Câu 23: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm: A: Tụ điện và biến trở..
Trang 1Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 2: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:
A: Vectơ cường độ điện trường Eur cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ Bur
vuông góc với vectơ cường độ điện trường E ur
B: Vectơ cường độ điện trường E ur và vectơ cảm ứng từ Bur
luôn cùng phương với phương truyền sóng
C: Vectơ cường độ điện trường Eur và vectơ cảm ứng từ Bur
luôn vuông góc với phương truyền sóng
Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của:
A: Một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn
B: Một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
C: Các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D: Một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
Câu 4: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)
của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A: 25% B 75% C 12,5% D 87,5%
Câu 5: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B: Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C: Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 6: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là:
A: (V1 + V2) B ½V1 – V2½ C V2 D V1
Câu 7: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A: Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
B: Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren
C: Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó
D: Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó
Câu 8: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là p/3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A: 0 B p/2 C -p/3 D 2p/3
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
A: 4,9 mm B 19,8 mm C 9,9 mm D 29,7 mm
Câu 10: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước
sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = asin2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì
và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2
và p2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
A: 4/15s B 7/30s C 0,3s D 1/30s
Trang 2Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 12: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha p/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là:
A: R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL – ZC)
Câu 13: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là
l1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là l2 thì bước sóng la của vạch quang phổ Ha trong dãy Banme là:
-Câu 15: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy
ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 16 m/s
Câu 16: Hạt nhân 104Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10
4Be là:
A: 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và -π/6 Pha
ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
Câu 19: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có
điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1
LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này:
A: Phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch C Bằng 0
B: Phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D Bằng 1
Câu 20: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong
nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm:
A: t = T/6 B t = T/4 C t = T/8 D t = T/2
Câu 21: Tia Rơnghen có:
A: Cùng bản chất với sóng âm C: Bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại B: Cùng bản chất với sóng vô tuyến D: Điện tích âm
Câu 22: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn
(êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là:
A: 60,380.1018Hz B 6,038.1015Hz C 60,380.1015Hz D 6,038.1018Hz
Câu 23: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm:
A: Tụ điện và biến trở
B: Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
C: Điện trở thuần và tụ điện
D: Điện trở thuần và cuộn cảm
Câu 24: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C
Trang 3Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 25: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng
0,08 s Âm do lá thép phát ra là:
A: Âm mà tai người nghe được C Nhạc âm
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5 t
6
p
è ø (cm,s) Trong một giây đầu tiên từ
thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm:
A: 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 27: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A: 47,7.10-11m B 21,2.10-11m C 84,8.10-11m D 132,5.10-11m
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A: Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B: Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C: Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D: Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao
động điện từ LC không điện trở thuần?
A: Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng
B: Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm
C: Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của
cường độ dòng điện trong mạch
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là:
A: 16cm B 4 cm C 4 3cm D 10 3cm
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với
ánh sáng tím
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C: Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 32: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần số
góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A: Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B: Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng,
đặc trưng cho nguyên tố đó
C: Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra quang phổ liên tục
D: Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Câu 34: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = asinwt và uB = asin(wt + p) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
Câu 35: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
Câu 36: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = Iocos(wt + j) chạy trong mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với một điốt bán dẫn chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều Tính giá trị hiệu dụng của dòng điện:
A: Io/ 2 B: Io/2 C: Io D: Io/4
Trang 4Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 37: Khi cĩ hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?
A: Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrơn
(êlectron) quang điện thay đổi
B: Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích
thì động năng ban đầu cực đại của êlectrơn (êlectron) quang điện giảm
C: Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì
động năng ban đầu cực đại của êlectrơn (êlectron) quang điện tăng
D: Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sĩng của ánh sáng kích
thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrơn (êlectron) quang điện tăng
Câu 38: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B cĩ khối lượng mB và hạt a cĩ khối lượng ma Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng:
2
B
mma
A4
2 1
A3
1 2
A3A
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về dịng điện xoay chiều ba pha ?
A: Khi cường độ dịng điện trong một pha bằng khơng thì cường độ dịng điện trong hai pha cịn lại khác khơng B: Chỉ cĩ dịng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.
C: Dịng điện xoay chiều ba pha gồm ba dịng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau gĩc 600
D: Khi cường độ dịng điện trong một pha cực đại thì cường độ dịng điện trong hai pha cịn lại cực tiểu
Câu 41: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối
tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ¹ ZL) và tần số dịng điện trong mạch khơng đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đĩ:
A: R0 = ZL + ZC B
2 m 0
Z
Z
= D R0= ZL-ZC
Câu 42: Sao băng là:
A: Sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất
B: Sự chuyển hố của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ
C: Thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất
D: Thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nĩng sáng
Câu 43: Hai con lắc cĩ cùng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81 cm, l2 = 64 cm dao động với biên độ gĩc nhỏ tại cùng 1 nơi với cùng năng lượng dao động , biên độ dao động con lắc thứ 1 là: a1 = 50 , biên độ gĩc của con lắc thứ 2 là:
A: 5,6250 B: 4,4450 C: 6,3280 D: 3,9150
Câu 44: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acoswt + B Trong đó A, B, w là các hằng số
Phát biểu nào đúng?
A: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = B/A
B: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = -B/A
C: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = B
D: Chuyển động của chất điểm không phải là một dao động điều hòa vì không đúng với định nghĩa
Câu 45: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz
đến vơ cùng lớn thì cơng suất mạch điện sẽ:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về 0
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về một giá trị khác 0
Câu 46: Trên một sợi dây cĩ chiều dài l , hai đầu cố định, đang cĩ sĩng dừng Trên dây cĩ một bụng sĩng Biết vận tốc
truyền sĩng trên dây là v khơng đổi Tần số của sĩng là:
A: v/l B: v/4l C: 2v/l D: v/2l
Trang 5Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân: A ® B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Kết luận nào sau đây về hướng
và trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
B: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng
D: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng
Câu 48: Một mạch LC đang dao động tự do Người ta đo được tích cực đại trên hai bản tụ điện là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng trong dao động tự do trong mạch? Biết vận tốc truyền sóng điện từ là c
A: l = p 0
0
Q2c
2I B: l = p
0 0
Q22c
I C: l = p
0 0
Q4c2I D: l = p
0 0
A: 24 B: 27 C: 32 D: 2
Câu 50: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5mm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3mm Hãy tính phần
năng lượng photon mất đi trong quá trình trên
Câu 2: Một con lắc lị xo thẳng đứng gồm lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối
lượng m = 0,5kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5cm rồi buơng nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động vật luơn chịu tác dụng của lực cản cĩ độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s2 Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nĩ dừng hẳn là:
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây sai ? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động trịn trên một đường thẳng nằm trong mặt
phẳng quỹ đạo là một dao động điều hồ cĩ tần số gĩc ω và cĩ độ lớn cực đại của vận tốc là vmax Điều đĩ chứng tỏ:
A: Chất điểm chuyển động trịn đều với tốc độ gĩc là ω
B: Chất điểm chuyển động trịn đều với gia tốc hướng tâm bằng ω 2.vmax
C: Chất điểm chuyển động trịn đều với vận tốc dài là vmax
D: Bán kính quỹ đạo trịn là vmax/ω
Câu 4: Phương trình chuyển động của vật cĩ dạng x = 4sin2(5pt + p/4)cm Vật dao động với biên độ là:
A: 4cm B 2cm C 4 2 cm D 2 2 cm
Câu 5: Khi nĩi về dao động điều hồ của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Vận tốc của vật dao động điều hồ triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
B: Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hồ luơn hướng về vị trí cân bằng
C: Gia tốc của vật dao động điều hồ triệt tiêu khi ở vị trí biên
D: Gia tốc của vật dao động điều hồ cĩ giá trị cực đại ở vị trí cân bằng
Câu 6: Một con lắc đơn cĩ chiều dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe
của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường là 9,8m/s2 biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đồn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ:
A: 41km/h B 60km/h C 11,5km/h D 12,5km/h
Câu 7: Một con lắc lị xo nằm ngang gồm hịn bi khối lượng m và lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 45N/m Kích thích cho vật dao
động điều hồ với biên độ 2cm thì gia tốc cực đại của vật khi dao động bằng 18m/s2 Bỏ qua lực cản Khối lượng m bằng:
Câu 8: Trong một mơi trường cĩ sĩng tần số 50Hz lan truyền với vận tốc 160m/s Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sĩng dao động lệch pha p/4 cách nhau là:
A: 1,6cm B 0,4m C 3,2m D 0,8m
Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đĩ trên
mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua S luơn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sĩng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là:
A: 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Trang 6Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 10: Nguồn âm S phát ra 1 âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương Tại điểm A cách S
một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70dB Giả sử môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là:
A: 30dB B 40dB C 50dB D 60dB
Câu 11: Tại mặt nước nằm ngang, có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
lần lượt là u1 = a1sin(40pt + p/6) cm, u2 = a2sin(40pt + p/2) cm Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và
B cách nhau 18cm Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos100pt (V) vào hai đầu của một điện trở thuần R thì trong mạch có dòng điện với cường độ hiệu dụng I Nếu đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một điốt bán dẫn có điện trở thuận bằng không và điện trở ngược rất lớn thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:
Câu 13: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 1/2pH và tụ điện có điện dung 31,8μF Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp u = 200cos100pt (V) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2 A R có giá trị bằng:
A: u nhanh pha hơn i một góc p/3 C: u chậm pha hơn i một góc p/3
B: u nhanh pha hơn i một góc p/4 D: u chậm pha hơn i một góc p/4
Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 5 W, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = 0,1
p H và một tụ điện có điện dung C thay đổi Tần số dòng điện f = 50Hz Để tổng trở của mạch 60W thì điện dung C của tụ là:
5p F
-C
410
5p F
-D
510
5p F-
Câu 17: Trong mạch ba pha mắc theo hình sao, các tải cũng mắc theo hình sao thì điện áp dây so với điện áp pha là: A: Udây = Upha 3 B Upha = Udây 3 C Udây = 3Upha D Upha = 3Udây
Câu 18: Một đoạn mạch gồm: điện trở thuần RX có thể thay đổi được giá trị của nó, cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết dung kháng ZC của tụ có độ lớn khác cảm kháng ZL của cuộn cảm Hai đầu đoạn mạch được duy trì hiệu điện thế u = U0cosωt Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây Thay đổi RX để nó có giá trị RX =
½ZL - ZC½ Khi đó công suất tiêu thụ của mạch:
A: Có giá trị không đổi P = 0
2 X
U R
C: Có giá trị cực đại P =
2 02
U
Z -Z D: Có giá trị cực đại P =
24
Trang 7Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 21: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10-4s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường Chu kì dao động của mạch là:
A: 10-4s B 0,25.10-4s C 0,5.10-4s D 2.10-4s
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A: Điện từ trường bíên thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng Đó là sóng điện từ B: Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.108m/s
C: Sóng điện từ mang năng lượng
D: Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường
biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y –âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1m Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4μm đến 0,75μm Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm có mấy bức xạ cho vân sáng ?
