1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán 8

5 323 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 53,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 1 MƠN TỐN LỚP 8NỘI DUNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2012-2013 PHẦN ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: NHÂN ĐA THỨC HẰNG ĐẲNG THỨC PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ CHIA ĐA THỨC CHƯƠNG 2: CỘNG TRỪ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 1 MƠN TỐN LỚP 8

NỘI DUNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2012-2013

PHẦN ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 1:

NHÂN ĐA THỨC

HẰNG ĐẲNG THỨC

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ CHIA ĐA THỨC

CHƯƠNG 2:

CỘNG TRỪ PHÂN THỨC

PHẦN HÌNH HỌC

CHƯƠNG 1:

HỆ THỐNG TỨ GIÁC CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH

TRUNG TUYẾN ỨNG VỚI CẠNH HUYỀN CỦA TAM GIÁC VUƠNG NHỮNG ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG CÁCH ĐỀU

CHƯƠNG 2:

ĐA GIÁC – ĐA GIÁC ĐỀU

CƠNG THỨC DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT; HÌNH VUƠNG; TAM GIÁC VUƠNG;

TAM GIÁC THƯ ỜNG

CỘNG TRỪ VÀ SO SÁNH DIỆN TÍCH DỰA TRÊN TAM GIÁC BẰNG NHAU

PHẦN BÀI TẬP

PHẦN TRẮC NGHIỆM

1/ Tìm mẫu thức chung của hai phân thức

1

3 x1 và

 2

6

8 1 x A) 12(x-1) B) 24(x-1) C) 12(1-x)2 D) - 24(x-1)2

2/ Tìm đơn thức A và đơn thức B để biểu thức 8x3 + B + 1 + A trở thành

lập phương một tổng

A) A= 6x và B= 12x2 B) A = 6x2 và B = 12x

C) A= 6x và B= 6x2 D) Cả ba đều sai

3/ Nhân tử chung của đa thức 6a2b -12a2b2 +9a4b2 là

A) 3ab B) -6a2b C) -3ab D) 3a2b

4/ Hình thoi có 2 đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh bằng :

A) 10 cm B) 5 cm C) 12,5 cm D) 7 cm

5/ Nhửng tứ giác đặc biệt nào có 2 đường chéo bằng nhau ?

A) Hình chữ nhật B) Hình bình hành

C) Hình thang cân D) Hình thang cân và hình chữ nhật

Trang 2

6/ Hình bình hành là tứ giác có:

a) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b) Các cặp cạnh đối song song

c) Hai cạnh đối bằng nhau

d) a và b đúng

7/ Khi phân tích x2– 2x + 1 thành nhân tử,

a) (x – 1)2 b) (x – 2)2 c) (x + 1)2 d) (x + 2)2

8/ Cho phân thức A= 2 6 9

3

x

 có điều kiện xác định là:

) 3 ) 3 ) 4 ) 4

a x  b xc xd x 

9/ Sử dụng hằng đẳng thức, cho đa thức 3 2

3 3 1

xxx bằng:

a) (x+1)3 b) (x-1)3 c) x3+ 13 d) x3-13

10/ Hình chữ nhật là hình vuông nếu:

a) Có hai dường chéo bằng nhau

b) Có các cạnh đối bằng nhau

c) Có hai cạnh kề bằng nhau

d) Tất cả đều đúng

11/ Hình chữ nhật và hình thoi có điểm giống nhau là:

a) Hai đường chéo bằng nhau

b) Bốn cạnh đều bằng nhau

c) Bốn góc đều bằng nhau

d) Là hình bình hành

12/ Tích của (x+2)(2-x) bằng :

a) x2-4 b) 4-x2 c) x2-2x+4 d) Một kết qủa khác

13/ Giá trị biểu thức (x-1)(x2+x+1) tai x=-1 là :

a) -2 b) 2 c) 1 d) -1

14/ Cho (2x-3)(2x+1)+35 = 4x(x-5) thì giá trị của x là :

a) 1

2 b) 1

2

 c)2 d) -2

15/ Có hay không một đa giác đều n cạnh có tổng các góc trong là

12650 thì :

a) n=10 b) n=9 c) n=8 d) Không có

16/ Cho ABC trung tuyến AM thì ( thi S là die än tích )

a) S 2S b) S 2S

Trang 3

c) S ABMS ABC d) S AMCS ABC

17/ Đa thức thích hợp trong ô trống để phân thức

x x

x

2

16 4

2

2

x

[] bằng nhau là: a) 4(x-2) b) x-2 c) 4(x+2) d) x+2

18/ Thương của đa thức x2- 3x+2 và đa thức x-2 là:

a)x+1 b)x-1 c)x+2 d)x-3

19/ Rút gọn phân thức

1

1

2 3

2

x x x

x ta được:

a)

