1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề KT 1 tiết, HK các trường TP.HCM

69 378 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Hãy chọn câu đúng nhất: A/ Xà phòng là muối của axit hữu cơ B/ Xà phòng là muối natri,kali của axit axetic C/ Xà phòng là muối canxi của axit béo D/ Xà phòng là muối natri, kali

Trang 1

- 1 / 69 -

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

Phần 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 2

(1) Hàn Thuyên 2010 – 2011 2

(2) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011 3

(3) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 5

(5) Nguyễn Thị Diệu 2010 – 2011 8

(6) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 10

(7) Nguyễn Thị Diệu 2010 – 2011 đề 2 12

Phần 2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 15

(8) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011 15

(9) Lương Văn Can 2010 – 2011 16

(10) Lý Tự Trọng 2010 – 2011 19

(11) Nguyễn Du 2010 – 2011 20

(12) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 23

(13) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 25

(14) Tân Bình 2010 – 2011 28

(15) Trần Quang Khải 2010 – 2011 30

Phần 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 33

(16) Tỉnh Tây Ninh 33

(17) Lê Hồng Phong 2007 – 2008 36

(18) Tỉnh Bình Phước 2009 – 2010 39

(19) Tỉnh Đồng Nai 2009 – 2010 42

(20) Hàn Thuyên 2010 – 2011 45

(21) Lê Quý Đôn 2010 – 2011 47

(22) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011 51

(23) Lý Tự Trọng 2010 – 2011 53

(24) Nguyễn Chí Thanh 2010 – 2011 55

(25) Nguyễn Khuyến 2010 – 2011 57

(26) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011 61

(27) Nguyễn Thượng Hiền 2010 – 2011 63

(28) Võ Thị Sáu 2010 – 2011 67

Trang 2

- 2 / 69 -

Phần 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1

(1) Hàn Thuyên 2010 – 2011

Câu 1: Một dung dịch có tính chất sau:

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch có màu xanh lam

- Không bị thủy phân trong môi trường axit Dung dịch đó là:

A/ Glucozơ B/ Tinh bột C/ Xenlulozơ D/ Saccarozơ

Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 (g) chất béo cần vừa đủ 0,06 (mol) NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A/ 18,24 (g) B/ 18,38 (g) C/ 17,80 (g) D/ 16,68 (g)

Câu 3: Hợp chất nào sau đây là disaccarit:

A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Fructozơ D/ Tinh bột

Câu 4: Cho 50 (ml) dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung

dịch NH3 thu được 2,16 (g) bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã

dùng là:

Câu 5: Cho biết tên gọi của este có công thức cấu tạo sau: CH2=C(CH3)COOCH3:

A/ Etyl metaacrylat B/ Isopropyl axetat C/ Metyl metacrylat D/ Metyl acrylat

Câu 6: Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu %?

Câu 7: Lên men 41,4 (g) glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

A/ 28,75 (g) B/ 23 (g) C/ 18,4 (g) D/ 36,8 (g)

Câu 8: Đun nóng 2,2 (g) một este no, đơn chức E với dung dịch KOH dư thu được 2,8 (g) muối M

Công thức cấu tạo của E là:

A/ CH3COOC2H5 B/ C2H5COOCH3 C/ CH3COOCH3 D/ HCOOC3H7

Câu 9: Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH; (2)

C3H7OH; (3) C2H5COOH; CH3COOCH3:

A/ 3; 1; 2; 4 B/ 3; 4; 1; 2 C/ 3; 4; 2; 1 D/ 4; 3; 2; 1

Câu 10: Một phân tử saccarozơ được tạo thành từ:

A/ 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc α-fructozơ B/ 2 gốc α-glucozơ

C/ 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ D/ 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A/ Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm CHO

B/ Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

C/ Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ

D/ Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

Câu 12: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?

A/ Đều có trong củ cải đường

B/ Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

C/ Đều tham gia phản ứng tráng bạc

D/ Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều có thể tham gia vào:

A/ Phản ứng tráng bạc B/ Phản ứng thủy phân

C/ Phản ứng đổi màu iod D/ Phản ứng với Cu(OH)2

Câu 14: Cho các chất sau: (1) HCOOH; (2) HCOOCH3; (3) CH3COOH; (4) HCOOCNa; (5)

CH3COOC2H5; (6) CH3CHO Những chất có phản ứng tráng bạc là:

A/ 2, 4, 5 B/ 1, 2, 4, 6 C/ 2, 3, 5, 6 D/ 1, 2, 4, 5

Câu 15: Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng,

sau phản ứng ta thu được:

Trang 3

- 3 / 69 -

A/ 2 muối và 2 ancol B/ 1 muối và 1 ancol

C/ 2 muối và 1 ancol D/ 1 muối và 2 ancol

Câu 16: Cacbohidrat ở dạng polime là:

A/ Xenlulozơ B/ Glucozơ C/ Saccarozơ D/ Fructozơ

Câu 17: Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản

xuất ancol etylic Biết hiệu suất của cả quá trình là 70% Để sản xuất 1 (tấn) ancol etylic thì khói lượng mùn cưa cần dùng là:

A/ 5051 (kg) B/ 6000 (kg) C/ 500 (kg) D/ 5031 (kg)

Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có M = 60 (g/mol) chỉ chứa C, H, O tác dụng với cả Na, NaOH Số

công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Câu 19: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z Cu OH( ) / 2 ddNaOH dung dịch xanh lam t0  dung dịch xanh lam Vậy Z là:

A/ Saccarozơ B/ Fructozơ C/ Glucozơ D/ Mantozơ

Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 27 (g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối

đa thu được là:

Câu 21: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này

được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40 (g) kết tủa Biết hiệu suất lên men đạt 75%, khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 22: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinyl axetat bằng phản ứng trực tiếp?

A/ CH3COOH và CH3OH B/ CH3COOH và C2H2

C/ CH3COOH và C2H3OH D/ CH3COOH và C2H5OH

Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất sau đây để nhận biết các dung dịch: C2H5OH,

glucozơ, glixerol, CH3COOH?

Câu 24: Hãy chọn câu đúng nhất:

A/ Xà phòng là muối của axit hữu cơ B/ Xà phòng là muối natri,kali của axit axetic

C/ Xà phòng là muối canxi của axit béo D/ Xà phòng là muối natri, kali của axit béo

Câu 25: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 có tên gọi là:

A/ Metyl propionat B/ Etyl axetat C/ Metyl axetat D/ Propyl axetat

Câu 26: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A/ Glucozơ, glixerol, kali axetat B/ Glucozơ, glixerol, ancol etylic

C/ Glucozơ, glixerol, natri axetat D/ Glucozơ, glixerol, axit axetic

Câu 27: Khi cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 tham gia: [C6H7O2(OH)3] + 3nHNO3 

Sản phẩm được tạo thành là:

A/ [C6H7O2(NO3)3] + 3nH2O B/ [C6H7O2(ONO)3] + 3nH2O

C/ [C6H7O2(ONO2)3] + 3nH2O D/ [C6H7O2(ONO3)3] + 3nH2O

Câu 28: Cho các chất sau: glucozơ (1); fructozơ (2); saccarozơ (3) Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần

độ ngọt là:

Câu 29: C3H6O2 có hai đồng phân tác dụng được với NaOH, không tác dụng được với Na Công thức

cấu tạo hai đồng phân đó là:

A/ C2H5COOH và CH3COOCH3 B/ CH3CH(OH)CHO và CH3C(O)CH2OH

C/ C2H5COOH và HCOOC2H5 D/ CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 30: Este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức, tất cả đều mạch hở có công thức tổng

quát là:

A/ CnH2n+2O4 B/ CnH2nO2 C/ CnH2nO4 D/ CnH2n+2O2

(2) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011

Câu 1: Số đồng phân đơn chức có tác dụng được với dung dịch NaOH có công thức phân tử là C3H8O2

là:

Trang 4

- 4 / 69 -

Câu 2: Một chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được với dung dịch

NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, t0 Vậy A có công thức cấu tạo là:

A/ C2H5COOH B/ CH3COOCH3 C/ HCOOC2H5 D/ HOCH2CH2CH2OH

Câu 3: Chia m (g) glucozơ làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu

được 27 (g) Ag; Phần 2 cho lên men rượu thu được V (ml) rượu (D = 0,8 g/ml) Giả sử các phản

ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là:

A/ 12,375 (ml) B/ 28,75 (ml) C/ 14,375 (ml) D/ 7,1875 (ml)

Câu 4: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được muối axetat

natri Công thức cấu tạo của X là:

A/ CH3CH2COOCH3 B/ HCOOCH2CH2CH3

Câu 5: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có

thành phần chứa hai gốc của 2 axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:

Câu 6: Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit luôn thu được:

A/ axit stearic B/ axit oleic C/ glixerol D/ etilen glicol

Câu 7: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 (đvC) Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ trên là:

Câu 8: Đồng phân đơn chức của C4H8O2 phản ứng hết với 100 (ml) dung dịch NaOH 0,5M thu được

4,1 (g) muối natri là:

A/ CH3COOC2H5 B/ C3H7COOH C/ C2H5COOCH3 D/ HCOOC3H7

Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ, andehit axetic Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 10: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A/ C15H31COONa và etanol B/ C17H35COOH và glixerol

C/ C15H31COONa và glixerol D/ C17H35COONa và glixerol

Câu 11: Cho 9,2 (g) axit fomic tác dụng với 9,2 (g) ancol metylic thì thu được 9 (g) este Hiệu suất của

phản ứng là:

Câu 12: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

A/ Saccarozơ B/ Tinh bột C/ Xenlulozơ D/ Fructozơ

Câu 13: Cho các chất: tinh bột, saccarozơ, mantozơ, glucozơ, fructozơ, etanol và glixerol Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,022 (mol) một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có

tổng khối lượng là 2,728 (g) Este đó là:

A/ C5H10O2 B/ C3H6O2 C/ C4H8O2 D/ C2H4O2

Câu 15: Có 2 este đồng phân của nhau và đều do axit đơn no và ancol đơn no tạo thành Để xà

phòng hóa 22,2 (g) hỗn hợp 2 este trên cần dùng vừa đủ 12 (g) NaOH Công thức phân tử của

2 este là:

A/ HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B/ C2H5COOCH3 và CH3COOCH3

C/ CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 D/ Không xác định được

Câu 16: Cho phản ứng thủy phân sau: X + nH2O H t/0  nglucozơ Đó là phản ứng thủy phân

của:

A/ Tinh bột B/ Mantozơ C/ Fructozơ D/ Saccarozơ

Câu 17: Dùng chất nào sau đây để phân biệt dung dịch glucozơ và andehit axetic:

A/ Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B/ Cu(OH)2 trong NaOH nhiệt độ thường

C/ Na kim loại D/ AgNO3/ trong dung dịch NH3 đun nóng

Câu 18: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở tác dụng

NaOH nhưng không tác dụng Na?

Trang 5

- 5 / 69 - (7)

Câu 19: Cho 4 chất: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOH (3); CH3CHO (4) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ

tự tăng dần như sau:

A/ 1; 2; 3; 4 B/ 2; 1; 3; 4 C/ 4; 1; 3; 2 D/ 4; 3; 1; 2

Câu 20: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân

tử C4H7O2Na X là loại chất nào sau đây:

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 (g) một este đơn chức (E) thu được 6,16 (g) CO2 và 2,52 (g) H2O E là:

A/ HCOOCH3 B/ CH3COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOC2H5

Câu 22: Hỗn hợp X gồm axit fomic và etyl fomat tác dụng đủ với 100 (ml) dung dịch NaOH 0,25M

Nếu đun nóng hỗn hợp X với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thì khối lượng bạc thu được là:

A/ 10,8 (g) B/ 21,6 (g) C/ 5,4 (g) D/ 43,2 (g)

Câu 23: Cho 11 (g) hỗn hợp axit propionic và axit acrylic tác dụng được ới dung dịch có 8 (g) brom %

khối lượng axit acrylic trong hỗn hợp là:

Câu 24: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hòa

tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào cho dưới đây?

