Số g Mg đã tan vào dung dịch là: Câu 3: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại: A/ Có tính dẻo B/ Có khả năng phản xạ tốt ánh sáng C/ Có tính dẫ
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ THI GIỮA HKII 4
(1) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 – lần 1 4
(2) Trần Phú 2010 – 2011 – lần 1 6
(3) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 – lần 1 8
(4) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 – lần 2 11
(5) Hàn Thuyên 2010 – 2011 13
(6) Hùng Vương 2010 – 2011 15
(7) Lê Quý Đôn 2010 – 2011 17
(8) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011 20
(9) Lý Tự Trọng 2010 – 2011 22
(10) Nguyễn Chí Thanh 2010 – 2011 23
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 26
(11) Sở GD&ĐT Tp Hồ Chí Minh 2009 – 2010 26
(12) Trần Quốc Tuấn 2009 – 2010 28
(13) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011 30
(14) Nguyễn Chí Thanh 2010 – 2011 33
(15) Phổ thông Năng khiếu 2010 – 2011 34
(16) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 37
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
(17) Đề thi tốt nghiệp hệ bổ túc văn hóa năm 2007
(18) Đề thi tốt nghiệp năm 2007 không phân ban
(19) Đề thi tốt nghiệp năm 2007 phân ban
(20) Đề thi tốt nghiệp hệ bổ túc văn hóa năm 2008
(21) Đề thi tốt nghiệp năm 2008 không phân ban
(22) Đề thi tốt nghiệp năm 2008 phân ban
(23) Đề thi tốt nghiệp hệ bổ túc năm 2009
(24) Đề thi tốt nghiệp năm 2010
ĐỀ THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG (25) Đề thi cao đẳng 2007
(26) Đề thi cao đẳng 2008
(27) Đề thi cao đẳng 2009
(28) Đề thi cao đẳng 2010
Trang 2(29) Đề thi cao đẳng 2011
(30) Đề thi đại học – cao đẳng khối A 2007
(31) Đề thi đại học – cao đẳng khối B 2007
(32) Đề thi đại học – cao đẳng khối A 2008
(33) Đề thi đại học – cao đẳng khối B 2008
(34) Đề thi đại học – cao đẳng khối A 2009
(35) Đề thi đại học – cao đẳng khối B 2009
(36) Đề thi đại học – cao đẳng khối A 2010
(37) Đề thi đại học – cao đẳng khối B 2010
(38) Đề thi đại học – cao đẳng khối A 2011
(39) Đề thi đại học – cao đẳng khối B 2011
Trang 3Muïc luïc
Trang 4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ THI GIỮA HKII
(1) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 – lần 1
Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu Quá trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa của phản ứng trên:
A/ Mg 2+ + 2e Mg B/ Cu Cu 2+ + 2e
Câu 2: Nhúng một thanh Mg vào 200 (ml) dung dịch Fe(NO3)3 1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại
ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 (g) Số (g) Mg đã tan vào dung dịch là:
Câu 3: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:
A/ Có tính dẻo B/ Có khả năng phản xạ tốt ánh sáng
C/ Có tính dẫn nhiệt tốt D/ Kém hoạt động, có tính khử yếu
Câu 4: Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vào vài giọt
dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh Chất tan trong dung dịch X là:
Câu 5: Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần
tính dẫn điện của các kim loại trên là:
A/ Fe, Cu, Al, Ag, Au B/ Cu, Fe, Al, Au, Ag
C/ Fe, Al, Au, Cu, Ag D/ Au, Fe, Cu, Al, Ag
Câu 6: Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim?
A/ Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim
B/ Nhìn chung hợp kim có những tính chất hóa học khác tính chất của các chất tham gia tạo
thành hợp kim
C/ Thép là hợp kim của Fe và C
D/ Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa thêm 1 hay nhiều nguyên tố (kim loại hay phi kim)
Câu 7: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với điện cực trơ, ion Pb 2+ di chuyển về:
A/ Cực dương và bị khử B/ Cực dương và bị oxi hóa
C/ Cực âm và bị oxi hóa D/ Cực âm và bị khử
Câu 8: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây
ra?
A/ Tính dẫn điện và nhiệt B/ Tính cứng C/ Ánh kim D/ Tính dẻo
Câu 9: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa thành ion dương) vì:
A/ Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
B/ Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
C/ Kim loại có xu hướng thu thêm electron để đạt cấu hình của khí hiếm
D/ Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
Câu 10: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện
là 3,0 (A) Sau 1930 (giây) thấy khối lượng catod tăng 1,92 (g) Kim loại trong muối đã dùng là:
Câu 11: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe 2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây?
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 1,53 (g) hỗn hợp Mg, Zn, Cu trong dung dịch HCl dư thấy có 448 (ml) khí H2
(đktc) Cô cạn hỗn hợp rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng là: A/ 3,9 (g) B/ 2,24 (g) C/ 2,95 (g) D/ 1,885 (g)
Câu 13: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất
nóng chảy của chúng là:
A/ Fe, Ca, Al B/ Na, Ca, Al C/ Na, Cu, Al D/ Na, Ca, Zn
Câu 14: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:
A/ HNO3 B/ Fe(NO3)3 C/ Fe(NO3)2 D/ Cu(NO3)2
Trang 5Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 15: Cho các phản ứng sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag; (2) Mn + 2HCl MnCl2 + H2
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:
A/ Mn 2+ , H + , Fe 3+ , Ag + B/ Ag + , Fe 3+ , H + , Mn 2+
C/ Mn 2+ , H + , Ag + , Fe 3+ D/ Ag + , Mn 2+ , H + , Fe 3+
Câu 16: Cho sắt kim loại nguyên chất, thép (Fe có chứa một ít cacbon), gang (sắt có chứa nhiều cacbon)
Trong 3 vật liệu này, vật liệu mềm nhất và vật liệu cứng và giòn nhất theo thứ tự là:
A/ Fe, thép B/ Gang, Fe C/ Fe, gang D/ Thép, gang
Câu 17: Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m (g) hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 (g) hỗn hợp kim loại Khí thoát ra được hấp thụ heat vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 (g) kết tủa Giá trị của m là:
Câu 18: Cho các ion kim loại: Zn2+ , Sn 2+ , Ni 2+ , Fe 2+ , Pb 2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là:
A/ Zn 2+ , Sn 2+ , Ni 2+ , Fe 2+ , Pb 2+ B/ Pb 2+ , Sn 2+ , Fe 2+ , Ni 2+ , Zn 2+
C/ Sn 2+ , Ni 2+ , Zn 2+ , Pb 2+ , Fe 2+ D/ Pb 2+ , Sn 2+ , Ni 2+ , Fe 2+ , Zn 2+
Câu 19: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào sau đây là không đúng?
A/ Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag
B/ Tính cứng: Cs < Fe < W < Cr
C/ Tính dẻo: Al < Au < Ag D/ Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
Câu 20: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là:
A/ Điện phân MgCl2 nóng chảy B/ Điện phân dung dịch MgCl2
C/ Dùng kali khử ion Mg 2+ trong dung dịch D/ Nhiệt phân MgCl2
Câu 21: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?
A/ Nhường electron tạo thành ion dương B/ Nhường electron tạo thành ion âm
C/ Nhận electron tạo thành ion âm D/ Nhận electron tạo thành ion dương
Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại nào sau đây?
Câu 23: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ra khỏi dung dịch có thể dùng:
Câu 24: Người ta dự định dùng một số phương pháp chống ăn mòn kim loại sau:
(1) Cách li kim loại với môi trường xung quanh (2) Dùng hợp kim chống gỉ
(3) Dùng chất kìm hãm (4) Ngâm kim loại trong H2O
(5) Dùng phương pháp điện hóa Phương pháp đúng là:
A/ 1; 2; 3; 4 B/ 1; 3; 4; 5 C/ 1; 2; 3; 5 D/ 2; 3; 4; 5
Câu 25: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là:
A/ Fe và dung dịch CuCl2 B/ Fe và dung dịch FeCl3
C/ Cu và dung dịch FeCl2 D/ Cu và dung dịch FeCl3
Câu 26: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A/ Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ
B/ Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
C/ Tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính dẻo, có ánh kim
D/ Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 27: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A/ Thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại B/ Thực hiện sự khử các kim loại
C/ Thực hiện sự khử các ion kim loại D/ Thực hiện sự oxi hóa các kim loại
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hóa học?
A/ Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học
B/ Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng làm một dạng của ăn mòn điện hóa
C/ Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện
D/ Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
Câu 29: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây?
Trang 6Câu 30: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hoàn toàn hỗn hợp chất rắn còn lại:
A/ Cu, FeO, ZnO, MgO B/ Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 31: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp trong đó Fe bị phá hủy trước là:
Câu 32: Cho các ion sau: Ca2+ , K + , Cu 2+ , SO4 2– , NO3 , Br – Trong dung dịch những ion nào không bị điện
phân?
A/ Ca 2+ , K + , SO4 2– , Br – B/ K + , SO4 2– , Cu 2+
C/ Ca 2+ , K + , SO4 2– , NO3 D/ Ca 2+ , SO4 2– , Cu 2+
Câu 33: Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 (g) Fe và 6,4 (g) Cu vào 350 (ml) dung dịch AgNO3
2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:
A/ 20,8 (g) B/ 64,8 (g) C/ 54 (g) D/ 43,2 (g)
Câu 34: Cho 0,3 (mol) kim loại Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được V (l) khí N2O (đktc) V có
giá trị là:
A/ 4,48 (l) B/ 13,44 (l) C/ 1,68 (l) D/ 1,344 (l)
Câu 35: Từ mỗi chất Cu(OH)2, NaCl, FeS2 lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện có đủ) để điều
chế ra các kim loại tương ứng Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được ba kim loại Cu, Na, Fe là:
Câu 36: Trong quá trình điện phân, các anion không có oxi di chuyển về:
A/ Catod, ở đây chúng bị oxi hóa B/ Anod, ở đây chúng bị khử
C/ Catod, ở đây chúng bị khử D/ Anod, ở đây chúng bị oxi hóa
Câu 37: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, quá trình xảy ra ở anod là:
A/ 2H2O O2 + 4H + + 4e B/ Cu 2+ + 2e Cu
C/ 4OH – O2 + 2H2O + 4e D/ 2H + + 2e H2
Câu 38: Loại phản ứng họa học xảy ra trong sự ăn mòn kim loại là:
A/ Phản ứng hóa hợp B/ Phản ứng oxi hóa - khử
C/ Phản ứng phân hủy D/ Phản ứng thế
Câu 39: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 được dung dịch X và chất rắn Y gồm
3 kim loại Vậy chất rắn Y gồm:
A/ Fe, Cu, Ag B/ Al, Fe, Cu C/ Al, Fe, Ag D/ Al, Cu, Ag
Câu 40: Khi điện phân KOH khan nóng chảy thu được sản phẩm:
A/ H2, K, H2O B/ O2, K2O, H2O C/ K, O2, H2O D/ H2, O2, K
(2) Trần Phú 2010 – 2011 – lần 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?
A/ Kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
B/ Kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm mạnh
C/ Không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
D/ Tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3
Câu 2: Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là:
A/ Boxit Al2O3.2H2O B/ Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)
C/ Aluminosilicat (kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O
D/ Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 dư, có thể tạo thành kết tủa hidroxit
kim loại?
A/ AlCl3, CuCl2, FeCl3 B/ ZnCl2, MgCl2, AgNO3
C/ AlCl3, FeCl3, MgCl2 D/ CuCl2, FeCl3, BaCl2
Câu 4: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo thành Al(OH)3?
C/ Dung dịch NaOH và AlCl3 D/ Al2O3 và dung dịch Ba(OH)2
Câu 5: Để phân biệt các mẫu thử Na, Ba, Fe, Al ta có thể dùng:
Trang 7Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
C/ Dung dịch HCl và NaOH D/ Dung dịch KOH và HNO3
Câu 6: Cho m (g) hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng hoàn toàn sinh ra một thể
tích khí bằng thể tích của 9,6 (g) O2 (cùng nhiệt độ và áp suất) Mặt khác, cũng m (g) kim loại
trên tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 (l) khí (đktc) Giá trị m là:
Câu 7: Cho 150 (cm 3 ) dung dịch NaOH 7M vào 100 (cm 3) dung dịch Al2(SO4)3 1M Dung dịch sau phản ứng
có chứa:
A/ 0,85 (mol) OH – B/ 0,45 (mol) OH – C/ 0,25 (mol) OH – D/ 0,65 (mol) OH –
Câu 8: Một hỗn hợp 2 kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1 : 3) hòa tan vào nước dư thấy còn 2,7 (g) chất rắn,
đồng thời thu được thể tích khí H2 (đktc) là:
A/ 2,24 (l) B/ 4,48 (l) C/ 6,72 (l) D/ 8,96 (l)
Câu 9: Một ống nghiệm đựng dung dịch X Dẫn luồng khí CO2 dư đi từ từ vào đáy ống nghiệm Dung dịch
trong ống nghiệm tạo kết tủa trắng sau đó trong suốt Lấy ống nghiệm đem đun thì thấy trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng Dung dịch X là:
A/ Dd Ca(OH)2 B/ Dd KOH C/ Dd NaAlO2 D/ Dd AlCl3
Câu 10: Dung dịch X có chứa đồng thời các ion Al3+ , Ba 2+ , Ag + , NO3 và ion:
Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A/ 3CO + Fe2O3 t0 3CO2 + 2Fe B/ CO + Cl2 COCl2
C/ 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 D/ 2CO + O2 t0 2CO2
Câu 12: Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl Để loại bỏ HCl ra khỏi hỗn hợp ta
dùng:
A/ Dung dịch NaHCO3 bão hòa B/ Dung dịch Na2CO3 bão hòa
C/ Dung dịch NaOH đặc D/ Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 13: Cho a (mol) CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a (mol) NaOH Dung dịch thu được có
giá trị pH là bao nhiêu?
Câu 14: Dẫn V (l) (đktc) CO2 vào 100 (ml) dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 6 (g) kết tủa Lọc bỏ kết
tủa, lấy nước lọc đem đun nóng lại thu được kết tủa nữa Giá trị của V là:
A/ 3,136 (l) hoặc 1,344 (l) B/ 3,36 (l) hoặc 1,12 (l)
Câu 15: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều không tan được trong nước nhưng tan được trong dung
dịch HCl hoặc nước có hòa tan CO2?