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm sáng trắng có bước sóng
(0,40μm£ l £0, 75 mm ) Bề rộng quang phổ bậc 1(khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu tím có bước sóng nhỏ nhất bằng 0,75μm) trên màn lúc đầu đo được 0,70mm Khi dịch màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84mm khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là:
Câu 25: Phát biểu nào đúng ?
A: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suất phụ thuộc vào
bước sóng ánh sáng Ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất lớn
B: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
Màu đỏ có bước sóng dài , màu tím có bước sóng ngắn nhất
C: Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên
tục từ màu đỏ đến màu tím Màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc có
màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 26: Với v, λ, f lần lượt là vận tốc truyền sóng, bước sóng, tần số sóng Sóng siêu âm và sóng vô tuyến đều có: A: v = 3.108m/s
B: λ = v/f
C: Phương dao động vuông góc phương truyền sóng
D: Tần số thay đổi khi truyền trong các môi trường khác nhau
Câu 27: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?
A: Làm iôn hoá không khí C: Tác dụng nhiệt mạnh
B: Tác dụng lên kính ánh D: Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 28: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ
A: Chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp
B: Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích
C: Giải phóng êlectron liên kết thành e dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có cường độ thích hợp D: Giải phóng êlectron liên kết thành e dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp Câu 29: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái:
A: Mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó
B: Nguyên tử không hấp thụ năng lượng
C: Trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ
D: Mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được
Câu 30: Bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều
A: Không xác định
B: Từ catôt sang anôt
C: Từ anôt sang catôt đó là chiều chuyển động của các êlectron
D: Từ anôt sang catôt
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A: Khi êlectron liên kết trong một khối bán dẫn được giải phóng càng nhiều thì càng tạo ra nhiều lỗ trống làm
cho độ dẫn điện của khối bán dẫn càng giảm
B: Điện trở của chất quang dẫn giảm mạnh khi bị chiếu sáng thích hợp
C: Quang dẫn là hiện tượng tạo thành các êlectron dẫn và lỗ trống trong bán dẫn do tác dụng của ánh sáng thích hợp D: Độ dẫn điện của một số chất bán dẫn tăng khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2pt)(cm) Các thời điẻm (tính bằng đơn vị giây) mà gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A: t = k/2 B t = -k/2 C t = 2k D t = 2k+1
Trang 8Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 33: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không Theo hệ thức Anh –xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một
vật có khối lượng m thì có năng lượng tương ứng bằng:
Câu 35: Phôtôn không có:
A: Năng lượng B Động lượng C: Khối lượng tĩnh D Tính chất sóng
Câu 36: Chất phóng xạ 2411Na có chu kì bán rã 15h So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong vòng 5h đầu tiên bằng:
A: 70,7% B 29,3% C 79,4% D 20,6%
Câu 37: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là:
A: Năng lượng liên kết C Số prôtôn
B: Số nuclôn D Năng lượng liên kết riêng
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m Con lắc dao động điều hoà
với biên độ 10cm Tốc độ cực đại của vật nặng bằng:
A: 4m/s B 1m/s C: 3m/s D 2m/s
Câu 39: Con người có thể nghe được âm có tần số
A: Bất kì B Dưới 16 Hz C: Trên 20000 Hz D 16Hz đến 20000Hz
Câu 40: Gọi f là tần số dao động của mạch LC Nhận xét nào sau đây về mạch dao động L,C là sai?
A: Điện tích của tụ, hiệu điện thế 2 đầu tụ, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa cùng tần số dao
động của mạch
B: Điện trường, từ trường biến thiên điều hòa cùng pha và cùng tần số dao động của mạch
C: Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng
D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa cùng pha, cùng tần số bằng 2f
Câu 41: Cho dòng điện xoay chiều i = I0cosωt chạy qua mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Kết luận nào sau đây đúng ?
A: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha p/2 so với điện áp giữ hai đầu điện trở
B: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn dòng điện trong mạch
D: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần chậm pha p/2 so với dòng điện trong mạch
Câu 42: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần 30W Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 120cos100pt(V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là 60V Biểu thức cường độ dòng điện là:
Câu 43: Phát biểu nào sai ?
A: Sự phát quang là sự phát sáng của một vật bị nung nóng
B: Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian khi tắt ánh sáng kích thích C: Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
D: Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 44: Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ:
A: Vài nghìn mét B Vài chục kilômét C: Vài chục mét D Vài mét
Câu 45: Laze rubi biến đổi:
A: Điện năng thành quang năng C: Quang năng thành quang năng
B: Quang năng thành điện năng D: Nhiệt năng thành quang năng
Câu 46: Phân hạch 1 hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lượng 200MeV Số Avôgađrô NA = 6,023.1023 mol-1 Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng toả ra bằng:
Câu 48: Trong các nhân sau hạt nào bền nhất?
Trang 9Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 49: Nếu một vật cĩ dao động điều hồ cĩ chu kì dao động giảm 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì tỉ số của năng
lượng của vật khi đĩ và năng lượng của vật lúc đầu là:
Câu 50: Trường hợp nào sau đây luơn là quá trình tỏa năng lượng :
A: Sự phóng xạ C: Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ
B: Sự biến đổi p ® n + e+ D: Bắn hạt a vào hạt nitơ thu được ôxi và p
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Khi chiếu bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ2 thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đơi Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ0 = 0,50μm λ2 cĩ giá trị là:
A: 0,41μm B 0,25μm C 0,38μm D 0,43μm
Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động x1 = 8cos2pt (cm); x2 = 6cos(2pt + p/2) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là:
A: 4p (cm/s) B 120 (cm/s) C 60 (cm/s) D 20p (cm/s)
Câu 3: T là chu kỳ của vật dao động điều hịa Thời điểm t và thời điểm t + mT với mỴ N thì vật:
A: Chỉ cĩ vận tốc bằng nhau C: Chỉ cĩ gia tốc bằng nhau
B: Chỉ cĩ li độ bằng nhau D: Cĩ cùng trạng thái dao động
Câu 4: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì dao động thì cơ năng của con lắc lại bị giảm 0,01 lần Ban
đầu biên độ gĩc của con lắc là 900 Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ gĩc của con lắc chỉ cịn 300 Biết chu kì con lắc
là T, cơ năng của con lắc đơn được xác định bởi biểu thức: E = mgl(1 - cosamax)
A: @ 69T B: @ 59T C: @100T D: @ 200T
Câu 5: Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k treo thẳng đứngthì chu kì dao động là T và độ dãn lò xo
là Dl Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ cứng lò xo bớt một nửa thì:
A: Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi C: Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần
B: Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần D: Chu kì tăng lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần
Câu 6: Một vật dao động điều hịa tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 2% Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng
giảm bao nhiêu?
A: 2% B: 4% C: 1% D: 3,96%
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 150g, lò xo có k = 10N/m Lực căng cực tiểu tác dụng lên vật là 0,5N Cho g = 10m/s2 thì biên độ dao động của vật là:
A: 5cm B: 20cm C: 15cm D: 10cm
Câu 8: Một dao động điều hồ x = Acos(wt + j) ở thời điểm t = 0 li độ x = 0,5A theo chiều âm Tìm j
A: p/6 rad B: p/2 rad C: 5p/6 rad D: p/3 rad
Câu 9: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x =Acos( π
ωt +
2), trong đĩ x tính bằng cm, t tính bằng giây Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng p/60s thì động năng của vật lại cĩ giá trị bằng thế năng Chu kì dao động của vật là:
A: Nhạc âm là những âm cĩ tần số xác định (thường do các nhạc cụ phát ra)
B: Tạp âm là những âm cĩ tần số khơng xác định (Sự ồn ào ngồi phố)
C: Cường độ âm chuẩn I0 = 10 -12W/m2
D: 1dB = 10B
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A: l/4 B: l/2 C: k l D: l
Trang 10Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 14: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ a, chu kỳ T = 1s
Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O Coi biên độ dao động khơng đổi
A: t = 0,5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 0,75s
Câu 15: Khảo sát hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sĩng
tới và sĩng phản xạ:
A: Vuơng pha B Lệch pha gĩc p/4 C Cùng pha D Ngược pha
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dòng điện xoay chiều?
A: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin
B: Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi
C: Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức
D: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian nên giá trị hiệu dụng cũng biến thiên theo thời gian
Câu 17: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 200V-50Hz Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
đèn ³100 2 Xác định khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ của dịng điện
A: 1/75s B: 1/150s C: 1/300s D: 1/100s
Câu 18: Một tụ điện có điện dung C, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f Khi
tăng tần số đến giá trị f’ > f thì dòng điện qua tụ thay đổi như thế nào? Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG?
A: Dòng điện giảm trễ pha với u một góc không đổi
B: Dòng điện tăng sớm pha với u một góc không đổi
C: Dòng điện không thay đổi
D: Dòng điện tăng và trễ pha với u một góc không đổi
Câu 19: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R = 100W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc p/4 Có thể kết luận là:
A: ZL < ZC B: ZL - ZC = 100W C: ZL = ZC = 100W D: ZC – ZL = 100W
Câu 20: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng:
A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm
D: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C , cuộn dây thuần cảm Điện trở thuần R = 300W, tụ điện có dung kháng
ZC = 100W Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cosj = 2
2 Cuộn dây có cảm kháng là :
Câu 23: Mạch điện RLC Cĩ LC khơng đổi và cuộn dây thuần cảm Cho R thay đổi để cơng suất trên mạch là cực đại
Hỏi khi đĩ độ lệch pha của u và i là bao nhiêu?
A: p/2 B: p/3 C: p/4 D: 0
Câu 24: Điều nào sau đây là sai Các suất điện động trong ba cuộn dây tạo bởi máy phát điện ba pha cĩ cùng tần số là do: A: Từ thơng qua cả ba cuộn dây ở mỗi thời điểm là như nhau
B: Chỉ cĩ một rơ to dùng chung cho cả ba cuộn dây
C: Ba cuộn dây đặt lệch nhau 1200 trên thân stato
D: Ba cuộn dây của stato cĩ số vịng dây giống nhau
Câu 25: Trong một máy biến thế số vòng dây và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1, I1 và N2, I2 Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có :
A: I2 = I1
2 2 1
N N
è ø B: I2 = I1.