A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Tinh bột D/ Xenlulozơ

Câu 25: Khi thủy phân este E trong môi trường kiềm (dung dịch NaOH) thu được natri axetat và

etanol Vậy E có công thức là:

A/ CH3COOCH3 B/ HCOOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ C2H5COOCH3

Câu 26: Cho 360 (g) glucozơ lên men tạo thành rượu etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong

dư thu được m (g) kết tủa Biết hiệu suất của quá trìn lên men đạt 80% Tính giá trị của m:

Câu 27: Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 (l) CO2 (đkc) Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với

lượng rượu sinh ra là:

Câu 28: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được:

A/ glixerol và axit béo B/ glixerol và muối natri của axit béo

C/ glixerol và axit cacboxylic D/ glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 29: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 (đvC) Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ trên là:

Câu 30: Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi, ghi rõ điều kiện:

Xenlulozơ (1)  glucozơ (2)  etanol (3)  etyl acrylat (4) axit acrylic (6) 

axit propionic

Ag

(3) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011

Câu 1: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

A/ C17H35COONa, glixerol B/ C15H31COONa, glixerol

C/ C17H35COOH, glixerol D/ C17H31COOH, glixerol

Câu 2: Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau

phản ứng ta thu được:

A/ 1 muối và 1 ancol B/ 1 muối và 2 ancol

C/ 2 muối và 1 ancol D/ 2 muối và 2 ancol

Câu 3: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A/ Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

B/ Có tên gọi là đường nho C/ Có 0,1% trong máu người

D/ Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

Câu 4: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

(1) H2/Ni, t0; (2) dd AgNO3/NH3; (3) Cu(OH)2; (4) CH3COOH/H2SO4 đặc

Trang 6

- 6 / 69 -

Câu 5: Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH có thể dùng phản ứng hóa học nào chứng minh được?

A/ Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 B/ Phản ứng với axit axetic/H2SO4 đặc xúc tác C/ Phản ứng điều chế ancol etylic D/ Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

Câu 6: Khi thủy phân chất nào dưới đây sẽ thu được glixerol?

A/ Muối B/ Este no, đơn chức C/ Etyl axetat D/ Chất béo

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Este là sản phẩm giữa axit và ancol;

(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO;

(3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2 (n ≥ 2);

(4) Hợp chất CH3COC2H5 thuộc loại este;

(5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este Các phát biểu đúng là:

Câu 8: Trong số các chất sau: (1) tinh bột; (2) mantozơ; (3) fructozơ; (4) glucozơ; (5) saccarozơ; (6)

xenlulozơ Các chất thuộc loại polisaccarit là:

Câu 9: Các tên gọi và công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với nhau?

A/ etyl propionat C2H5COOC2H5 B/ propyl fomat HCOOCH2CH2CH3

C/ vinyl axetat CH2=CHCOOCH3 D/ phenyl axetat CH3COOC6H5

Câu 10: Hãy chọn câu đúng nhất:

A/ Xà phòng là muối canxi của axit béo B/ Xà phòng là muối natri, kali của axit béo C/ Xà phòng là muối của axit hữu cơ D/ Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic

Câu 11: Este A được tạo thành từ axit cacboxylic 2 chức và ancol đơn chức có CTTQ là:

A/ R2COOR’n B/ R(COOR’)2 C/ R(COO)2R’ D/ (RCOO)2R’

Câu 12: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương

Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

A/ Glucozơ B/ Fructozơ C/ Andehit axetic D/ Saccarozơ

Câu 13: Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?

(1) Glucozơ là monosaccarit, phân tử có 6 nhóm –OH

(2) Glucozơ cho phản ứng tráng bạc

(3) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hay thủy phân glixerol

(4) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol

Câu 14: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có

khả năng tham gia phản ứng tráng gương và chất Z có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:

A/ HCOOC3H7 B/ C2H5COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOCH(CH3)2

Câu 15: Cho các dung dịch sau: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau

đây để phân biệt cả 4 dung dịch trên?

A/ Dd AgNO3/NH3 B/ Cu(OH)2 C/ Na kim loại D/ Nước brom

Câu 16: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt xúc tác, trong điều kiện

thích hợp) là dãy nào sau đây?

A/ Saccarozơ, C2H4, C2H2 B/ CH4, CH3COOC2H5, benzen

C/ C2H4, CH4, C2H2 D/ tinh bột, C2H6, C2H2

Câu 17: Khi cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 tham gia: [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3

Sản phẩm thu được là:

A/ [C6H7O2(ONO3)3]n + 3nH2O B/ [C6H7O2(ONO)3]n + 3nH2O

C/ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O D/ [C6H7O2(NO3)3]n + 3nH2O

Câu 18: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng 1 trong 3 phản ứng hóa học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của

glucozơ?

A/ Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B/ Oxi hóa glucoz bằng Cu(OH)2 đun nóng

C/ Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 D/ Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều có thể tham gia vào:

Trang 7

- 7 / 69 -

A/ Phản ứng tráng bạc B/ Phản ứng thủy phân

C/ Phản ứng với Cu(OH)2 D/ Phản ứng đổi màu iod

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A/ Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

B/ Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm CHO

C/ Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ

D/ Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 21: Muốn điều chế 41,58 (kg) xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric H% = 80% thì thể

tích dung dịch HNO3 88,2% (D = 1,5 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?

Câu 22: Cho 5,625 (g) glucozơ lên men thành ancol etylic thấy thoát ra 2,24 (l) khí CO2 (đktc) Hiệu

suất của quá trình lên men là:

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 1,995 (g) dung dịch saccarozơ 60% trong môi trường axit vừa đủ thu

được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với AgNO3/NH3 và đun nhẹ Lượng kết tủa Ag thu được là:

A/ 1,125 (g) B/ 0,756 (g) C/ 0,378 (g) D/ 1,512 (g)

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 (g) hỗn hợp 2 este đồng phân ta thu được 13,44 (l) CO2 (đktc) và

10,8 (g) nước Công thức cấu tạo 2 este là:

A/ C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B/ C2H3COOCH3 và HCOOC3H5

C/ (CH2OCOCH3)2 và (COOC2H5)2 D/ CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 25: Metyl acrylate không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?

A/ Br2 trong CCl4 B/ dd HCl C/ dd NaOH D/ Na

Câu 26: Phản ứng este hóa có đặc điểm nào sau đây: (1) hoàn toàn; (2) nhanh; (3) chậm; (4) có giới

hạn; (5) tỏa nhiệt mạnh?

Câu 27: Etyl axetat được tổng hợp theo phản ứng sau: CH3COOH + C2H5OH H SO đặc t2 4 ,0

CH3COOC2H5 + H2O Phương pháp nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp este? (1) Thêm nước vào hỗn hợp (2) Thêm axit hoặc ancol vào hỗn hợp

(3) Thêm axit axetic và ancol etylic vào hỗn hợp

(4) Chưng cất lấy este (5) Làm lạnh hỗn hợp

Câu 28: Chọn câu sai:

A/ Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro

B/ Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì

được este

C/ Dẫn xuất của axit cacboxylic là este

D/ Este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ

Câu 29: Sản phẩm của phản ứng thủy phân nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?

A/ CH2=CHCOOCH3 B/ CH3COOCH=CH2

Câu 30: Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C3H7OH; (2)

C4H9OH; (3) CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3:

A/ 3; 4; 2; 1 B/ 4; 3; 2; 1 C/ 2; 1; 4; 3 D/ 3; 4; 1; 2

Câu 31: Để trung hòa 10 (g) một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao

nhiêu?

Câu 32: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 (g) axit axetic và 11,5 (g) ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác

đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 (g) este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Trang 8

- 8 / 69 -

Câu 33: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức R dùng đúng 0,35 (mol) O2 thu được 0,3 (mol) CO2 Vậy

công thức phân tử của este này là:

A/ C2H4O2 B/ C3H6O2 C/ C4H8O2 D/ C5H10O2

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?

A/ Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B/ Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C/ Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn

D/ Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 (g) chất béo cần vừa đủ 0,06 (mol) NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A/ 16,68 (g) B/ 18,38 (g) C/ 18,24 (g) D/ 17,80 (g)

Câu 36: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là:

A/ Axit axetic và phenol B/ Natri axetat và natri phenolat

C/ Natri axetat và phenol D/ Natri axetic và natri phenolat

Câu 37: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:

Câu 38: Một phân tử saccarozơ có:

A/ Một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B/ Một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ C/ Hai gốc α-glucozơ D/ Một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A/ Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B/ Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C/ Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D/ Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2/Ni, t0

Câu 40: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này

được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40 (g) kết tủa Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 70%, khối lượng glucozơ cần dùng là:

(5) Nguyễn Thị Diệu 2010 – 2011

Câu 1: Hãy chọn câu đúng:

A/ Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic B/ Xà phòng là muối canxi của axit béo C/ Xà phòng là muối natri, kali của axit béo D/ Xà phòng là muối của axit hữu cơ

Câu 2: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?

Câu 3: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có đặc điểm chung là:

A/ Phản ứng với chất bẩn B/ Giảm sức căng bề mặt các chất

C/ Các muối sản xuất từ chất béo D/ Là sản phẩm của công nghiệp hóa dầu

Câu 4: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3,

công thức cấu tạo của este đó là:

A/ HCOOC3H7 B/ CH3COOCH3 C/ HCOOC2H5 D/ C2H5COOCH3

Câu 5: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 (g) CH3COOH và 11,5 (g) C2H5OH (có mặt H2SO4 đặc xúc tác) được

11,44 (g) este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 6: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu

etylic Công thức cấu tạo của este là:

A/ C2H5COOCH3 B/ HCOOC3H7 C/ CH3COOC2H5 D/ C3H7COOH

Câu 7: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A/ Là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

B/ Là chất lỏng không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Trang 9

Câu 8: Ưu điểm chất giặt rửa tổng hợp là:

A/ Bị phân hủy bởi vi sinh vật B/ Không hại da tay

C/ Không gây ô nhiễm môi trường D/ Dùng được với nước cứng

Câu 9: Hợp chất X có công thức đơn giản CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không

tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:

A/ CH3COOH B/ HCOOCH3 C/ CH3COOCH2CH3 D/ CH3COOCH3

Câu 10: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?

(1) Khi thủy phân este đơn chức, no luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no (2) Khi thủy phân este đơn chức, không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no

A/ (1) đúng, (2) sai B/ (1) và (2) sai C/ (1) sai, (2) đúng D/ (1) và (2) đúng

Câu 11: Đun nóng hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (H2SO4 đặc xúc tác) có thể thu được bao

nhiêu trieste:

Câu 12: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Các phát biểu đúng là:

A/ (1), (2), (3) B/ (1), (2), (4), (6) C/ (1), (2), (4), (5) D/ (3), (4), (5)

Câu 13: Đun 5,8 (g) X (CmH2m+1COOC2H5) với 100 (ml) dung dịch KOH 0,5M thì phản ứng vừa đủ

Biết X có mạch không nhánh Tên X là:

A/ Etyl propionat B/ Etyl isobutyrat C/ Etyl axetat D/ Etyl butyrat

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 (g) Khối lượng kết tủa tạo ra là:

n D/ Không xác định được

Câu 16: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều

tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 17: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ Y có thể điều chế trực tiếp ra X bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của este là:

A/ Propyl fomat B/ Metyl propionat C/ Etyl axetat D/ Ancol etylic

Câu 18: Muốn chuyển từ lipit lỏng sang lipit rắn ta dùng hóa chất nào?

Câu 19: Chất nào có khả năng trùng hợp thành poli (metyl metaacrylat)?

C/ CH2=CHCOOCH2CH3 D/ CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau đây: C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:

A/ CH3CHO, C2H4, C2H5OH B/ CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C/ CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D/ C2H4, CH3COOH, C2H5OH

Trang 10

Câu 23: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:

A/ Chất béo bị thủy phân thành các andehit có mùi khó chịu

B/ Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

C/ Chất béo bị vữa ra D/ Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

Câu 24: Số (mg) KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do có trong 1 (g) chất béo gọi là chỉ số axit

của chất béo Để trung hòa 5,6 (g) một chất béo X cần 6,0 (ml) dung dịch KOH 0,1M Hãy tính

chỉ số axit của chất béo X:

Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,4 (g) một este no, đơn chức mạch hở cần dùng 300 (ml) dung

dịch NaOH 0,5M Công thức phân tử của este là:

A/ C6H12O2 B/ C3H6O2 C/ C5H10O2 D/ C4H8O2

Câu 26: Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi

là:

A/ Polime thiên nhiên B/ Lipit C/ Gluxit D/ Polieste

Câu 27: Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 (g) H2O Thể tích khí CO2 thu được

(đktc) là:

Câu 28: Giữa glixerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo được tối đa bao nhiêu este đa chức?