A/ MgCO3, Al2O3, CaCO3 B/ MgCO3, BaCO3, CaCO3
C/ MgCO3, CaCO3, Al(OH)3 D/ Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat
(4) Trộn dung dịch NaAlO2 với dung dịch AlCl3
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
A/ (1), (2), (3) B/ (1), (2), (4) C/ (2), (3), (4) D/ (1), (2), (3), (4)
Câu 17: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A/ Na2CO3 hoặc HCl B/ Na2CO3 hoặc Ca(OH)2
C/ Na2CO3 hoặc Na3PO4 D/ NaCl hoặc Ca(OH)2
Câu 18: Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3 nguyên
chất?
A/ Dd HCl B/ Dd NaOH C/ Dd HNO3 đặc, nguội D/ Dd H2SO4 đặc, nóng
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Al X Al(OH)3 Y Al(OH)3 R Al X, Y, R lần lượt là:
A/ NaAlO2, AlCl3, Al2O3 B/ Al2O3, AlCl3, Al2S3
C/ KAlO2, Al2(SO4)3, Al2O3 D/ A và C đúng
Câu 20: Khi cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 và khi cho dung dịch HCl từ từ đến dư
vào dung dịch NaAlO2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là:
Trang 8A/ Lúc đầu có kết tủa sau đó bị hòa tan B/ Không tạo ra kết tủa
C/ Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
D/ Tạo kết tủa không bị hòa tan
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Na và Al (theo tỉ lệ mol 1 : 1) m (g) X + H2O dư thu được V1 (l) H2 m (g) X +
NaOH dư thu được V2 (l) H2 m (g) X + HCl dư thu được V3 (l) H2 Các khí đo ở cùng điều kiện
Điều kiện nào sau đây là đúng?
A/ V1 = V2 khác V3 B/ V2 = V3 khác V1
C/ V1 khác V2 khác V3 D/ V1 = V2 = V3
Câu 22: Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3, hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
A/ Al bị đẩy ra khỏi muối B/ Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước
C/ Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện
D/ Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa trắng và hiện tượng tan dầu kết tủa cho đến hết
Câu 23: Dùng dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được 3 dung dịch nào?
A/ NaCl, CaCl2, MgCl2 B/ NaCl, CaCl2, AlCl3
C/ NaCl, MgCl2, BaCl2 D/ A, B, C đều đúng
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 5,28 (g) khí CO2 vào 2,5 (l) dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x (mol/l), thu được
15,76 (g) kết tủa Giá trị của x là:
Câu 25: Hòa tan hết 20,15 (g) hỗn hợp Na2CO3, CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl thoát ra 3,36 (l)
CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua thu được là:
A/ 20 (g) B/ 21,8 (g) C/ 24 (g) D/ 23,45 (g)
Câu 26: Nung nóng 100 (g) hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng không đổi còn lại
75,2 (g) chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
A/ 67,2% và 32,8% B/ 84% và 16% C/ 42,8% và 57,2% D/ 21% và 79%
Câu 27: 250 (ml) dung dịch HCl vừa đủ để hòa tan hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tạo ra muối duy nhất đồng
thời thu được 2,8 (l) khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
Câu 28: Có 2 (l) dung dịch NaCl 0,5M Khối lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịch
trên (hiệu suất điều chế đạt 90%) bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A/ 20,7 (g) và 11,2 (l) B/ 20,7 (g) và 10,08 (l)
C/ 23 (g) và 11,2 (l) D/ 31,05 (g) và 10,08 (l)
Câu 29: Cho dung dịch NH3 vào 40 (ml) dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hòa tan trong
dung dịch NaOH dư được dung dịch A Sục khí CO2 dư vào dung dịch A, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 4,08 (g) chất rắn Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là:
Câu 30: Cho 1,405 (g) hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 0,025 (mol) H2SO4 Khối lượng muối
tạo thành là:
A/ 3,405 (g) B/ 4,405 (g) C/ 5,405 (g) D/ 2,405 (g)
(3) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 – lần 1
Câu 1: Trong các kim loại: Fe, Ag, Cu, Zn; kim loại nào phản ứng được với dung dịch muối sắt (III)?
A/ Ag, Cu B/ Fe, Ag, Cu C/ Cu, Fe, Ag D/ Zn, Fe, Cu
Câu 2: 19,3 (g) hỗn hợp Zn, Cu (tỉ lệ mol 1 : 2) tác dụng với 0,2 (mol) Fe2(SO4)3 thu m (g) chất rắn Giá trị
của m là:
A/ 12,8 (g) B/ 16,53 (g) C/ 6,4 (g) D/ 15,8 (g)
Câu 3: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A/ Ngâm trong dung dịch HCl B/ Ngâm trong dung dịch HgSO4
C/ Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D/ Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 4: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: Zn + Cu2+ Cu + Zn 2+ (biết 2
0 /
Zn Zn
E = –0,76 (V); 2
0 /
Cu Cu
E = 0,34 (V)) Suất điện động của pin điện hóa trên là:
A/ –1,10 (V) B/ +0,42 (V) C/ +1,10 (V) D/ –0,42 (V)
Trang 9Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 5: 24,3 (g) kim loại M (có hóa trị không đổi) tác dụng với 5,04 (l) khí oxi (đktc), thu chất rắn X Cho
X tác dụng với dung dịch HCl, thu được 1,8 (g) khí H2 Kim loại M là:
Câu 6: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là gì?
A/ Các điện cực phải khác nhau về bản chất
B/ Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
C/ Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
D/ Cả ba điều kiện trên
Câu 7: Điện phân dung dịch KOH, cường độ dòng điện 10 (A), 268 (giây) Sau khi điện phân còn lại 100
(g) dung dịch KOH 24% Nồng độ % dung dịch KOH trước khi điện phân là:
Câu 8: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại khử được cả
4 dung dịch muối là:
Câu 9: Ngâm một lá sắt vào dung dịch HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sẽ sủi ra nhanh hơn
khi thêm vào dung dịch HCl chất nào?
A/ Nước B/ Dung dịch CuSO4 C/ Dung dịch ZnCl2 D/ Dung dịch NaCl
Câu 10: Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 X ở vị trí nào trong bảng tuần
hoàn?
A/ Chu kì 3, nhóm VA, ô 23 B/ Chu kì 4, nhóm VIB, ô 26
C/ Chu kì 4, nhóm IA, ô 24 D/ Chu kì 4, nhóm VIB, ô 24
Câu 11: Một dung dịch chứa 0,04 (mol) Cu2+ ; 0,06 (mol) K + ; x (mol) Cl – ; y (mol) SO4 2– Tổng khối lượng
muối tan có trong dung dịch là 10,87 (g) Giá trị của x và y lần lượt là:
A/ 0,04 và 0,03 B/ 0,06 và 0,04 C/ 0,04 và 0,06 D/ 0,05 và 0,06
Câu 12: Khi cho các chất Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào sau đây tan?
A/ Cu, Ag, Fe B/ Al, Fe, Ag C/ CuO, Al, Fe D/ Cu, Al, Fe
Câu 13: Cho 2
0 /
Zn Zn
E = –0,76 (V); 2
0 /
Ni Ni
E = –0,23 (V); 2
0 /
Cu Cu
E = 0,34 (V) Kí hiệu pin nào sau đây là sai?
A/ Pin điện hóa Ni-Cu B/ Pin điện hóa Zn-Cu
C/ Pin điện hóa Cu-Ni D/ Pin điện hóa Zn-Ni
Câu 14: Ngâm một miếng nhôm trong một dung dịch chứa 20,7 (g) ion M2+ (trong muối sunfat) phản ứng
xong khối lượng miếng nhôm tăng thêm 14,878 (g) Tên muối là:
Câu 15: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau
đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A/ Sắt bị ăn mòn B/ Sắt và đồng đều bị ăn mòn
C/ Sắt và đồng đều không bị ăn mòn D/ Đồng bị ăn mòn
Câu 16: Hiện tượng nào sau đây kim loại bị ăn mòn hóa học?
A/ Các ống dẫn bằng hợp kim đặt trong lòng đất
B/ Vỏ tàu biển bị gỉ C/ Các thiết bị bằng kim loại trong lò đốt
D/ Tất cả đều đúng
Câu 17: Ngâm 1 lá Ni trong dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2
Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây?
A/ AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 B/ Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
C/ AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2 D/ MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2
Câu 18: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 19: Nhóm kim loại nào sau đây không phản ứng với cả axit HNO3 đặc nóng và H2SO4 đặc nóng?
A/ Cu và Pb B/ Pt và Au C/ Ag, Pt và Au D/ Ag và Pt
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A/ Ba + Zn(NO3)2 Ba(NO3)2 + Zn B/ Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C/ 2Al + 3FeCl2 2AlCl3 + 3Fe D/ Fe + 2FeCl3 2FeCl2
Câu 21: Khử hoàn toàn 22,5 (g) hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe, MgO cần dùng V (l) CO (đktc), sau
phản ứng thu 18 (g) chất rắn Giá trị của V là:
Trang 10A/ 4,48 B/ 6,3 C/ 8,4 D/ 2,24
Câu 22: Từ các hóa chất cho sau đây: Cu, Cl2, dung dịch HCl, dung dịch HgCl2, dung dịch FeCl3; có thể
biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng mấy cách khác nhau?
Câu 23: Sắp xếp tính oxi hóa giảm dần của các ion kim loại sau: Mg2+ , Cu 2+ , Ni 2+ , Ag + :
A/ Ag + , Mg 2+ , Cu 2+ , Ni 2+ B/ Cu 2+ , Mg 2+ , Ni 2+ , Ag +
C/ Mg 2+ , Cu 2+ , Ni 2+ , Ag + D/ Ag + , Cu 2+ , Ni 2+ , Mg 2+
Câu 24: Cho cặp oxi hóa khử M2+ /M; Cu 2+ /Cu Biết khi cho thanh kim loại M vào dung dịch CuSO4 thì
thấy có lớp Cu bám lên trên thanh kim loại Suất điện động của pin tạo bởi 2 cặp oxi hóa khử trên là 0,6 (V) Tính E M02/M, biết E Cu0 2/Cu = +0,34 (V):
A/ –0,94 (V) B/ 0,94 (V) C/ –0,26 (V) D/ 0,26 (V)
Câu 25: Cặp chất không phản ứng được với nhau:
A/ Fe và dung dịch FeCl3 B/ Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
C/ Na và dung dịch CuCl2 D/ Zn và dung dịch CuCl2
Câu 26: Cho kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm:
Câu 27: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch
Pb(NO3)2?
Câu 28: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 FeSO4 và Cu Trong phản ứng trên xảy ra:
A/ Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B/ Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu 2+
C/ Sự khử Fe 2+ và sự oxi hóa Cu D/ Sự khử Fe 2+ và sự khử Cu 2+
Câu 29: Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau?
(1) Dùng Zn để khử Ag + trong dung dịch AgNO3
(2) Điện phân dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH, đem đun nóng để được Ag2O, sau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở t 0 cao
Câu 30: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
Câu 31: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo thành hợp chất sắt (II)?
A/ Dd HNO3 loãng B/ S C/ O2 tinh khiết D/ Cl2
Câu 32: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường ở nhiệt độ cao được gọi là:
A/ Sự ăn mòn hóa học B/ Sự tác dụng của kim loại với nước
C/ Sự ăn mòn điện hóa D/ Sự khử kim loại
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hóa học?
A/ Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện
B/ Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học
C/ Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
D/ Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng làm một dạng của ăn mòn điện hóa
Câu 34: Hai lá kim loại Zn và Cu nối với nhau, đặt trong dung dịch H2SO4 Hiện tượng nào sai?
A/ Lá Cu bị ăn mòn B/ Lá Zn bị ăn mòn
C/ Tạo ra dòng điện D/ Có bọt khí H2 thoát ra ở lá Cu
Câu 35: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau?
(1) Điện phân nóng chảy Mg(OH)2
(2) Hòa tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn
(3) Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở t 0 cao
(4) Hòa tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là:
A/ 1 và 4 B/ Cả 4 đều đúng C/ 1, 3 và 4 D/ Chỉ có 4
Câu 36: Để điều chế Al người ta tiến hành:
A/ Điện phân AlCl3 nóng chảy B/ Điện phân dung dịch AlCl3
Trang 11Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
C/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong criolit D/ Cho K vào dung dịch AlCl3
Câu 37: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch gồm các muối:
A/ Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B/ Al(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3
C/ Al(NO3)3, Fe(NO3)3 D/ Al(NO3)3, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 38: Thí nghiệm 1: cho lá Fe vào dung dịch HCl; thí nghiệm 2: cho lá Fe vào dung dịch HCl có lẫn
CuCl2 Trường hợp nào lá Fe bị ăn mòn nhanh hơn?
A/ TN 1 B/ Bằng nhau C/ Lá sắt không bị ăn mòn D/ TN 2
Câu 39: 8,525 (g) hỗn hợp kẽm và nhôm tác dụng vừa hết với 500 (ml) dung dịch gồm Sn(NO3)2 0,3M và
AgNO3 0,25M Khối lượng kẽm có trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 40: Cation X+ và anion Y – đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p 6 X, Y lần lượt là nguyên tố
nào sau đây?
A/ Natri và clo B/ Rubiđi và brom C/ Kali và clo D/ Liti và clo
(4) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 – lần 2
Câu 1: Dùng thuốc thử nào để phân biệt các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl?
A/ Dd HCl B/ Dd AgNO3 C/ Dd NaOH dư D/ Dd Na2SO4
Câu 2: 7,1 (g) hỗn hợp gồm kim loại kiềm X và kim loại kiềm thổ Y, tác dụng với HCl dư, thu 5,6 (l) khí
ở đktc 2 kim loại đó là:
A/ K và Ba B/ K và Ca C/ Na và Mg D/ Li và Be
Câu 3: Điện phân MgCl2 nóng chảy, tại catod xảy ra:
A/ Quá trình khử Cl – B/ Quá trình oxi hóa Cl –
C/ Quá trình oxi hóa ion Mg 2+ D/ Quá trình khử ion Mg 2+
Câu 4: Nhôm không tan trong dung dịch nào?
Câu 6: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A/ [Ar] 3d 6 B/ [Ar] 3d 5 C/ [Ar] 3d 4 D/ [Ar] 3d 3
Câu 8: Dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được (một mũi tên là một phản ứng)?