2 1
N
N C: I2 = I1.
2 1 2
N N
è ø D: I2 = I1.
1 2
N
N
Trang 11Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi
xa bằng một đường dây có điện trở 20W Tính công suất hao phí điện năng trên đường dây nếu hiệu điện thế đưa lên đường dây là 500kV Hãy chọn kết quả ĐÚNG
Câu 28: Nhận định nào sau đây là đúng:
A: Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ r B luôn luôn rvuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền
B: Vectơ Er có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ Br vuông góc với Er
C: Vectơ B hướng theo phương truyền sóng và vectơ r E vuông góc với r
D: Hàm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hịa cùng biên độ và quanh giá trị = 0 Câu 29: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 mH phát ra dải sóng có tần số f = 100MHz Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch Vận tốc truyền sóng c = 3.108 m/s (p2 = 10.)
A: 3m ; 10pF B: 0,33m ; 1pF C: 3m ; 1pF D: 0,33m ; 10pF
Câu 30: Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A: Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau
B: Khơng bị tán sắc khi qua lăng kính
C: Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
D: Cĩ vận tốc thay đổi khi truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác
Câu 31: Chọn câu sai:
A: Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sĩng
B: Nơi nào cĩ sĩng thì nơi ấy cĩ giao thoa
C: Nơi nào cĩ giao thoa thì nơi ấy cĩ sĩng
D: Hai sĩng cĩ cùng tần số và độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian gọi là sĩng kết hợp
Câu 32: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng(0,38mm < l < 0,76mm), khoảng cách từ hai nguồn đến màn là
2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tìm số bức xạ cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm 4mm:
A: 4 B: 7 C: 6 D: 5
Câu 33: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C: Hiện tượng phản xạ ánh sáng
B: Hiện tượng giao thoa ánh sáng D: Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 34: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A: Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ
B: Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
C: Tia tử ngoại có tác dụng quang hoá, quang hợp
D: Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương
Câu 35: Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau :
A: Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại C: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được
B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được D: Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
B: Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vân tốc của sóng điện từ
C: Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phô tôn
D: Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
Câu 37: Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5.000Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với:
A: Chu kì 2.10-4 s B: Tần số 104 Hz C: Chu kỳ 4.10-4 s D: Tần số 126 Hz
Trang 12Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 38: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị
A: lo = c
f B: lo =
4c 3f C: lo =
3c 4f D: lo =
3c 2f
Câu 39: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?
A: Sự tạo thành hiệu điện thế điện hố ở hai điện cực
B: Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nĩng lạnh khác nhau của một dây kim loại
C: Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn
D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 40: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 J.S; c = 3.108m/s
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai:
A: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng
B: Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ
C: Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng e = |Em – En| = hfmn
D: Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng
Câu 43: Hiệu suất của một laze
A: Nhỏ hơn 1 B: Bằng 1 C: Lớn hơn 1 D: Rất lớn so với 1
Câu 44: Hãy chọn câu đúng:
A: Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron
B: Trong hạt nhân số proton phải bằng số nơtron
C: Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron
D: Lực hạt nhân cĩ bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
Câu 45: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về tia alpha?
A: Tia a thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli
B: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C: Tia a phĩng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D: Khi đi trong khơng khí, tia a làm ion hố khơng khí và mất dần năng lượng
Câu 46: Một chất phĩng xạ b- sau 20 ngày đêm khối lượng chất tạo thành gấp 3 lần khối lượng chất phĩng xạ cịn lại
Chu kỳ bán rã là
A: 10 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày
Câu 47: Khi nhiên liệu trong mặt trời cạn kiệt thì:
A: Mặt trời chuyển thành sao lùn C: Mặt trời chuyển thành sao punxa
B: Mặt trời biến mất D: Mặt trời chuyển thành sao lỗ đen
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: A ® B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Kết luận nào sau đây về hướng
và trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
B: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng
D: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng
Câu 49: Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là mn = 1,0087u ; khối lượng hạt a là ma = 4,0015u ; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 4
2Helà:
A: » 28,4 MeV B: » 7,1 MeV C: » 3MeV D: » 0,326 MeV
Câu 50: Trong hạt nhân nào sau đây hạt nhân nào bền vững nhất?
A: Zn B Li C Al D Cacbon
Trang 13Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acos(wt + j) + B Trong đó A, B, w, j là các
hằng số (A,B ¹ 0) Phát biểu nào đúng?
A: Biên độ dao động là A + B
B: Tọa độ vị trí cân bằng là x = 0
C: x = Acos(wt + j) + B là tọa độ cịn z = Acos(wt + j) là li độ
D: x = Acos(wt + j) + B là tọa độ hay cịn gọi là li độ
Câu 2: Dao động tắt dần là một dao động cĩ:
A: Biên độ giảm dần do ma sát C: Chu kỳ giảm tỉ lệ với thời gian
B: Tần số tăng dần theo thời gian D: Biên độ không đổi
Câu 3: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong cùng một khoảng thời gian t, quả cầu m1 thực hiện 10 dao động còn quả cầu m2 thực hiện 5 dao động Hãy so sánh các khối lượng m1 và m2
A: m2 = 2m1 B: m2 = 2m1 C: m2 = 4m1 D: m2 = 2 2m1
Câu 4: Cho mạch xoay chiều R,L,C tần số f thay đổi được Trong đĩ R,L,C là những hằng số Khi f = f1 hoặc f = f2 thì
UR cĩ cùng một giá trị Hãy tìm f để URMax:
A: v = 2m/s B: v = 2 2m/s C: v = 5m/s D: v = 2m/s
Câu 8: Hai dao động điều hịa x1 và x 2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha kết luận nào là chính xác:
A: Ở bất kỳ thời điểm nào cũng cĩ 2 2
A: Làm tăng độ cao và độ to âm
B: Giữ cho âm cĩ tần số ổn định
C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 10: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đĩ
trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luơn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:
A: 64Hz B 48Hz C 54Hz D 56Hz
Câu 11: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu tăng khối lượng vật treo gấp 4 lần thì chu kỳ con lắc:
A: T B: 2T C: T 2 D: 4T
Câu 12: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
đèn > 50 2V Tỉ lệ thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì là:
A: 2 lần B: 0,5 lần C: 1 lần D: 2lần
Trang 14Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 13: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 10Hz Vào một thời điểm nào đĩ người ta đo được
khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuơng pha trên dây là 20cm Vậy vận tốc truyền sĩng trên dây là:
A: 8m/s B: 2m/s C: 2cm/s D: 0,5cm/s
Câu 14: Một dây đàn cĩ chiều dài L, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ bước sĩng dài nhất là
A: L/2 B: L/4 C: L D: 2L
Câu 15: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB = acos(wt + p/2) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B: a/ 2 C: a D: a 2
Câu 16: Bản chất của dòng điện xoay chiều là :
A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều
B: Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn
C: Sự dao động cưỡng bức của các electron trong dây dẫn
D: Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn
Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và cuộn cảm cĩ điện trở họat động r mắc nối tiếp nhau Điện trở tiêu
thụ cơng suất P1; cuộn cảm tiêu thụ cơng suất P2 Vậy cơng suất tịan mạch là:
A: 2p/3 rad B: p/2 rad C: p/3 rad D: p/6 rad
Câu 20: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm cĩ dạng :
A: Mạch cĩ tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i C: Mạch cĩ tính dung kháng, u chậm pha hơn i
B: Mạch cĩ cộng hưởng điện nên u đồng pha với i D: Chưa thể kết luận được
Câu 21: Cho mạch điện R, L, C Biết L 1 ( ) H ;C 2.104F
Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ:
A: Quay khung dây với vận tốc gĩc ω thì nam châm hình chữ U quay theo với ω0 < ω
B: Cho dịng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc ω
C: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc ω thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của
nam châm với ω0 < ω
D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc ω thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam
châm với ω0 = ω
Trang 15Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 24: Một khung dây được đặt trong một từ trường đều Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 2400 vòng/phút Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A: f = 2400 Hz B: f = 40 Hz C: f = 400Hz D: f = 80Hz
Câu 25: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC :
A: Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm
B: Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch C: Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D: Tại một thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác,
năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
Câu 26: Một máy biến thế lí tưởng dùng để truyền tải điện năng đi xa đặt ở nơi máy phát điện Nếu máy này làm giảm
hao phí điện năng khi truyền đi 100 lần thì:
A: Số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn của cuộn thứ cấp là 10 lần
B: Cường độ dịng điện trên dây tải điện nhỏ hơn ở cuộn sơ cấp 100 lần
C: Muốn làm giảm hao phí điện năng 10000 lần ta phải tăng tỉ số vịng dây giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp gấp 10
lần ban đầu
D: Tần số của điện áp hai đầu cuộn thứ cấp lớn hơn tần số của điện áp của cuộn sơ cấp 10 lần
Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 10mA Biểu thức nào sau đây ĐÚNG với biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch?