Câu 29: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A/ Etyl axetat B/ Muối C/ Este đơn chức D/ Tristearin

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 (g) hỗn hợp hai este A, B là đồng phần của nhau cần dùng

heat 30 (ml) dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp este đó thu được

khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo của hai este đó là:

A/ CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B/ CH3COOC2H5 và CH3CH2COOCH3 C/ CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3 D/ HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

(6) Võ Thị Sáu 2010 – 2011

Câu 1: C3H6O2 có tổng số đồng phân este và axit là:

Câu 2: Cặp công thức của natri stearat và natri oleat là:

A/ C17H35COONa và C17H31COONa B/ C17H31COONa và C15H31COONa

C/ C17H35COONa và C17H33COONa D/ C17H31COONa và C17H33COONa

Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:

A/ Oxi hóa bởi dung dịch Br2 B/ Thủy phân trong môi trường axit

C/ Hidro hóa có mặt xúc tác Ni, t0

D/ Tạp phức xanh lam trong suốt với Cu(OH)2, t0 thường

Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?

A/ Hidrat hóa B/ Cracking C/ Xà phòng hóa D/ Sự lên men

Câu 5: Dùng chất nào sau đây để chứng tỏ glucozơ và saccarozơ đều có nhiều nhóm –OH kế tiếp

nhau?

A/ Cu(OH)2/OH–, t0 thường B/ Cu(OH)2/OH–, t0

C/ Dung dịch Br2 trong nước D/ Dung dịch AgNO3/NH3, t0

Câu 6: X là một este đơn chức Cho 17,6 (g) X tác dụng với 300 (ml) dung dịch NaOH 1M, từ dung

dịch sau phản ứng, cô cạn thu được 23,2 (g) chất rắn khan X là:

A/ Propyl fomat B/ Isopropyl fomat C/ Etyl axetat D/ Metyl propionat

Trang 11

- 11 / 69 -

Câu 7: Xenlulozơ tan trong dung môi:

Câu 8: Chọn phát biểu sai:

A/ Sản phẩm thủy phân của tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

B/ Miếng chuối xanh chuyển màu xanh khi tác dụng với dung dịch iod

C/ Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau D/ Tinh bột là polisaccarit

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 (g) este X thu được 2,24 (l) khí CO2 (đktc) và 1,8 (g) nước Công thức

phân tử của X là:

A/ C3H6O2 B/ C4H6O2 C/ C2H4O2 D/ C4H8O2

Câu 10: Tên gọi nào sau đây là của glucozơ?

A/ Đường thốt nốt B/ Đường mía C/ Đường nho D/ Đường củ cải

Câu 11: Nhận biết tinh bột, xenlulozơ, glucozơ dùng lần lượt các hóa chất:

A/ Nước và Cu(OH)2 B/ Nước và dung dịch iod

C/ Nước và dung dịch AgNO3/NH3 D/ Nước và dung dịch H2SO4

Câu 12: Chọn phát biểu đúng:

A/ Muối natri trong xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da…

B/ Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm rẻ tiền hơn xà phòng

C/ Chất giặt rửa tổng hợp có khả năng hòa tan tốt trong nước

D/ Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este là lỏng dễ bay

hơi

Câu 13: Cho biết chất nào thuộc loại monosaccarit?

A/ Tinh bột B/ Glucozơ C/ Xenlulozơ D/ Saccarozơ

Câu 14: Cho 45 (g) axit axetic phản ứng với 69 (g) ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu

được 41,25 (g) etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 15: Để trung hòa 15 (g) một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a (g)

NaOH Giá trị của a là:

Câu 16: Este đơn chức X có % khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 48,65%; 8,11% và 43,24%

Công thức phân tử của X là:

A/ C4H6O2 B/ C3H6O2 C/ C4H8O2 D/ C2H4O2

Câu 17: Từ ancol C3H8O và axit C2H4O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 18: Cho phản ứng: xenlulozơ + 3nHNO3  X + 3nH2O, X là:

A/ [C6H7O2(ONO2)3]n B/ [C6H7O2(OH)3]n C/ [C6H7O3(ONO2)2]n D/ [C6H7O2(ONO2)2]n

Câu 19: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste

được tạo ra tối đa là:

Câu 20: Để xác định cấu tạo của phân tử glucozơ có chứa 5 nhóm –OH, người ta dùng phản ứng với:

A/ Dd AgNO3/NH3 B/ (CH3CO)2O C/ H2/Ni, t0 D/ Cu(OH)2/OH– t0 thường

Câu 21: Xà phòng được điều chế bằng cách:

A/ Thủy phân mỡ trong môi trường kiềm B/ Hidro hóa dầu thực vật

C/ Phân hủy mỡ D/ Phản ứng của axit cacboxylic và chất béo

Câu 22: Sản phẩm thủy phân của saccarozơ là:

A/ Mantozơ B/ Fructozơ C/ Glucozơ và fructozơ D/ Glucozơ

Câu 23: Một ống nghiệm chứa 3 (ml) dung dịch nước xà phòng và CaCl2, cho vào đó 5 giọt dầu ăn,

khuấy đều Hiện tượng nào đúng?

A/ Không hiện tượng nào hết B/ Dầu ăn chìm xuống

Câu 24: Tơ visco được điều chế từ:

A/ Xenlulozơ B/ Glucozơ C/ Tinh bột D/ Saccarozơ

Câu 25: Hợp chất X có công thức cấu tạo là: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

Trang 12

- 12 / 69 -

A/ Metyl axetat B/ Metyl propionat C/ Etyl axetat D/ Propyl axetat

Câu 26: Chọn hai loại gluxit là đồng phân:

Câu 27: Nhóm chất đều cho phản ứng thủy phân:

A/ Tinh bột, glixerol B/ Fructozơ, tinh bột

C/ Glucozơ, saccarozơ D/ Xenlulozơ, chất béo

Câu 28: Tinh bột  X  Y  Z  CH3COOH Vậy Z là:

A/ Etanal B/ Ancol etylic C/ Etyl fomat D/ Amoni axetat

Câu 29: Để trung hòa 2,8 (g) chất béo cần 3 (ml) dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo

trên là:

Câu 30: Một este có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol

etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

A/ HCOOC3H7 B/ C3H7COOH C/ CH3COOC2H5 D/ C2H5COOCH3

Câu 31: Đốt một este hữu cơ X mạch hở thu được 13,2 (g) CO2 và 5,4 (g) H2O X thuộc loại:

A/ Este no đơn chức B/ Este có một liên kết C=C chưa biết mấy chức C/ Este no hai chức D/ Este đơn chức, có 1 liên kết đôi C=C

Câu 32: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A/ Thủy phân B/ Đun nóng C/ Hidrat hóa D/ Làm lạnh

Câu 33: Chọn phát biểu sai:

A/ Có thể phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ bằng Cu(OH)2/OH–

B/ Dung dịch saccarozơ không dẫn điện, không thể điện li

C/ Dung dịch sau khi thủy phân saccarozơ có phản ứng tráng bạc

D/ Đường saccarozơ ngọt hơn đường glucozơ

Câu 34: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?

Câu 35: Một chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C2H4O2, chất này có số đồng phân bền là:

Câu 36: Cho 2 este đơn chức đồng phân A, B tác dụng với KOH vừa đủ thu được 15,8 (g) hỗn hợp Z

gồm 2 muối và 1 ancol Nung Z trong O2 dư thu được CO2, H2O và 6,9 (g) K2CO3 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức phân tử của A và B là:

A/ C3H6O2 B/ C4H8O2 C/ C6H12O2 D/ C5H10O2

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A/ Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol

B/ Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

C/ Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

D/ Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol là phản ứng thuận nghịch

Câu 38: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là:

A/ Rẻ tiền B/ Có thể sử dụng tốt trong nước cứng

C/ Gồm đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực nên tẩy vết bẩn nhanh hơn

D/ Có tính tẩy rửa

Câu 39: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim sản phẩm trung gian được tạo thành:

A/ Dextrin B/ β-glucozơ C/ Fructozơ D/ α-glucozơ

Câu 40: Phát biểu không đúng là:

A/ Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

B/ Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

C/ Chất béo chứa gốc axit béo no là chất rắn ở nhiệt độ thường

D/ Chất béo không tan trong nước

(7) Nguyễn Thị Diệu 2010 – 2011 đề 2

Câu 1: Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và khi đun nóng có thể nhận biết được tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

Trang 13

- 13 / 69 -

A/ Glucozơ, glixerol, ancol etylic, andehit axetic

B/ Glucozơ, anilin, metyl fomat, axit axetic

C/ Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ D/ Tất cả đều đúng

Câu 2: Lấy 100 (ml) dung dịch X gồm 2,7 (g) glucozơ và 3,42 (g) saccarozơ đun nóng với 100 (ml)

dung dịch H2SO4 0,01M Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng là:

A/ Glucozơ 0,125M B/ Fructozơ 0,125M C/ H2SO4 0,005M D/ A và C đúng

Câu 3: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: glucozơ  ancol etylic  but-1,3-dien  cao su

buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 (kg) cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 4: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 (u) Vậy số mắt xích

của glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:

A/ 250000 B/ 270000 C/ 300000 D/ 350000

Câu 5: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A/ Thành phần phân tử B/ Độ tan trong nước

C/ Cấu trúc phân tử D/ Phản ứng thủy phân

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 62,5 (g) dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu

được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch X và dun nhẹ thu được khối lượng Ag là:

Câu 7: Khi lên men 1 (tấn) ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu

(biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%)?

A/ 290 (kg) B/ 295,3 (kg) C/ 300 (kg) D/ 350 (kg)

Câu 8: Thuốc thử để nhận biết saccarozơ và glucozơ là:

A/ [Ag(NH3)2]OH B/ Cu(OH)2 C/ Vôi sữa D/ Tất cả đều đúng

Câu 9: Người ta cho 2975 (g) glucozơ nguyên chất lên men thành rượu etylic Hiệu suất của cả quá

trình lên men là 80% Nếu pha rượu 400 thì thể tích rượu thu được là (biết khối lượng riêng

của rượu là 0,8 g/ml):

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:

A/ Cu(OH)2 B/ [Ag(NH3)2]OH C/ Dd Br2 D/ Vôi sữa

Câu 11: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu

được 40 (g) kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là:

Câu 12: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và mantozơ là:

A/ [Ag(NH3)2]OH B/ Cu(OH)2 C/ Vôi sữa D/ Tất cả đều đúng

Câu 13: Chi m (g) glucozơ làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu

được 27 (g) Ag Phần 2 cho lên men rượu thu được V (ml) rượu (D = 0,8 g/ml) Giả sử các phản

ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là:

A/ 12,375 (ml) B/ 13,375 (ml) C/ 14,375 (ml) D/ 24,735 (ml)

Câu 14: Lên men 1,08 (kg) glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 (kg) rượu Hiệu suất của phản

ứng là:

Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hòa

tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào dưới đây?

A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Tinh bột D/ Xenlulozơ

Câu 16: Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 (l) CO2 ở đktc Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với

lượng rượu sinh ra là:

Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm

hydroxyl?

A/ Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2

B/ Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

Trang 14

- 14 / 69 -

C/ Glucozơ tác dụng với Cu(OH2/NaOH đun nóng

D/ Glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3

Câu 18: Đun nóng 25 (g) dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 (g) bạc Nồng độ %

của dung dịch glucozơ là:

Câu 19: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ:

A/ Dd H2SO4 B/ Dd NaOH C/ Dd AgNO3/NH3 D/ Tất cả đều đúng

Câu 20: Thủy phân 1 (kg) saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76% Khối lượng các sản

phẩm thu được là:

A/ 0,4 (kg) glucozơ và 0,4 (kg) fructozơ B/ 0,5 (kg) glucozơ và 0,5 (kg) fructozơ

C/ 0,6 (kg) glucozơ và 0,6 (kg) fructozơ D/ Kết quả khác

Câu 21: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức andehit?