A/ CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2 B/ Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3
C/ Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO D/ CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO
Câu 9: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A/ Có bọt khí thoát ra B/ Có kết tủa trắng và bọt khí
C/ Không có hiện tượng gì D/ Có kết tủa trắng
Câu 10: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A/ Dung dịch NaHSO4 có môi trường axit B/ Dung dịch NaHCO3 có môi trường bazơ
C/ Dung dịch Na2CO3 có môi trường bazơ D/ Dung dịch Na2SO4 có môi trường bazơ
Câu 12: Chất nào không phải là chất lưỡng tính?
Câu 13: Một lọ hóa chất chứa bột Na2CO3 lẫn tạp chất NaHCO3 Phương pháp làm sạch tạp chất tốt nhất
là:
A/ Cho CO2 tác dụng với hỗn hợp trên B/ Nung nóng hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao
C/ Cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
D/ Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
Câu 14: Al2O3 tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A/ NaHS, KOH, HBr B/ HNO3, Ca(OH)2, NH3
C/ CO2, H2SO4, Na2CO3 D/ HCl, NaOH, H2SO4
Trang 12Câu 15: Dãy nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:
A/ K, Na, Li, Cs B/ Cs, K, Na, Li C/ Li, Na, K, Cs D/ Na, Li, K, Cs
Câu 16: Cho từ từ 30 (ml) dung dịch HCl 1M vào 100 (ml) dung dịch chứa Na2CO3 0,2M; NaHCO3 0,2M
Tính số mol khí CO2 sinh ra:
Câu 17: Để điều chế Fe(NO3)2, cho Fe tác dụng với dung dịch:
A/ HNO3 loãng dư B/ Cu(NO3)2 dư C/ HNO3 đặc, nóng dư D/ AgNO3 dư
Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 19: Cho các chất rắn màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2,
có thể nhận biết được bao nhiêu chất?
Câu 20: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Câu 21: Phản ứng nào sau đây thu được hợp chất Fe3+ :
A/ Fe + HNO3 loãng, dư B/ Fe + HNO3 đặc, nguội
Câu 22: Công thức của phèn chua là:
A/ NH4Al(SO4)2.12H2O B/ Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C/ LiAl(SO4)2.12H2O D/ KAl(SO4)2.12H2O
Câu 23: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản FeCl2 thu được
không bị chuyển thành FeCl3, người ta có thể:
A/ Cho thêm vào dung dịch một lượng sắt dư B/ Cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư
C/ Cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư
D/ Cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư
Câu 24: Thu được nhôm hidroxit từ cách nào sau đây?
A/ Cho Al2O3 tác dụng với nước
B/ Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch natri aluminat
C/ Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch natri aluminat
D/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch nhôm clorua
Câu 25: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản với dung dịch CuCl2?
A/ Na, Ba, Ag B/ Fe, Na, Mg C/ Ba, Mg, Hg D/ Na, Mg, Ag
Câu 26: Dùng hóa chất dưới đây để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 27: 19,3 (g) hỗn hợp (Zn, Cu) tỉ lệ mol 1 : 2, tác dụng với 0,2 (mol) Fe2(SO4)3 thu được m (g) kim loại
Giá trị m là:
Câu 28: Nhiệt phân hỗn hợp CaCO3 và Ca(NO3)2 thu được khí X gồm:
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl X NaHCO3 Y NaNO3 X và Y có thể là:
A/ NaClO3 và Na2CO3 B/ NaOH và Na2CO3
Câu 30: Cho 10 (g) bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được V (l) khí NO (đktc) và còn
lại 1,6 (g) bột Fe Giá trị của V là:
Câu 31: Cho chuỗi sau: CaCl2 X CaCO3 Y Ca3(PO4)2 Z H3PO4 X, Y, Z lần lượt là:
A/ K2CO3, Na3PO4, Na2SO4 B/ K2CO3, H3PO4, H2SO4
C/ Na2CO3, Na3PO4, H2SO4 D/ Na2CO3, H3PO4, Na2SO4
Câu 32: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
A/ Hematit nâu B/ Xiderit C/ Manhetit D/ Hematit đỏ
Câu 33: 10,5 (g) hỗn hợp gồm Al và kim loại kiềm X tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch Y và
5,6 (l) khí (đktc) Thổi CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 7,8 (g) kết tủa Kim loại X là:
Trang 13Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 34: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của Al?
A/ Có thể dát mỏng đến 0,01 (mm) B/ Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C/ Là kim loại nhẹ D/ Mềm hơn natri
Câu 35: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
Câu 36: Cho 0,04 (mol) bột sắt vào dung dịch chứa 0,09 (mol) AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối
lượng chất rắn bằng bao nhiêu?
A/ 4,32 (g) B/ 7,84 (g) C/ 9,72 (g) D/ 6,48 (g)
Câu 37: Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bằng phương pháp:
A/ Điện phân NaCl nóng chảy B/ Cho Na2O tác dụng với nước
C/ Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn xốp giữa 2 điện cực
D/ Cho Na tác dụng với nước
Câu 38: Cho bột nhôm tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra Dung dịch sau
phản ứng tác dụng với NaOH dư tạo hiện tượng:
A/ Có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím B/ Có kết tủa keo trắng sau đó tan hết
C/ Có khí mùi khai, kết tủa keo trắng sau đó tan hết
D/ Dung dịch trong suốt, không màu
Câu 39: Điện phân dung dịch chứa 0,1 (mol) CuSO4, 0,12 (mol) NaCl, cường độ dòng điện 2 (A), 9650
(giây) Thể tích khí thoát ra ở anod là:
Câu 40: Cho 700 (ml) dung dịch KOH 0,1M tác dụng với 100 (ml) dung dịch AlCl3 0,2M, sau phản ứng thu
m (g) kết tủa Giá trị của m là:
(5) Hàn Thuyên 2010 – 2011
Câu 1: Phèn chua có công thức nào? Dùng để làm gì?
A/ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để tạo độ chua cho đất
B/ (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để tạo độ kiềm cho đất
C/ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O dùng để làm trong nước
D/ CuSO4.5H2O dùng để làm trong nước
Câu 2: Cho 86,4 (g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp ba khí NO, N2 và N2O
với tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 : 2 Thể tích hỗn hợp khí thu được (đktc) là:
A/ 67,2 (l) B/ 44,8 (l) C/ 33,6 (l) D/ 22,4 (l)
Câu 3: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe (II)?
C/ FeCO3 + HNO3 loãng D/ Fe(OH)2 + H2SO4 loãng
Câu 4: Để điều chế sắt trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau?
A/ Điện phân dung dịch FeCl2 B/ Khử Fe2O3 bằng Al ở nhiệt độ cao
C/ Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D/ Mg tác dụng với dung dịch FeCl2
Câu 5: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là:
Câu 6: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm, người ta:
A/ Ngâm chúng trong dầu hỏa B/ Ngâm chúng trong ancol
C/ Ngâm chúng trong phenol D/ Ngâm chúng trong nước
Câu 7: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
A/ CaSO4 B/ CaSO4.H2O C/ MgSO4.7H2O D/ CaSO4.2H2O
Câu 8: Các ion và nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron 1s2 2s 2 2p 6 ?
A/ K + , Ca 2+ , Cr 3+ , Br – và Kr B/ Na + , Mg 2+ , Al 3+ , S 2– và Ne
C/ Na + , Mg 2+ , Al 3+ , Cl – và Ar D/ Na + , Al 3+ , O 2– , Mg 2+ và Ne
Câu 9: Sự xâm thực của mưa đối với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động các núi đá vôi là
do phản ứng:
A/ CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O B/ CaCO3 t0 CaO + CO2
C/ CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D/ CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2 + H2O
Trang 14Câu 10: Cho 0,84 (g) bột Fe vào 300 (ml) dung dịch AgNO3 nồng độ 0,2M Khi phản ứng kết thúc, thu
được bao nhiêu (g) Ag?
A/ 2,16 (g) B/ 1,62 (g) C/ 6,48 (g) D/ 4,86 (g)
Câu 11: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ quặng hematit?
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 1,84 (g) hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,40
(mol) khí NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A/ 0,02 và 0,03 B/ 0,03 và 0,02 C/ 0,03 và 0,03 D/ 0,01 và 0,01
Câu 13: Khử hoàn toàn 3,2 (g) hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 0,9 (g) nước Khối lượng
hỗn hợp kim loại thu được là:
A/ 2,25 (g) B/ 2,45 (g) C/ 2,6 (g) D/ 2,4 (g)
Câu 14: Cho từ từ Na vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư ta thấy:
A/ Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
B/ Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C/ Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na D/ Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A/ Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính B/ Al2O3 là một oxit bazơ trung tính
C/ Al(OH)3 là một baz lưỡng tính D/ Al2O3 là một oxit trung tính
Câu 16: Cho 10,8 (g) kim loại phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 13,44 (l) H2 (đktc), kim
loại đó là:
Câu 17: Có 5 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3
Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ trên?
Câu 18: Nung hỗn hợp gồm Cr2O3, Fe3O4 và Al dư thu được chất rắn A A gồm:
A/ Cr, Fe, Al2O3, Al B/ Cr2O3, Al2O3, Fe C/ Cr, Fe, Al D/ Cr2O3, Al2O3, Cr
Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn V (l) CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 thu được 6 (g) kết tủa
Loại bỏ kết tủa rồi đun nóng phần dung dịch còn lại thu được 2 (g) kết tủa nữa Giá trị của V là:
A/ 3,36 (l) B/ 2,24 (l) C/ 4,48 (l) D/ 1,12 (l)
Câu 20: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
A/ Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B/ Fe + Cl2 FeCl2
C/ Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D/ Fe + H2O (> 570 0 C) Fe) + H2
Câu 21: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách
sau:
A/ Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
B/ Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
C/ Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
D/ Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 22: Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào?
A/ 2NaNO3 t0 2NaNO2 + O2 B/ Na2O + H2O 2NaOH
C/ NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl D/ 2NaCl đpdd 2Na + Cl2
Câu 23: Phản ứng nào sau đây tạo được hợp chất Fe (III)?
(1) Fe(NO3)2 + AgNO3; (2) Fe + HNO3 đặc, nguội;
(3) Fe + HNO3 đặc, t 0 ; (4) Fe + Cu(NO3)2; (5) Fe + Cl2
A/ (1), (4), (5) B/ (1), (3), (4), (5) C/ (2), (3), (5) D/ (1), (3), (5)
Câu 24: Cần thêm bao nhiêu (g) nước vào 500 (g) dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8%?
A/ 300 (g) B/ 150 (g) C/ 250 (g) D/ 200 (g)
Câu 25: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là:
A/ Nước vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ từ hóa trong dần
B/ Nước vôi trong từ trong dần dần hóa đục
C/ Nước vôi trong hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục
D/ Lúc đầu nước vôi trong vẫn trong, sau đó mới hóa đục
Câu 26: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
Trang 15Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
A/ Zn + CuCl2 B/ Fe + CuCl2 C/ Cu + FeCl3 D/ Cu + FeCl2
Câu 27: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một
thời gian?
A/ Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B/ Khối lượng thanh kim loại tăng
C/ Dung dịch bị nhạt màu D/ Dung dịch có màu vàng nâu
Câu 28: Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim ngay lập tức mờ đi, đó là do có sự hình
thành các sản phẩm nào sau đây?
A/ Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3 B/ Na2O, NaOH, Na2CO3
C/ NaOH, Na2CO3, NaHCO3 D/ Na2O, Na2CO3, NaHCO3
Câu 29: Dẫn 0,15 (mol) CO2 vào 100 (ml) dung dịch NaOH 1,8M, không thấy khí thoát ra sau đó Khối
lượng muối thu được sau phản ứng là:
A/ 14,84 (g) Na2CO3 B/ 11,76 (g) NaHCO3
C/ 3,18 (g) Na2CO3 và 10,08 (g) NaHCO3 D/ 6,76 (g) Na2CO3 và 3,76 (g) NaHCO3
Câu 30: Cho 10,4 (g) hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu 6720 (ml) H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A/ Ba và Mg B/ Sr và Ba C/ Mg và Ca D/ Ca và Sr
(6) Hùng Vương 2010 – 2011
Câu 1: Một cốc nước có chứa 0,1 (mol) Na+ ; 0,02 (mol) Ca 2+ ; 0,01 (mol) Mg 2+ ; 0,05 (mol) HCO3 – ; 0,02 (mol) NO3 là nước cứng:
A/ Toàn phần B/ Vĩnh cửu C/ Tạm thời D/ Nước mềm
Câu 2: Hòa tan hết 8,1 (g) Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V (l) khí N2 (27,3 0 C; 2,2atm) và dung
dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 71,9 (g) muối Giá trị của V là:
A/ 1,12 (l) B/ 2,24 (l) C/ 3,36 (l) D/ 0,112 (l)
Câu 3: Kim loại có tính chất hóa học đặc trưng là:
A/ Tính khử B/ Tính oxi hóa C/ Dễ bị oxi hóa D/ A và C đúng
Câu 4: Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 là:
A/ Tiết kiệm năng lượng B/ Tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt
C/ Bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi oxi không khí
D/ Tất cả đều đúng
Câu 5: Dẫn V (l) khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn 2 (l) dung dịch Ba(OH)2 0,0225M, thu được 2,955 (g)
kết tủa Giá trị của V là:
A/ 2,24 (l) và 10,08 (l) B/ 4,48 (l) và 6,72 (l)
C/ 1,68 (l) và 1,12 (l) D/ 0,336 (l) và 1,68 (l)
Câu 6: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A/ Đá vôi B/ Thạch cao C/ Đá phấn D/ Đá hoa
Câu 7: Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là:
A/ Do các ion dương dao động liên tục tại các nút mạng
B/ Do các electron tự do trong kim loại
C/ Do cấu trúc mạng tinh thể D/ Do một nguyên nhân khác
Câu 8: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta
dùng dung dịch:
Câu 9: Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch
AlCl3 ta thấy:
A/ Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
B/ Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
C/ Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan
D/ Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan
Câu 10: Từ phương trình ion thu gọn: Cu + 2Ag+ Cu 2+ + 2Ag Kết luận nào sai?
A/ Ag có tính khử yếu hơn Cu B/ Cu 2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag +
C/ Cu khử Ag + thành Ag D/ Cu bị oxi hóa bởi ion Ag +
Câu 11: Câu nào sau đây sai?
