1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)

18 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---NHẪN XÉT BIỂU HIỆN CỤ THỂ Chứng cứHỌC KÌ I Thường thức Mĩ thuật Nhận xét 1.1: Mô tả được những hình ảnh, màu sắc chính của bức tranh.. Vẽ tranh Nhận xét 4.1: Biết cách chọn đề tài và

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦU KÈ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG PHÚ C

Trang 2

 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

- -Cơ bản các nhận xét chung, xếp loại học lực cuối năm môn Mĩ thuật từ lớp một đến lớp năm không có thay đổi nhưng chi tiết từng nhận xét, chứng cứ có phần thay đổi theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kỹ năng cụ thể như sau:

Lớp 1

Thường thức Mĩ

thuật

Nhận xét 1 Kể…

Kể được hình ảnh chính, phụ Thường thức Mĩ

thuật Nhận xét 1 Mô tả….

Chỉ kể hình ảnh chính.

Lớp 2

Nhận xét 1 Kể…

Kể được hình ảnh, màu sắc chính, phụ Nhận xét 1 Mô tả….

Chỉ kể hình ảnh chính.

Nhận xét 2

Chứng cứ 2,3: hình gần giống mẫu về tỉ lệ hình dáng

Nhận xét 4 Sắp xếp hình ảnh cân đối, hợp lý. Sắp xếp hình ảnh chính, phụ

Lớp 3

Nhận xét 1, 4, 8, 9

Có chỉnh từ cho phù hợp với nhận xét.

Lớp 4, 5 Nhận xét và chứng cứ không thay đổi

Trang 3

Một số điểm cần lưu ý khi đánh giá bằng nhận xét theo Chuẩn kiến thức

Kỹ năng môn Mĩ thuật ở Tiểu học

*****

1 Để có một nhận xét ở mỗi học kì, HS cần hoàn thành được 2/3 số bài của

mỗi chủ đề và mỗi bài hoàn thành 2/3 chứng cứ nêu trên.

Những HS lớp 1, 2 đạt 8 nhận xét và lớp 3, 4, 5 đạt 10 nhận xét của cả năm học thì được ghi vào học bạ là học sinh có năng khiếu.

2 Ngoài những chứng cứ đã nêu trên đây, GV cần tìm thêm những chứng

cứ khác có liên quan đến từng bài học, và dựa vào quá trình học tập của học sinh

ở từng chủ đề để đánh giá cho công bằng và khách quan Cần linh hoạt trong quá trình tìm chứng cứ đánh giá, không cứng nhắc, rập khuôn.

3 Đối với những nơi điều kiện dạy học khó khăn, các bài vẽ thuộc chủ đề

Vẽ theo mẫu, chủ đề Nặn tạo dáng có thể thay thế bằng nội dung các bài vẽ thuộc các chủ đề Vẽ tranh, hoặc Vẽ trang trí Để đảm bảo cho học sinh tham gia tất cả các bài thực hành, GV có thể linh hoạt thay đổi trật tự hoặc nội dung một số bài

vẽ phù hợp với đối tượng học sinh và điều kiện của địa phương.

Nơi nào khó khăn không đủ màu vẽ, giấy vẽ, GV có thể thay thế cho HS vẽ bằng bút bi, bút chì hoặc trên giấy một mặt.

4 Đối với các bài thực hành, không quá coi trọng đánh giá các kỹ năng vẽ

mà cần chú trọng đánh giá cả quá trình tham gia học tập, khả năng hiểu và cảm nhận cái đẹp ở từng bài học và trong cả quá trình học tập của học sinh.

5 Những HS chưa hoàn thành bài, GV cần có kế hoạch giúp đỡ, tạo điều

kiện để các em cố gắng hoàn thành trước khi chuyển sang tiết học sau.

6 Nên ghi nhận xét hoặc xếp loại vào các sản phẩm của HS để động viên

khích lệ kịp thời.

7 Ở những nơi có điều kiện, GV cần tạo cơ hội để HS có năng khiếu phát

triển bằng cách tổ chức các câu lạc bộ Mĩ thuật, các hoạt động ngoại khoá, tham quan di tích, bảo tàng, triển lãm.

8 Có thể cho HS vẽ vào cỡ giấy to từ A4 trở lên và sử dụng nhiều chất liệu màu tuỳ theo khả năng và điều kiện học tập của các em.