A/ Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

B/ Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

C/ Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D/ B và C đúng

Câu 22: Cho 5 (kg) glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rượu 400 thu được Biết

rằng khối lượng rượu bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8

(g/ml):

A/ 2,3 (l) B/ 5,75 (l) C/ 6,388 (l) D/ Kết quả khác

Câu 23: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây?

A/ Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B/ Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C/ Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D/ Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 24: Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá

trình là 70% Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 (tấn) ancol etylic là:

A/ 5000 (kg) B/ 5031 (kg) C/ 5040 (kg) D/ 5050 (kg)

Câu 25: Hợp chất X là chất bột màu trắng không tan trong nước Trương lên trong nước nóng tạo

thành hồ, sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dưới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức Chất X là:

A/ Saccarozơ B/ Mantozơ C/ Tinh bột D/ Xenlulozơ

Câu 26: Cho 360 (g) glucozơ lên men tạo thành rượu etylic Khi sinh ra được dẫn vào nước vôi trong

dư thu được m (g) kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m:

Câu 27: Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A/ Dd AgNO3/NH3 B/ Cu(OH)2 C/ (CH3CO)2O D/ Vôi sữa

Câu 28: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric

Tính thể tích axit nitric 99,67% có khối lượng riêng là 1,52 (g/ml) cần để sản xuất 59,4 (g)

xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90%:

A/ 32,5 (l) B/ 26,5 (l) C/ 27,7 (l) D/ Kết quả khác

Câu 29: Hòa tan 6,12 (g) hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch

X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 (g) Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 15

- 15 / 69 -

Phần 2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

(8) Lê Thị Hồng Gấm 2010 – 2011

Câu 1: Dung dịch X có m (g) hỗn hợp glucozơ và saccarozơ Đem X tráng gương thì thu được 0,01

(mol) Ag Nếu đun nóng X trong dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch rồi mới tráng gương thì được 0,03 (mol) Ag Giá trị của m là:

Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

là:

A/ CH2=CHCOONa và CH3OH B/ CH3COONa và CH3CHO

C/ CH3COONa và CH2=CHOH D/ C2H5COONa và CH3OH

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 (g) một este đơn chức E thu được 9,408 (l) CO2 (đktc) và 7,56 (g) H2O

E là:

A/ HCOOCH3 B/ CH3COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOC2H5

Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit fomic và etyl fomat tác dụng đủ với 200 (ml) dung dịch NaOH 0,25M

Nếu đun nóng hỗn hợp X với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thì khối lượng bạc thu được là:

Câu 5: Tráng bạc hoàn toàn m (g) glucozơ thu được 86,4 (g) Ag Nếu lên men hoàn toàn m (g) glucozơ

rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

Câu 6: Cho các chất CH3NH2 (1); C6H5NH2 (2); C2H5NHCH3 (3); NaOH (4); (C6H5)2NH (5); NH3 (6)

Độ mạnh tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A/ 2; 1; 3; 4; 5; 6 B/ 2; 5; 6; 1; 3; 4 C/ 5; 2; 6; 1; 3; 4 D/ 5; 2; 6; 4; 1; 3

Câu 7: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A/ Axit axetic và etyl fomat B/ Metyl fomat và axit axetic

C/ Axit fomic và metyl fomat D/ Axit propionic và metyl fomat

Câu 8: Metyl fomat tác dụng với NaOH đun nóng, sản phẩm tạo thành là:

Câu 9: Cho các chất: CH3COOCH3, (C17H35COO)3C3H5, C6H12O6, C12H22O11, (C6H10O5)n Số chất có

tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1,8 (g) một amin no, đơn chức phải dùng hết 3,36 (l) khí oxi (đkc) Công

thức phân tử của amin đó là:

A/ CH5N B/ C2H7N C/ C3H9N D/ C4H11N

Câu 11: Cho các chất: HCOOCH3, C6H5OH, C6H5NH2, H2NCH2COOH, C3H5(OH)3, C2H5OH,

C6H5NH3Cl Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 12: Cho dãy các chất glucozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, etyl fomat, axit axetic, glixerol Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 13: Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, mantozơ, glucozơ, axit axetic, fructozơ, etanol và

glixerol Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 14: Thủy phân 8,8 (g) este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu

được 4,6 (g) ancol Y và khối lượng muối là:

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A/ CH3CHO và CH3CH2OH B/ CH3CH2OH và CH3CHO

C/ CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D/ CH3CH2OH và CH2=CH2

Trang 16

- 16 / 69 -

Câu 16: Đốt cháy amin A cần V (l) O2 (đktc) thu được khí N2; 13,2 (g) CO2 và 9,45 (g) H2O Giá trị V

là:

Câu 17: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành chất Y có công

thức phân tử C3H5O2Na Vậy chất X là chất:

A/ Axit butyric B/ Etyl axetat C/ Metyl propionat D/ Propyl fomat

Câu 18: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại Trieste

được tạo ra có chứa 2 gốc axit béo trên là:

Câu 19: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?

A/ Triolein B/ Natri stearat C/ Este đơn chức D/ Kali oleat

Câu 20: Chọn thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng sau: axit axetic, etyl acrylat, anilin:

Câu 21: Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A/ Na2SO4, HCl, NaOH, C2H5OH/HCl B/ Cu, H2SO4, KOH, C2H5OH/HCl

C/ Na, NaCl, KOH, C2H5OH/HCl D/ C2H5OH/HCl, Na, HCl, NaOH

Câu 22: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A/ C15H31COOH và glixerol B/ C17H35COOH và glixerol

C/ C15H31COONa và glixerol D/ C17H35COONa và glixerol

Câu 23: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A/ anilin, metyl amin, amoniac B/ amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C/ anilin, amoniac, natri hidroxit D/ metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 24: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 25: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:

A/ protit B/ saccarozơ C/ tinh bột D/ xenlulozơ

Câu 26: Chất tác dụng với dung dịch NaOH và HCl là:

Câu 27: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức C2H4O2 lần lượt tác dụng

với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 28: Cho 400 (ml) dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thấy có10,8

(g) Ag tách ra Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

Câu 29: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc:

A/ monosaccarit B/ disaccarit C/ polisaccarit D/ cacbohidrat

Câu 30: Cho 10,68 (g) một α-amino axit X tác dụng với một lượng dư HCl Khi phản ứng xảy ra xong

thu được 15,06 (g) muối Công thức phân tử của X là:

C/ NH2-CH(CH3)-COOH D/ NH2-(CH2)3-COOH

(9) Lương Văn Can 2010 – 2011

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Axit 2-amino propanoic còn có tên là:

Câu 2: Cho các amin sau: NH3, CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp

theo thứ tự tăng dần như sau:

Trang 17

- 17 / 69 -

A/ NH2CHCOOH B/ NH2CH2COOH C/ C6H5NH2 D/ CH3CH2CH2NH2

CH2CH2COOH

Câu 5: Cho amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử Cho 15 (g) X tác

dụng với lượng dư dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 (g) muối khan Chất X là:

A/ NH2C2H4COOH B/ NH2CH2COOH C/ NH2C4H8COOH D/ NH2C3H6COOH

Câu 6: Cho este CH3COOC2H3 tác dụng hoàn toàn với NaOH, sản phẩm thu được là:

A/ CH3COONa, CH≡CH B/ CH3COONa, C2H5OH

C/ CH3COONa, CH2=CHOH D/ CH3COONa, CH3CHO

Câu 7: Cặp amin và ancol nào sau đây cùng bậc?

A/ (CH3)2NH, CH3CH(OH)CH3 B/ (CH3)3N, CH3CH(OH)CH3

C/ CH3CH(NH2)CH3, CH3CH(OH)CH3 D/ CH3NHCH3, CH3CH2CH2OH

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 (g) một este E thu được 3,36 (l) CO2 (đktc) và 2,7 (g) H2O Công thức

phân tử của E là:

A/ C3H4O2 B/ C3H6O2 C/ C3H8O2 D/ C2H4O2

Câu 9: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta dùng:

A/ Na B/ AgNO3/NH3 C/ Nước brom D/ Cu(OH)2/NaOH

Câu 10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân với nhau?

A/ Tinh bột và xenlulozơ B/ Glucozơ và fructozơ

C/ Saccarozơ và mantozơ D/ Axit axetic và metyl fomic

Câu 11: Glxin có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

A/ C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 B/ C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

C/ C2H5OH, HCl, KOH, dd brom D/ HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

Câu 12: Cho các hợp chất sau: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất không tham

gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 13: Hợp chất có công thức phân tử C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là:

Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 66 (g) chất béo trung tính cần dùng 12 (g) NaOH Khối lượng xà

phòng thu được là:

Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 (g) hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 (ml) dung dịch NaOH

1,5M Sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và 1 muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este X và Y là:

A/ C3H7COOCH3 và C3H7COOCH2CH3 B/ C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3

C/ HCOOCH3 và HCOOCH2CH3 D/ CH3COOCH3 và HCOOCH3

Câu 16: C4H8O2 có số đồng phân axit và este là:

Câu 17: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N?

Câu 18: Cho 20 (g) amin bậc nhất, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với HCl dư thu được 30 (g) muối

Số đồng phân của X là:

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong axit vô cơ loãng thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng

với H2 (có Ni, t0) thu được chất Y Chất X, Y là:

A/ Glucozơ, etanol B/ Glucozơ, fructozơ C/ Glucozơ, saccarozơ D/ Glucozơ, sobitol

Câu 20: Dãy gồm các chất đều làm xanh giấy quỳ tím là:

A/ Anilin, metyl amin, amoniac B/ Metyl amin, amoniac, natri hidroxit

C/ Anilin, kali hidroxit, metyl amin D/ Metyl amin, amoniac, amoni clorua

Câu 21: Đun nóng dung dịch có chứa 27 (g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag thu

được là (nếu hiệu suất phản ứng là 75%):

Câu 22: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là:

Trang 18

- 18 / 69 -

A/ Trên N còn đôi e tự do có khả năng nhận H+ B/ Xuất phát từ amoniac

C/ Có khả năng nhường proton D/ Phản ứng được với dung dịch axit

Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch NH2CH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùng thuốc thử là:

Câu 24: Cho 2,5 (g) glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic (biết etanol nguyên chất có

khối lượng riêng là 0,8 g/ml), trong quá trình chế biến etanol hao hụt mất 10% Thể tích rượu

400 thu được là:

A/ 2300 (ml) B/ 3194,4 (ml) C/ 2875 (ml) D/ 2785 (ml)

II PHẦN RIÊNG

Phần A: Theo chương trình cơ bản chuẩn (từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Cho 20 (g) hỗn hợp gồm 3 amin, no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được 31,68 (g) hỗn hợp muối, biết phân tử khối các amin đều < 80 Công thức phân tử của các amin là:

A/ C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2 B/ CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2

C/ C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 D/ C2H3NH2, C3H5NH2, C4H7NH2

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 (l) khí CO2, 0,56 (l) khí N2 (các khí đo

ở đktc) và 3,15 (g) nước Khi X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối

NH2CH2COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A/ NH2CH2COOC2H5 B/ NH2CH2CH2COOH

C/ NH2CH2COOC3H7 D/ NH2CH2COOCH3

Câu 27: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 28: Trong các chất sau đây: etyl axetat, anilin, phenyl amoni clorua, glixin, metyl amin Số chất

tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 29: Lấy 1,18 (g) hỗn hợp 2 amin bậc nhất, đơn chức, mạch hở đồng phân của nhau trung hòa hết

2 (l) dung dịch HCl có pH = 2 Hai amin là:

A/ CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NHCH3 B/ (CH3)3N và CH3CH2CH2NH2

C/ CH3(CH2)3NH2 và CH3CH2CH(NH2)CH3 D/ CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(NH2)CH3

Câu 30: Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với

dung dịch NaOH, X tạo ra NH2CH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:

A/ CH3NH3; NH3 B/ CH3OH; NH3 C/ CH3OH; CH3NH2 D/ C2H5OH; N2

Phần B: Theo chương trình cơ bản chuẩn (từ câu 31 đến câu 36)

Câu 31: Cho chuỗi biến đổi sau: benzen 3

2 4

HNO đ

H SO đ

 X HCldư Fe Y ddNaOH  anilin (1)

C6H5NO2, (2) C6H4(NO2)2, (3) C6H5NH3Cl, (4) C6H5OSO2H X, Y lần lượt là:

Câu 32: Dung dịch A gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hòa 0,59 (g) hỗn hợp hai amin, đơn

chức, bậc nhất (có số C không quá 4) phải dùng 1 (l) dung dịch A Công thức phân tử của 2

amin là:

A/ C3H7NH2, C4H9NH2 B/ C2H5NH2, C4H9NH2

C/ C3H7NH2, CH3NH2 D/ C2H5NH2, CH3NH2

Câu 33: Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối là 89 Đốt cháy hoàn toàn 1

(mol) hợp chất thu được 3 (mol) CO2, 0,5 (mol) N2 và a (mol) nước Công thức phân tử của hợp chất đó là:

A/ C4H9O2N B/ C3H5O2N C/ C3H7O2N D/ C2H5O2N

Câu 34: Cho α-amino axit mạch không nhánh X có công thức NH2R(COOH)2 phản ứng hết với 0,1

(mol) NaOH tạo 9,55 (g) muối X là:

A/ axit 2-amino hexnadioic B/ axit 2-amino butandioic

C/ axit 2-amino pentandioic D/ axit 2-amino propandioic

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hòa

tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào cho dưới đây?