0
I i
n 1
= + D:
0
I i n
=
Câu 29: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện
với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng
Câu 31: Chọn câu sai:
A: Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số
B: Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc mơi trường truyền
C: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục
D: Sĩng ánh sáng cĩ tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong mơi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng
vào vị trí vân sáng bậc 4 (K = 4) của ánh sáng màu đỏ lđ = 0,75mm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng cĩ bước sĩng từ 0,4mm đến 0,76mm
A: Vân bậc 4, 5, 6 và 7 C Vân bậc 5, 6, 7 và 8
B: Vân bậc 6, 7 và 8 D Vân bậc 5, 6 và 7
Câu 33: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ ………
cĩ bước sĩng ……… bước sĩng của ánh sáng ………”
A: Nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím C: Khơng nhìn thấy được - lớn hơn – tím
B: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn - đỏ D: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím
Câu 34: Chọn câu đúng
A: Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman, Banme, Pasen, hồn tồn nằm trong các vùng ánh sáng khác nhau B: Vạch cĩ bước sĩng dài nhất của dãy laiman cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C: Vạch cĩ bước sĩng ngắn nhất của dãy Banme cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại
D: Vạch cĩ bước sĩng dài nhất của dạy Banme cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại
Trang 16Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 35: Chọn cỏc cụm từ thớch hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyờn tử
hay phõn tử vật chất ……… ỏnh sỏng một cỏch ……… mà thành từng phần riờng biệt mang năng lượng hoàn toàn xỏc
định ……… ỏnh sỏng”
A: Khụng hấp thụ hay bức xạ, liờn tục, tỉ lệ thuận với bước súng
B: Hấp thụ hay bức xạ, liờn tục, tỉ lệ thuận với tần số
C: Hấp thụ hay bức xạ, khụng liờn tục, tỉ lệ nghịch với bước súng
D: Khụng hấp thụ hay bức xạ, liờn tục, tỉ lệ nghịch với tần số
Cõu 36: Tớnh chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rói nhất của tia X là:
A: Khả năng đõm xuyờn C: Làm đen kớnh ảnh
B: Làm phỏt quang một số chất D: Huỷ diệt tế bào
Cõu 37: Laàn lửụùt chieỏu vaứo catoõt cuỷa moọt teỏ baứo quang ủieọn hai bửực xaù ủụn saộc ủoỷ vaứ vaứng Hieọu ủieọn theỏ haừm coự ủoọ lụựn tửụng ửựng laứ |Uhd| = U1 vaứ |Uhvl = U2 Neỏu chieỏu ủoàng thụứi hai bửực xaù ủoự vaứo catoõt thỡ hieọu ủieọn theỏ haừm vửứa ủuỷ ủeồ trieọt tieõu doứng quang ủieọn coự giaự trũ laứ:
A: Uh| = U1 B: |Uh| = U2 C: |Uh| = U1 + U2 D: |Uh| = (U1 + U2):2
Cõu 38: Một chất cú khả năng phỏt ra ỏnh sỏng tớm Hỏi khi chiếu vào chất đú cỏc bức xạ nào dưới đõy thỡ cú thể xảy
ra sự phỏt quang?
A: Hồng ngoại B: Ánh sỏng lục C: Ánh sỏng vàng D: Tử ngoại
Cõu 39: Một chất cú khả năng phỏt ra bức xạ cú bước súng 0,5mm khi bị chiếu sỏng bởi bức xạ 0,3mm Hóy tớnh phần
năng lượng photon mất đi trong quỏ trỡnh trờn
A: 2,65.10-19j B: 26,5.10-19j C: 2,65.10-18j D: 265.10-19j
Cõu 40: Trong thớ nghiệm đo khoảng cỏch từ trỏi đất tới mặt trăng bằng laze người ta đó sử dụng laze cú bước súng λ
= 0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một mỏy vừa cú khả năng phỏt và thu cỏc xung laze Biết thời gian kộo dài của xung là 100ns, năng lượng mỗi xung là 10kj Tớnh cụng suất chựm laze
A: 10-1W B: 10W C: 1011W D: 108W
Cõu 41: Muốn phỏt ra bức xạ, chất phúng xạ thiờn nhiờn cần phải được kớch thớch bởi:
A: Ánh sỏng mặt trời B: Tia tử ngoại C: Tia X D Tất cả đều sai
Cõu 42: Moọt maóu phoựng xaù coự chu kỡ baựn raừ laứ T Sau moọt khoaỷng thụứi gian t = nl-1 keồ tửứ thụứi ủieồm ban ủaàu thỡ khoỏi lửụùng maóu chaỏt phoựng xaù coứn laùi laứ :
A: (0,693n).100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu C: (0,693)n 100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu
B: (0,368n).100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu D: (0,368)n 100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu
Cõu 43: Một chất phúng xạ sau 10 ngày đờm giảm đi 3/4 khối lượng đó cú Chu kỳ bỏn ró là
A: 20 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày
Cõu 44: Hãy xác định khoảng cách đến một thiên hà có tốc độ lùi xa nhất bằng 15000km/s
A: 16,62.1021km; B 4,2.1021km; C 8,31.1021km; D 8,31.1021km
Cõu 45: Trong cỏc đại lượng sau, đại lượng nào được bảo toàn trong phản ứng hạt nhõn
I: điện tớch II: Số khối III: Số proton IV: Số nơtron V: Động lượng
A: I; III; V B: I; II C: I; II; III; IV; V D: I; II; V.
Cõu 46: Moọt haùt nhaõn meù coự soỏ khoỏi A, ủửựng yeõn phaõn raừ phoựng xaù tạo ra 2 hạt nhõn con là B và C cú vận tốc lần lượt là vB và vC và động năng là KB và KC (boỷ qua bửực xaù g) Biểu thức nào sau đõy là đỳng:
A: mB KB = mC KC và mB.vB = mC.vC C: vB KB = vC KC và mB.vB = mC.vC
B: mB KC = mC KB và vB KB = vC KC D: vB KB = vC KC và mB.vC = mC.vB
Cõu 47: Duứng haùt p coự ủoọng naờng Kp = 1,6 MeV baộn phaự haùt nhaõn 7
3Li ủửựng yeõn Sau phaỷn ửựng, ta thu ủửụùc hai haùt gioỏng nhau coõ cuứng ủoọng naờng vaứ phaỷn ửựng toỷa moọt naờng lửụùng Q = 17,4 (MeV) ẹoọng naờng cuỷa moói haùt sau phaỷn ửựng coự giaự trũ laứ :
A: K = 8,7 (MeV) B: K = 9,5 (MeV) C: K = 3,2 (MeV) D: K = 35,8 (MeV)
Cõu 48: Năng l-ợng và tần số của hai phôtôn sinh ra do sự huỷ cặp êléctron - pôzitôn khi động năng ban đầu các hạt coi nh- bằng không là:
A: 0,511MeV, 1,23.1020Hz; C: 0,511MeV, 1,23.1019Hz;
B: 1,022MeV, 1,23.1020Hz; D: 0,511MeV, 1,23.1019Hz;
Cõu 49: Hai hành tinh chuyển động trên quỹ đạo gần nh- tròn quanh Mặt Trời Bán kính và chu kỳ quay của các hành
tinh này là R1 và T1, R2 và T2 Biểu thức liên hệ giữa chúng là:
A:
2
2 1
1
T
RT
R = ; B
2
2 2 1
2 1
T
RT
anod và catod (bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catod)
A: 18,2 (V) B 18,2 (kV) C 81,2 (kV) D 2,18 (kV)
Trang 17Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
l l
=
- B:
32 21 31
l l
=+
Câu 2: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acos(wt + j) + B Trong đó A, B, w, j là các
hằng số (A,B ¹ 0) Phát biểu nào đúng?
A: Vật khơng dao động điều hịa C: Vật dao động điều hịa với biên độ (A + B)
B: Vật dao động điều hịa với biên độ A D: Tọa độ vị trí 2 biên là (A + B)
Câu 3: Một vật dao động với phương trình x = 2sin2(10t + p/2) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
Câu 6: Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật cĩ khối lượng m Gọi độ dãn
của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (với A < Δl)
Lực đàn hồi nhỏ nhất của lị xo trong quá trình vật dao động là
A: F = k.Δl B: F = k(A-Δl) C: F = 0 D: F = k.|A - Δl|
Câu 7: Một vật dao động điều hịa tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3% Hỏi sau n chu kì cơ năng
cịn lại bao nhiêu %?
è ø (cm,s) Trong một giây đầu tiên từ
thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = +1cm
A: 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m, ở nơi cĩ
gia tốc trọng trường g = 9,81m/s2 Bỏ qua ma sát Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với gĩc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là a0 = 30o Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là:
A: v = 1,62m/s; T = 0,62N C: v = 2,63m/s; T = 0,62N
B: v = 4,12m/s; T = 1,34N D: v = 0,412m/s; T = 13,4N
Câu 10: Bước sĩng l của sĩng cơ học là:
A: Là quãng đường sĩng truyền đi trong thời gian là 1 chu kỳ sĩng
B: Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sĩng
C: Là quãng đường sĩng truyền đi trong thời gian là 1 giây
D: Là khỏang cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sĩng dao động vuông pha
Câu 11: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là Io = 10-12 W/m2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB Cường độ âm
I tại A có giá trị là:
A: 10-7 W/m2 B 107 W/m2 C 10-5 W/m2 D 70 W/m2
Câu 12: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 100sin100pt (V) Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn cĩ giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dịng điện xoay chiều là bao nhiêu?
Trang 18Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương cùng biên độ cĩ các pha dao động ban đầu
lần lượt là j1 = p/6 và j2 Phương trình tổng hợp cĩ dạng x = 8cos(10pt + p/3) Tìm j2
A: p/6 B: p/2 C: p/3 D: p/4
Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha dao động với tần số f = 10Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 22cm, d2 = 28cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Chọn giá trị đúng của vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A: v = 30cm/s B: v = 15cm/s C: v = 60cm/s D: 45cm/s
Câu 16: Một dây cĩ một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa cĩ tần số 600Hz Âm thoa dao
động và tạo ra sĩng dừng cĩ 4 bụng Vận tốc sĩng truyền trên dây là 400m/s Bước sĩng và chiều dài của dây thoả mãn những giá trị nào sau đây?
A: l = 1,5m; l = 3m C: l = 2/3 m; l = 1,66m
B: l = 1,5m; l = 3,75m D: l = 2/3 m; l = 1,33m
Câu 17: Trong mạch điện RLC nếu tần số f và hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi R thay đổi ta cĩ:
A: U UL R =const B: U UC R =const C: U UC L=const. D: L
1 2
(C C )Z
2 f (C C )
=
Câu 19: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz
đến vơ cùng lớn thì cường độ dịng điện sẽ:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Imax rồi lại giảm về 0
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Imax rồi lại giảm về một giá trị khác 0
Câu 20: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn đây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng là với điện dung ZC khơng thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định Thay đổi L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại và bằng:
Z
Câu 21: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mạch cĩ biều thức
u 100 2 cos100 t(V)= p , bỏ qua điện trở các dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 1A
và sớm pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là
A:
42.10
p D:
410
B: Cuộn thuần cảm cĩ L = 0,318(H) D: Tụ điện cĩ C = 15,9(mF)
Câu 23: Chọn đáp án đúng khi nói về dòng điện một chiều
A: Có chiều không đổi còn độ lớn có thể thay đổi C: Có chiều và độ lớn không đổi
B: Bản chất như dòng điện của pin hay ácquy D: Có chiều và độ lớn thay đổi theo thời gian
Câu 24: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ r B của điện từ trường đó r
Trang 19Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 26: Một máy biến thế dùng trong việc truyền tải điện năng đi xa đã làm giảm hao phí điện măng 100 lần Biết
tổng số vịng dây ở các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp là 1100 vịng Số vịng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là:
A: 1000 và 100 B 100 và 1000 C 110 và 990 D 990 và 110
Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10mH, và một điện trở 1W Phải cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2(V)? Hãy chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau:
A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W
Câu 28: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1mH đến 10mH và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Tần số dao động của mạch nhân giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 31: Cho dịng một chiều cĩ hiệu điện thế U qua cuộn dây cĩ độ tự cảm L và điện trở trong R Khi đĩ cường độ
dịng điện qua mạch cĩ giá trị I và:
A: > U
I
UI
UI
UIR
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của một mơi trường?
