: 2-4 C, vài tháng hoặc vĩnh viễn
Trang 20II HỢP CHẤT THỨ CẤP
Trang 21Các h p ch t th c p là các ch t không có ch c ợ ấ ứ ấ ấ ứ năng tr c ti p trong các quá trình đ ng hóa, hô h p, v n ự ế ồ ấ ậ chuy n, tăng tr ng và phát tri n th c v t ể ưở ể ự ậ
Ch c năng ch y u c a các h p ch t th c p là b o ứ ủ ế ủ ợ ấ ứ ấ ả
v th c v t ch ng l i các tác nhân gây b nh và đ ng v t ăn ệ ự ậ ố ạ ệ ộ ậ
c Nhi u ch t th c p có ho t tính sinh h c m nh đ c ỏ ề ấ ứ ấ ạ ọ ạ ượ dùng làm ch t di t côn trùng, n m, d c ch t ấ ệ ấ ượ ấ
H p ch t th c p đ c phân làm ba nhóm chính ợ ấ ứ ấ ượ ở
th c v t: các terpen, các h p ch t phenolic và các h p ự ậ ợ ấ ợ
ch t ch a nitrogen ấ ứ
Trang 23S t ng h p và tích lũy các h p ch t th c p x y ra trong ự ổ ợ ợ ấ ứ ấ ả
t bào c a nh ng c quan khác nhau Trong t bào s n xu t, ế ủ ữ ơ ế ả ấ
chúng đ c t ng h p và tích lũy trong các ngăn d i t bào khác ượ ổ ợ ướ ế nhau.
Ví d : ụ Các anthocyan đ c t ng h p trong t bào ch t và tích lũy ượ ổ ợ ế ấ trong không bào.
Các acid amin th m và terpenoid đ c tìm th y trong di p ơ ượ ấ ệ
l p ạ
Shikonin trong m ng n i ch t và túi màng ạ ộ ấ
Trang 24S tích lũy đôi khi x y ra trong các t bào ự ả ế
Trang 251 Alkaloid
chất hữu cơ, có chứa nitơ, có phản ứng kiềm
a Tính chất vật lý
- Có oxy trong phân tử: thể rắn; không có oxy
trong phân tử: thể lỏng
- Mùi vị: đa số không mùi, vị đắng, 1 số cay
- Màu sắc: đa số không màu, 1 số ít có màu vàng
(becberin, palmatin, chelidonin)
- Độ tan: không tan trong nước, dễ tan trong
dung môi hữu cơ
Trang 26b Tính chất hóa học
- Tác dụng với các acid
- Tác dụng với kim loại nặng: muối phức
- Phản ứng với thuốc thử: tạo tủa, tạo màu
Thuốc thử Mayer (K2HgI4): tủa trắng hoặc vàng ngà
Thuốc thử Dragendorff (KBiI4): tủa đỏ cam-đỏ
Thuốc thử Bouchardat (iodo-iodid): tủa nâu-nâu đen
Thuốc thử Bertrand : tủa trắng
Thuốc thử Hager: tủa vàng-đỏ cam
Trang 31III H T NHÂN T O Ộ Ạ
Trang 33H t nhân t o (artifical seed) là d ng h t mô ộ ạ ạ ộ
ph ng h t t nhiên, có m t phôi sinh d ỏ ộ ự ộ ưỡ ng đ ượ c
b c trong m t l p hydrogel có ch a ch t dinh ọ ộ ớ ứ ấ
d ưỡ ng Sau đó, phôi này n y m m thành m t cây ả ầ ộ con hoàn ch nh ỉ
Trang 34Phôi vô tính, phôi th h , phôi sinh d ng, ể ệ ưỡ