Trang 19

- 19 / 69 -

A/ Saccarozơ B/ Xenlulozơ C/ Tinh bột D/ Glucozơ

Câu 36: Hợp chất X có công thức C3H7O2N X phản ứng với dung dịch brom, dung dịch NaOH và

dung dịch HCl X có công thức cấu tạo nào sau đây?

(10) Lý Tự Trọng 2010 – 2011

Câu 1: Khi thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

A/ Saccarozơ B/ Mantozơ C/ Fructozơ D/ Glucozơ

Câu 2: Thủy phân tới cùng một phân tử protein sẽ thu được:

A/ Các β-amino axit B/ Các γ-amino axit C/ Các α-amino axit D/ Chuỗi polipeptit

Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân amin có vòng thơm ứng với công thức C7H9N?

Câu 4: Công thức cấu tạo thu gọn đúng của hợp chất xenlulozơ là:

A/ (C6H8O2(OH)2)n B/ (C6H7O2(OH)3)n C/ (C6H5O2(OH)3)n D/ (C6H7O3(OH)3)n

Câu 5: Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilo-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang loại tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo?

A/ Tơ visco và tơ nilon-6,6 B/ Tơ visco và tơ axetat

C/ Tơ tằm và tơ enang D/ Tơ visco và tơ enang

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là… của

protit”:

A/ sự đông tụ B/ sự trùng ngưng C/ sự phân hủy D/ sự ngưng tụ

Câu 7: A là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,1 (mol) A tác

dụng với dung dịch NaOH dư thu được 11,1 (g) muối của natri, A có công thức cấu tạo nào sau đây?

A/ NH2–CH2–CH2–COOH B/ NH2–CH2–COOH

C/ CH3–CH2–CH(NH2)–COOH D/ CH3–CH(NH2)–COOH

Câu 8: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A/ Phản ứng màu với I2 B/ Phản ứng thủy phân

C/ Phản ứng với Cu(OH)2 D/ Phản ứng tráng gương

Câu 9: Cho m (g) anilin tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được 33 (g) kết tủa Giá trị m là:

Câu 10: Thủy phân 68,4 (g) saccarozơ rồi đem tráng gương Tính khối lượng kết tủa Ag tạo thành

(biết hiệu suất phản ứng đạt 100%):

Câu 11: A là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 17,8 (g) A tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 25,1 (g) muối Công thức cấu tạo của A là:

A/ CH3–CH(NH2)–CH2–COOH B/ CH3–CH2–CH(NH2)–COOH

C/ NH2–CH2–CH2–COOH D/ CH3–CH(NH2)–COOH

Câu 12: Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột sẽ thấy xuất hiện hợp chất có màu:

Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 5,4 (g) glucozơ với AgNO3 trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu

suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra, khối lượng bạc kim loại thu được là:

Câu 14: Cho 1 amin đơn chức no X tác dụng vừa đủ với 200 (ml) dung dịch HCl 2M thu được 32,6 (g)

muối X có công thức:

A/ C3H9N B/ C4H11N C/ C2H7N D/ CH5N

Câu 15: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ, sau đó đun nóng Hiện tượng xảy ra là:

A/ Lúc đầu xuất hiện dung dịch xanh lam, sau đó có kết tủa đỏ gạch

B/ Lúc đầu có kết tủa đỏ gạch, sau xuất hiện dung dịch xanh lam

C/ Lúc đầu có kết tủa trắng, sau xuất hiện dung dịch xanh lam

D/ Lúc đầu xuất hiện dung dịch xanh lam, sau có kết tủa trắng

Trang 20

- 20 / 69 -

Câu 16: Có thể nhận ra được 3 dung dịch sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH; NH2CH2COOH;

HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOHbằng thuốc thử nào?

Câu 17: Cho andehit fomic, glixerol, glucozơ lần lượt phản ứng (nếu có) với H2 (Ni, t0); AgNO3/NH3,

t0; Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Tổng số phản ứng xảy ra là:

Câu 18: Số mắt xích của polietilen có khối lượng phân tử 42000 (đvC) là:

Câu 19: Amino axit NH2–CH2–COOH có thể phản ứng được với chất nào trong các chất sau: (1)

CH3COOH, (2) CH3OH/HCl, (3) NaOH, (4) NH2–CH(CH3)–COOH?

Câu 20: Saccarozơ được cấu tạo bởi:

A/ 2 gốc α-fructozơ B/ 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc α-fructozơ

C/ 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ D/ 2 gốc α-glucozơ

Câu 21: Chỉ dùng nước brom không thể phân biệt được hai chất nào sau đây?

A/ Anilin và amoniac B/ Anilin và axit acrylic

C/ Anilin và benzen D/ Anilin và phenol

Câu 22: Phản ứng kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra

các phân tử nhỏ (thường là nước, amoniac…) được gọi là phản ứng:

A/ Trùng ngưng B/ Polime hóa C/ Trùng hợp D/ Tổng hợp

Câu 23: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

A/ HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH B/ CH3COOH

C/ NH2–CH(NH2)–COOH D/ NH2–CH2–COOH

Câu 24: Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây?

A/ [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO–]n B/ [–NH–(CH2)5–CO–]n

C/ [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)6–CO–]n D/ [–NH–(CH2)4–NH–CO–(CH2)6–CO–]n

Câu 25: Tính bazơ của các amin tăng dần theo thứ tự:

A/ NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 B/ C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3

C/ NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3NH2 D/ C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2

Câu 26: Ngưng tụ hỗn hợp X gồm glixin và alanine thì có thể thu được tối đa bao nhiêu dipeptit?

Câu 27: Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng sẽ thấy xuất hiện hợp chất có màu:

Câu 28: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

A/ C3H5OH B/ CH2=CH2 C/ C6H5NH2 D/ NH2CH2COOH

Câu 29: Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

A/ Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch dimetyl amin thấy xuất hiện màu hồng

B/ Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa vàng

C/ Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”

D/ Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ tím chuyển màu xanh

Câu 30: Dung dịch NH2–CH2–COOH sẽ làm giấy quỳ tím:

A/ Không đổi màu B/ Không có màu C/ Hóa đỏ D/ Hóa xanh

(11) Nguyễn Du 2010 – 2011

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ?

A/ Hidro hóa chất béo lỏng B/ Dehidro hóa chất béo lỏng

C/ Xà phòng hóa chất béo lỏng D/ Hidro hóa axit béo

Câu 2: Cho 7,08 (g) amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư thu được 11,46 (g) muối Công

thức phân tử của amin đó là:

A/ C3H7N B/ C3H9N C/ C4H9N D/ C4H11N

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A/ Khi thay H trong hidrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

Trang 21

- 21 / 69 -

B/ Dung dịch anilin làm quỳ tím đổi màu xanh

C/ Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin

D/ Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hidrocacbon ta thu được ancol

Câu 4: Cho các chất: (1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3) (C2H5)2NH, (4) NaOH, (5) NH3 Dãy sắp xếp theo

đúng thứ tự tăng dần tính bazơ là dãy nào?

A/ (4) < (3) < (2) < (5) < (1) B/ (5) < (2) < (1) < (3) < (4)

C/ (5) < (4) < (3) < (1) < (2) D/ (1) < (5) < (2) < (3) < (4)

Câu 5: Nguyên nhân nào gây nên tính bazơ của amin?

A/ Do amin tan nhiều trong nước B/ Do phân tử amin bị phân cực mạnh

C/ Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e cung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D/ Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 6: Dùng chất nào sau đây để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ?

A/ Dd Br2 B/ Na C/ Dd AgNO3/NH3 D/ Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Câu 7: Hòa tan 8,12 (g) hỗn hợp glucozơ, saccarozơ vào H2O được dung dịch X Cho X tác dụng với

dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 (g) Ag Khối lượng saccarozơ trong dung dịch X là:

Câu 8: Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 (g) A tác dụng với 300 (ml) dung dịch

NaOH 1M đun nóng, sau đó đem cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 (g) bã rắn Tìm công thức cấu tạo của A, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn:

A/ HCOOCH2CH2CH3 B/ HCOOCH(CH3)2

C/ CH3CH2COOCH3 D/ CH3COOCH2CH3

Câu 9: Ba chất lỏng: anilin, phenol, dung dịch CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng

để phân biệt ba chất trên là::

A/ Quỳ tím, dd Br2 B/ Na, dd HCl C/ Dd Br2, dd FeCl3 D/ Dd NaOH, quỳ tím

Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A/ Anilin, metyl amin, ammoniac B/ Natri clorua, metyl amin, natri hidroxit

C/ Benzyl amin, amoniac, ancol etylic D/ Metyl amin, amoniac, xà phòng

Câu 11: Thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A/ Glucozơ, mantozơ B/ Saccarozơ, mantozơ

C/ Saccarozơ, glixerol D/ Glucoz, fructozơ

Câu 12: Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ?

A/ Saccarozơ B/ Fructozơ C/ Mantozơ D/ Axit gluconic

Câu 13: Chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất sau: axit axetic, glixerol,

glucozơ, ancol etylic bằng phương pháp hóa học:

Câu 14: Trong các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) mantozơ, (5) tinh bột, (6)

xenlulozơ, (7) glixerol, (8) andehit axetic Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 và vừa tạo dung dịch xanh lam trong suốt với Cu(OH)2/OH– là:

Câu 15: Thể tích dung dịch HNO3 50% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 44,55 (kg) xenlulozơ trinitrat (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) là:

A/ 47,25 (l) B/ 45,36 (l) C/ 56,36 (l) D/ 94,50 (l)

Câu 16: Số đồng phân este no đơn chức của C4H8O2 là:

Câu 17: Khi xà phòng hóa (bằng dung dịch KOH) hoàn toàn 10,08 (g) chất béo Y có chỉ số xà phòng

là 200 thu được 0,92 (g) glixerol Vậy chỉ số axit của Y là:

Câu 18: Một este có công thức phân tử C5H10O2 Khi thủy phân trong dung dịch NaOH thu được muối

natri axetat và ancol Oxi hóa ancol thu được sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương Tên của este là:

A/ Isopropyl axetat B/ Etyl axetat C/ Propyl fomat D/ Propyl axetat

Câu 19: Cho phản ứng: C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu

suất cao ta phải:

Trang 22

Câu 21: Dãy nào gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân?