A: Chiết suất của một mơi trường trong suồt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau
B: Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C: Với bước sĩng ánh sáng chiếu qua mơi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của mơi trường càng lớn D: Chiết suất của mơi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì cĩ giá trị như nhau Câu 33: Chọn câu đúng Tấm kính màu tím:
B: Vạch phát xạ
C: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời
D: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất
Câu 36: Phát biểu nào sau dây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A: Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ
B: Có bản chất là sóng điện từ
C: Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
D: Ứng dụng để trị bịnh còi xương
Câu 37: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có bước sóng l21 và l31 Từ hai bước sóng đó người ta tính được bước sóng đầu tiên l32 trong dãy Banme là :
l l
=-
Trang 20Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 38: Giới hạn quang điện lo của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì :
A: Natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng
B: Phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng
C: Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại làm bằng đồng
D: Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phô tôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về lượng tử ánh sáng?
A: Những nguyên nhân tử hay phân tử vật chất khơng hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng
B: Chùm ánh sáng là dịng hạt, mỗi hạt gọi là một photon
C: Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sĩng của ánh sáng
D: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng khơng bị thay đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng Câu 40: Giao thoa với khe Young cĩ a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng cĩ (lđ = 0,75mm; lt = 0,40mm) Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm
A: 2 B 3 C 4 D 5
Câu 41: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng l và 1,5l thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại làm catôt có giá trị
A: lo = 1,5l B: lo = 2l C: lo = 3l D: lo = 2,5l
Câu 42: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze cĩ bước sĩng λ
= 0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa cĩ khả năng phát và thu các xung laze Người ta nhận thấy khoảng
thời gian phát và nhận được xung cách nhau 2,667s Hãy xác định khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng:
A: 4.105m B: 4.105km C: 8.105m D: 8.105km
Câu 43: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A: Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
B: Định luật bảo tồn số nuclon là một trong các định luật bảo tồn của phản ứng hạt nhân
C: Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn
D: Hạt nhân cĩ độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn
Câu 44: Một mẫu gỗ cổ đại cĩ độ phĩng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán
rã C14 là T = 5570năm Tuổi của mẫu gỗ là:
A: 8355năm B 11140năm C 1392,5năm D 2785năm
Câu 45: Hạt nhận mẹ X đứng yên phóng xạ hạt a và sinh ra hạt nhân con Y Gọi ma và mY là khối lượng của các hạt a và hạt nhân con Y; DE là năng lượng do phản ứng toả ra, Ka là động năng của hạt a Tính Ka theo DE, ma và mY
Câu 46: Hãy chỉ ra cấu trúc khơng phải là thành viên của một thiên hà:
A: Punxa B Lỗ đen C QuaZa D Sao siêu mới
Câu 47: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị
khối lượng nguyên tử u
A: mp > u > mn B: mn < mp < u C: mn > mp > u D: mn = mp > u
Câu 48: Chọn câu đúng: Phơtơn cĩ khối lượng nghỉ :
A: Bằng e/c2
B Khác khơng C Bằng 0 D Nhỏ khơng đáng kể Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Sao chổi là những khối khí đĩng băng lẫn với đá , cĩ đường kính vài kilơmet, chuyển động xung quanh Mặt trời theo quỹ đạo hình elip
B: Chu kì chuyển động của sao chổi quanh mặt trời khoảng từ vài năm đến trên 150 năm
C: Thiên thạch là những tảng đá chuyển động qunh mặt trời
D: Sao chổi và thiên thạch khơng phải là thành viên của hệ mặt trời
Câu 50: Vật chuyển động với phương trình x = c ± Acos2(wt + j) Kết luận nào sau đây là sai?
A: Vật dao động điều hịa với biên độ dao động A/2
B: Vật dao động điều hịa với tần số gĩc 2w
C: Vật dao động điều hịa và cĩ pha ban đầu 2j
D: Vật dao động điều hịa và tọa độ vị trí cân bằng là x = c
Trang 21Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 1: Vận tốc của một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Asin(wt + j) với pha p/3 là 2π(m/s) Tần số dao
động là 8Hz Vật dao động với biên độ:
A: 50cm B: 25 cm C: 12,5 cm D: 50 3cm
Câu 2: Cho khối lượng các hạt nhân : mC12 = 11,9967 u ; ma = 4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C thành ba hạt a có giá trị bằng:
A: 0,0078MeV/c2 B: 0,0078 (uc2) C: 0,0078 (MeV) D: 7,2618 (uc2)
Câu 3: Phương trình dao động của một vật cĩ dạng: x = c ± Acos2(wt + j ) thì nhận xét nào sau đây là sai:
A: Biên độ A/2 và tần số gĩc là 2w C: Pha ban đầu 2j
B: Tọa độ vị trí cân bằng x = c ± A/2 D: Biên độ A và tần số gĩc là w
Câu 4: Con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m, quả cầu cĩ khối lượng m = 200gam; con lắc dao động điều
hịa với vận tốc khi đi qua VTCB là v = 60cm/s Hỏi con lắc đĩ dao động với biên độ bằng bao nhiêu
A: A = 3cm B: A = 3,5cm C:A = 12m D: A = 0,03cm
Câu 5: Hai vật dao động điều hoà có các yếu tố: Khối lượng m1 = 2m2, chu kỳ dao động T1 = 2T2, biên độ dao động A1= 2A2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A: E1 = 32E2 B E1 = 8E2 C E1 = 2E2 D E1 = 0,5E2
Câu 6: Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật cĩ khối lượng m Gọi độ dãn
của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (với A > Δl) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lị xo trong quá trình vật dao động là
A: F = k.Δl B: F = k(A-Δl) C: F = 0 D: F = k.A
Câu 7: Một dao động điều hòa theo hàm x = Acos(w.t + j) trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2,5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
A: p/6rad B: p/3rad C: -p/3rad D: 2p/3 rad
Câu 8: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = Acos(wt + j) Biết trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật
Câu 9: Một con lắc đơn dao động tại A với chu kì 2 s Đưa con lắc tới B thì nĩ thực hiện 100 dao động hết 201 s Coi
nhiệt độ hai nơi bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với tại A :
A: tăng 0,1 % B: giảm 0,1 % C: tăng 1 % D: giảm 1 %
Câu 10: Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng m = 200g chiều dài l = 50 cm Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận
tốc v = 1 m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là :
Câu 12: Bước sĩng của âm khi truyền từ khơng khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết rằng vận tốc của âm trong
nước là 1020 m/s và trong khơng khí là 340m/s
A: 0,33 lần B: 3 lần C: 1,5 lần D: Không đổi
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A: 0,25 l B: 0,5l C: 2 l D: l
Câu 14: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hồ cĩ độ lớn
A: Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
B: Tỉ lệ thuận với toạ độ của vật tính từ gốc 0 bất kì và hướng về vị trí cân bằng
C: Tỉ lệ thuận với li độ và hướng về phía vị trí cân bằng
D: Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
Câu 15: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 100 2V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 100V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liên hệ với nhau theo biểu thức UL = 0,5UC Tìm UL
A: 100V B: 200V C: 200 2V D: 100 2V
Trang 22Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 16: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào sau đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A: Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà
B: Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều
C: Cho khung dây quay đều trong từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ
D: Đặt khung dây trong một từ trường đều có cường độ mạch
Câu 17: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng dần từ 0 thì công suất mạch
B: Giảm D: Đầu tiên tăng rồi sau đó giảm
Câu 18: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ cuộn thuần cảm được duy trì một hiệu điện thế: u = U0cos(wt + p) Vậy dịng điện trong mạch cĩ pha ban đầu là:
Câu 21: Cho một mạch điện xoay RLC, với R = 100W, C = 0,318.10-4 F, hiệu điện thế toàn mạch là uAB =
200 2cos(100pt + p/4) V Cuộn thuần cảm có giá trị thay đổi được Khi L biến thiên, số chỉ cực đại của Vôn kế là:
A: 200 V B: 282 V C: 400 V D: 386 V
Câu 22: Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 50 vòng mỗi giây trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là :
A: f = 25 Hz B: f = 50 Hz C: 100 Hz D: f = 12,5 Hz
Câu 23: Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 100 vòng dây mắc vào điện trở thuần
R = 100W, cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 200V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là :
A: 0,5 A B: 2 A C: 0,2 A D: 1 A
Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều cĩ cơng suất 1000kW Dịng điện nĩ phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được
truyền đi xa bằng một đường dây cĩ điện trở 20W Điện năng hao phí trên đường dây là:
600
5
C: s500
500
3
D: s300
3002
Trang 23Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 30: Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu tơn được giải thích dựa trên:
A: Sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng
B: Góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng
C: Chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc
D: Sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính
Câu 31: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính
cĩ gĩc chiết quang A = 80 theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang 1m Trên màn E ta thu được hai vết sáng Sử dụng ánh
sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì gĩc lệch của tia sáng là:
A: 0,63 mm B: 0,75 mm C: 0,67 mm D: 0,61 mm
Câu 35: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu : Nguyên tắc của máy quang phổ dựa trên hiện tượng quang học chính là hiện tượng………… Bộ phận thực hiện tác dụng trên là………
A: Giao thoa ánh sáng, hai khe Young C: Tán sắc ánh sáng, ống chuẩn trực
B: Giao thoa ánh sáng, lăng kính D: Tán sắc ánh sáng, lăng kính
Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?