Trang 16A/ Các thiết bị máy móc bằng sắt, tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
B/ Kim loại có tính chất vật lí chung là: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C/ Natri cacbonat bền với nhiệt
D/ Để điều chế Mg, Al ta dùng H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: CaCl2 A CaO A Ca(HCO3)2 A Ca3(PO4)2 Vậy A là:
Câu 13: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch:
A/ NaOH dư B/ HCl dư C/ AgNO3 dư D/ FeCl3 dư
Câu 14: Ion Al3+ bị khử trong trường hợp:
A/ Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn
B/ Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3
C/ Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D/ Điện phân Al2O3 nóng chảy
Câu 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 1,8 (mol) Al với 0,6 (mol) Fe3O4 ở nhiệt độ cao thu được 0,9
(mol) Fe Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm, kiềm thổ là:
A/ ns 1 ; ns 2 np 1 B/ ns 1 ; ns 2 C/ ns 2 ; ns 1 D/ ns 1 ; ns 2 np 2
Câu 17: Nguyên liệu điều chế kim loại kiềm là:
A/ Hidroxit của kim loại IA B/ Muối halogen của chúng
C/ Oxit kim loại kiềm nóng chảy D/ Muối halogen hay hidroxit của kim loại IA
Câu 18: Cho 3,425 (g) một kim loại kiềm thổ M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,2 (g) muối khan
Kim loại kiềm thổ M là:
Câu 19: Nung nóng các chất: Na2CO3, NaHCO3, NaCl, NaOH, CaCO3, Al(OH)3, Al(NO3)3 Số chất sau khi
nung có khối lượng rắn giảm đi so với ban đầu là:
Câu 20: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 sẽ:
A/ Có kết tủa trắng không tan B/ Không có hiện tượng gì
C/ Có bọt khí thoát ra mà không có kết tủa D/ Có kết tủa trắng rồi tan
Câu 21: Cho 7,53 (g) hỗn hợp Fe và 1 kim loại R tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,165 (mol) H2
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,15 (mol) NO duy nhất R là:
Câu 22: Cho 5,4 (g) bột Al hòa tan hết vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch A cho V (ml) dung
dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 3,9 (g) kết tủa Giá trị của V là:
A/ 50 (ml); 325 (ml) B/ 25 (ml); 325 (ml)
C/ 25 (ml); 125 (ml) D/ 50 (ml); 250 (ml)
Câu 23: Chọn một thuốc thử để nhận biết 3 kim loại sau: Cu, Ba, Mg:
A/ Dd HCl B/ Dd Na2SO4 C/ Dd H2SO4 D/ Dd NaOH
Câu 24: Cho 22 (g) hỗn hợp muối cacbonat của kim loại IA và IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
0,3 (mol) khí (đktc) Cô cạn dung dịch thì số (g) muối khan là:
A/ 18,7 (g) B/ 19,75 (g) C/ 25,3 (g) D/ 30,7 (g)
Câu 25: Phương trình hóa học sai là:
A/ Ba + CuCl2 BaCl2 + Cu B/ NaHCO3 + Ca(OH)2 NaOH + CaCO3 + H2O C/ NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
D/ Ma(HCO3)2 + Ca(OH)2 Mg(OH)2 + CaCO3 + 2H2O
Câu 26: Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là:
Câu 27: Pham biệt dung dịch Mg(HCO3)2 và dung dịch MgCl2 bằng:
A/ Dd Na2CO3 B/ Dd HCl C/ Dd Na3PO4 D/ Dd NaCl
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 kim loại: kiềm và kiềm thổ vào nước thu được dung dịch Y
và 2,688 (l) H2 (đktc) Trung hòa dung dịch Y cần V (ml) dung dịch H2SO4 0,5M Giá trị của V là:
Trang 17Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 29: Hãy chọn phát biểu đúng:
A/ Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính B/ Al là kim loại lưỡng tính
C/ Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính D/ Al2O3 là oxit không tạo muối
Câu 30: Muối nào dễ bị phân hủy khi đun nóng dung dịch của nó?
(7) Lê Quý Đôn 2010 – 2011
Câu 1: 20,48 (g) hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 0,8 (l) dung dịch axit HCl nồng độ 1M Nếu cho 20,48 (g) hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với dung dịch loãng chứa 34,2 (g) gồm HCl và H2SO4 thì thu được hỗn hợp các muối có tổng khối lượng là:
A/ 47,48 (g) B/ 54,68 (g) C/ 48,47 (g) D/ 47,88 (g)
Câu 2: Để khử hoàn toàn 60 (g) hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 11,2 (l) khí CO
(đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 3: Dây sắt bị gỉ nhiều hơn ở trường hợp nào sau đây?
A/ Quấn vào 1 sợi dây Cu và để ngoài không khí ẩm
B/ Ngâm trong dầu ăn C/ Để nơi ẩm ướt ngoài không khí
D/ Quấn vào 1 sợi dây Zn và để ngoài không khí ẩm
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Sục khí NH3 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A/ I, IV và V B/ I, II và III C/ II, III và VI D/ II, V và VI
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A/ Trong cùng một nhóm A, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bằng nhau
B/ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C/ Trong cùng một chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D/ Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1e, 2e hoặc 3e)
Câu 6: Trộn 10,8 (g) bột Al với 34,8 (g) bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng
dư, thu được 10,752 (l) khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 7: Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây?
A/ Khi đun sôi, các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
B/ Khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C/ Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100 0 C, áp suất khí quyển)
D/ Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt độ để tạo kết tủa
Câu 8: Có 4 mẫu bột kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân
biệt được là bao nhiêu?
Câu 9: Hòa tan 15,6 (g) hỗn hợp X gồm: Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH có dư thu được 6,72 (l) khí H2
(đktc) Tính thành phần % về khối lượng của Al trong hỗn hợp X:
Câu 10: Các phản ứng hóa học nàu sau đây chứng minh Al2O3 có tính lưỡng tính?
(1) Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (2) 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
(3) 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O (4) Al2O3 + 3H2O + 2NaOH 2Na[Al(OH)4]
A/ (1), (4) B/ (1), (3) C/ (2), (3) D/ (1), (2)
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ ?
A/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 B/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
Trang 18C/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 D/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5
Câu 12: Khi để Fe(OH)2 trong không khí (có mặt oxi và hơi nước) ta thấy hiện tượng:
A/ Kết tủa màu vàng chuyển thành kết tủa màu lục xám
B/ Kết tủa màu nâu chuyển thành kết tủa màu đen
C/ Kết tủa màu trắng chuyển thành kết tủa màu đen
D/ Kết tủa màu trắng xanh chuyển thành kết tủa màu nâu đỏ
Câu 13: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A/ Cho K vào dung dịch NH4NO3 B/ Cho K vào dung dịch KCl
C/ Trộn dung dịch KHCO3 với dung dịch NaOH
D/ Trộn dung dịch K2CO3 với dung dịch Na2SO4
Câu 14: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A/ Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
B/ Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
C/ Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D/ Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A/ Nguyên tắc chung của quá trình sản xuất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng CO
B/ Các kim loại Na, Mg, Ca, Al được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng
C/ Điều chế crom trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân Cr2O3 nóng chảy
D/ Phương pháp lò bằng (phương pháp Mac-tanh) có thể luyện được loại thép có chất lượng cao
Câu 16: Cho một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, thêm khoảng 1 (ml) nước cất Lắc ống nghiệm cho
tinh thể tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và dung dịch Y lần lượt là:
A/ Màu vàng và màu đỏ B/ Màu da cam và màu vàng
C/ Màu đỏ và màu vàng D/ Màu vàng và màu da cam
Câu 17: Một cách đơn giản nhất để phân biệt các dung dịch Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3 đựng riêng
biệt trong các lọ mất nhãn là:
A/ Ta chỉ cần quan sát bằng mắt B/ Ta dùng dung dịch HNO3
C/ Ta dùng dung dịch NH3 D/ Ta dùng dung dịch NaOH
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây trong đó có sự đổi màu của dung dịch trước và sau phản ứng từ
vàng sang da cam?
A/ K2Cr2O7 + 2KOH 2K2CrO4 + H2O B/ 2K2CrO4 + 2HCl K2Cr2O7 + 2KCl + H2O
C/ K2Cr2O7 + 3SO2 + H2SO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
D/ K2Cr2O7 + 14HCl 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O
Câu 19: Al, Cr, Fe có những tính chất họa học tương tự nhau:
(1) Đều tan trong dung dịch HCl tạo muối cloura, trong đó kim loại có số oxi hóa +3
(2) Đều tan trong dung dịch NaOH
(3) Đều bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội
(4) Đều tác dụng với Cl2 tạo muối clorua trong đó kim loại có số oxi hóa +3
(5) Đều tác dụng với O2 tạo oxit trong đó kim loại có số oxi hóa +2
Phát biểu đúng là:
A/ (3), (4) B/ (2), (3) C/ (1), (2) D/ (4), (5)
Câu 20: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các kim loại kiềm thổ biến đổi không
theo một quy luật nhất định là do các kim loại kiềm thổ:
A/ Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau B/ Có tính khử khác nhau
C/ Có thế điện cực chuẩn khác nhau D/ Có năng lượng ion hóa thứ hai khác nhau
Câu 21: Nhóm gồm tất cả các kim loại đều có khả năng tự tạo màng oxit bảo vệ là:
A/ Cr, Fe B/ Na, Al, Cr, Fe C/ Al, Cr D/ Ca, Al, Fe
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A/ Từ nhôm hidroxit có thể điều chế nhôm qua 2 phản ứng hóa học
B/ Nhôm hidroxit tan trong tất cả các dung dịch bazơ
C/ Nhôm hidroxit là hidroxit lưỡng tính D/ Nhôm hidroxit không bền đối với nhiệt
Trang 19Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 23: Cho một loại sắt oxit tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 3,25 (g)
muối sắt clorua Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc nitrat thu được 8,61 (g) AgCl kết tủa Vậy công thức oxit sắt là:
Câu 24: Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron: 1s2 2s 2 2p 6 ?
A/ Cr 2+ , Cs 2+ , Al 3+ B/ Na + , Mg 2+ , Al 3+ C/ K + , Ca 2+ , Fe 2+ D/ Ba 2+ , Mg 2+ , Fe 3+
Câu 25: Cho 4 cặp oxi hóa – khử: Fe2+ /Fe; Fe 3+ / Fe 2+ ; Ag + /Ag; Cu 2+ /Cu Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về
tính oxi hóa và giảm dần tính khử là:
A/ Ag + /Ag; Fe 3+ /Fe 2+ ; Cu 2+ /Cu; Fe 2+ /Fe B/ Fe 2+ /Fe; Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag
C/ Fe 3+ /Fe 2+ ; Fe 2+ /Fe; Ag + /Ag; Cu 2+ /Cu D/ Cu 2+ /Cu; Fe 2+ /Fe; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag
Câu 26: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng cho hiện
tượng thoát ra khí màu nâu đỏ?
A/ Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3 B/ Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3
C/ FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3 D/ Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCO3
Câu 27: Cho các chất sau: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy
chọn dãy biến đổi có thể thực hiện được:
A/ Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 B/ CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2
C/ Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO D/ CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO
Câu 28: Khi hòa tan hidroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 25,075% thu được
dung dịch muối có nồng độ 27,21% Kim loại M là:
Câu 29: Cho 700 (ml) dung dịch KOH 1,5M vào 100 (ml) dung dịch Al2(SO4)3 1M Tính khối lượng kết tủa
thu được:
A/ 3,9 (g) B/ 0,78 (g) C/ Không có kết tủa D/ 1,56 (g)
Câu 30: Một dung dịch hòa tan 9,75 (g) muối sắt clorua tác dụng với dung dịch bạc nitrat dư tạo ra 25,83
(g) kết tủa trắng Công thức của muối sắt clorua là công thức nào sau đây?
A/ FeCl2 và FeCl3 B/ FeCl2 C/ FeCl3 D/ A, B, C đều đúng
Câu 31: Phát biểu nào sau đây chính xác?
A/ Kim loại kiềm là những nguyên tố s vì lớp electron ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm chỉ có 1 electron
B/ Trong tự nhiên kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
C/ Kim loại kiềm chỉ tạo được loại oxit có công thức chung là M2O
D/ Kim loại kiềm có cấu hình electron hóa trị là ns 1
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A/ Nhôm là kim loại lưỡng tính B/ Nhôm là phi kim
C/ Nhôm là nguyên tố lưỡng tính D/ Nhôm là kim loại có tính khử mạnh
Câu 33: Cho các cặp chất sau:
(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch Na2S (2) Dung dịch Al2(SO4)3 + dung dịch Na2CO3
(3) Dung dịch Ba(HSO4)2 + dung dịch KOH (4) Dung dịch NaOH + dung dịch CuSO4
(5) Dung dịch FeCl3 + dung dịch Na2CO3 (6) Dung dịch Ba(HCO3)2 + dung dịch KHSO4
Phản ứng của cặp chất nào vừa tạo kết tủa vừa có khí thoát ra?
A/ 1; 2; 3; 4 B/ 3; 4; 5; 6 C/ 1; 2; 5; 6 D/ 1; 2; 3; 4; 5; 6
Câu 34: Thả một miếng Na vào 400 (ml) dung dịch AlCl3 thu được 5,6 (l) khí (đktc) và một chất kết tủa
Lọc, rửa sạch kết tủa, sấy khô, nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn cân nặng 5,1 (g) Tính nồng độ mol của dung dịch AlCl3:
Câu 35: Rót từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 Sau đó tiếp tục rót từ từ cho đến
dư dung dịch HCl vào Hiện tượng quan sát được là:
A/ Xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng tan tạo dung dịch trong suốt
B/ Xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng tan tạo dung dịch trong suốt, sau đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng không tan nữa
C/ Xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng không tan
D/ Xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng tan tạo dung dịch trong suốt, sau đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng rồi kết tủa keo trắng lại tan tạo dung dịch trong suốt
Trang 20Câu 36: Cho 14,4 (g) hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được khí X và dung dịch Y Trung hoa hoàn toàn dung dịch Y bằng dung dịch H2SO4 thu được 26,4 (g) muối khan Hai kim loại kiềm đó là:
A/ K và Rb B/ Li và Na C/ Na và K D/ Rb và Cs
Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai? Mg, Ca, Ba, Al đều:
A/ Có khả năng khử HNO3 thành NO2 NO, N2O, N2, NH4NO3
B/ Phản ứng dễ dàng với dung dịch HCl C/ Là kim loại màu trắng bạc, dẻo
D/ Phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 12,42 (g) Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 1,344 (l)
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m (g) chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 39: Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên
catod là:
A/ 31,8 (g) B/ 7,12 (g) C/ 3,58 (g) D/ 18,2 (g)
Câu 40: Cho 3 chất Fe, Fe2+ , Fe 3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính
khử vừa có tính oxi hóa Chất X, Y, Z lần lượt là:
A/ Fe 3+ , Fe và Fe 2+ B/ Fe, Fe 2+ và Fe 3+ C/ Fe, Fe 3+ và Fe 2+ D/ Fe 2+ , Fe và Fe 3+
(8) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011
Câu 1: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là:
Câu 2: Hóa chất dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
A/ HCl, Ca(OH)2 vừa đủ B/ HCl, Na2CO3
C/ Ca(OH)2 vừa đủ, HNO3 D/ Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3
Câu 3: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch KOH dư đều thấy
xuất hiện kết tủa màu trắng Vậy A có thể là công thức nào sau đây?