A/ Tripanmitin, etyl axetat, saccarozơ, tinh bột

B/ Mantozơ, axit stearic, xenlulozơ, glixerol

C/ Triolein, metyl fomat, fructozơ, tinh bột D/ Xà phòng, chất béo, glucozơ, dầu chuối

Câu 22: Hợp chất CH3–NH–C2H5 có tên đúng là:

A/ Metyl etyl amin B/ Dimetyl amin C/ Etyl metyl amin D/ n-etyl metan amin

Câu 23: Chia 20 (g) hỗn hợp axit HCOOH và CH3COOH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 trung hòa

vừa đủ 190 (ml) dung dịch NaOH 1M Phần 2 tác dụng với 9,2 (g) ancol C2H5OH có xúc tác, hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

A/ 15 (g) B/ 13,788 (g) C/ 14,632 (g) D/ 17 (g)

Câu 24: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

II PHẦN RIÊNG (6 câu)

A/ Theo chương trình chuẩn (từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Cho chuỗi phản ứng: tinh bột  A  B  C  etyl axetat A, B, C lần lượt là:

A/ glucozơ, C2H5OH, CH3COOH B/ fructozơ, sobitol, C2H5OH

C/ glucozơ, C2H5OH, CH3CHO D/ glucozơ, CH3COOH, C2H5OH

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100

(ml) dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 (g) hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp

và 4,95 (g) hai ancol bậc 1 Công thức cấu tạo và % khối lượng của 2 este là:

A/ HCOOCH2CH2CH3 75% và CH3COOC2H5 25%

B/ HCOOC2H5 45% và CH3COOCH3 55% C/ HCOOC2H5 55% và CH3COOCH3 45%D/ HCOOCH2CH2CH3 25% và CH3COOC2H5 75%

Câu 27: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 39,6 (g) kết tủa trắng là:

Câu 28: Cho dãy các chất: axit axetic, ancol etylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, etyl axetat,

triolein, natri panmitat Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:

Câu 29: Chọn phát biểu sai:

A/ Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

B/ Công thức cấu tạo của sobit (sobitol) là CH2OH(CH2OH)4CH2OH

C/ Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin đều là dạng mạch thẳng

D/ Từ xenlulozơ có thể điều chế các loại tơ visco, tơ axetat

Câu 30: Cho 13,2 (g) este no đơn chức E tác dụng hết với 150 (ml) dung dịch NaOH 1M thu được 10,2

(g) muối E là:

A/ HCOOCH3 B/ CH3COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOC3H7

B/ Theo chương trình nâng cao (từ câu 31 đến câu 36)

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,

thu được 22 (g) CO2 và 14,4 (g) H2O Công thức phân tử của hai amin là:

A/ CH3NH2 và C2H7N B/ C2H7N và C3H9N

C/ C3H9N và C4H11N D/ C4H11N và C5H13N

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m (g) một amin đơn chức bằng một lượng không khí vừa đủ thu được

19,8 (g) CO2; 12,15 (g) H2O và 72,24 (l) N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó nitơ chiếm 80% thể tích không khí Xác định m và công thức phân tử của amin: A/ C2H7N; 4,5 (g) B/ C3H9N; 5,9 (g) C/ C2H7N; 9 (g) D/ C3H9N; 8,85 (g)

Câu 33: Chọn phát biểu đúng:

Trang 23

C/ Glucozơ tác dụng được các chất sau: dd [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2/OH–; dd Br2; (CH3CO)2O;

CH3OH/HCl; H2/Ni, t0 D/ Tất cả đều đúng

Câu 34: Xác định công thức cấu tạo các chất A1, A2, A3 theo sơ đồ biến hóa sau: C4H8O2

0

4 ,

LiAlH t

  2A1  A2  A3  C4H8O2:

A/ C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH B/ CH3CHO; CH3COOH; CH3COONa

C/ CH3OH; CH3COOH; CH3COONa D/ C3H7OH; C2H5OH; C2H5COONa

Câu 35: Thành phần chính của bột giặt tổng hợp là

A/ C17H35COONa B/ C12H25-C6H4-SO3Na

C/ (C17H35COO)3C3H5 D/ C12H25-C6H4-SO3H

Câu 36: Muối C6H5N2 Cl– (phenyl diazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5NH2 tác dụng với NaNO2

trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0 – 50C) Để điều chế được 18,265 (g) C6H5N2Cl– (hiệu suất 100%), lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ lần lượt là:

A/ 9,3 (g) và 0,2 (mol) B/ 12,09 (g) và 0,13 (mol)

C/ 12,09 (g) và 0,26 (mol) D/ 9,3 (g) và 0,3 (mol)

(12) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011

Câu 1: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là chất?

A/ Anilin B/ Metyl amin C/ Ancol etylic D/ Axit axetic

Câu 2: Để phân biệt các chất sau: tinh bột, glucozơ, glixerol, etyl axetat người ta dùng?

A/ Dd I2; Cu(OH)2/OH– B/ Dd I2; dd AgNO3/NH3

C/ Dd Br2; CuO D/ Dd Br2; Cu(OH)2/OH–

Câu 3: Để sản xuất ra 0,5 (tấn) xenlulozơ trinitrat với hao hụt là 20% thì phải dùng lượng xenlulozơ

là:

A/ 218,16 (kg) B/ 272,7 (kg) C/ 327,2 (kg) D/ 340 (kg)

Câu 4: Cacbohidrat là:

A/ Những hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

B/ Những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

C/ Những hợp chất hữu cơ tạo chức có công thức bắt buộc là Cn(H2O)m

D/ Những hợp chất hữu cơ nhị chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m

Câu 5: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A/ Natri oleat và glixerol B/ Natri oleat và etilen glicol

C/ Natri stearat và glixerol D/ Natri panmitat và glixerol

Câu 6: Lấy 6,7 (g) một hỗn hợp A: axit axetic và etyl fomat tác dụng đủ với 100 (ml) dung dịch NaOH

1M Vậy % khối lượng axit axetic là:

Câu 7: Khi glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C15H31COOH và C17H35COOH thì số Trieste

được tạo ra tối đa là:

Câu 8: Số lượng amin bậc 2 đồng phần cấu tạo của nhau ứng với công thức C4H11N là:

Câu 9: Hãy chọn khái niệm đúng:

A/ Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ

B/ Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C/ Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên vật rắn (áo, quần…) mà không gay ra phản ứng hóa học với chất đó Chất giặt rửa có tác dụng giặt rửa tốt với nước cứng

D/ Chất giặt rửa là muối natri của axit béo

Câu 10: Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng:

Trang 24

- 24 / 69 -

A/ Dd AgNO3/NH3 B/ Cu(OH)2/OH– C/ Dd Br2 D/ Dd I2

Câu 11: Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột Số chất tham gia cho

phản ứng tráng bạc là:

Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 27 (g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư với hiệu suất phản ứng

là 75% thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

Câu 13: Cho 13,5 (g) một amin tác dụng với lượng dư dung dịch AlCl3 thu được 7,8 (g) kết tủa Vậy

công thức của amin trên là:

A/ C2H7N B/ C5H13N C/ CH5N D/ C4H11N

Câu 14: Chất C4H8O2 có số đồng phân chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na là:

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A/ Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắt xích α-glucozơ liên kết với nhau B/ Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C/ Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D/ Chất béo là trieste của axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phâ nhánh và glixerol

Câu 16: Thủy phân 7,4 (g) este X có công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu

được 4,6 (g) ancol Y và:

A/ 4,6 (g) muối B/ 8,2 (g) muối C/ 6,8 (g) muối D/ 3,4 (g) muối

Câu 17: Chất béo tristearin có công thức:

A/ (C17H35COO)3C3H5 B/ (C15H31COO)3C3H5

C/ (C17H33COO)3C3H5 D/ (CH3COO)3C3H5

Câu 18: Chất A có công thức phân tử C4H8O2 Khi A tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất B

có công thức C2H3O2Na Vậy công thức cấu tạo của A là:

A/ HCOOC3H7 B/ C2H5COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOC3H5

Câu 19: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit (nóng) sẽ tạo ra:

A/ Muối và ancol B/ Axit hữu cơ và ancol

C/ Xà phòng và ancol D/ Muối và glixerol

Câu 20: Để trung hòa axit béo tự do có trong 14 (g) chất béo cần 15 (ml) dung dịch KOH 0,1M Vậy

chỉ số axit béo là:

Câu 21: Từ cho tác dụng lần lượt với các chất: Na, NaOH, dd Br2, CuO (t0) Số phản

ứng hóa học xảy ra là:

Câu 22: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ m (g) glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% Sau đó

hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 (g) kết tủa Giá trị của

m là:

A/ 11,25 (g) B/ 14,4 (g) C/ 22,5 (g) D/ 45 (g)

Câu 23: Đun nóng hỗn hợp X gồm 12 (g) axit axetic và 11,5 (g) ancol etylic (với H2SO4) thu được

11,44 (g) este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 24: Đem glucozơ cho lên men tạo ra ancol etylic (D = 0,8 g/ml) và hiệu suất phản ứng lên men là

75% Để thu được 80 (l) rượu vang 120 thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

A/ 20034,78 (g) B/ 23400,50 (g) C/ 32510,20 (g) D/ 3405,40 (g)

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,50 (g) một amin no đơn chức, thấy giải phóng ra 1,12 (l) N2 (đktc)

Công thức của amin là:

A/ CH5N B/ C2H7N C/ C3H9N D/ C4H11N

Trang 25

- 25 / 69 -

Câu 26: Thủy phân trong môi trường NaOH một este CH3COOCH=CH2 sẽ thu được:

A/ Natri axetat và andehit axetic B/ Axit axetic và andehit axetic

C/ Natri axetat và vinyl ancol D/ Axit axetic và vinyl ancol

Câu 27: Từ phản ứng sau: C8H7O2Cl (X) + NaOH t0 HO–CH2–COONa + C6H5ONa + NaCl + H2O

Công thức cấu tạo của X là:

Câu 30: Phản ứng este hóa trong môi trường axit thường xảy ra:

A/ Chậm, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm 2 lớp

B/ Chậm, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất

C/ Nhanh, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm 2 lớp

D/ Nhanh, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất

Câu 31: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh tính bazơ của anilin?

A/ C6H5NH2 + dd HCl B/ C6H5NH2 + dd FeCl3

C/ C6H5NH2 + dd Br2 D/ C6H5NH2 + dd CH3COOH

Câu 32: Loại dầu nào sau đây không phải là trieste của axit béo và glixerol?

A/ Dầu mè (vừng) B/ Dầu đậu phộng (lạc)

Câu 33: Chất anilin tác dụng với những chất nào sau đây?

(1) dd HCl (2) dd H2SO4 (3) dd NaOH

(4) dd Br2 (5) dd C2H5OH (6) dd CH3COOC2H5

A/ (1), (2), (3) B/ (4), (5), (6) C/ (3), (4), (5) D/ (1), (2), (4)

Câu 34: Chọn câu đúng khi nói về sự thay đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:

A/ Etyl amin trong nước làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

B/ Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh

C/ Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu

D/ Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 35: Để giặt áo len bằng lông cừu, thì cần dùng loại xà phòng có tính nào dưới đây?

A/ Xà phòng có tính bazơ B/ Xà phòng trung tính

C/ Xà phòng có tính axit D/ Loại xà phòng nào cũng được

Câu 36: Để rửa dụng cụ thủy tinh đựng chất anilin thì trước tiên người ta dùng chất nào sau đây?