A: Cùng bản chất là sĩng điện từ C: Tia X cĩ bước sĩng dài hơn so với tia tử ngoại B: Đều cĩ tác dụng lên kính ảnh D: Cĩ khả năng gây phát quang cho một số chất
Câu 37: Chọn câu trả là đúng:
A: Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B: Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng
C: Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp
D: Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
Câu 38: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm
A: Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hoà điện
B: Tấm kẽm mất dần điện tích âm vàø trở thành mang điện dương
C: Tấm kẽm vẫn tích điện tích âm như cũ
D: Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn
Câu 39: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A: Một phơtơn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrơn (êlectron)
B: Một phơtơn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đĩ tới nguồn phát ra nĩ
C: Các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D: Một phơtơn tỉ lệ thuận với bước sĩng ánh sáng tương ứng với phơtơn đĩ
Câu 40: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ cĩ bước sĩng
Trang 24Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 44: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có tần số f21 và f31 Từ hai tần số đó người ta tính được tần số đầu tiên f32 trong dãy Banme là :
A: f32 = f21 + f31 B: f32 = f21 - f31 C: f32 = f31 – f21 D: (f21 + f31): 2
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A: Trong phĩng xạ b+, số nuclơn khơng thay đổi, nhưng số prơtơn và số nơtrơn thay đổi
B: Trong phĩng xạ b–, số nơtrơn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prơtơn tăng một đơn vị
C: Phĩng xạ g khơng làm biến đổi hạt nhân
D: Trong phĩng xạ α, số nuclơn giảm 2 đơn vị và số prơtơn giảm 4 đơn vị
Câu 46: Tia laze khơng cĩ đặc điểm nào dưới đây?
A: Độ đơn sắc cao B: Cơng suất lớn C: Cường độ lớn D: Độ định hướng cao
Câu 47: Một khối chất phóng xạ iôt 131
53 I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của 131
qua động nặng của các hạt sinh ra)
A: DE = 0,298016 MeV C: DE’ = 0,928016 MeV
B: DE = 2,980160 MeV D: DE’ = 29,80160 MeV
Câu 49: C¸c h¹t s¬ cÊp t-¬ng t¸c víi nhau theo c¸c c¸ch sau:
A: T-¬ng t¸c hÊp dÉn; C: T-¬ng t¸c ®iƯn tõ;
B: T-¬ng t¸c m¹nh hay yÕu; D: TÊt c¶ c¸c t-¬ng t¸c trªn
Câu 50: Hệ Mặt Trời quay như thế nào?
A: Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
B: Quay quanh mặt trời, ngược chiều tự quay của mặt trời, khơng như một vật rắn
C: Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, khơng như một vật rắn
D: Quay quanh mặt trời, ngược chiều tự quay của mặt trời, như một vật rắn
Câu 1: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 5sin(20t)(cm) Xác định thời điểm để vật chuyển động theo
chiều âm với vận tốc v = vmax
Câu 2: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hịa với chu kì T khi thang máy đứng yên Nếu
thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g
10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là:
Câu 3: Đặt vào hai đầu một cuộn dây cĩ độ tự cảm L =
p
4,0
H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì cơng suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng:
A: 1,2 W B 1,6 W C 4,8 W D 1,728 W
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(wt + j) và vận tốc dao động v = -wAsin(wt + j)
A: Vận tốc v dao động cùng pha với li độ C: Vận tốc dao động lệch pha p/2 so với li dộ
B: Li độ sớm pha p so với vận tốc D: Vận tốc sớm pha hơn li độ góc p
Câu 5: Một con lắc đơn dài 50 cm được treo trên trần một toa xe lửa chuyển động thẳng đều với vận tốc v Con lắc bị
tác động mỗi khi xe lửa qua điểm nối của đường ray, biết khoảng cách giữa 2 điểm nối đều bằng 12m Hỏi khi xe lửa
cĩ vận tốc là bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc là lớn nhất? ( Cho g = p2m/s2)
A: 8,5m/s B: 4,25m/s C: 12m/s D: 6m/s
Câu 6: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này, A có giá trị là:
A: 5 cm B 7,5 cm C 1,25 cm D 2,5 cm
Trang 25Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 7: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển
động kéo m khỏi VTCB 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng nang là m = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm chiều dài quãng đường mà vật đi được cho tới lúc dùng
A: 1s B: 0,5s C: 0,25 D: Không dao động
Câu 10: Một vật dao động điều hồ theo phương trình x =Acos(wt+j) Tỉ số động năng và thế năng của vật tại điểm cĩ li độ x = A/3 là:
Câu 11: Kết luận nào sau dây là sai khi nói về sự phản xạ của sóng?
A: Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng
B: Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới
C: Sóng phản xạ luôn có cùng pha với sóng tới
D: Sự phản xạ xảy ra khi sóng gặp vật cản
Câu 12: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) và cường độ âm tại B (IB):
A: IA = 9IB/7 B IA = 30IB C IA = 3IB D IA = 100IB
Câu 13: Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1 và S2 tần số dao động của S1, S2 là f = 120Hz Khi đó trên mặt nước, tại vùng giữa S1 và S2 người ta quan sát thấy có 5 gợn lồi và những gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Cho S1S2 = 5cm Bước sóng l có thể nhận giá trị nào sau đây?
A: l = 4cm B: l = 8cm C: l = 2cm D: l = 12 cm
Câu 14: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng?
A: Dòng điện qua cuộn dây luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây một góc p/2
B: Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn chậm pha hơn dòng điện qua cuộn dây này một góc p/2
C: Dòng điện qua cuộn dây tính bởi biểu thức : I = wLU
D: Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
Câu 15: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2 cos(100pt + p/2)(A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều:
A: 100 lần B: 99 lần C: 25 lần D: 50 lần
Câu 16: Trong mạch điện RLC nếu tần sốwcủa dịng điện xoay chiều thay đổi thì:
A: Z R constL = B: Z R constC = C: Z ZC L= const D: Z.R const=
Câu 17: Các đèn ống dùng đòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ phát sáng hoặc tắt mỗi giây:
A: 50 lần B: 25 lần C: 100 lần D: Sáng đều không tắt
Câu 18: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50W, một cuộn thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 0,318H
và một tụ cĩ điện dung C =
4
2.10
-p F mắc nối tiếp giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế u = 200 2cos100pt (V) Hiệu điện
thế hai đầu cuộn cảm là:
A: uL = 400cos(100pt + p/4) (V) C: uL = 200cos(100pt + 3p/4) (V)
B: uL = 200 2cos(100pt + 3p/4) (V) D: uL = 400cos(100pt + p/2) (V)
Câu 19: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100W và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 1A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 200V Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là :
Câu 20: Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều :
A: Cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng C: Cần có tri số lớn để tiêu thụ ít điện năng
B: Không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng D: Cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng đó toả nhiệt
Câu 21: Một nguồn phát sĩng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời
gian 1s, sĩng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sĩng?
A: 30 B: 40 C: 10 D: 20
Trang 26Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều =u U cos100 t vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều Biết 0 pbiểu thức dòng điện là: = ỉ p +pư
A: Điện trở và cuộn dây thuần cảm kháng C: Điện trở và tụ điện
B: Điện trở, cuộn dây và tụ điện D: Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng
Câu 23: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz
đến vơ cùng lớn thì cơng suất mạch điện sẽ:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về 0
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về một giá trị khác 0
Câu 24: Cĩ hai tụ điện C1 và C2 mắc nối tiếp nhau Nếu sử dụng bộ tụ này ở mạch điện xoay chiều cĩ tần số f thì dung kháng của bộ tụ sẽ được tính
1 2
(C C )Z
2 f (C C )
=
Câu 25: Một máy biến thế cĩ số vịng dây của cuộn sơ cấp là 3000vịng, cuộn thứ cấp là 500vịng , máy biiến thế được
mắc vào mạng điện xopay chiều cĩ tần số 50Hz, khi đĩ cường độ dịng điện hiệu dụng chạy qua cuộn thứ cấp là 12A thì cường độ dịng điện hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp sẽ là:
A: 20A B 7,2A C 72A D 2A
Câu 26: Người ta cần truyền một cơng suất điện một pha 100kW dưới một điện áp hiệu dụng 5kV đi xa Mạch điện cĩ
hệ số cơng suất cosφ = 0,8Ω Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây khơng quá 10% thì điện trở của đường dây phải cĩ giá trị trong khoảng nào?
A: R < 16Ω B 16Ω < R < 18Ω C 10Ω < R < 12Ω D R < 14Ω
Câu 27: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là T Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động biến thiên với chu kì T’ bằng bao nhiêu Chọn phương án đúng:
A: Biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kỳ T
B: Biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kỳ 2T
C: Biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kỳ T’ = T/2
D: Biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kỳ T’ = T/4
Câu 28: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường Er và vectơ cảm tứng từ Br của điện từ trường đó
E và B biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc p/2 r
Câu 29: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 36mA
A: 18mA B: 12mA C: 9mA D: 3mA
Câu 30: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1mH đến 10mH và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong dải sóng nào? Hãy chọn kết quả ĐÚNG trong những kết quả sau:
A: Dải sóng từ 1,885m đến 188,5m C: Dải sóng từ 18,85m đến 1885m
B: Dải sóng từ 0,1885m đến 188,5m D: Dải sóng từ 0,628m đến 62,8m
Câu 31: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A: Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng
B: Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C: Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối
D: Không có các vân màu trên màn
Câu 32: Chọn câu đúng: Gọi e là năng lương của hạt phơtơn thì phơtơn cĩ khối lượng tương đối tính là:
A: Bằng e/c2
Câu 33: Ánh sáng cĩ bước sĩng 0,55.10-3mm là ánh sáng thuộc:
A: Tia hồng ngoại C: Tia tử ngoại
B: Ánh sáng tím D: Ánh sáng khả biến
Trang 27Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 34: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A: Rắn C: Lỏng
B: Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D: Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A: Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B: Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D: Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một mơi trường trong suốt thì chiết suất của mơi trường đối với ánh sáng đỏ
là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10-7m, xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên, trái và cách vân trung tâm 9mm Trên khoảng MN có bao nhiêu vân sáng?
A: 8 B: 9 C: 7 D: 10
Câu 37: Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành :
A: Năng lượng của chùm tia X C: Nội năng làm nóng đối cánh
B: Năng lượng của tia tử ngoại D: Năng lượng của tia hồng ngoại
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp
B: Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong
C: Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang dẫn
D: Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
Câu 39: Chọn câu đúng
A: Bước sĩng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích
B: Bước sĩng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kính thích
C: Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích
D: Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hidro chỉ được giải thích bằng thuyết lượng tử
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì :
A: Sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài
B: Các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện
C: Sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định
D: Sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định
Câu 41: Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra là 5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-34Js Động năng Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống Rơnghen là :
A: 3,3.10-15 J B : 3,3.10-16J C : 3,3.10-17 J D : 3,3.10-14 J
Câu 42: Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tự hidro được tính theo công thức En = -A/n2 (J) trong đó A là hằng số dương, n = 1, 2, 3 Biết bước sóng dài nhất trong dãy Lai man trong quang phổ của nguyên tử hidro là 0,1215mm Hãy xác định bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen :
Câu 45: Trong phĩng xạ b-, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hồn thì hạt nhân con cĩ vị trí:
A: Lùi 1 ơ B Lùi 2 ơ C Tiến 1 ơ D Tiến 2 ơ
Câu 46: Từ hạt nhân 226
88 Raphóng ra 3 hạt a và 1 hạt b- trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là :
Trang 28Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 48: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?