Trang 35(3)
(4)
Trang 368 μm
Trang 37Mô sẹo 6 tháng tuổi Dịch treo tế bào 2 tuần tuổi Phôi
Trang 43Tính dính v a ph i ừ ả
Không gây đ c cho phôi, có đ c tính ộ ặ
t ng h p sinh h c ươ ợ ọ
Kh năng t o gel nhanh, đ đ c lâu ả ạ ể ượ
Đ c ng gel v a thu n l i cho s hô h p ộ ứ ừ ậ ợ ự ấ
c a phôi, v a b o v phôi kh i nh ng ủ ừ ả ệ ỏ ữ
t n th ng bên ngoài ổ ươ
Trang 44• B sung các ch t dinh d ng, ch t đi u ổ ấ ưỡ ấ ề hòa sinh tr ng th c v t ưở ự ậ
• Ch t n n, các ch t kháng sinh, tr n m, ấ ề ấ ừ ấ
tr sâu, vi sinh v t ừ ậ
• Gieo tr ng h t nhân t o: ngâm trong ồ ộ ạ
KNO3 200mM trong 1 gi , r a d i vòi ờ ử ướ
n c trong 40 phút H t đ c tr ng vào ướ ộ ượ ồ khay, n y m m sau 6 gi ả ầ ờ
Trang 45Đun cách thủy, khuấy tan
Khử trùng 121 0 C, 1atm, 40phút
Dùng pipet nhỏ giọt
Mẫu cấy (phôi vô tính)
Dung dịch vỏ alginate Bột alginate
Dung dịch vỏ bao alginate (1)
Dung dịch vỏ bao alginate (2)
Trang 47Chồi sau một tuần Chồi sau 10 ngày
Trang 48Hạt mới tạo thành Hạt nảy chồi sau 1 tuần
Trang 49IV H TH NG NUÔI C Y Ệ Ố Ấ
IV H TH NG NUÔI C Y Ệ Ố Ấ
BIOREACTOR
Trang 50Bioreactor
là m t bình ph n ng nuôi c y trong môi ộ ả ứ ấ
tr ng l ng đi u ki n vô trùng ườ ỏ ở ề ệ
- S l ng m u c y nhi u ố ượ ẫ ấ ề
- Có kh năng t đ ng hóa, vi tính hóa thông ả ự ộ
qua vi đi u khi n các y u t môi tr ng nh ề ể ế ố ườ ư
m c đ khu y tr n, s thoáng khí, nhi t đ , ứ ộ ấ ộ ự ệ ộ oxy hòa tan, pH, vv…
Trang 511 Phân lo i bioreactor theo ng d ng g m: ạ ứ ụ ồ
- Lo i nuôi c y ng p chìm toàn b hay liên t c ạ ấ ậ ộ ụ
3 Phân lo i theo s di chuy n c a m u nuôi c y: ạ ự ể ủ ẫ ấ m u n i sát b m t môi tr ng, ẫ ổ ề ặ ườ
m u l l ng trong môi tr ng, m u chìm ẫ ơ ử ườ ẫ
Trang 53VI S CHUY N GEN TH C V T Ự Ể Ở Ự Ậ
Trang 54Sự chuyển gen là sự biến đổi
bộ gen của tế bào bởi sự thêm vào đó một DNA ngoại sinh
Trang 551 Sự dung hợp tế bào trần
1.1 Sự cô lập và nuôi cấy tế bào trần
- Sự cô lập
Enzyme: cellulaz, hemicellulaz, pectolyaz
Cân bằng: CaCl2, KCl, manitol, sorbitol
Trang 561.2 Sự lai thể hệ bằng sự dung hợp tế bào trần
a Tự dung hợp: xảy ra trong quá trình thủy giải enzyme, do sự tăng rộng của các cầu liên bào ở các tế bào nằm cạnh nhau Tần số tự dung hợp gia tăng theo nhiệt độ (35-45 0 C).