Câu 37: Nhóm amin trong phân tử anilin ảnh hưởng đến vòng benzen, thể hiện:

A/ Làm thẫm màu benzen B/ Làm giảm khả năng phản ứng thế ở nhân benzen C/ Làm nhạt màu benzen D/ Làm tăng khả năng phản ứng thế ở nhân benzen

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 (mol) etyl amin, sau khi làm lạnh (tức cho nước ngưng tụ) thì còn V

(l) sản phẩm khí (đktc) Giá trị của V (l) là:

Câu 39: Cho 50 (ml) dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sẽ thu được 2,16 (g) Ag

Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ dùng là:

Câu 40: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A/ Tinh bột là hỗn hợp của hai dạng polisaccarit amilozơ và amilopectin

B/ Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong H2SO4 loãng, nóng thu được glucozơ và fructozơ C/ Tên thay thế của amin CH3CH2CH2NH2 là propan-1-amin

D/ Saccarozơ và glucozơ đều cho phản ứng tráng bạc

(13) Nguyễn Thái Bình 2010 – 2011

Trang 26

- 26 / 69 -

A Phần chung cho tất cả học sinh (22 câu, từ câu 1 đến câu 22)

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 2: Dung dịch CH3NH2 không phản ứng với dung dịch:

Câu 3: Đun 16,2 (g) tinh bột trong dung dịch axit thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 có dư thu được m (g) Ag Giá trị của m là:

Câu 4: Tên của CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là:

A/ Propyl metyl amin B/ n-metyl propyl amin

Câu 5: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể

tích axit nitric 63% có D = 1,52 (g/ml) cần để sản xuất 594 (g) xenlulozơ trinitrat nếu hiệu

suất đạt 60% là:

A/ 1520,0 (ml) B/ 219,3 (ml) C/ 324,0 (ml) D/ 657,9 (ml)

Câu 6: Xà phòng hoá 8,8 (g) etyl axetat bằng 300 (ml) dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no (X) thu được 8,96 (l) CO2 (đktc) và 9,9 (g) H2O

X là:

A/ C3H7N B/ C4H9N C/ C3H9N D/ C4H11N

Câu 8: Nguyên nhân anilin có tính bazơ là do:

A/ Có nhân thơm

B/ Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+

C/ Có khả năng nhường proton H+ D/ Phản ứng được với dung dịch axit

Câu 9: Glucozơ không thuộc loại:

A/ Cacbohidrat B/ Gluxit C/ Monosaccarit D/ Polisaccarit

Câu 10: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucoz, dimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được

với Cu(OH)2/ NaOH là:

Câu 11: Cho các chất sau: (1) ammoniac; (2) metylamin; (3) phenylamin ; (4) etylamin ; (5)

dimetylamin Thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A/ (3) < (1) < (2) < (5) < (4) B/ (3) < (1) < (2) < (4) < (5)

C/ (1) < (3) < (2) < (4) < (5) D/ (1) < (3) < (4) < (2) < (5)

Câu 12: Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 (g) X thu được thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 0,8 (g) O2 trong cùng điều kiện Y có thể là:

A/ Metyl acrylat B/ Etyl axetat C/ Etyl fomat D/ Vinyl fomat

Câu 13: Xà phòng hoá 1kg chất béo bằng dung dịch KOH (có chỉ số xà phòng hoá là 200) thu được

105,69 (g) glixerol Chỉ số axit của chất béo là :

Câu 14: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là:

Câu 15: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt dung dịch Na2SO4, dung dịch KOH,

Mg, dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 16: Cho các dung dịch : glucozơ, saccarozơ, fomandehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể

dùng để phân biệt cả bốn dung dịch trên?

A/ Br2 B/ AgNO3/NH3 C/ Cu(OH)2/NaOH D/ Na

Câu 17: Thủy phân hỗn hợp CH3-COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOCH3 trong dung dịch NaOH đun

nóng, thu được sản phẩm gồm:

A/ 1 muối, 1 andehit B/ 2 muối, 2 ancol

C/ 2 muối, 1 andehit, 1 ancol D/ 1 muối, 1 andehit, 1 ancol

Trang 27

- 27 / 69 -

Câu 18: Cho 1,52 (g) hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, được trộn với số mol bằng nhau, tác dụng vừa đủ

với 200 (ml) dung dịch HCl thu được 2,98 (g) muối Kết quả nào sau đây đúng?

A/ CMddHCl = 0,1M B/ Công thức của 2 amin là C2H7N

C/ Số mol mỗi chất là 0,02 (mol) D/ 2 amin có cùng khối lượng

Câu 19: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A/ Phản ứng với Cu(OH)2 B/ Phản ứng màu iod

C/ Phản ứng tráng bạc D/ Phản ứng thủy phân

Câu 20: Lên men m (g) glucozơ thành ancol với hiệu suất 75% Dẫn khí sinh ra qua Ca(OH)2 dư thu

40 (g) kết tủa Giá trị của m là:

Câu 21: Chất không tan trong nước lạnh là:

A/ Saccarozơ B/ Tinh bột C/ Glucozơ D/ Glixerol

Câu 22: Cho 10,4 (g) hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 (g) dung dịch

NaOH 4% Phần trăm khối lượng etyl axetat trong hỗn hợp là:

B Phần tự chọn (8 câu)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)

Phần I – Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 23 đến câu 30)

Câu 23: Đun nóng 6,0 (g) CH3COOH với 6,0 (g) C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác), hiệu suất phản

ứng este hoá bằng 50% Khối lượng este tạo thành là:

Câu 24: Mỗi mắt xích của xenlulozơ có bao nhiêu nhóm –OH tự do?

Câu 25: Phân biệt nhanh tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch:

A/ I2 B/ Cu(OH)2/NaOH C/ H2SO4 D/ AgNO3/NH3

Câu 26: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại

trieste được tạo ra tối đa là:

Câu 27: Số đồng phân amin bậc hai của C5H13N là:

Câu 28: Glucozơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với:

A/ Cu(OH)2 B/ AgNO3/NH3 C/ H2 D/ Dung dịch Br2

Câu 29: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:

A/ Etyl axetat B/ Butanol C/ Axit butanoic D/ Phenol

Câu 30: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Phần II – Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 31 đến câu 38)

Câu 31: Phân tử mantozơ cấu tạo bởi:

C/ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ D/ Nhiều gốc glucozơ

Câu 32: Có hai chất hữu cơ X, Y chứa (C, H, O), phân tử khối đều bằng 74 (đvC) Biết X tác dụng với

Na ; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 dư X,

Y có công thức cấu tạo nào sau đây?

A/ C4H9OH và HCOOC2H5 B/ HOCCOOH và HCOOC2H5

C/ HOCCOOH và C2H5COOH D/ C2H5COOH & HCOOC2H5

Câu 33 : Phương trình hoá học nào không đúng?

A/ CH3NH2 + HONO  CH3OH + N2 + H2O

B/ CH3NH2 + CH3COOH  CH3COONH3CH3

C/ CH3-NH-CH3 + HONO  C2H5OH + N2 + H2O

D/ C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O

Câu 34: X + NaOH  2 muối + H2O X có thể là chất:

A/ Benzyl axetat B/ Vinyl benzoat C/ Natri phenolat D/ Phenyl axetat

Trang 28

- 28 / 69 -

Câu 35: Cho 7,44 (g) anilin vào 200 (ml) dung dịch brom 1M thì thu được m (g) tribrom anilin, giá trị

m là:

Câu 36: Este A mạch hở tạo bởi 1 axit 2 chức no và 1 ancol đơn chức không no có 1 liên kết đôi C=C

trong phân tử Công thức tổng quát của A là:

A/ CnH2n-6O4 B/ CxHyO4 C/ (RCOO)2R’ D/ CnH2n-8O4

Câu 37: Khử hoàn toàn một este đơn chức X bằng LiAlH4 thu được một chất duy nhất X có thể là:

A/ CH3COOC3H7 B/ CH3COOC2H5 C/ CH2=CH-COOCH3 D/ CH3COOCH3

Câu 38: Thuỷ phân tinh bột bằng enzim không sinh ra:

(14) Tân Bình 2010 – 2011

Câu 1: Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, HCOOH, C6H5NH3Cl, (C15H31COO)3C3H5

Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 2: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là:

A/ C3H9N B/ C3H7Cl C/ C3H8O D/ C3H8

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của công thức:

A/ C3H7COOCH3 B/ C2H5COOH C/ C2H5COOCH3 D/ HCOOC3H7

Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng

vừa đủ 3,976 (l) O2 (đktc) thu được 6,38 (g) CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là: A/ C2H4O2 và C3H6O2 B/ C3H4O2 và C4H6O2

C/ C2H4O2 và C5H10O2 D/ C3H6O2 và C4H8O2

Câu 5: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua); H2NCH2COONa;

H2NCH2CH2CH(NH2)COOH; ClH3NCH2COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 6: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với Na và tham

gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với Na và hòa tan được CaCO3 Công thức của

X, Y lần lượt là:

A/ HOCH2CHO và HCOOCH3 B/ HOCH2CHO và CH3COOH

C/ HCOOCH3 và CH3COOH D/ CH3COOH và HOCH2CHO

Câu 7: Cho 45 (g) axit axetic phản ứng với 69 (g) ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) đun nóng, thu được

41,25 (g) etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

D/ H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

Câu 9: X là một α-amino axit mạch không phân nhánh chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –

COOH Cho X phản ứng hết với 0,05 (mol) NaOH tạo 6,25 (g) muối Công thức cấu tạo của X có thể có là:

A/ H2N–(CH2)4–COOH B/ CH3–(CH2)3–CH(NH2)–COOH

C/ CH3–CH2–CH(NH2)–COOH D/ CH3–CH(NH2)–CH2–COOH

Câu 10: Thủy phân chất béo có công thức C3H5(OOCC17H35)3 trong dung dịch NaOH, đun nóng thu

được:

A/ Glixerol và natri stearat B/ Ancol propylic và natri panmitat

C/ Ancol anlylic và natri oleat D/ Glixerol và natri oleat

Câu 11: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) (C6H5)2NH; (3) C2H5NH2; (4) NaOH; (5) NH3 Dãy các chất

được sắp xếp theo thứ tự chiều tăng dần lực bazơ là:

A/ 2; 5; 1; 3; 4 B/ 1; 2; 5; 3; 4 C/ 1; 5; 2; 3; 4 D/ 2; 1; 5; 3; 4

Trang 29

- 29 / 69 -

Câu 12: Cho hợp chất hữu cơ có công thức C4H8O2 phản ứng với NaOH vừa đủ thu được một muối hữu

cơ X và một ancol Y Cho Y qua H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được hợp chất có công thức

C4H10O Công thức của X là:

A/ CH3COONa B/ C2H5COONa C/ C3H7COONa D/ HCOONa

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 3,42 (g) saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m (g) Ag Giá trị của m là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 (g) este X thu được 2,24 (l) khí CO2 (đktc) và 1,8 (g) nước Công thức

phân tử của X là:

A/ C4H8O2 B/ C3H6O2 C/ C2H4O2 D/ C4H6O2

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 1 có cùng công thức phân tử của C4H11N là:

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A/ Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa hóa chất béo

B/ Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

C/ Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp

D/ Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng

Câu 17: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:

A/ Phản ứng thủy phân B/ Phản ứng tráng bạc

C/ Phản ứng đổi màu I2 D/ Phản ứng với Cu(OH)2

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A/ Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ B/ Dầu thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

C/ Chất béo là trieste của glixerol và axit béo D/ Chất béo không tan trong nước

Câu 19: Cho 50 (ml) dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 thu được 2,16 (g) bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là:

Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn m (g) tristearin bằng dung dịch NaOH thu được 2,3 (g) glixerol Giá

trị của m là:

A/ 66,75 (g) B/ 22,25 (g) C/ 24,67 (g) D/ 32,25 (g)

Câu 21: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt: glucozơ, saccarozơ,

andehit axetic và etanol?

A/ Dd AgNO3/NH3 B/ Na C/ Cu(OH)2/OH– D/ Dd Br2

Câu 22: Lên men 32,4 (g) một loại gạo chứa 75% tinh bột thu được bao nhiêu (l) ancol etylic 600 (biết

hiệu suất mỗi quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8

g/ml)?

Câu 23: Cho 5,9 (g) amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 (g) muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:

Câu 24: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, HCHO, HCOOH Số chất tham gia

phản ứng tráng gương là:

Câu 25: Các chất nào sau đây khi tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch phức đồng

xanh lam đặc trưng: glucozơ (1), saccarozơ (2), mantozơ (3), ancol etylic (4), tinh bột (5), xenlulozơ (6), glixerol (7)?

A/ 1; 2; 5; 7 B/ 1; 2; 5; 6 C/ 1; 2; 4; 7 D/ 1; 2; 3; 7

Câu 26: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là:

A/ HCOOC2H5 B/ HCOOC3H7 C/ C2H5COOCH3 D/ CH3COOCH3

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Trang 30

- 30 / 69 -

A/ C2H5OH và CH3CHO B/ CH2=CH2 và C2H5OH

C/ CH3CHO và C2H5OH D/ C2H5OH và CH2=CH2

Câu 28: Cho các phản ứng:

H2N–CH2–COOH + HCl  ClH3N–CH2–COOH

H2N–CH2–COOH + NaOH  H2N–CH2–COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ:

A/ Glixin vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B/ Glixin có tính chất lưỡng tính

C/ Glixin chỉ có tính axit D/ Glixin chỉ có tính bazơ

Câu 29: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch

NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Câu 30: Tính khối lượng của sobitol thu được khi hidro hóa 27 (g) glucozơ với hiệu suất 80%:

A/ 27,3 (g) B/ 24,125 (g) C/ 28,16 (g) D/ 21,84 (g)

(15) Trần Quang Khải 2010 – 2011

Câu 1: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?