Trang 4

-NHẪN XÉT BIỂU HIỆN CỤ THỂ (Chứng cứ)

HỌC KÌ I Thường thức Mĩ thuật

Nhận xét 1.1:

Mô tả được những hình ảnh, màu sắc chính của bức

tranh

- Nêu được tên tranh, tên người vẽ

- Kể được các hình ảnh chính

- Chỉ ra các màu chính có trong tranh (đỏ-vàng-xanh lam)

Vẽ theo mẫu

Nhận xét 2.1:

Biết vẽ những nét thẳng, nét cong, nét xiên (Không

dùng thước kẻ)

- Nhận biết được nét thẳng, nét cong, nét xiên

- Vẽ được hình bằng nét thẳng, nét cong, nét xiên

- Không dùng thước kẻ, compa khi vẽ nét thẳng, vẽ nét cong, vẽ nét xiên

Vẽ trang trí

Nhận xét 3.1:

Biết vẽ các họa tiết theo mẫu, biết cách chọn màu, tô

màu phù hợp

- Vẽ được các họa tiết theo mẫu

- Biết cách tô màu vào hình

- Tô được màu đều, gọn trong hình

Vẽ tranh

Nhận xét 4.1:

Biết cách chọn đề tài và sắp xếp các hình ảnh, biết tô

màu phù hợp

- Chọn được đề tài đơn giản, phù hợp với khả năng, phù hợp với nội dung

- Biết cách sắp xếp các hình ảnh cân đối, hợp lý

- Vẽ được màu phù hợp với nội dung

HỌC KÌ II Thường thức Mĩ thuật

Nhận xét 1.2:

Biết mô tả được những hình ảnh, màu sắc chính của

bức tranh

Nói lên sự yêu thích của bức tranh này hơn bức tranh

khác

- Mô tả được những hình ảnh chính của bức tranh

- Kể được tên các màu sắc chính có trên bức tranh

- Đưa ra lý do cái gì ở trên bức tranh đó làm cho mình thích hoặc không thích, ví dụ các hình ảnh chính phụ, các màu sắc được vẽ trên bức tranh

Vẽ theo mẫu

Nhận xét 2.2:

Biết sử dụng các nét thẳng, nét cong, nét xiên để vẽ

các hình đơn giản

- Nhận dạng được các đồ vật có dạng nét thẳng, nét cong, nét xiên

- Vẽ được tranh đơn giản từ các hình tròn, hình tam giác và hình vuông

- Biết phối hợp nét thẳng, nét cong, nét xiên để vẽ hình

Vẽ trang trí

Nhận xét 3.2:

Biết vẽ tiếp họa tiết, biết cách chọn màu phù hợp, tô

màu đều, đúng hình, rõ nội dung

- Vẽ tiếp được các họa tiết, chọn được màu thích hợp, để tô, tô theo họa tiết mẫu

- Phối hợp được màu khi tô

- Tô màu đều, gọn trong hình

Vẽ tranh

Nhận xét 4.2:

Biết vẽ tranh có hình ảnh, sắp xếp cân đối, vẽ màu

phù hợp, thể hiện rõ nội dung

- Vẽ được tranh có từ 2 hình ảnh trở lên

- Sắp xếp các hình ảnh cân đối, hợp lý

- Vẽ màu phù hợp rõ nội dung

Khi xếp loại học lực môn Mĩ thuật, cần áp dụng các quy tắc sau:

Trang 6

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 1A

GVCN: Thạch Rưa

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

2 Thạch Ranh Đi

3 Thạch THị Dinh

4 Lâm Thị Dương

5 Kim Ngọc Hiếu

6 Tống Trần Trọng Khiêm

7 Lý Thị Ma Ly

8 Thạch Thị Hoàng Mi

10 Thạch Thị Thanh Tây

11 Thạch Thị Thanh Thảo

12 Tống Thị Minh Thư

13 Thạch Thanh Tú

15 Thạch Thị Phi Yến

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 1A:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 7

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 1B

GVCN: Sơn Hưa

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

1 Thạch Thị Xuân Giàu

10 Thạch Thị Thanh Lam

13 Thạch Thị Sô Phol

16 Thạch Thị Minh Tha

19 Thạch Thị Ngọc Trinh

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 1B:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 8

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 1C+2C

GVCN: Thạch Bê

*Lớp 1C:

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

1 Thạch Thị Hoan Du

2 Thạch Thị Sa Ri

3 Thạch Thị Ngọc Trinh

*Lớp 2C:

T

Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II

(cả năm)

1 Thạch Thị Cần

2 Thạch Thị Chi

3 Thạch Thị Sô Nic

4 Thạch Sa Rune

5 Thạch Thị Na Tri

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

CỬA RA, VÀO

SƠ ĐỒ LỚP 1C + 2C:

BÀN GV BẢNG ĐEN 1C

BẢNG ĐEN 2C

Trang 9

NHẪN XÉT BIỂU HIỆN CỤ THỂ (Chứng cứ)

