Có khả năng sử dụng công cụ thiết kế của Xilinx hoặc Altera... Giới thiệu chung về công nghệ IC khả trình PLD 1.1 Các bước thiết kế VLSI 1.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế 1.3 Công
Trang 1Hardware Description Language
Giảng viên: Ths Hoàng Vân Đông
Khoa: ĐTVT – Đại học Điện Lực
Trang 2◦ Xử lý tín hiệu, Trí tuệ nhân tạo
◦ Thủy vân số, Bảo mật
Trang 3Quy định chung
Đánh giá
◦ Điều kiện dự thi: Theo quy định của trường
◦ Kiểm tra: 2- 3 bài (30%)
◦ Thi cuối kỳ (70%)
◦ Điều kiện đạt: các bài thi và bài tập lớn > 50% số điểm
◦ Bài tập lớn (100 %) (làm theo nhóm 3 sinh viên)
3
Trang 4 Có khả năng sử dụng công cụ thiết kế của
Xilinx (hoặc Altera)
Trang 5Tài liệu tham khảo
◦ Slides bài giảng trên lớp
Trang 6Nội dung môn học
1. Giới thiệu chung về công nghệ IC khả trình
2. Thiết kế số (nhắc lại)
3. Ngôn ngữ mô tả phần cứng VHDL
4. Thiết kế dùng IC khả trình của Xilinx và
Altera
Trang 7Chương 1 Giới thiệu chung về công nghệ
IC khả trình PLD
1.1 Các bước thiết kế VLSI
1.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
1.3 Công nghệ IC khả trình
1.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
7
Trang 81.1 Các bước thiết kế VLSI
Ví dụ: Thiết kế bộ chạy đĩa DVD
Trang 91.1 Các bước thiết kế VLSI
Trang 101.1 Các bước thiết kế VLSI
chip, công suất tiêu thụ …
Trang 111.1 Các bước thiết kế VLSI
Functional Design – Xác định các khối
chức năng chính và kết nối giữa các khối Chưa cần xác định chi tiết cách thức thực hiện các khối này
11
Trang 121.1 Các bước thiết kế VLSI
Logic Design – Thiết kế logic, ví dụ: thiết
kế mạch logic tổ hợp, logic dãy, ALU,
khối điều khiển… Kết quả của bước thiết
kế này là bản mô tả RTL (Register
Transfer Level) RTL được biểu diễn bằng
ngôn ngữ mô tả phần cứng HDL
(Hardware Description Language), e.g.,
VHDL, Verilog
X = (AB+CD)(E+F)Y= (A(B+C) + Z + D)
Trang 131.1 Các bước thiết kế VLSI
Circuit Design – Thiết kế mạch bao gồm các cổng logic, transistors và các kết nối Kết quả thu được từ bước thiết kế này là
13
Trang 141.1 Các bước thiết kế VLSI
Net list:
net1: top.in1 i1.in
net2: i1.out xxx.B
topin1: top.n1 xxx.xin1
topin2: top.n2 xxx.xin2
botin1: top.n3 xxx.xin3
net3: xxx.out i2.in
outnet: i2.out top.out
Component list:
top: in1=net1 n1=topin1 n2=topin2 n3=botin1 out=outnet
i1: in=net1 out=net2 xxx: xin1=topin1 xin2=topin2 xin3=botin1 B=net2 out=net3 i2: in=net3 out=outnet
Trang 151.1 Các bước thiết kế VLSI
15
top
Component hierarchy
Trang 161.1 Các bước thiết kế VLSI
Physical Design – Chuyển từ netlist sang dạng biểu diễn hình học Cách biểu diễn
hình học này được gọi là layout.
Trang 171.1 Các bước thiết kế VLSI
Fabrication – Bao gồm các quá trình như quang khắc, đánh bóng, khuyếch tán …để
chế tạo ra chip (IC).