A/ Nhóm –NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N B/ Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3

C/ Nhóm –NH2 còn một cặp electron chưa liên kết

D/ Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

Câu 2: Để biến một số dầu thành mỡ rắn (hay bơ nhân tạo) người ta thực hiện quá trình:

A/ Xà phòng hoá dầu B/ Cô cạn dầu ở nhiệt độ cao

C/ Làm lạnh dầu D/ Hidro hoá, xúc tác niken, t0

Câu 3: Nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách:

A/ Nhận biết bằng mùi B/ Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C/ Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên trên miệng lọ đựng dung dịch

CH3NH2 đặc

D/ Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

Câu 4: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:

A/ Saccarozơ, glixerol, andehit axetic, ancol etylic B/ Fomandehit, glucozơ, fructozơ, glixerol C/ Glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic D/ Glucozơ, fomandehit, glixerol, ancol etylic

Câu 5: C7H9N có tổng số đồng phân amin thơm là:

Câu 6: Nhận định không đúng là:

A/ CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối

B/ CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2

C/ CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

D/ CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của este:

A/ HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích

B/ Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)

C/ Dùng trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bánh, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa…)

D/ Poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán

Câu 8: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ:

C/ CH2=C(CH3)COOCH3 D/ CH2=C(CH3)COOC2H5

Câu 9: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

A/ Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

B/ Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

C/ Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc

Trang 31

- 31 / 69 -

D/ Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

Câu 10: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH để

thu được chất béo khác nhau, số công thức cấu tạo có thể có là bao nhiêu?

Câu 11: Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este Vai trò

của các este này là:

A/ Làm giảm giá thành của xà phòng và các chất giặt rửa B/ Tạo màu sắc hấp dẫn

C/ Làm tăng khả năng giặt rửa D/ Tạo hương thơm mát dễ chịu

Câu 12: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48600000 (đvC) Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:

Câu 13: Amin C4H11N có số đồng phân amin bậc 1, 2, 3 lần lượt là:

Câu 14: Glucozơ tác dụng được với:

A/ AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t0); (CH3CO)2O (piridin, t0)

B/ H2 (Ni, t0); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

C/ H2 (Ni, t0); Cu(OH)2; AgNO3/NH3; H2O (H+, t0)

D/ H2 (Ni, t0); AgNO3/NH3; NaOH ; Cu(OH)2

Câu 15: Cho các hợp chất sau : 1) Glixerol ; 2) Glucozơ ; 3) Fructozơ ; 4) Saccarozơ ; 5) Mantozơ ; 6)

Tinh bột ; 7) Xenlulozơ Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam là:

A/ 1, 2, 6 B/ 1, 2, 3, 4, 5 C/ 1, 2, 4, 7 D/ 1, 2, 3, 4

Câu 16: Có 10 (g) hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 (g) dung dịch natri

hydroxit 4% Phần trăm về khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:

Câu 17: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A/ Glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B/ Glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic C/ Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat D/ Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

Câu 18: Este metyl acrylat phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây (điều kiện có đủ)?

(1) Dd NaOH ; (2) dd H2SO4 loãng ; (3) dd Br2 ; (4) dd AgNO3/NH3 ; (5) H2, Ni, t0

A/ 1, 3, 4, 5 B/ 1, 2, 3, 4 C/ 1, 2, 3, 5 D/ 2, 3, 4, 5

Câu 19: X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 (g) X với 200 (g) dung dịch NaOH 3%

cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 8,1 (g) chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:

A/ HCOOCH(CH3)2 B/ CH3CH2COOCH3 C/ HCOOC3H7 D/ CH3COOC2H5

Câu 20: Cho các cặp chất : (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và

(CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CHCH ; (6) C6H5COOH và

C2H5OH Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hóa?

A/ (1), (2), (3), (4), (5) B/ (3), (4), (5), (6)

C/ (2), (3), (4), (5), (6) D/ (2), (4), (5), (6)

Câu 21: Cho một lượng tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ

hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750 (g) kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Khối lượng tinh bột phải dùng là:

A/ 940 (g) B/ 949,22 (g) C/ 950,52 (g) D/ 1000 (g)

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về các amin ?

A/ Nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối B/ Anilin làm quỳ tím thành xanh

C/ Etyl amin có khả năng phản ứng với dung dịch FeCl3 để tạo chất kết tủa

D/ Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước, độc

Câu 23: Ảnh hưởng của nhóm –NH2 đến gốc phenyl –C6H5 trong phân tử anilin thể hiện qua phản

ứng giữa anilin với:

Trang 32

- 32 / 69 -

A/ Na kim loại B/ H2 (Ni, t0) C/ Nước Br2 D/ Dd HCl

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A/ CH3CH2OH và CH3CHO B/ CH3CH2OH và CH2=CH2

C/ CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D/ CH3CHO và CH3CH2OH

Câu 25: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

A/ NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2 B/ C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH C/ NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2 D/ (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

Câu 26: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?

A/ Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng B/ Khử glucozơ bằng H2 / Ni, t0

C/ Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D/ Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3

Câu 27: Tính chỉ số xà phòng hoá của một mẫu chất béo, biết rằng khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52

(g) chất béo đó cần 90 (ml) dung dịch KOH 0,1M?

Câu 28: Cho 20 (g) hỗn hợp gồm ba amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1,333M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 (g) hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đem dùng là:

Câu 29: Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A/ Etyl axetat B/ Propyl fomat C/ Isopropyl fomat D/ B và C đúng

Câu 30: Nhận biết glucozơ, glixerol, andehit axetic, và ancol etylic đựng trong các lọ riêng biệt có thể

chỉ dùng một thuốc thử là:

Trang 33

Câu 2: Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOCH3, C6H5OH Dãy gồm các chất

đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A/ CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3 B/ CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO C/ CH3COOCH3, CH3CHO, CH3CH2OH D/ CH3COOH, CH3COOCH3, C6H5OH

Câu 3: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của

nhau?

Câu 4: Cặp chất dùng để điều chế este metyl metacrylat là:

A/ CH2=CHCOOH; CH3OH B/ CH2=C(CH3)COOH; CH3OH

C/ CH2=CHCH2OH; CH3COOH D/ CH2=CH(CH3)OH; CH3COOH

Câu 5: Từ 1 (mol) X điều chế trực tiếp thành 2 (mol) CH3COOH X là:

A/ CH3CH2CH2CH3 B/ CH3CHO C/ CH3CH2OH D/ CH3COOCH3

Câu 6: Este khi xà phòng hóa tạo ra các sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A/ HCOOCH=CH2 B/ CH3COOCH3 C/ CH2=CHCOOCH3 D/ HCOOC2H5

Câu 7: Chất khi xà phòng hóa không tạo ra ancol là:

A/ HCOOCH3 B/ CH3COOC2H5 C/ C6H5COOCH3 D/ CH3COOC6H5

Câu 8: Hóa chất dùng để phân biệt: CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 là:

Câu 9: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm:

A/ Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

B/ Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

C/ Đun sôi hỗn hợp rượu trắng, axit axetic và axit sunfuric đặc

D/ Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

Câu 10: Cặp chất dùng để điều chế phenyl axetat là:

A/ C6H5OH và CH3COOH B/ C6H5OH và (CH3CO)2O

C/ C6H5OH và CH3CHO D/ C6H5OH và CH3CH2OH

Câu 11: Yếu tố không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa là:

A/ Tăng nồng độ axit B/ Tăng nồng độ ancol

C/ Tăng nồng độ este D/ Giảm nồng độ este

Câu 12: Chất không phản ứng với este CH2=CHCOOCH3 là:

Câu 14: Chọn phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống trong câu: “Tương tự tinh bột,

xenlulozơ không có phản ứng …(1)…, trong dung dịch axit loãng tạo thành …(2)…, nhưng khác với tinh bột, xenlulozơ có phản ứng …(3)…:

A/ Tráng bạc, glucozơ, este hóa B/ Este hóa, glucozơ, tráng bạc

C/ Tính khử, saccarozơ, tráng bạc D/ Tính oxi hóa, saccarozơ, este hóa

Câu 15: Phân tử khối của xenlulozơ khoảng 2150000 Số mắt xích trung bình và chiều dài trung bình

của phân tử xenlulozơ khoảng (biết 1 mắt xích trong xenlulozơ dài khoảng 5

0

A,

0

A = 10–10 m) A/ 13271,6 mắt xích; 6,6358.10–6 (m) B/ 11944,4 mắt xích; 5,9722.10–6 (m)

C/ 12371,6 mắt xích; 6,6358.10–6 (m) D/ 19144,4 mắt xích; 5,9722.10–6 (m)

Trang 34

- 34 / 69 -

Câu 16: Lên men x (g) tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 85%, toàn bộ khí CO2

sinh ra dẫn qua dung dịch nước vôi trong thu được 250 (g) kết tủa và dung dịch A Lọc kết tủa, đun kĩ dung dịch A thu thêm 50 (g) kết tủa Giá trị của x là:

A/ 240,975 (g) B/ 333,35 (g) C/ 238,235 (g) D/ 285,885

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 (mol) cacbohidrat A thu được 26,88 (l) CO2 (đktc) và 19,8 (g) nước

Biết khi làm bay hơi 6,84 (g) X thu được thể tích bằng 1/60 thể tích khí CO2 thu được ở trên và X tham gia phản ứng tráng bạc X là:

A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Mantozơ D/ Fructozơ

Câu 18: Trong dung dịch glucozơ tồn tại chủ yếu ở:

A/ Hai dạng mạch vòng α-glucozơ và β-glucozơ

B/ Dạng mạch hở gồm 1 nhóm –CHO và 5 nhóm –OH

Câu 19: Có sơ đồ phản ứng sau: CH3-CH(NH2)-COOH HNO2  X Nadư  Y Y có công thức

cấu tạo là:

Câu 21: Có sơ đồ phản ứng sau: C2H5I NH3  X HNO2 Y Chọn phát biểu đúng:

A/ Y là hợp chất hữu cơ phản ứng được với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH

B/ Y là hợp chất hữu cơ phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH

C/ X là hợp chất hữu cơ phản ứng được với dung dịch NaOH

D/ X là hợp chất hữu cơ bậc I và Y là hợp chất hữu cơ bậc II

Câu 22: Cặp chất nào không phản ứng với nhau:

A/ HOOC-CH2-NH3Cl và H2SO4 B/ C2H5NH2 và CH3I

C/ CH3-CH(NH2)-COOH và HNO2 D/ CH2(NH2)-COOC2H5 và KOH

Câu 23: Đun nóng hoàn toàn chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C3H7O2N với dung dịch

NaOH thu được khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm Chất hữu cơ X thuộc loại:

A/ Muối amoni của axit cacboxylic no đơn chức

B/ Muối amoni của axit cacboxylic không no có 1 nối đôi đơn chức

C/ Amino axit no đơn chức D/ Amino este no đơn chức

Câu 24: Axit amino axetic và etyl amin đều phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A/ Dung dịch KOH và dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và CH3COOH

B/ Dung dịch HCl và dung dịch Br2

C/ Dung dịch HCl và dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và CH3COOH

D/ Dung dịch KCl và dung dịch H2SO4

Câu 25: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ hỗn hợp gồm alanin và glixin là (biết trong phân tử

tripeptit các gốc amino axit có thể trùng nhau):

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a (mol) một amino axit X thu được 2a (mol) CO2 và 2,5a (mol) H2O Công

thức phân tử của X là:

A/ C3H7O2N2 B/ C2H5O2N C/ C4H10O2N D/ C4H9O2N

Câu 27: Cho 1,78 (g) chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7O2N phản ứng vừa đủ dung dịch

KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,26 (g) muối Công thức cấu tạo của X là: A/ CH2(NH2)CH2COOH B/ CH2(NH2)COOCH3

Câu 28: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 X là:

A/ Tinh bột B/ P.V.C C/ Polipropilen D/ Polistiren

Câu 29: Polime được tổng hợp từ axit terephtalic và etilen glycol là

Ngày đăng: 24/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w