1

1

2

1

2

2

1

1

x

20/ Đường chéo của một hình vuông bằng 2 dm cạnh của hình vuông

đó bằng:

a)1dm b)

2

3dm c) 2 dm d)

3

4dm 21/ Số đo một góc của lục giác đều là:

a)1350 b)1200 c)1500

d)2000

22/ Để viết đa thức x2- … + 1

4 thành bình phương của 1 hiệu thì chỗ … là:

a x b 1

4x c 2x d –x

23/ Cho biểu thức (x – y)2 2

(y x)

  Kết quả sau khi rút gọn là:

a 2x2 b 0 c 2y2 d -4xy

24/ Cho biểu thức (a – b)3 + (b – a)3 Kết quả sau khi rút gọn là:

a 2a3 b 2b3 c 0 d 6a2b

25/ Cho hình thang cân ABCD Biết  B D = 1000 Số đo D là:

a 1400 b 800 c 900 d 400

26/ Cho tứ giác ABCD Biết A = 12x, B = 10x, C = 8x, D = 6x Số đo A là:

a 1000 b 1200 c 1700 d 1500

27/ Cho hình thang cân ABCD Biết A = 1100 Số đo của C là:

a 1100 b 800 c 700 d 2700

28/ Mẫu thức chung của hai phân thức 2

) 1 (

2

x

 và

) 1 ( 3

1

x

x là : A) 3x(x – 1)2 B) (1 – x)2 C) 3x(1 - x) D) 3(x -1) ( 1 – x)2

Trang 4

29/ Tứ giác ABCD có A : B : C : D = 1 : 2 : 3 : 4 Số đo các góc của tư ù giác là :

A) A = 40 0 ; B = 80 0 ; C = 120 0 ; D = 160 0 B) A = B = C = D = 90 0

C) A = 36 0 ; B = 72 0 ; C = 108 0 ; D = 144 0 D) A = 144 0 ; B = 108 0 ; C = 72 0 ; D = 36 0

30/ Tính (2x + 3) ( 4x2– 6x + 9) :

A) 2x3 + 27 B) 8x3– 27 C) 8x3+ 27 D) ( 2x + 3) 3

31/ Độ dài hai đường chéo của hình thoi là 24cm và 32cm Độ dài cạnh của hình thoi là :

A) 40 cm B) 20cm C) 28cm D) 30cm

32/ Phân thức nào bằng phân thức

y xy

x

2

4

2

A)

y

xy

x

2

4

2

 B)

) 2 (

) 2 ( 2

y x

x C)

y

2

x y

33/ Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng ?

A) 0 trục B) 1 trục C) 2 trục D) 4 trục

34/ Phân thức

2

x

x có nghĩa khi : A) x ≠ 2 B) x ≠ 0 vàx ≠ – 2 C) x ≠ 0

D) x ≠ – 2

35/ Tính :

1

1

1 x x

x

A) – 1 B) 0 C) 1 D) 1

1

x x

36/ Tìm câu sai trong các phép rút gọn sau :

2

)

6 3

xy x

A

2 2 )

6 2 3

B y

2 2 1 )

6 6 3

xy C xy

2 2 )

6 6 3

D y

37/ Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8 cm thì cạnh bằng :

A) 10cm B) 5cm C) 25cm D) 7cm

Trang 5

PHẦN BÀI TẬP:

CÁC EM CẦN LÀM CÁC BÀI TẬP TRONG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ 1 CỦA QUẬN NHẤT ĐỂ NHỚ LẠI TẤT CẢ CÁC LOẠI BÀI TẬP TRONG HỌC KỲ 1 TRONG ĐỀ CƯƠNG CŨNG CÓ NHỮNG BÀI TOÁN KHÓ CÁC EM CẦN GIAỈ THEO KHẢ NĂNG CỦ A MÌNH VÀ NHỚ GHI NHẬN LẠI CÁC LỖI SAI VÀ CÁC CÁCH LÀM ĐƠN GIẢN VÀ HAY CHÚ

Ý CẦN PHẢI XEM LẠI CÁC BÀI TẬP TRONG PHẦN ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI VÀ HÌNH ĐÃ ĐƯỢC GIẢI TRONG HỌC KỲ 1 NẾU THỰC HIỆN ĐÚNG HƯỚNG` DẪN TRÊN THÌ CHẮC CÁC EM SẼ ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ ĐÚNG KHẢ NĂNG CỦA MÌNH

CHÚC CÁC EM ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ CAO

TRONG KỲ THI HỌC KỲ 1

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

33/ Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng ? - Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán 8
33 Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng ? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w