Packaging – Sắp xếp các IC trên một
board mạch in PCB (Printed Circuit
Board) hoặc trên một module đa chíp
MCM (Multi-Chip Module)
17
Trang 181.1 Các bước thiết kế VLSI
Timing & relationship
between functional units
Chips
Packaged and tested chips
Fabrication
Packaging
Circuit Design
or Logic Synthesis
Trang 191.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế số
Standard Cell
Công nghệ LOGI
C số
PLA PAL
Trang 201.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế số
1.2.1 – Công nghệ Logic chuẩn
• Gồm 2 họ cấu kiện TTL và CMOS
• Chức năng của các IC là cố định
• Ưu điểm:
• Thực hiện thiết kế đơn giản
• Chi phí phát triển ứng dụng thấp
• Thay đổi nhanh bản thiết kế
• Tương đối dễ thử nghiệm trong các mạch
Trang 211.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế số
Trang 221.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
1.2.2 ASICs (Application specific IC)
Khắc phục những nhược điểm của việc thiết kế
Trang 231.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
1.2.2 ASICs (Application specific IC)
Ưu điểm:
◦ Giảm thiểu được kích thước thông qua việc sử dụng mức tích hợp cao
◦ Giảm thiểu được yêu cầu về điện
◦ Chi phí giảm đáng kể vì thường sản xuất với quy mô lớn
◦ Không sao chép được
Nhược điểm:
◦ Chi phí phát triển ban đầu rất lớn
23
Trang 241.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
1.2.2 ASICs (Application specific IC)
Ưu điểm:
◦ Giảm thiểu được kích thước thông qua việc sử dụng mức tích hợp cao
◦ Giảm thiểu được yêu cầu về điện
◦ Chi phí giảm đáng kể vì thường sản xuất với quy mô lớn
◦ Không sao chép được
Nhược điểm:
◦ Chi phí phát triển ban đầu rất lớn
Trang 251.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
1.2.4 Công nghệ Full custom VLSI Design
Thường sử dụng để thiết kế các vi mạch đa dụng có tính năng mạnh và có phạm vi ứng dụng lớn như
các họ vi xử lý, bộ nhớ RAM
25
Trang 261.2 Các công nghệ dùng trong thiết kế
◦ Giảm thiểu được yêu cầu về điện
◦ Chi phí sản xuất với số lượng lớn thấp
◦ Không sao chép được
◦ Linh động trong việc thử nghiệm thiết kế
Trang 271.3 Công nghệ IC khả trình
27
Trong các công nghệ logic số hiện nay công nghệ logic khả trình là lựa chọn thích hợp cho việc phát triển các hệ thống số không quá phức tạp, với số lượng không lớn, thời gian phát triển nhanh, nhất là
ở các nước có nền công nghiệp điện tử mới phát triển như VN.
Trang 281.3 Công nghệ IC khả trình
Realisation as OR: F1=xy+xy’z+x’yz
AND- Realisation as OR-AND:
F1=((x’+y’) (x’+y+z’) (x+y’+z’))’
x y z
F1
x y z
F1
Trang 29Or plane
Input
Output Programmable
Trang 301.3 Công nghệ IC khả trìnhProgrammable logic array
Trang 31Or plane
Input
Output Programmable
Fixed
Trang 321.3 Công nghệ IC khả trình
Programmable Array Logic
Trang 331.3 Công nghệ IC khả trình
Complex Programmable Logic Devices
CPLD
33
Trang 341.3 Công nghệ IC khả trình
Field-programmable Gate Array
CLB CLB
Trang 351.3 Công nghệ IC khả trình
Field-programmable Gate Array
35
CLB CLB
Trang 361.3 Công nghệ IC khả trình
Field-programmable Gate Array
16x1 LUT:
Bool-function
of 4 variables
16x1 LUT:
Bool-function
of 4 variables
FF G
G GQ
FF F
F FQ
Trang 371.3 Công nghệ IC khả trình
Field-programmable Gate Array
Hãng cung cấp FPGA hàng đầu thế giới
◦ Công ty Xilinx: http://www.xilinx.com/
◦ Công ty Altera: http://www.altera.com/
◦ Công ty Lattice Semiconductor:
http://www.latticesemi.com/
◦ Công ty Actel: http://www.actel.com/
◦ Công ty Crypress: http://www.cypress.com/
◦ Công ty Atmel: http://www.atmel.com/
◦ Công ty QuickLogic:
http://www.quicklogic.com/
37
Trang 381.3 FPGA vs ASIC Cost
ASIC: High volumes needed to recover design cost
Trang 391.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
Aerospace & Defense
Automotive
Consumer
Digital Video Technologies
Industrial/Scientific & Medical
Test & Measurement
Wired Communications
Wireless Communications
39
Trang 401.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
Trang 411.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
41
Trang 421.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
Trang 431.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
43
Trang 441.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
Trang 451.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
45
Trang 461.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
Trang 471.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình
47
Trang 481.4 Ứng dụng của công nghệ IC khả trình