Câu 4: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử
được tất cả ion kim loại trong các dung dịch muối?
Câu 5: Khử hoàn toàn 8 (g) Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào
dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 6: Khi cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp các muối: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 thì Mg sẽ khử các ion
kim loại theo thứ tự nào sau đây?
A/ Ag + , Cu 2+ , Fe 3+ , Fe 2+ B/ Ag + , Fe 3+ , Cu 2+ , Fe 2+
C/ Ag + , Fe 3+ , Cu 2+ D/ Cu 2+ , Fe 3+ , Ag +
Câu 7: Có 5 lọ hóa chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi
dung dịch khoảng 0,1M): Fe 2+ , Mg 2+ , Na + , Al 3+ , Fe 3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể phân biệt được tối đa mấy dung dịch?
A/ 5 dung dịch B/ 3 dung dịch C/ 2 dung dịch D/ 4 dung dịch
Câu 8: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác
dụng được với cả 3 dung dịch muối?
Câu 9: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A/ Fe, Zn, Li, Na B/ Cu, Rb, Ca, Ba C/ K, Na, Ca, Sr D/ Sn, K, Fe, Ba
Câu 10: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta
dùng dung dịch:
A/ HCl B/ Ba(OH)2 C/ HNO3 đặc, nóng D/ H2SO4 loãng
Câu 11: Cho 375 (ml) dung dịch NaOH 2M tác dụng với 100 (ml) dung dịch Al2(SO4)3 1M Tính khối lượng
kết tủa thu được:
Câu 12: Chất không có tính lưỡng tính là:
Trang 21Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
A/ NaHCO3 B/ Al(OH)3 C/ AlCl3 D/ Al2O3
Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây viết đúng?
A/ Fe: [Ar] 4s 1 3d 7 B/ Fe 3+ : [Ar] 3d 5 C/ Fe 2+ : [Ar] 4s 2 3d 4 D/ Fe 2+ : [Ar] 3d 5 4s 1
Câu 14: Hòa tan m (g) nhôm vào dung dịch HNO3 đun nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 (mol) NO và
0,045 (mol) NO2 Giá trị m là:
A/ 0,135 (g) B/ 1,35 (g) C/ 0,81 (g) D/ 8,55 (g)
Câu 15: Cho 8,4 (g) Fe phản ứng hoàn toàn với HCl, cho sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu được kết
tủa A Lọc lấy chất kết tủa, rửa sạch, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Khối lượng X là:
Câu 16: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
A/ Hematit, pirit, manhetit, xiderit B/ Manhetit, pirit, xiderit, hematit
C/ Xiderit, hematit, manhetit, pirit D/ Pirit, hematit, manhetit, xiderit
Câu 17: Hòa tan 2 (g) kim loại M hóa trị II vào H2SO4 loãng dư rồi cô cạn thu được 10 (g) muối khan
Kim loại là:
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m (g) Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được
4,48 (l) khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là bao nhiêu, biết hiệu suất phản ứng 80%?
Câu 19: Một loại nước có chứa nhiều các ion Mg2+ , Cl – , HCO3 – thì được xếp vào loại:
A/ Nước cứng tạm thời B/ Nước mềm
C/ Nước cứng vĩnh cửu D/ Nước cứng toàn phần
Câu 20: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:
A/ Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B/ Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên C/ Chỉ có kết tủa keo trắng D/ Không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 21: Đốt một lượng Al trong 6,72 (l) O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào
dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 (l) H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là:
Câu 22: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A gồm 2 muối AlCl3 và FeCl2 đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được:
A/ Fe3O4 B/ Fe2O3 C/ Fe2O3 và Al2O3 D/ FeO và Al2O3
Câu 23: Cho 0,54 (g) bột nhôm tác dụng với 100 (ml) dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V (l) khí hidro (đktc) Giá trị của V là:
A/ 0,336 (l) B/ 0,672 (l) C/ 0,448 (l) D/ 0,224 (l)
Câu 24: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và
kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A/ Fe(NO3)3 và AgNO3 dư B/ Fe(NO3)2 và AgNO3 dư
C/ Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3 D/ Fe(NO3)2
Câu 25: Cho 18,2 (g) hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 4,48 (l) CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 26: Dung dịch FeCl3 không phản ứng kim loại nào sau đây?
Câu 27: Chất có khả năng khử AgNO3 thành Ag là:
A/ Al(NO3)3 B/ Cu(NO3)2 C/ Fe(NO3)2 D/ Fe(NO3)3
Câu 28: Trong công nghiệp Al được điều chế bằng cách:
A/ Điện phân nóng chảy AlCl3 B/ Nhiệt phân Al2O3
C/ Dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong criolit
Câu 29: Khử 320 (g) Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 168 (g) Fe Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 30: Cho luồng khí H2 đi qua 0,8 (g) CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 0,672 (g) chất rắn Hiệu
suất khử CuO thành Cu là:
Trang 22(9) Lý Tự Trọng 2010 – 2011
Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 2: Cho dung dịch chứa 30 (g) NaOH tác dụng với dung dịch chứa 34,2 (g) Al2(SO4)3 Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 3: Hòa tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
C/ Fe(NO3)3, AgNO3 D/ Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 4: Cho các kim loại: Mg, Na, K, Ba, Al Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
Câu 7: Cho biết hiện tượng xảy ra khi sục từ từ cho đến dư khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong?
A/ Ban đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa trắng tan dần thành dung dịch trong suốt
B/ Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan
C/ Không có hiện tượng gì D/ Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay
Câu 8: Cho dãy các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2(SO4)3 Số chất trong dãy tác dụng với
dung dịch HNO3 tạo khí là:
Câu 9: Cho dãy các chất: FeCl3, CuSO4, KCl, NaNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
NaOH là:
Câu 10: Cho 10 (g) hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 (g) khí H2 bay ra
Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu (g)?
A/ 60,5 (g) B/ 40,5 (g) C/ 45,5 (g) D/ 55,5 (g)
Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch FeCl2 Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng
không đổi thì chất rắn thu được là:
Câu 12: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A/ Dd HNO3 loãng B/ Dd HCl đặc C/ Dd CuSO4 D/ Dd H2SO4 loãng
Câu 13: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4 Hiện tượng xảy ra là:
A/ Lúc đầu kết tủa nâu đỏ, sau chuyển dần thành kết tủa trắng xanh
B/ Lúc đầu kết tủa trắng xanh, sau chuyển dần thành kết tủa nâu đỏ
C/ Tạo kết tủa nâu đỏ D/ Tạo kết tủa nâu đỏ
Câu 14: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô
thấy khối lượng tăng 2,4 (g) Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là:
A/ 19,2 (g) B/ 6,4 (g) C/ 12,8 (g) D/ 9,6 (g)
Câu 15: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A/ Ca 2+ , Mg 2+ B/ Al 3+ , Fe 3+ C/ Cu 2+ , Fe 3+ D/ Na + , K +
Câu 16: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột: Al, Al2O3, Mg?
Câu 17: Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Na từ NaCl là:
A/ Nhiệt phân NaCl B/ Dùng K khử Na + trong dung dịch NaCl
C/ Điện phân NaCl nóng chảy D/ Điện phân dung dịch NaCl
Câu 18: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ ?
A/ [Ar] 3d 5 B/ [Ar] 3d 4 C/ [Ar] 3d 6 D/ [Ar] 3d 3
Câu 20: Một loại quặng sắt có chứa Fe2O3 Tên quặng là:
Trang 23Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 21: Nung 0,3 (mol) Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m (g)
chất rắn Giá trị m là:
A/ 10,8 (g) B/ 48,0 (g) C/ 21,6 (g) D/ 24,0 (g)
Câu 22: Hòa tan 11,2 (g) Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V (l) khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, đktc) Giá trị của V là:
A/ 3,36 (l) B/ 2,24 (l) C/ 4,48 (l) D/ 6,72 (l)
Câu 23: Cho 4,4 (g) hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư, thu được
3,36 (l) H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A/ Ca và Ba B/ Na và K C/ Mg và Zn D/ Mg và Ca
Câu 24: Cho dung dịch chứa 0,5 (mol) NaOH tác dụng với 0,2 (mol) CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các
chất:
A/ NaHCO3, Na2CO3 B/ Na2CO3 C/ NaHCO3 D/ NaOH, Na2CO3
Câu 25: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A/ FeCl2 B/ FeCl3 C/ Dd H2SO4 đặc nguội D/ MgCl2
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O Khi sơ đồ được cân bằng, nếu hệ số của
Al là 10 thì hệ số của HNO3 là:
Câu 30: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
(10) Nguyễn Chí Thanh 2010 – 2011
Câu 1: Xem xét những thành tựu nghiên cứu về hợp kim, có thể rút ra kết luận:
A/ Tính chất vật lí tương tự các đơn chất có trong hợp kim
B/ Cách duy nhất để tạo hợp kim là nung chảy hỗn hợp nhiều kim loại
C/ Tính chất hóa học tương tự các đơn chất có trong hợp kim
D/ Tính chất cơ học tương tự các đơn chất có trong hợp kim
Câu 2: Phản ứng nào sau đây cần phải đun nóng mới xảy ra được?
A/ Fe với H2SO4 đặc B/ Fe với dung dịch HCl
C/ Hg với lưu huỳnh D/ Cu với dung dịch AgNO3
Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 (g) Al và 2,8 (g) Fe tác dụng hoàn toàn với 300 (ml) dung dịch AgNO3
1M Khối lượng của chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ 32,4 (g) B/ 35,2 (g) C/ Ít hơn 30 (g) D/ 33,3 (g)
Câu 4: Trường hợp nào sau đây, khối lượng lá kim loại giảm sau phản ứng?
A/ Pb + dung dịch Cu(NO3)2 B/ Pb + dung dịch AgNO3
Câu 5: Ngâm một lá kẽm vào 100 (ml) dung dịch CuSO4 1M Khi muối đồng tham gia hết, khối lượng lá
kẽm:
A/ Tăng 0,1 (g) B/ Tăng 6,4 (g) C/ Giảm 0,1 (g) D/ Giảm 6,5 (g)
Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
A/ Cu + H2SO4 CuSO4 + H2 B/ 2Na + ZnSO4 (dd) Na2SO4 + Zn
C/ Fe + 2FeCl3 3FeCl2 D/ Fe + Cl2 t0 FeCl2
Câu 7: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A/ Tính khử B/ Tính bazơ C/ Tính oxi hóa D/ Tính axit
Câu 8: Biết tính oxi hóa của Zn2+ < … < … < … < Pb 2+ Các ion ở ba chỗ trống (theo thứ tự) là:
A/ Cu 2+ , Fe 2+ , Ni 2+ B/ Fe 2+ , Ni 2+ , Sn 2+ C/ Cr 2+ , Fe 3+ , Ni 2+ D/ Fe 3+ , Ni 2+ , Sn 2+
Trang 24Câu 9: Khi nung nóng kim loại thì độ dẫn điện của kim loại:
A/ Tăng hay giảm tùy kim loại B/ Không đổi C/ Tăng D/ Giảm
Câu 10: So với phi kim cùng chu kì, nguyên tử của hầu hết kim loại có:
A/ Bán kính nhỏ hơn B/ Điện tích hạt nhân nhỏ hơn
C/ Thể tích nhỏ hơn D/ Nhiều electron ở lớp ngoài cùng hơn
Câu 11: Nhóm kim loại nào sau đây có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư?
A/ Zn, Al, Au B/ Pt, Ca, Ba C/ Mg, Al, Fe D/ Al, Fe, Ag
Câu 12: Cơ sở của việc chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa là:
A/ Sử dụng hợp kim chống ăn mòn
B/ Dùng kim loại hoạt động hơn để tạo pin điện hóa
C/ Cách li kim loại với môi trường D/ Bảo vệ tối đa bề mặt kim loại
Câu 13: Nhúng lá kẽm vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian, khối lượng lá kẽm giảm 0,01 (g) Khối
lượng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng là:
A/ 3,24 (g) B/ 1,6 (g) C/ 0,94 (g) D/ 1,88 (g)
Câu 14: Có thể điều chế tất cả kim loại trong dãy nào sau đây bằng phương pháp nhiệt luyện với chất
khử là CO?
A/ Mg, Zn, Fe B/ Ni, Fe, Sn C/ Al, Fe, Cu D/ Cu, Ca, Pb
Câu 15: Cặp kim loại Fe-Cu tiếp xúc nhau trong không khí ẩm Khi xảy ra ăn mòn điện hóa thì:
A/ Fe là cực dương nên bị ăn mòn B/ Cu là cực dương nên không bị ăn mòn
C/ Fe là cực âm nên không bị ăn mòn D/ Cu là cực âm nên bị ăn mòn
Câu 16: Cho 7,2 (g) kim loại M tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng, thu được 17,92 (l)
khí H2 (đktc) M là:
Câu 17: Thực nghiệm cho biết trong dung môi nước, Fe tác dụng được với Cu2+ thành Cu và Fe 2+ Kết luận
nào sau đây đúng?
A/ Cu có tính oxi hóa yếu hơn Fe B/ Fe 2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu 2+
C/ Cu 2+ có tính oxi hóa yếu hơn Fe 2+ D/ Fe có tính khử mạnh hơn Cu
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn:
A/ Tất cả nhóm A đều có nguyên tố kim loại B/ Số lượng nguyên tố kim loại ít hơn phi kim
C/ Nhóm IA chỉ gồm nguyên tố kim loại D/ Các nhóm B chỉ chứa nguyên tố kim loại
Câu 19: Cho 1,04 (g) hỗn hợp Fe, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 (l) khí
H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A/ 3,92 (g) B/ 5,88 (g) C/ 3,52 (g) D/ 1,96 (g)
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là sai?