A: Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng
B: Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng
C: Bảo toàn diện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng
D: Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng
Câu 49: Bắn hạt a vào hạt nhân 14
7 N đứng yên ta có phản ứng: a + 14
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hồ khơng đúng ?
A: Động năng và thế năng biến đổi điều hồ cùng chu kì
B: Động năng biến đổi điều hồ cùng chu kì với vận tốc
C: Thế năng biến đổi điều hồ với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D: Tổng động năng và thế năng khơng phụ thuộc vào thời gian
Câu 2: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
2 = 2 A2 cho thấy thế năng khơng thay đổi theo thời gian
Câu 3: Trong dao động điều hồ
A: Vận tốc và li độ luơn cùng chiều C: Vận tốc và gia tốc luơn ngược chiều
B: Gia tốc và li độ luơn ngược chiều D: Gia tốc và li độ luơn cùng chiều
Câu 4: Một con lắc lị xo gồm một quả nặng cĩ khối lượng m = 400g và một lị xo cĩ độ cứng k = 40N/m Người ta
kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 8cm và thả cho nĩ dao động Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình dao động của quả nặng là:
A: x = 8cos(0,1t)(cm) C x = 8cos(0,1πt)(cm)
B: x = 8cos(10πt)(cm) D x = 8cos(10t)(cm)
Câu 5: Quả cầu khi gắn vào lị xo cĩ độ cứng k thì nĩ dao động với chu kì T Hỏi phải cắt lị xo trên thành bao nhiêu
phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, chu kì dao động cĩ giá trị T’ = T/4 Cho biết độ cứng của lị xo tỉ lệ nghịch với chiều dài của nĩ
Trang 29Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 8: Tại 1 nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc
thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dai của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A: l1 = 100m, l2 = 6,4m C l1 = 64cm, l2 = 100cm
B: l1 = 1,00m, l2 = 64cm D l1 = 6,4cm, l2 = 100cm
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại B: Khi xảy ra hiện tượng dao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C: Khi xảy ra dao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động vớí biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa D: Khi xảy ra giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
Câu 10: Một ống trụ có chiều dai 1m Ở một đầu ống có một pitông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống
Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh cột khí trong ống có độ dài:
A: 0,75m B 0,50m C 25,0cm D 12,5cm
Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Những điểm có các khoảng cách d1, d2 tương ứng với hai nguồn sóng nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại:
A: d1 = 25cm và d2 = 20cm C d1 = 25cm và d2 = 21cm
B: d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm
Câu 12: Trong quá trình dao động điện của mạch LC, khi điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại thì nhận định nào sau đây sai? A: Hiệu điện thế hai đầu tụ đạt giá trị cực đại C: Cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại B: Năng lượng điện của tụ đạt giá trị cực đại D: Năng lượng điện từ và tần số của mạch không đổi Câu 13: Một mạch dao động điện từ điều hoà có cường độ dòng điện cực đai là 4mA Khi năng lượng điện của mạch
bằng 3 năng lượng từ thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là:
A: 3mA B 2mA C: 3 mA D Chưa đủ dữ kiện
Câu 14: Cho một mạch dao động điện từ, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A: Cường độ dòng điện biến thiên cùng tần số với năng lượng từ của cuộn dây
B: Điện tích của tụ biến thiên cùng pha với hiệu điện thế hai đầu tụ
C: Nếu cuộn dây có điện trở càng lớn thì dao động điện tắt càng nhanh
D: Năng lượng điện của mạch trong thực tế không được bảo toàn
Câu 15: Đều nào sau đây không đúng về sự thu phát sóng điện từ:
A: Sóng điện từ được phát bằng ănten phát sóng điện từ
B: Sóng điện từ được thu bằng anten thu sóng điện từ
C: Để thu được sóng điện từ thì tần số của mạch chọn sóng phải bằng bội cố của tần số sóng cần thu
D: Chảo thu của anten parabol có tác dụng hội tụ sóng điện từ
Câu 16: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF thì mạch có tần số 2.104Hz Để mạch có tần số 104Hz thì phải mắc thêm một tụ điện có giá trị:
A: 40nF song song với tụ trước C 120nF song song với tụ trước
B: 40nF nối tiếp với tụ trước D 120nFnối tiếp với tụ trước
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây, tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp Trong mạch đang có cộng
hưởng điện Nếu tăng tần số của mạch thì nhận định nào sau đây không đúng ?
A: Điện áp hai đầu mạch sẽ sớm pha hơn cường độ dòng điện
B: Điện áp hai đầu điện trở sẽ giảm
C: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ giảm
D: Tổng trở của mạch sẽ giảm
Câu 18: Ở máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là stato thì điều nào sau đây không đúng ?
A: Phần tạo ra dòng điện phải quay quanh trục C: Máy phải có thêm bộ vành khuyên và thanh quét B: Stato phải là nam châm vĩnh cửu D: Máy đã chuyển cơ năng thành điện năng
Câu 19: Cho một sóng ngang có phương trình sóng tại M cách nguồn đoạn x là u = 4sin2 x
5
p - , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là:
A: 5m/s B -5m/s C 5cm/s D -5cm/s
Câu 20: Trong một mạch bù năng lượng cho mạch dao động điện từ thì không cần có linh kiện nào sau đây ?
A: Nguồn điện B Tranzito C Tụ điện D Điôt
Câu 21: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây, tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm, điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ C là 200V, hai đầu cuộn dây là 100V, hai đầu điện trở là 100V Điện áp của mạch có giá trị cực đại là:
A: 100 2 và sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện C: 100 2 và trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện B: 200 2 và sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện D: 200 2 và trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
Trang 30Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 22: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cường độ âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là:
Câu 23: Từ trường quay ở động cơ không đồng bộ ba pha không có đặc điểm nào sau đây ?
A: Cảm ứng từ do mỗi dòng điện sinh ra chỉ biến thiên theo một phương
B: Tổng hợp của hai cảm ứng từ thành phần tại tâm stato thì có độ lớn thay đổi theo thời gian
C: Tổng hợp của cả 3 cảm ứng từ sinh bởi dòng 3 pha tại tâm stato có độ lớn không đổi theo thời gian
D: Nếu độ lớn cảm ứng từ cực đại do một dòng xoay chiều thành phần sinh ra là Bo thì cảm ứng từ tổng hợp có
độ lớn là 2B0
Câu 24: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp Điện áp hiệu
dụng của tụ điện là 200V, của cuộn dây là 100V, của điện trở là 100V Biết cường độ dòng điện trong mạch là 2A Công suất của mạch là:
Câu 25: Con lắc đơn gồm vật nặng treo vào dây có chiều dài 1m dao động với biên độ a0 = 0,1 rad Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật nặng tại vị trí động năng bằng thế năng có độ lớn là:
A: 25cm/s B 40cm/s C 0,20m/s D 0,22m/s
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân sẽ thay đổi khi đặt thí nghiệm vào:
B: Nước D Áp suất lớn hơn áp suất khí quyển
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng theo phương pháp của Y-âng, khoảng cách giữa hai vân tối thứ 2 (đối
xứng với nhau qua vân trung tâm) có số khoảng vân là:
B: Đỏ, lam, chàm, tử ngoại D Cam, đỏ, hồng ngoại, tử ngoại
Câu 30: Nhận định nào sau đây về quang trở là đúng?
A: Khi bị chiếu bức xạ có bước sóng, thì điện trở của quang trở tăng lên đáng kể
B: Khi chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn, các ion nút mạng của quang trở trở nên tự do và dẫn điện
C: Khi bị chiếu bức xạ đủ ngắn các êlectron trong quang trở bị bứt ra ngoài nó và nó tích điện và trở nên dẫn điện D: Khi bị chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn, các êlectron liên kết được giải phóng nhiều và tham gia dẫn điện Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 4mm Khoảng cách giữa hai vân tối thứ 3
(tính từ vân sáng trung tâm) là:
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng quang điện?
A: Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với các kim loại
B: Hiện tượng quang điện trong xảy ra với bán dẫn
C: Hiện tượng quang điện trong có thể ứng dụng để chế tạo pin quang điện
D: Hiện tượng quang điện ngoài được ứng dụng trong máy quang phổ
Câu 36: Chiếu một phần bức xạ có công suất 0,2W vào catôt của một tế bào quang điện Biết tần số của bức xạ là 2.1015Hz
Số phôtôn tới bề mặt catôt trong 3s là:
Câu 39: Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36mm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3μA thì hiệu suất lượng từ (tỉ số êlectron bật ra từ catôt và
số phôtôn đến đập vào catôt trong một đơn vị thời gian) là 50% thì công suất của chùm bức xạ chiếu vào catôt là:
A: 35,5.10-5w B 20,7.10-5w C 35,5.10-6W D 20,7.10-6 W
Trang 31Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20μm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới
hạn quang điện của đồng là 0,30 μm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:
A: 0,3MeV B 0,4MeV C 0,1MeV D 0,2MeV
Câu 43: Trong dãy phân rã phóng xạ 23592X® 20782Y có bao nhiêu hạt α và β được phát ra ?
A: 3 α và 7 β B 4 α và 7 β C 4 α và 8 β D 7 α và 4 β
Câu 44: Cho phản ứng hạt nhân a +2713Al® 3015P+n, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u; mAl = 26,97435u;
mP = 29,97005u, mn = 1,008670u; 1u = 931Mev/c 2 Năng lượng phản ứng này toả hoặc thu vào là bao nhiêu?