Cô lập 2 loại tế bào trần
Rửa CaCl2 + manitol, hòa chung
Xử lí điện trường và xung điện
Trang 571.3 Các sự kiện di truyền
- Bộ gen nhân
Hợp nhất toàn phần hay một phần của hai nhân: tế bào lai
Một trong hai nhân được bảo tồn: tế bào chất lai
Trang 581.4 Tuyển chọn các sản phẩm dung hợp
Nhuộm sống tế bào trần bằng các chất phát huỳnh quang khác nhau
VD: fluorescin, rhodamin
Tạo các tế bào lai sao cho chỉ có các tế bào này
phát triển trên môi trường tuyển chọn
Tạo dòng tế bào có đặc tính mới
Tạo dòng tế bào có đặc tính bổ sung
Các dòng tế bào kháng với các chất độc riêng biệt Tuyển chọn ở cây nguyên vẹn
Trang 592 Sự chuyển gen nhờ Agrobacterium
Nuôi cấy tế bào trần thực vật/vi khuẩn hoặc ‘tế bào thực vật/vi khuẩn’
Chủ yếu dicot: cà chua, khoai tây, bông vải, vv…
Trang 60- Plasmid: phân tử DNA vòng, sợi kép, kích thước nhỏ, nằm tách biệt với nhiễm sắc thể, trong tế
bào vi khuẩn
- Plasmid mang 3 loại gen: có ích, chỉ thị, báo hiệu Gen có ích: kháng bệnh, kháng thuốc trừ cỏ, tạo màu hoa, chậm chín trái,…
Gen chỉ thị: cho phép thực vật tránh xa hiệu
ứng độc của tác nhân chọn lọc
Gen báo hiệu: gus – mã hóa β-glucuronidaz
VD: 12-24g sau chuyển gen, ủ tế bào với X-Gluc,
cho màu xanh lơ đậm
Trang 61TẠO GIỐNG LÚA BIẾN ĐỔI GEN GIÀU
VITAMIN A
Trang 633 Kỹ thuật ‘súng’ DNA
Các plasmid có mang gen lạ được cố định trên các hạt kim loại có đường kính khoảng 1µm, nhờ lực hút tĩnh điện
và được bắn với vận tốc lớn xuyên qua vách, màng và
xen vào bộ gen của tế bào.
Các plasmid được dùng ngoài gen có ích còn có gen dùng để tuyển chọn các tế bào chuyển gen và gen chỉ thị
(gus).
Trang 64Cấu tạo súng DNA:
- Bình chứa khí helium (6-8atm, 1100psi)
- Van, áp kế điều chỉnh lượng khí thoát ra
- Máy chỉnh thời gian (50-70ms)
- Lưới (lỗ 100µm): 1 giọt 1-2µl hạt kim DNA
loại Chuông chân không (loại 0,95 bars)
- Giá điều chỉnh khoảng cách
Trang 67VII TH Y CANH Ủ
Trang 68William Frederick Gericke, 1937 là người đầu tiên khảo sát, phát triển một phương pháp nuôi trồng thực vật trong nước (dịch dinh dưỡng) khả thi về mặt kinh tế cho mục đích thương mại.
Cooper, 1975 đưa ra kỹ thuật màng dinh dưỡng (NFT – nutrient film technique), là kỹ
thuật thủy canh đầu tiên được sử dụng trên qui
mô lớn
Trang 69Thủy canh (hydroponics) là trồng cây không cần đất, mà trồng trực tiếp vào dung dịch dinh dưỡng và các giá thể
khác không phải là đất.
Lợi ích của thủy canh:
1 Năng suất cao
2 Sản phẩm hoàn toàn sạch, phẩm chất
cao
3 Thích nghi dễ dàng với các điều kiện
trồng khác nhau
Trang 70Các yếu tố ngoại sinh có thể ảnh hưởng trực tiếp: nồng độ CO2, dinh
dưỡng khoáng, độ thoáng khí cho rễ, nhiệt độ, nấm bệnh, vv…
Thủy canh gồm hai dạng: hồi lưu
và không hồi lưu.
Trang 74KỸ THUẬT MÀNG MỎNG DINH DƯỠNG (NFT)
Bể chứa
Ống dẫn dinh dưỡngỐng dẫn dinh dưỡng Ống PVC
Bơm
Trang 75KỸ THUẬT TÚI TREO KỸ THUẬT TÚI TĂNG TRƯỞNG
Trang 76Ống cung cấp dung dịch dinh dưỡng
Chậu chứa giá thể
Ống cung cấp dung dịch dinh dưỡng
KỸ THUẬT RÃNH
Trang 77Lớp phủ bằng plastic Môi trường dinh dưỡng ở dạng sương mù
Các tấm xốp
KỸ THUẬT KHÍ CANH