A/ Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại có cấu tạo tinh thể
B/ Mạng tinh thể lập phương tâm khối có 32% thể tích là không gian trống
C/ Trong mạng tinh thể kim loại, electron hóa trị dễ chuyển thành electron tự do
D/ Mạng tinh thể lục phương có 26% thể tích là không gian trống
Câu 21: Điện phân lượng dư dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, trong 4 (giờ), cường độ dòng điện 0,6701
(A) Nếu lượng nước bay hơi không đáng kể thì dung dịch điện phân giảm:
Câu 22: Cách điều chế Cu nào dưới đây sai?
A/ Cu(NO3)2 t0 Cu + 2NO2 + O2 B/ CuCl2 đpdd Cu + Cl2
C/ CuO + H2 t0 Cu + H2O D/ Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Câu 23: Cho 23,6 (g) hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc,
nóng dư thì thu được 0,5 (mol) khí NO2 duy nhất Khối lượng Cu trong X là:
A/ 6,4 (g) B/ 19,2 (g) C/ 12,8 (g) D/ Kết quả khác
Câu 24: Trong 2 cặp oxi hóa khử Cu2+ /Cu và Ag + /Ag:
A/ Ag + có thể khử Cu thành Cu 2+ B/ Ag có thể khử Cu thành Cu 2+
C/ Cu có thể khử Ag + thành Ag D/ Cu 2+ có thể bị Ag khử thành Cu
Câu 25: Cho luồng khí CO dư qua ống chứa FeO, MgO nung nóng đến kih phản ứng hoàn toàn Chất rắn
còn lại trong ống nghiệm gồm:
A/ Fe, Mg B/ FeO, Mg C/ FeO, MgO D/ Fe, MgO
Trang 25Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 26: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để thu được Cu(NO3)2 từ dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và
Cu(NO3)2?
Câu 27: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch HCl thì tạo 8,96 (l) H2 (đktc) Nếu
đem đốt m (g) X với oxi đến khối lượng không đổi thu được 14,2 (g) hỗn hợp oxit Giá trị của m là:
Câu 28: Hòa tan 17,6 (g) hỗn hợp Cu, Fe trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 67,2 (g) hỗn hợp 2 muối và x (g)
khí NO duy nhất Giá trị của x là:
Câu 29: Kim loại có tính dẻo là vì các ion dương trong mạng tinh thể kim loại có thể trượt lên nhau mà
không tách rời nhờ:
A/ Cấu trúc mạng tinh thể vững chắc B/ Electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân
C/ Electron tự do chuyển động D/ Kim loại có bán kính nguyên tử lớn
Câu 30: Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu thêm vài giọt
dung dịch:
Trang 26ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
(11) Sở GD&ĐT Tp Hồ Chí Minh 2009 – 2010
I PHẦN CHUNG (32 câu)
Câu 1: Xiđerit là một trong số các quặng sắt quan trọng có công thức là:
Câu 2: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (g) hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO
nung nóng Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15 (g) kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200 (g) Tính m:
A/ 217,4 (g) B/ 197,6 (g) C/ 219,8 (g) D/ 202,4 (g)
Câu 3: Cho các dung dịch riêng biệt gồm: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4 Hóa chất cần thiết
dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch:
Câu 4: Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
A/ Na2O, K2O, BaO B/ K2O, BaO, Al2O3 C/ Na2O, K2O, MgO D/ Na2O, Fe2O3, BaO
Câu 5: Khử hoàn toàn 6,64 (g) hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 (l) CO (đktc) Lượng Fe
thu được là:
A/ 5,04 (g) B/ 5,40 (g) C/ 5,05 (g) D/ 5,06 (g)
Câu 6: Cho 350 (ml) dung dịch NaOH 1M vào 100 (ml) dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc
thì:
A/ Thu được 23,4 (g) kết tủa B/ Thu được 7,8 (g) kết tủa
C/ Thu được 3,9 (g) kết tủa D/ Thu được 9,1 (g) kết tủa
Câu 7: Nguyên tắc chung của quá trình sản xuất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt ở nhiệt độ
cao bằng:
Câu 8: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ trái
sang phải là:
A/ Zn, Fe, Cr B/ Fe, Zn, Cr C/ Zn, Cr, Fe D/ Cr, Fe, Zn
Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ (ZFe = 26)?
A/ [Ar] 3d 6 B/ [Ar] 3d 5 C/ [Ar] 3d 4 D/ [Ar] 3d 3
Câu 10: Những chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có thể khử Fe3+ thành Fe?
Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr3+ (ZCr = 24)?
A/ [Ar] 3d 2 B/ [Ar] 3d 3 C/ [Ar] 3d 4 D/ [Ar] 3d 5
Câu 13: Để điều chế Ca người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A/ Điện phân CaCl2 nóng chảy B/ Điện phân dung dịch CaCl2
C/ Khử CaO bằng CO ở nhiệt độ cao D/ Dùng K khử Ca 2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 14: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Cr2O3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, CrO3 Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là:
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 (l) (đktc) hỗn hợp X
gồm NO và N2O theo tỉ lệ mol 1 : 3 Giá trị của m là:
A/ 25,3 (g) B/ 25,7 (g) C/ 24,3 (g) D/ 42,3 (g)
Câu 16: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch
NaOH?
A/ Cr(OH)3, Fe(OH)3 B/ Al(OH)3, Fe(OH)3
C/ Al(OH)3, Cr(OH)3 D/ Al(OH)3, Mg(OH)2
Câu 17: Công thức phèn chua là:
C/ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D/ KNO3.Al2(SO4)3.12H2O
Trang 27Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A/ Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần đến cực đại rồi tan dần
B/ Có kết tủa keo màu xanh và có khí bay lên
C/ Không có kết tủa, có khí bay lên
D/ Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan khi NaOH dư
Câu 19: Để điều chế Al người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A/ Dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B/ Điện phân Al2O3 nóng chảy
C/ Điện phân dung dịch AlCl3 D/ Dùng Mg để khử Al 3+ khỏi dung dịch AlCl3
Câu 20: Trong các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm là:
A/ Be, Ca, Sr B/ Be, Mg, Ca C/ Be, Ba, Ca D/ Ca, Sr, Ba
Câu 21: Dãy các kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
A/ Li, Na, Be, Mg B/ Li, Na, K, Rb C/ Na, K, Ca, Cs D/ K, Na, Ca, Ba
Câu 22: Dãy kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A/ Be, Ca, K, Na B/ Ca, Ba, Mg, Na C/ Be, Ca, Rb, Mg D/ Be, Mg, Ca, Ba
Câu 23: Một dung dịch chứa 0,02 (mol) Cu2+ ; 0,03 (mol) K + ; x (mol) Cl – và y (mol) SO4 2– Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 (g) Giá trị của x và y lần lượt là:
A/ 0,05 và 0,1 B/ 0,03 và 0,02 C/ 0,01 và 0,03 D/ 0,02 và 0,05
Câu 24: Cho 1,26 (g) hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,344 (l) khí (đktc)
Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng:
A/ 3,39 (g) B/ 5,52 (g) C/ 5,25 (g) D/ 5,64 (g)
Câu 25: Thạch cao sống có công thức là:
A/ CaSO4 B/ CaSO4.H2O C/ CaSO4.2H2O D/ 2CaSO4.H2O
Câu 26: Sắt không phản ứng với chất nào sau đây?
A/ Dung dịch HNO3 đặc, nóng B/ Dung dịch CuSO4
C/ Dung dịch MgSO4 D/ Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 27: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+ , Mg 2+ , Cl – , SO4 2– , HCO3 Dùng chất nào sau đây để
làm mất tính cứng của nước?
A/ Na2CO3 B/ H2SO4 C/ HCl D/ NaCl
Câu 28: Cho các chất rắn: BaCO3, BaSO4, Na2SO4, Na2CO3 chứa trong các ống nghiệm riêng biệt Chỉ
dùng nước và HCl sẽ nhận biết được tối đa:
Câu 29: Cho phản ứng: Ag+ + Fe 2+ Ag + Fe 3+ Vậy Fe 2+ là:
A/ Chất oxi hóa mạnh hơn B/ Chất oxi hóa yếu hơn
C/ Chất khử mạnh hơn D/ Chất khử yếu hơn
Câu 30: Cho 6,4 (g) hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 (l) khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A/ Be và Mg B/ Mg và Ca C/ Ca và Sr D/ Sr và Ba
Câu 31: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Nguyên tử R là:
Câu 32: Criolit là quặng có chứa Al, có công thức là:
A/ NaF.3AlF3 B/ 3NaF.AlF3 C/ Al2O3.nH2O D/ Al2O3.2SiO2.2H2O
II PHẦN RIÊNG
A PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3, Fe2O3, CuO thu được
chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là:
A/ Al, Fe, Cu B/ Fe, Cu C/ Fe2O3, Cu D/ Al2O3, Fe2O3, Cu
Câu 34: Nung 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, HCl, H2SO4
loãng, NaCl, CuSO4 Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là:
Câu 35: Hòa tan 1,165 (g) hợp kim Fe-Zn bằng dung dịch axit H2SO4 loãng dư, thu được 448 (ml) khí
H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của hỗn hợp trên là:
A/ 73% và 27% B/ 72% và 28% C/ 27% và 73% D/ 72,1% và 27,9%
Trang 28Câu 36: Hòa tan một lượng kim loại M bằng dung dịch HCl vừa đủ được 4,48 (l) H2 (đktc) Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 19 (g) muối khan Kim loại M là:
Câu 37: Hòa tan 2 (g) kim loại M (hóa trị II) vào H2SO4 dư rồi cô cạn được 10 (g) muối khan M là:
Câu 38: Nung 100 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69 (g) chất
rắn Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp là:
A/ 50% B/ 26% C/ 16% D/ 55%
Câu 39: Cho dãy các chất: FeO, MgO, Fe3O4, Al2O3, CaCO3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi
dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
Câu 40: Cho 1,35 (g) hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 (mol) NO và 0,04 (mol) NO2 Khối lượng muối thu được là:
A/ 4,5 (g) B/ 4,45 (g) C/ 5,69 (g) D/ 5,76 (g)
B PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Khử hoàn toàn a (g) Fe2O3 thành Fe bằng CO ở nhiệt độ cao Toàn bộ lượng khí sinh ra được
dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 (g) kết tủa Giá trị của a là:
Câu 42: Hidroxit tan được trong dung dịch NH3 là:
Câu 43: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là:
A/ Có kết tủa vàng nhạt sau đó tan, tạo dung dịch trong suốt không màu
B/ Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam
C/ Tạo khói trắng mù mịt
D/ Tạo dung dịch màu xanh lam sau đó xuất hiện kết tủa xanh nhạt
Câu 44: Cho các chất sau: CrO3, CrO, Cr2O3, Cr(OH)2, Cr(OH)3 Số chất có tính chất lưỡng tính là:
Câu 45: Cho 21,6 (g) một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 6,72 (l)
N2O (đktc) duy nhất Kim loại đó là:
Câu 46: Nhúng một thanh Cu vào 200 (ml) dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu Khối lượng thanh Cu sẽ là:
A/ Tăng 15,2 (g) B/ Tăng 21,6 (g) C/ Tăng 6,4 (g) D/ Tăng 4,4 (g)
Câu 47: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 (V); Cu-Ag là 0,46 (V) Biết thế
điện cực chuẩn E Ag Ag0 / = 0,8 (V) Vậy 2
0 /
Zn Zn
E và 2
0 /
(12) Trần Quốc Tuấn 2009 – 2010
Câu 1: Lấy 20 (g) hỗn hợp Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH dư phản ứng xong người ta thu
được 3,36 (l) khí hidro (đktc) Khối lượng Fe2O3 ban đầu là:
Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 3: Khí thải công nghiệp chứa chất nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit:
A/ CO2, CO B/ SO2, NO2 C/ H2S, CO2 D/ CFC, NO
Câu 4: Để phân biệt anion CO32- và anion SO3 2- có thể dùng:
A/ Quỳ tím B/ Dung dịch HCl C/ Dung dịch Br2 D/ Dung dịch CaCl2
Trang 29Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là:
A/ Fe+ FeCl3 B/ Cu+ FeCl2 C/ Fe+ dd HCl D/ Cu+ FeCl3
Câu 6: Giữa các ion CrO42– và ion Cr2O7 2– có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau:
Cr2O7 2– + H2O 2CrO4 2– + 2H +
Nếu thêm OH – vào thì sẽ có hiện tượng:
A/ Dd từ màu vàng chuyển thành không màu
B/ Dd từ màu da cam chuyển thành không màu
C/ Dd từ màu vàng chuyển thành da cam D/ Dd chuyển từ màu da cam thành màu vàng
Câu 7: Cho 3,2 (g) Cu vào 100 (ml) dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thấy sinh ra
V (l) NO duy nhất Giá trị của V (đktc) là:
Câu 8: Trong 3 chất Fe, Fe2+ , Fe 3+ ; chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có
tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A/ Fe 2+ , Fe và Fe 3+ B/ Fe 3+ , Fe và Fe 2+ C/ Fe, Fe 2+ và Fe 3+ D/ Fe, Fe 3+ và Fe 2+
Câu 9: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A/ Bọt khí bay ra B/ Kết tủa trắng xuất hiện
C/ Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D/ Bọt khí và kêt tủa trắng
Câu 10: Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng:
Câu 11: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+ , Ca 2+ , và HCO3 thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt
độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
Câu 12: Ngâm 1 bản Zn vào 0,2 (l) dung dịch AgNO3 x (mol/l) Sau khi phản ứng kết thúc lấy bản Zn
ra, sấy khô, thấy khối lượng lá Zn tăng 15,1 (g) Gía trị của x là:
Câu 13: Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, đồng, sắt người ta ngâm
mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch nào trong các dung dịch sau:
Câu 14: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
tr-ường kiềm là:
A/ Be, Na, Ca B/ Na, Fe, K C/ Na, Ba, K D/ Ba, Fe, K
Câu 15: Khi cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:
A/ Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh B/ Có khí không màu thoát ra
C/ Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ D/ Có khí không màu và kết tủa nâu đỏ
Câu 16: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là:
Câu 17: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối?