HỌC KÌ I Thường thức Mĩ thuật

Nhận xét 1.1:

Mô tả được những hình ảnh, màu sắc chính của bức

tranh

- Nêu được tên tranh, tên người vẽ

- Kể được các hình ảnh chính của bức tranh

- Chỉ ra các màu chính có trong tranh

Vẽ theo mẫu

Nhận xét 2.1:

Biết cách vẽ hình, vẽ được các nét cơ bản của mẫu

- Vẽ được khung hình cơ bản

- Vẽ được hình bằng các nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình

- Hoàn chỉnh hình, hình vẽ gần giống mẫu về tỉ lệ hình dáng

Vẽ trang trí

Nhận xét 3.1:

Biết vẽ họa tiết, biết sắp xếp họa tiết, biết tô màu phù

hợp

- Vẽ được họa tiết theo mẫu

- Sắp xếp được họa tiết cân đối, hợp lý

- Vẽ màu được màu phù hợp rõ nội dung

Vẽ tranh

Nhận xét 4.1:

Biết cách chọn đề tài, biết sắp xếp hình ảnh, biết vẽ

màu phù hợp, rõ nội dung

- Chọn được đề tài đơn giản, phù hợp với khả năng, phù hợp với nội dung

- Biết cách sắp xếp các hình ảnh chính phụ cân đối, hợp lý

- Vẽ được màu phù hợp rõ nội dung

HỌC KÌ II Thường thức Mĩ thuật

Nhận xét 1.2:

Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chính trên bức

tranh

Bước đầu biết cảm nhận về bức tranh

- Mô tả được các hình ảnh chính phụ của bức tranh

- Kể tên được các màu sắc chính có trên bức tranh

- Đưa ra ít nhất một lý do cho sự lựa chọn của mình: Tên bức tranh (đường phố, cánh đồng), hình ảnh trong tranh và cảm nhận riêng (Em thích ánh nắng mặt trời, cái cây hay màu sắc của bức tranh này)

Vẽ theo mẫu

Nhận xét 2.2:

Biết cách dựng hình, biết cách sắp xếp hình ảnh cân

đối, hợp lý, vẽ được hình gần giống mẫu

- Vẽ được khung hình cân đối

- Vẽ được hình bằng các nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình

- Hoàn chỉnh hình, hình vẽ gần giống mẫu

Vẽ trang trí

Nhận xét 3.2:

Biết cách sắp xếp họa tiết, biết cách chọn màu, tô

màu phù hợp, đúng hình

- Vẽ tiếp họa tiết, biết cách sắp xếp họa tiết

- Chọn được màu phù hợp, tô được màu vào hình

- Tô màu đều, gọn, trong hình có màu đậm, màu nhạt

Vẽ tranh

Nhận xét 4.2:

Biết vẽ tranh trong đó có nhiều hình ảnh, màu sắc phù

hợp, thể hiện rõ nội dung

- Vẽ được tranh có từ 3 hình ảnh trở lên

- Sắp xếp được các hình ảnh cân đối, hợp lý

- Vẽ được màu phù hợp rõ nội dung

Khi xếp loại học lực môn Mĩ thuật, cần áp dụng các quy tắc sau:

Trang 10

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 2A

GVCN: Kim Thị Phương Thúy

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

3 Huỳnh Thị Thanh Như

4 Sơn Thị Yến Nhung

6 Can Phi Rone

9 Tăng Thị Ra Tha

10 Thạch Bảo Thắng

11 Thạch Thanh Thảo

12 Thạch Sa Thia

13 Thạch Thị Chanh Thu

14 Thạch Thị Oanh Thu

15 Sơn Ngọc Triệu

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 2A:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 11

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 2B

GVCN: Thạch Vinh

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

2 Thạch Thị Chăm

3 Thạch Thị Mỹ Hạnh

4 Thạch Đăng Khoa

5 Thạch Thị Lình

6 Thạch Thị Na Quy

7 Thạch Thị Na Ra

8 Lê Minh Tân

9 Thạch Thị Si Thay

10 Thạch Thị Thơm

11 Thạch Thị Minh Thư

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 2B:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 12

NHẪN XÉT BIỂU HIỆN CỤ THỂ (Chứng cứ)

HỌC KÌ I

Thường thức Mĩ thuật:

Nhận xét 1:

Biết mô tả được những hình ảnh, màu sắc chính của bức

tranh

Bước đầu có cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh

- Kể được các hình ảnh chính, phụ của bức tranh

- Kể tên được các màu chính có trên bức tranh

- Trả lời được câu hỏi: thích hay không thích bức tranh

Vẽ theo mẫu:

Nhận xét 2:

Biết cách vẽ hình: vẽ được các nét cơ bản, bài vẽ gần giống

mẫu

- Vẽ được hình cân đối

- Vẽ được hình bằng nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình

- Bước đầu vẽ hoàn chỉnh hình vẽ, hình vẽ gần với mẫu về tỉ lệ hình dáng

Vẽ tranh trang trí:

Nhận xét 3:

Biết vẽ và sắp xếp họa tiết, biết chọn màu, tô màu phù hợp

- Vẽ được họa tiết theo yêu cầu của bài

- Sắp xếp được các họa tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẻù

- Tô được màu vào hình phù hợp với nội dung

Vẽ tranh:

Nhận xét 4:

Biết cách chọn nội dung, biết cách sắp xếp hình ảnh, vẽ

màu phù hợp

- Chọn được nội dung đơn giản, phù hợp với khả năng

- Sắp xếp được các hình ảnh chính, phụ cân đối, hợp

- Chọn màu, vẽ màu phù hợp

Nhận xét 5:

Các bài vẽ bước đầu thể hiện sự sáng tạo và cảm xúc riêng

- Hoàn thành tốt các bài tập thực hành

- Có trên một nữa số bài bước đầu có sự sáng tạo

- Các bài tập bước đầu có thể hiện cảm xúc và cá tính riêng

HỌC KÌ II

Thường thức Mĩ thuật:

Nhận xét 6:

Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chính trên bức tranh

Bước đầu biết cảm nhận về vẻ đẹp của bức tranh

- Mô tả được các hình ảnh chính, phụ của bức tranh

- Kể tên được các màu sắc chính có trên bức tranh

- Nêu cảm nhận về bức tranh và đưa ra lý do cho sự lựa chọn của mình

Vẽ theo mẫu:

Nhận xét 7:

Biết cách vẽ hình, vẽ được những nét cơ bản, vẽ được hình

gần giống với mẫu

- Vẽ được khung hình cân đối

- Vẽ được hình bằng các nét phác (nét thẳng) trong khung hình

- Biết sửa hình, hoàn chỉnh hình

- Hình vẽ gần giống mẫu về hình dáng, tỉ lệ

Vẽ trang trí:

Nhận xét 8:

Biết vẽ và sắp xếp họa tiết, biết chọn màu, tô màu phù hợp

rõ nội dung

- Vẽ được các họa tiết theo yêu cầu của bài

- Sắp xếp được các họa tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẻù

- Tô được màu vào hình phù hợp với nội dung

Vẽ tranh:

Nhận xét 9:

Biết vẽ tranh trong đó có nhiều hình ảnh, màu sắc phù hợp

thể hiện rõ nội dung

- Vẽ được tranh có từ 3 hình ảnh trở lên

- Chọn và sắp xếp được các hình ảnh cân đối, hợp lý, rõ nội dung

- Vẽ được màu phù hợp

Nhận xét 10:

Các bài vẽ bước đầu đã thể hiện sự sáng tạo và cảm xúc

riêng

- Hoàn thành tốt các bài tập thực hành

- Có trên một nữa số bài thực hành có sự sáng tạo

- Hầu hết các bài tập thực hành đều có thể hiện cảm xúc riêng

Quy định xếp loại học lực môn Mĩ thuật:

Hoàn thành tốt (A + )

Hoàn thành (A)

5 nhận xét

3 – 4 nhận xét

10 nhận xét

5 – 9 nhận xét

Trang 13

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 3A

GVCN: Sơn Phol

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

1 Thạch Thị Của

3 Thạch Thị Diễm

4 Trần Sa Huynh

5 Phạm Văn Huỳnh

6 Nguyễn Văn Khánh

7 Thạch Thị Lành

8 Thạch Thị Liền

11 Thạch Thị Thu Na

12 Thạch Thị Sa Quan

13 Huynh Thị Quyệt

14 Thạch Thị Chanh Riêng

16 Thạch Sóc Thai

17 Thạch Văn Thảo

18 Thạch Sóc Thi

20 Thạch Thị Thôm

21 Thạch Thị Toàn

22 Huỳnh Thanh Tuấn

*Ghi chú:

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 3A:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 14

ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC MÔN MĨ THUẬT LỚP 3B

GVCN: Võ Văn Lộc Anh

T

Học kỳ I Học kỳ II

Học kỳ I Học kỳ II (cả năm)

2 Thạch Thị Nga

3 Thạch Chanh Ô Ral

6 Thạch Thị Su Tha

7 Thạch Thị Toàn

*Ghi chú:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SƠ ĐỒ LỚP 3B:

BÀN GIÁO VIÊN BẢNG ĐEN

CỬA RA, VÀO

Trang 15

NHẪN XÉT BIỂU HIỆN CỤ THỂ (Chứng cứ)

HỌC KÌ I Nhận xét 1:

Biết mô tả được những hình ảnh, màu sắc của bức tranh

Cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh

- Kể được các hình ảnh chính, phụ của bức tranh

- Kể tên được các màu có trên bức tranh

- Nêu được lí do thích hay không thích bức tranh

Nhận xét 2:

Biết cách vẽ hình, bài vẽ gần giống mẫu

- Vẽ được hình cân đối với tờ giấy

- Vẽ được hình bằng nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình

- Bước đầu hoàn chỉnh, hình vẽ gần giống mẫu về tỉ lệ hình dáng

Nhận xét 3:

Biết chọn họa tiết và sắp xếp họa tiết, vẽ màu phù hợp rõ

nội dung

- Vẽ được các họa tiết theo yêu cầu của bài

- Sắp xếp được các họa tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẻù

- Tô được màu vào hình phù hợp

Nhận xét 4:

Chọn nội dung đề tài, vẽ được tranh rõ chủ đề

- Chọn được nội dung đề tài phù hợp với khả năng

- Sắp xếp được các hình ảnh chính, phụ cân đối, hợp lý có trọng tâm

- Chọn màu, vẽ màu phù hợp rõ nội dung

Nhận xét 5:

Các bài vẽ bước đầu thể hiện sự sáng tạo và cảm xúc riêng

- Hoàn thành các bài tập thực hành

- Có trên một nữa số bài có sáng tạo

- Các bài tập có thể hiện cảm xúc riêng

HỌC KÌ II Nhận xét 6:

Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chính trên bức tranh,

cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh

- Mô tả được các hình ảnh chính, phụ của bức tranh

- Kể tên được các màu sắc chính có trên bức tranh

- Nêu cảm nhận về bức tranh và đưa ra lý do cho sự lựa chọn của mình thích hay không thích bức tranh

Nhận xét 7:

Biết cách vẽ hình, bài vẽ gần giống với mẫu

- Vẽ được khung hình cân đối

- Vẽ được hình bằng các nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình

- Biết sửa hình, hoàn chỉnh hình, hình vẽ có đậm có nhạt hoặc vẽ gần giống mẫu về hình dáng, tỉ lệ

Nhận xét 8:

Biết chọn họa tiết và sắp xếp họa tiết, vẽ màu phù hợp rõ

nội dung

- Chọn, vẽ được các họa tiết theo yêu cầu của bài

- Sắp xếp được các họa tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẻù

- Tô được màu vào hình phù hợp, rõ nội dung, bài vẽ có trong tâm

Nhận xét 9:

Chọn được nội dung đề tài, vẽ được tranh rõ nội dung

- Vẽ được tranh có từ 4 - 5 hình ảnh trở lên

- Chọn và sắp xếp được các hình ảnh cân đối, hợp lý, rõ nội dung

- Vẽ được màu phù hợp rõ chủ đề có trọng tâm

Nhận xét 10:

Các bài vẽ bước đầu đã thể hiện sự sáng tạo và cảm xúc

riêng

- Hoàn thành các bài tập thực hành

- Có trên một nữa số bài tập thực hành có sự sáng tạo

- Các bài tập thực hành có thể hiện cảm xúc và cá tính riêng

Quy định xếp loại học lực môn Mĩ thuật:

Hoàn thành tốt (A + )

Hoàn thành (A)

5 nhận xét

3 – 4 nhận xét

10 nhận xét

5 – 9 nhận xét

Ngày đăng: 03/11/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chứng cứ 2,3: hình  gần giống mẫu về tỉ lệ  hình dáng - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
h ứng cứ 2,3: hình gần giống mẫu về tỉ lệ hình dáng (Trang 2)
SƠ ĐỒ LỚP 1A: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
1 A: (Trang 6)
SƠ ĐỒ LỚP 1B: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
1 B: (Trang 7)
SƠ ĐỒ LỚP 1C + 2C: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
1 C + 2C: (Trang 8)
BẢNG ĐEN 2C - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
2 C (Trang 8)
SƠ ĐỒ LỚP 3A: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
3 A: (Trang 13)
SƠ ĐỒ LỚP 3B: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
3 B: (Trang 14)
SƠ ĐỒ LỚP 4A: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
4 A: (Trang 16)
SƠ ĐỒ LỚP 5A: - Sổ điểm Mĩ thuật (2011-2012)
5 A: (Trang 18)
w