Câu 18: Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 lãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản
ứng là:
A/ Chất oxi hóa B/ Chất xúc tác C/ Môi trường D/ Chất khử
Câu 19: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaOH, MgCl2, AlCl3 có thể dùng:
A/ Dd NaNO3 B/ Dd H2SO4 C/ Dd NaOH D/ Dd Na2SO4
Câu 21: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc
lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
A/ Vôi sống B/ Muối ăn C/ Lưu huỳnh D/ Cát
Câu 22: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, nhưng không
tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Trang 30Câu 23: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4
loãng là:
Câu 24: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IA là:
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m (g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 (l) NO duy nhất (đktc)
Giá trị của m là:
Câu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Al là:
A/ Quặng boxit B/ Quặng đôlomit C/ Quặng hematit D/ Quặng pirit
Câu 27: X gồm Al, Fe, Zn, Mg Cho 2,5 (g) X tác dụng với HCl dư tạo ra 1,12 (l) khí (đktc) Nếu cho
2,5 (g) X tác dụng với Cl2 dư thu được 6,263 (g) hỗn hợp muối Vậy % của Fe trong X là:
A/ 14,33% B/ 13,44% C/ 19,28% D/ 18,92%
Câu 28: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion:
A/ SO4 2– , Cl – B/ HCO3 ,Cl – C/ Ca 2+ , Mg 2+ D/ Na + , K +
Câu 29: Cho 10 (g) hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng
thu được 2,24 (l) khí H2 (đktc) dung dịch X và m (g) chất rắn không tan Gía trị của m là:
Câu 30: Cho dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau lấy kết tủa
nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 13 (g) kim loại hoá tri II bằng dd HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 27,2 (g) muối khan Kim loại đã dùng là:
Câu 32: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Câu 33: Để điều chế Ca từ CaCl2 người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A/ Nhiệt luyện B/ Điện phân nóng chảy
C/ Điện phân dung dịch D/ Thuỷ luyện
Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình electron là:
A/ 1s 2 2s 2 2p 6 3p 2 B/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 C/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 2 D/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
Câu 35: Cho 1,805 (g) hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 250 (ml) dung dịch H2SO4 0,1M
Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là:
A/ 3,805 (g) B/ 0,896 (g) C/ 4,805 (g) D/ 2,805 (g)
Câu 36: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 (g) muối clorua của kim loại hoá trị I thu được 2,24 (l)
khí ở anod (đktc) Kim loại đó là:
Câu 37: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
Câu 38: Nhôm được điều chế bằng cách nào sau:
A/ Dùng C khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B/ Điện phân dung dịch AlCl3
C/ Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D/ Điện phân Al2O3 nóng chảy
Câu 39: Để bảo quản kim loại Na, người ta phải ngâm Na trong:
A/ Dầu hoả B/ Nước C/ Phenol lỏng D/ Ancol etylic
Câu 40: Cho 9,1 (g) hỗn hợp Cu và Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội, dư thấy thoát ra 2,24 (l) khí
duy nhất (đktc) Thành phần % số mol của Al trong hỗn hợp là:
A/ 50% B/ 33,33% C/ 28% D/ 75%
(13) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011
Câu 1: Cho 28,7 (g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 5,6 (l) H2 (đktc) Tên hai kim loại kiềm là (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs =
133):
A/ Li và Na B/ Na và K C/ K và Rb D/ Rb và Cs
Trang 31Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 2: Hãy chọn một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ không
nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3:
Câu 3: Cho phương trình phản ứng: Zn + Cu2+ Zn 2+ + Cu Cho biết nhận xét nào đúng?
A/ Zn có tính khử mạnh hơn Cu 2+ B/ Cu 2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
C/ Zn oxi hóa được Cu 2+ D/ Cu 2+ bị khử
Câu 4: Một ion A3+ có cấu hình ở lớp ngoài cùng là … 3s 2 3p 6 3d 5 Hỏi A có bao nhiêu proton?
A/ 26 proton, chu kì 4, nhóm VIIIB B/ 26 proton, chu kì 3, nhóm VIIIB
C/ 23 proton, chu kì 4, nhóm VIIIB D/ 23 proton, chu kì 4, nhóm VIB
Câu 5: Cho 3,2 (g) hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn
hợp oxit B có khối lượng 5,2 (g) Hỏi cần ít nhất bao nhiêu (mol) HCl để hòa tan hoàn toàn B? A/ 0,5 (mol) B/ 0,75 (mol) C/ 0,125 (mol) D/ 0,25 (mol)
Câu 6: Tổng hệ số cân bằng tối giản của phản ứng Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng:
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A/ Màu vàng sang màu da cam B/ Màu da cam sang màu vàng
C/ Không màu sang màu da cam D/ Không màu sang màu vàng
Câu 8: Điện phân 200 (ml) dung dịch CuSO4 0,5M trong 806 (giây) Khối lượng CuSO4 dư sau khi
điện phân, biết cường độ dòng điện 12 (A) là (hiệu suất 100%):
Câu 9: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, thu được chất rắn A và dung dịch B Dung dịch B có:
A/ Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)2
Câu 10: Trong số các kim loại: Fe, Cu, Zn, Mg, Ag, K, Pt, Al Số kim loại tác dụng được với dung dịch
HCl là:
Câu 11: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính: Cr2O3 (1), ZnO (2), Fe(OH)3 (3), Al(OH)3 (4),
Zn(OH)2 (5), Na2CO3 (6), NH4HCO3 (7), CrO (8)?
A/ 1, 2, 3, 4, 5 B/ 2, 4, 5, 7, 8 C/ 1, 2, 4, 5, 6 D/ 1, 2, 4, 5, 7
Câu 12: Ngâm một lá đồng trong dung dịch bạc nitrat Hãy tính khối lượng bạc bám trên lá đồng,
biết khối lượng lá đồng tăng lên 0,76 (g):
A/ 1,08 (g) B/ 3,24 (g) C/ 4,32 (g) D/ 2,16 (g)
Câu 13: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A/ CuSO4; ZnCl2 B/ AgNO3; Fe2(SO4)3 C/ ZnCl2; FeCl3 D/ CuSO4; FeCl2
Câu 14: Có ba chất: Fe, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử:
A/ Dd HCl B/ Dd HNO3 C/ Dd CuSO4 D/ Dd NaOH
Câu 15: Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng (điện cực
trơ)?
Câu 16: Trong các kim loại: Fe, Na, Ca, Zn, Al, Ba, Ag, Sn, K; số kim loại tác dụng được với H2O ở
nhiệt độ thường là:
Câu 17: Cho 12,3 (g) hỗn hợp Fe, Ca, Al vào dung dịch HCl thu được 7,84 (l) H2 (đktc) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thì khối lượng muối khan thu được là:
A/ 37,15 (g) B/ 24,725 (g) C/ 27,425 (g) D/ 31,75 (g)
Câu 18: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:
A/ Dd Ba(OH)2 B/ CaO C/ Dd NaOH D/ Nước brom
Câu 19: Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta không dùng dung dịch:
Câu 20: Khử 13,92 (g) một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 10,56 (g) khí
cacbonic Công thức hóa học của oxit sắt đã dùng phải là:
Câu 21: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A gồm hai muối ZnCl2 và FeCl2 đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được:
Trang 32A/ Fe3O4 B/ F2O3 C/ Fe2O3 và ZnO D/ FeO và ZnO
Câu 22: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là:
Câu 28: Ag có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu Để thu được Ag có khối lượng không đổi ta dùng dung dịch
nào sau đây để loại bỏ tạp chất?
A/ Fe(NO3)3 dư B/ Cu(NO3)2 dư C/ AgNO3 dư D/ HCl dư
Câu 29: Hòa tan m (g) Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,36 (l) H2 (đktc) m là:
Câu 30: Dùng khí CO dư khử hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
C/ Mg, Cu, Al2O3, Fe2O3 D/ Al, Cu, Mg, Fe
Câu 31: Trong công nghiệp điều chế kim loại Na, Ca bằng phương pháp:
A/ Điện phân dung dịch muối clorua B/ Điện phân oxit kim loại nóng chảy
C/ Điện phân muối clorua nóng chảy
D/ Dùng kim loại có tính khử mạnh để khử các ion kim loại trên
Câu 32: Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?
Câu 33: Cho m (g) Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng dư thu được 4,48 (l) NO (đktc) m có
giá trị:
Câu 34: Cho dãy các chất: FeCl3, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2O3 Số chất trong dãy khi tác dụng với
dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo khí là:
Câu 35: Cho dung dịch chứa a (g) NaOH tác dụng với dung dịch chứa 13,35 (g) AlCl3 Sau phản ứng
thu được 7,8 (g) kết tủa Giá trị tối đa của a cần dùng là:
Câu 36: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A/ Cr và Fe B/ Mg và Zn C/ Na và Cu D/ Al và Cu
Câu 37: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A/ Chỉ có kết tủa B/ Có kết tủa và có khí bay lên
C/ Có kết tủa, sau đó kết tủa tan D/ Không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 38: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Fe, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,15 (mol) H2
Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,4 (mol) H2
m có giá trị:
A/ 18,05 (g) B/ 14,45 (g) C/ 16,7 (g) D/ 12,7 (g)
Câu 39: Nhóm chất nào sau đây tác dụng dung dịch NaOH?
A/ Al2O3, Mg, Al, HCl B/ Al(OH)3, Na2CO3, Al, FeCl3
C/ Cr2O3, CO2, KHCO3, MgCl2 D/ CO2, Cr, Mg(OH)2, HCl
Câu 40: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng xảy ra là:
A/ Có kết tủa nâu đỏ B/ Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
Trang 33Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
C/ Có kết tủa keo trắng D/ Dung dịch vẫn trong suốt
(14) Nguyễn Chí Thanh 2010 – 2011
Câu 1: So với phi kim trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại:
A/ Có số electron hóa trị ít hơn B/ Có điện tích hạt nhân lớn hơn
C/ Có bán kính nhỏ hơn D/ Nhường electron khó hơn
Câu 2: Có thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 3: Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây xảy ra được?
A/ FeCl2 + Fe B/ Fe(OH)3 + O2 C/ FeCl3 + Cl2 D/ Fe2O3 + HNO3
Câu 4: Cho Fe kim loại lần lượt tác dụng với các dung dịch: AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl, HNO3
loãng, H2SO4 đặc nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Câu 5: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch AlCl3 với dung dịch KCl?
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm 4,8 (g) magie và 8,1 (g) nhôm
tạo ra 50,8 (g) hỗn hợp oxit và clorua của hai kim loại % thể tích của clo trong X là:
A/ 50% B/ 87% C/ 33% D/ 13%
Câu 7: Hai dung dịch đều phản ứng được với Cu kim loại là:
A/ FeCl2 và HCl B/ CuSO4 và ZnCl2 C/ HNO3 và FeCl3 D/ HCl và AgNO3
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây có khí thoát ra?
A/ NaOH (dd) tác dụng với Ca(HCO3)2 (dd) B/ Al2O3 tác dụng với NaOH (dd)
C/ Na2O tác dụng với HCl (dd) D/ HCl (dd) tác dụng với Na2CO3 (dd)
Câu 9: Để hòa tan hoàn toàn 0,2 (mol) Al cần dùng bao nhiêu (ml) dung dịch NaOH 1M?
A/ 200 (ml) B/ 300 (ml) C/ 100 (ml) D/ 50 (ml)
Câu 10: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Câu 11: Cho 15 (g) hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu tác với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 (l) khí H2 (đktc) Số (g) kim loại không tan là:
Câu 12: Trong số các chất: O2, Cl2, dung dịch HCl, H2O Natri kim loại có thể tác dụng với bao nhiêu
chất?
Câu 13: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
Câu 14: Hấp thụ 224 (ml) CO2 (đktc) vào 1 (l) dung dịch Ca(OH)2 0,02M sẽ tạo ra bao nhiêu (g) kết
tủa?
Câu 15: Nung đỏ 16,8 (g) Fe rồi cho tác dụng với lượng dư hơi nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700 C Khi
phản ứng hoàn toàn sẽ thu được bao nhiêu (g) oxit?
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 8,4 (g) NaHCO3 rồi hấp thụ hết khí CO2 sinh ra trong dung dịch
Ca(OH)2 lấy dư Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 17: Kim loại nào sau đây không bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội?
Câu 18: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,13 (mol) natri aluminat vào dung dịch chứa 0,4 (mol) axit
clohidric Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 19: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 20: Thổi liên tục dòng khí CO2 qua nước thì có thể hòa tan chất nào sau đây?
Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Trang 34A/ ns 1 B/ ns 2 C/ 2s 1 D/ 2s 2
Câu 22: Al kim loại không phản ứng được với:
A/ Fe2O3 (nhiệt độ cao) B/ H2SO4 đặc, nguội
Câu 23: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:
A/ Có kết tủa trắng và bọt khí B/ Có kết tủa trắng
C/ Không có hiện tượng gì D/ Có bọt khí thoát ra
Câu 24: Chất nào sau đây tác dụng với HNO3 không tạo khí?
Câu 27: Cu không tác dụng được với:
A/ AgNO3 (dd) B/ FeCl3 (dd) C/ HCl (dd) D/ HNO3 (dd)
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 2,7 (g) Al bằng lượng dư dung dịch HNO3, thu được V (l) khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
Câu 31: Cho m (g) kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 (l) khí H2
(đktc) Giá trị của m là:
Câu 32: Trường hợp nào sau đây đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học?
A/ Trong không khí, bột nhôm cháy sáng khi rắc lên ngọ lửa đèn cồn
B/ Đồ vật bằng hợp kim sắt – cacbon bị gỉ trong điều kiện không khí ẩm
C/ Đồng nguyên chất tan dễ dàng trong dung dịch axit nitric loãng
D/ Bề mặt mẩu natri chuyển nhanh thành oxit khi tiếp xúc với không khí
Câu 33: Fe kim loại không có tính chất nào sau đây?
A/ Dẫn nhiệt tốt B/ Dễ nhiễm từ C/ Tác dụng với bazơ D/ Tác dụng với nước
Câu 34: Đa số kim loại đều có:
C/ Nhiệt độ nóng chảy cao D/ Khối lượng riêng lớn
Câu 35: Kim loại nào sau đây khử được Cu2+ trong dung dịch đồng (II) sunfat?
A/ Thạch cao nung B/ Thạch cao khan C/ Thạch cao sống D/ Đá vôi
Câu 39: Để khử hoàn toàn 8 (g) Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không
khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là:
A/ 5,40 (g) B/ 2,70 (g) C/ 1,35 (g) D/ 8,10 (g)
Câu 40: Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây bị khử thành kim loại khi tác dụng với CO?
A/ MgO B/ CaO C/ Na2O D/ FeO
(15) Phổ thông Năng khiếu 2010 – 2011
Câu 1: Cho amino axit CH3CH(NH2)COOH Chất này có thể cho phản ứng được với chất nào sau đây?
Trang 35Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
A/ (CH3CO)2O B/ AgNO3/NH3 C/ Ba(OH)2 D/ Tất cả đều đúng
Câu 2: Phân biệt ba kim loại: Cu, Al, Zn bằng các hóa chất nào sau đây: (1) HCl, NaOH; (2) HNO3,
NaOH; (3) H2SO4 loãng, NH4OH; (4) nước, H2SO4?
Câu 3: Cho 3,87 (g) hỗn hợp kim loại Mg, Al vào 250 (ml) dung dịch chứa hai axit HCl 1M và H2SO4
0,5M thu được dung dịch X và 4,368 (l) khí H2 (đktc) Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Dung dịch X không còn dư axit B/ Trong X chứa 0,11 (mol) H +
C/ Trong X còn dư kim loại D/ X là dung dịch muối
Câu 4: Cứ 2,62 (g) cao su buna-S phản ứng hết với 1,6 (g) brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ số mắt xích
butadiene và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
Câu 5: Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
Câu 6: Cần thêm bao nhiêu (g) nước vào 500 (g) dung dịch NaOH 12% để có được dung dịch NaOH
8%?
Câu 7: Phân biệt dung dịch các muối NaCl, Ba(NO3)2, K2S bằng: (1) dung dịch H2SO4, (2) dung dịch
AgNO3, (3) dung dịch HCl, (4) dung dịch NaOH:
Câu 8: Đốt cháy không hoàn toàn một lượng Fe đã dùng hết 2,24 (l) oxi (đktc), thu được hỗn hợp X
gồm các chất rắn Khử hoàn toàn X bằng khí CO, khí sau phản ứng được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 10: Cho các poliamit sau: (1) [ NH(CH2)6CO ] n, (2) [ NH(CH2)5CO ] n, (3)
[CO(CH2)4CONH(CH2)6NH]n Công thức của tơ nilon là:
A/ (3) B/ (2), (3) C/ (1), (3) D/ (1), (2), (3)
Câu 11: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về sự lưu hóa cao su:
A/ Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (-S-S-)
B/ Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng lưới không gian
C/ Cao su lưu hóa có những tính chất hơn hẳn cao su thiên nhiên như bền đối với nhiệt, đàn hồi hơn, lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ
D/ Nhờ sự lưu hóa cao su mà cao su có những tính chất vật lí hơn cao su thiên nhiên như tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường
Câu 12: Hòa tan hết 17,84 (g) hỗn hợp X gồm ba kim loại sắt, bạc và đồng bằng 203,4 (ml) dung dịch
HNO3 20% (D = 1,115 g/ml) vừa đủ, có 4,032 (l) khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch Y Đem cô cạn dung dịch Y, thu được m (g) hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là: A/ 60,27 (g) B/ 45,64 (g) C/ 51,32 (g) D/ 54,28 (g)
Câu 13: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần bậc của amin:
A/ CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3
B/ CH3CH2NH2, (CH3)2NCH2CH3, (CH3)3CNH2
C/ CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3
D/ CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3
Câu 14: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần phải:
A/ Cầm bằng tay có đeo găng
B/ Dùng cặp gắp nhanh mẫu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vào li đựng đầy nước khi chưa sử dụng
C/ Tránh cho tiếp xúc với nước D/ Để ngoài không khí
Câu 15: Cho FeCO3 vào dung dịch HNO3 đặc, thu được hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu
Sục hỗn hợp hai khí này vào dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Làm khô
Trang 36dung dịch Y, rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn Z và hỗn hợp khí Thành phần chất trong Z là:
Câu 16: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protein là:
A/ H2NCH2COOH B/ H2N(CH2)2COOH C/ α-aminoaxit D/ NH3, CO2, H2O
Câu 17: Điều nào sau đây không đúng?
A/ Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên B/ Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp C/ Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi ngừng tác dụng
D/ Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
Câu 18: Cho glixin tác dụng với dung dịch HCl, trong dung dịch thu được có mặt những cation hữu cơ
nào?
Câu 19: Trong các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Ag; kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch
muối sắt (III)?
A/ Mg B/ Mg và Al C/ Al và Cu D/ Mg và Ag
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 56 (l) khí thiên nhiên (đktc) chứa 89,6% VCH4; 2,24% VC2H6; 4% VH2 và
4,16% VN2 Cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào lượng dư dung dịch NaOH Tính khối lượng Na2CO3 thu được:
A/ 249,3 (g) B/ 284,6 (g) C/ 312,1 (g) D/ 355,8 (g)
Câu 21: Cho các chất sau: (1) CH3CH(NH2)COOH, (2) HOCH2COOH, (3) HCHO và C6H5OH, (4)
C2H4(OH)2 và p-C6H5(COOH)2, (5) NH2(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Các trường hợp nào trên đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 23: Đun 11,2 (g) Fe và 26 (g) Zn với một lượng dư S Sản phẩm thu được đem hòa tan hết trong
dung dịch HCl, khí sinh ra được dẫn vào bình đựng dung dịch CuSO4 10% (D = 1,1 g/ml) Thể tích dung dịch CuSO4 đã dùng để hấp thụ hết khí sinh ra là:
A/ 500,60 (ml) B/ 376,36 (ml) C/ 872,72 (ml) D/ 525,25 (ml)
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 14,6 (g) dipeptit X, được cấu tạo bởi α-aminoaxit có một nhóm amino
và một nhóm cacboxyl, bằng dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm mà trong đó có 11,1 (g) của một muối chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức của X là:
C/ H2NCH(CH3)CONHCH2COOH hoặc H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
D/ H2NCH(C2H5)CONHCH2COOH hoặc H2NCH2CONHCH(C2H5)COOH
Câu 25: Để tách hỗn hợp gồm Al2(SO4)3, CaCO3, MgSO4, người ta có thể dùng phương pháp nào sau
đây?
A/ Dùng nước, dung dịch NaOH dư, dung dịch H2SO4
B/ Dung dịch HCl, dung dịch NaOH dư, dung dịch H2SO4
C/ Dung dịch NaOH dư, dung dịch H2SO4
D/ Dung dịch HNO3, dung dịch NaOH dư, dung dịch H2SO4
Câu 26: Sản phẩm (OC2H4OCOC6H4CO)n được tạo thành từ phản ứng nào sau đây?
A/ C2H5OH + HOOCC6H4COOH B/ C2H5COOH + HOC6H4OH
C/ CH2=CHCOOH + HOOCC6H4COOH D/ HOC2H4OH + HOOCC6H4COOH
Câu 27: Hợp chất X có 40,45%C; 7,76%H; 15,73%N và còn lại là oxi về khối lượng Khối lượng mol
phân tử của X nhỏ hơn 100 (g) Biết X tác dụng được với nguyên tử hidro Vậy công thức cấu tạo của X là:
Trang 37Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
Câu 28: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất
nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp silicat?
A/ Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, xứ) B/ Sản xuất xi-măng
C/ Sản xuất thủy tinh D/ Sản xuất thủy tinh hữu cơ
Câu 29: Hãy kể các loại polime thiên nhiên trong các loại cho dưới đây: thủy tinh plexiglass, cao su
thiên nhiên, cao su cloropren, protein, poli (vinyl clorua), xenlulozơ, cao su buna-S, tơ capron, polistiren, tinh bột, saccarozơ, tơ nilon-6,6
A/ Cao su tự nhiên, cao su cloropren, protein, xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ
B/ Cao su tự nhiên, cao su buna-S, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C/ Cao su tự nhiên, cao su buna-S, cao su cloropren, protein, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột D/ Cao su tự nhiên, protein, xenlulozơ, tinh bột
Câu 30: Polime nào sau đây có tên gọi “tơ nitron” hay “olon” được dùng dệt may quần áo ấm?
A/ Poli (metyl metacrylat) B/ Poliacrilonnitrin
C/ Poli (vinyl clorua) D/ Poli (phenol fomandehit)
Câu 31: Để nhận biết dãy hóa chất sau (ở dạng dung dịch): KOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3,
NH4NO3 thì phải dùng ít nhất số thuốc thử là:
Câu 32: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch X
chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là:
Câu 33: Một ruộng lúa mới cấy được một tháng cần bón thúc bằng phân đạm urê Tuy nhiên rêu
xanh đã phủ kín mặt đất, cần phải bón vôi để diệt rêu Cách làm nào sau đây giúp bà con nông dân vừa diệt được rêu vừa bón đạm cho lúa tốt?
A/ Bón vôi trước một lúc rồi bón đạm B/ Bón đạm trước một lúc rồi bón vôi
C/ Bón vôi bột trước vài ngày, sau đó mới bón đạm
D/ Trộn đều vôi bột với đạm rồi bón cùng một lúc
Câu 34: Cho 13,7 (g) kim loại Ba vào 200 (ml) dung dịch FeSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là:
A/ 28,9 (g) B/ 14,4 (g) C/ 32,3 (g) D/ 23,3 (g)
Câu 35: Khi trùng ngưng phenol với metanal dư trong môi trường kiềm, tạo ra polime có cấu trúc:
A/ Dạng mạch không phân nhánh B/ Dạng mạch không gian
C/ Dạng mạch phân nhánh D/ Dạng mạch thẳng
Câu 36: Cho phương trình phản ứng sau:
(1) nCH2=C(CH3)CH=CH2 polime (2) nCH2=CHCH3 + nC6H5CH=CH2 polime
(3) nH2N(CH2)6COOH polime + H2O (4) nC6H5OH+ nHCHO polime + H2O
Các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng trùng ngưng?
A/ (1), (2) B/ (3), (4) C/ (3) D/ (1), (4)
Câu 37: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2, người ta can dùng một thuốc thử là:
A/ Nước vôi trong B/ Dd KMnO4 C/ Quỳ tím D/ Dd BaCl2
Câu 38: Cao su thiên nhiên có cấu tạo polime của isopren, còn cao su buna (cao su nhân tạo) là
polime của buta-1,3-dien Hãy chọn phát biểu đúng:
(1) Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi hơn cao su buna
(2) Cao su thiên nhiên có cấu trúc đồng đều hơn cao su buna
(3) Có thể cải tiến tính chất cơ học của cao su buna
A/ (1) B/ (2) C/ (1), (2), (3) D/ (1), (2)
Câu 39: Khi trùng hợp buta-1,3-dien thì thu được tối đa bao nhiêu polime mạch hở?
Câu 40: Một li nước có chứa các ion Ca2+ , Mg 2+ , SO4 2– , Cl – , HCO3 , để làm mất hoàn toàn tính cứng,
người ta dùng hóa chất là:
A/ Dd HCl B/ Dd NaOH C/ Dd Na2CO3 D/ Dd Ca(OH)2
(16) Võ Thị Sáu 2010 – 2011
Trang 38Câu 1: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản FeCl2 thu được không bị chuyển thành hợp chất FeCl3, người ta có thể:
A/ Cho thêm vào dung dịch một lượng sắt dư B/ Cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư C/ Cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư
D/ Cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư
Câu 2: Sắt tác dụng với hợp chất nào sau đây cho ra hợp chất sắt (II)?
A/ S, t 0 C B/ Cl2, t 0 C C/ Dd HNO3 đặc, nguội D/ Dd H2SO4 đặc, t 0 C
Câu 3: Hòa tan hết 15,2 (g) sắt và đồng trong V (l) dung dịch HNO3 8M thu được 6,72 (l) hỗn hợp NO
và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Tính V:
Câu 4: Muốn điều chế Fe2(SO4)3 từ Fe3O4 ta nên cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch nào?
A/ H2SO4 loãng B/ H2SO4 đặc, nóng C/ KMnO4 D/ Ag2SO4
Câu 5: Hợp chất sắt (II) bị oxi hóa nhanh do nguyên nhân nào?
A/ Trong không khí có hơi nước và oxi
B/ Ion Fe 2+ có khuynh hướng mất thêm 1 electron để đạt cấu hình 3d 5
C/ Sắt trong hợp chất sắt (II) có số oxi hóa thấp D/ Ion sắt (III) bền hơn ion sắt (II)
Câu 6: Cho oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra
Oxit sắt là:
Câu 7: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa:
A/ Fe(OH)2, FeO B/ FeO, Fe3O4 C/ Fe(NO3)2, Fe2O3 D/ Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 8: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản
ứng giữa FeSO4 và dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là:
Câu 9: Để m (g) phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 (g) hỗn hợp gồm Fe,
FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phóng 2,24 (l) khí duy nhất không màu, hóa nâu ngoài không khí đo ở đktc Tính m (g) phôi bào sắt:
A/ 10,06 (g) B/ 10,07 (g) C/ 10,08 (g) D/ 10,09 (g)
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, vị trí của nguyên tố Fe là:
A/ Số thứ tự 26, chu kì 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
B/ Số thứ tự 26, chu kì 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim
C/ Số thứ tự 26, chu kì 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
D/ Số thứ tự 26, chu kì 4, nhóm VB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B
Câu 11: Nhôm hidroxit thể hiện tính axit khi tác dụng với:
Câu 12: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA B/ Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB
C/ Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2
D/ Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2
Câu 13: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
A/ Nhôm là kim loại kém hoạt động B/ Có màng Al2O3 bền vững bảo vệ C/ Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D/ Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 14: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của Al?
A/ Dễ kéo sợi B/ Kim loại nặng C/ Dẫn điện tốt D/ Dẫn nhiệt tốt
Câu 15: Cho phản ứng: Al + H2SO4 đặc t0 Al2(SO4)3 + SO2 + H2O Tỉ lệ số mol giữa Al và SO2
sau khi cân bằng là:
Trang 39Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG
A/ Nhôm là kim loại lưỡng tính B/ Al2O3 là oxit trung tính
C/ Al(OH)3 là 1 hidroxit lưỡng tính D/ Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính
Câu 18: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A/ Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B/ Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan C/ Không có kết tủa, có khí bay lên D/ Chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 19: Công thức hóa học nào sau đây là công thức của phèn chua?
A/ KAl(SO4)2.12H2O B/ Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C/ LiAl(SO4)2.12H2O D/ (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 20: Trong quá trình sản xuất Al người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy vì:
A/ Để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900 0 C do đó tiết kiệm nhiên liệu
B/ Tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
C/ Khối lượng riêng của hỗn hợp nhỏ hơn khối lượng riêng của nhôm do đó bảo vệ Al nóng chảy sinh ra không bị oxi hóa bởi O2 trong không khí
D/ Cả 3 ý trên