A: Toả ra 4,275152MeV C Thu vào 2,67197MeV
B: Toả ra 4,275152.10-13J D Thu vào 2,67197.10-13J
Câu 45: Một con lắc lò xo khi treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò
xo dãn 4cm Sau đó kéo quả nặng xuống sao cho lò xxo dãn 10cm rồi thả tay để vật dao động điều hoà Biết khối lượng của vật là 200g Cơ năng dao động là:
A: 90mJ B 40mJ C 250mJ D 500mJ
Câu 46: Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40g dao động nhỏ với chu kì 2s Nếu gắn thêm một gia trọng có
khối lượng 120g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì:
B: Tia hồng ngoại, ánh sáng tràm, ánh sáng lục, tia tử ngoại
C: tia tử ngoại, ánh sáng vàng, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến
D: Tia sáng tím, tia sáng vàng, tia sáng cam, tia sáng đỏ
Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp, cảm kháng của mạch là 50W và cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu cả mạch là π/4 Để cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu cả mạch là π/4 thì người ta mắc nối tiếp thêm một:
A: Điện trở có giá trị 50W C: Cuộn dây có cảm kháng 100W
B: Tụ điện có dung kháng 100W D: Tụ điện có dung kháng 50W
Câu 50: Trong hiện tượng quang điện với một kim loại xác định, nếu tăng tần số bức xạ kích thích thì giới hạn quang
điện của kim loại đó:
A: Không đổi B Tăng C Giảm D Giảm rồi tăng
ĐỀ THI SỐ 9
Câu 1: Nhận xét nào là đúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao động điều hòa
A: Vận tốc của vật dao động điều hòa giãm dần đều khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
B: Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng
C: Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hòan cùng tần số góc với li độ của vật
D: Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau Câu 2: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62,8cm/s và gia tốc cực đại là
2m/s2 Lấy p2 = 10 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A: A = 10cm ; T = 1s C: A = 1cm ; T = 0,1s
B: A = 2cm ; T = 0,2s D: A = 20cm; T = 2s
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Từ vị trí cân bằng kéo vật hướng xuống theo phương
thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kỳ dao động của vật là T = 0,5s Nếu từ vị trí cân bằng ta kéo vật hướng thẳng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kỳ dao động của vật là:
A: 1s B: 0,25s C: 0,3s D: 0,5s
Câu 4: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lò xo được chuyển
động kéo m khỏi VTCB 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là m = 0,1 (g = 10m/s2) Tính độ giảm biên độ dao động sau mỗi chu kì
A: DA = 1cm B: DA = 0,1cm C: DA = 2cm D: DA = 0,01cm
Trang 32Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 20N/m Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài ban đầu của lò xo là 40cm Lực căng cực tiểu của lò xo là:
A: Fmin = 0 ở nơi x = + 5cm C: Fmin = 4N ở nơi x = + 5cm
B: Fmin = 0 ở nơi x = - 5cm D: Fmin = 4N ở nơi x = - 5cm
Câu 6: Con lắc lị xo dao động với biên độ 6cm Tìm li độ để cơ năng của lị xo bằng 4/3 động năng:
A: Tăng 8 lần B: Tăng 4 lần C: Tăng 2 lần D: Tăng 2lần
Câu 9: Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x = 4 cos(10t + p/2) + Asin(10t + p/2) Biết vận tốc
cực đại của chất điểm là 50cm/s Kết quả nào sau đây là đúng về giá trị của A?
A: A = 3cm B: A = 5cm C: A = 4cm D: A = 1cm
Câu 10: Một đèn sợi đốt ghi 12V- 6W được mắc vào mạch xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng U = 18V qua cuộn cảm
thuần sao cho đèn sáng bình thường Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và cảm kháng của nĩ lần lượt là:
A: 6V; 12W B: 6V; 24W C: 6 3V; 12 3W D 6 5V; 12 5W
Câu 11: Một người đứng cách nguồn âm tối đa bao nhiêu thì cảm thấy nhức tai Biết nguồn âm cĩ kích thước nhỏ và
cĩcơng suất là 125,6W, giới hạn nhức tai của người đĩ là 10W/m2
A: Dao động cùng pha C: Dao động ngược pha
B: Dao động vuơng pha D: Khơng xác định được
Câu 13: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB = acos(wt + p) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B: a/ 2 C: a D: 2a
Câu 14: Trên một sợi dây cĩ chiều dài l , 1 đầu cố định, 1 đầu tự do đang cĩ sĩng dừng Biết vận tốc truyền sĩng trên
dây là v khơng đổi Tần số của sĩng là:
A: Chỉ có cảm kháng C: Có cảm kháng lớn hơn điện trở trong
B: Có cảm kháng bằng với điện trở trong D: Có cảm kháng nhỏ hơn điện trở trong
Câu 17: Có đoạn mạch xoay chiều RLC đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế uAB = U 2 cos2pft (V) luôn không đổi Thay đổi biến trở R đến trị số Ro thì công suất dòng diện xoay chiều trong đoạn mạch cực đại Lúc đó hệ bố công suất của đoạn mạch và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R có các giá trị nào sau đây?
A: cosj = 1 và UAM = U C: cosj = 2
2 và UAM =
U2
B: cosj = 1và UAM = UMB D: cosj = 2
2 và UAM = U 2
Trang 33Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 18: Cho một mạch điện xoay chiều RLC với R = 100W, C = 31,8μF, hiệu điện thế toàn mạch là
u = 200 2cos(100pt) V Cuộn thuần cảm có giá trị thay đổi được Khi L biến thiên, giá trị cực đại của U C là:
A: 600 vòng/phút B: 1200 vòng/phút C: 1800 vòng/phút D: 60 vòng/phút
Câu 22: Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 90% Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM = 200V và hệ số công suất của động cơ là 0,7 Tính cường độ hiệu đụng của dòng điện qua động cơ
Câu 23: Cuộn thứ cấp của máy biến thế cĩ 1000vịng Từ thơng xoay chiều trong lõi biến thế cĩ tần số 50Hz và giá trị
cực đại 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A: 111V B 157V C 500V D 353,6V
Câu 24: Để giảm công suất hao phí trên dây tải điện n lần, trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải
A: Giảm đi n lần B: Tăng lên n2 lần C: Giảm đi n2 lần D: Tăng lên n lần
Câu 25: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch; hiệu điện thế cực đại UCmax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào? Hãy chọn kết quả ĐÚNG trong những kết quả sau:
Câu 26: Điều nào sau đây là SAI khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?
A: Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên
B: Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều
C: Từ trường biến thiên và điện trường sinh ra có cùng pha dao động
D: Từ trường biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra có tần số càng nhỏ
Câu 27: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA
A: 1A B: 1mA C: 9mA D: 3mA
Câu 28: Một đoạn mạch gồm một cuộn cảm cĩ điện trở r = 10W và độ tự cảm L =
2
25.10 p
(H) mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 15W Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ biểu thức u 100 2 cos100 t(V)= p Dịng điện trong mạch cĩ biểu thức
-Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Cho biết S1S2 = a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe
S1S2 đến màn (E) là 2m, bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là l = 0,50mm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng
bậc 7 bên kia vân trung tâm là:
A: 1 mm B: 10 mm C: 0,1 mm D:100 mm
Trang 34Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 30: Mạch dao động LC cĩ C = 5mF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 6V Năng lượng của mạch là:
A: 9.10-4J B: 0,9.10-4J C: 4,5.10-4J D: 18.10-4J
Câu 31: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc
A: Ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng một bước sĩng trong các mơi trường.
B: Ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng một vận tốc khi truyền qua các môi trường
C: Ánh sáng đơn sắc khơng bị lệch đường truyền khi đi qua một lăng kính
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua một lăng kính
Câu 32: Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng λ/2 Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được :
A: Vân sáng bậc 1 C: Vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0
B: Vân sáng bậc 0 D: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0
Câu 33: Phát biểu nào sau đây nĩi về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen là khơng đúng?
A: Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên
B: Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia X C: Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh
D: Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện Câu 34: Chọn câu đúng
A: Tia hồng ngoại cĩ tần số cao hơn tia sáng vàng của natri
B: Tia tử ngoại cĩ bước sĩng lớn hơn các tia Ha, … của hidro
C: Bước sĩng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sĩng bức xạ tử ngoại
D: Bức xạ tử ngoại cĩ tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại
Câu 35: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?
A: Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thu hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn
B: Mỗi phôtôn mang một năng lượng e = hf
C: Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm
D: Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi độ tương tác với môi trường
Câu 36: Xét các hiện tượng sau của ánh sáng:
1 - Phản xạ 2 - Khúc xạ 3 - Giao thoa 4 - Tán sắc 5 - Quang điện
6 - Quang dẫn Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng
A
Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số
khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phĩng xạ 1
A4
A C:
2 1
A3
A D:
1 2
A3A
Trang 35Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 42: Laze rubi khụng hoạt động theo nguyờn tắc nào dưới đõy?
A: Dựa vào sự phỏt xạ cảm ứng C: Tạo sự tỏi hợp giữa electron và lỗ trống
B: Sử dụng buồng cộng hưởng D: Tạo sự đảo lộn mật độ
Cõu 43: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà hieọn tửụùng phoựng xaù?
A: Phoựng xaù laứ quaự trỡnh haùt nhaõn tửù phaựt ra tia phoựng xaù vaứ bieỏn ủoồi thaứnh haùt nhaõn khaực
B: Phoựng xaù laứ trửụứng hụùp rieõng cuỷa phaỷn haùt nhaõn
C: Phoựng xaù tuaõn theo ủũnh luaọt phoựng xaù
D: Phoựng xaù laứ moọt quaự trỡnh tuaàn hoaứn coự chu kỡ T goùi laứ chu kỡ baựn raừ
Cõu 44: Cho moọt phaỷn ửựng haùt nhaõn xaỷy ra nhử sau: n + 6
3Li đ T + a Naờng lửụùng toaỷ ra tửứ phaỷn ửựng laứ Q = 4,8 MeV Giaỷ sửỷ ủoọng naờng cuỷa caực haùt ban ủaàu laứ khoõng ủaựng keồ ẹoọng naởng cuỷa haùt a thu ủửụùc sau phaỷn ửựng laứ :
A: Ka = 2,74 (MeV) B: Ka = 2,4 (MeV) C: Ka = 2,06 (MeV) D: Ka = 1,2 (MeV)
Cõu 45: Choùn ủaựp aựn sai Dao ủoọng taột daàn laứ dao ủoọng:
A: Coự bieõn ủoọ giaỷm daàn C: Cú cơ năng giảm dần
B: Coự theồ coự lụùi hoaởc coự haùi D: Coự tớnh tuaàn hoaứn
Cõu 46: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A: Phúng xạ g là phúng xạ đi kốm theo cỏc phúng xạ a và b
B: Vỡ tia b- là cỏc electron nờn nú được phúng ra từ lớp vỏ của nguyờn tử
C: Khụng cú sự biến đổi hạt nhõn trong phúng xạ g
D: Photon g do hạt nhõn phúng ra cú năng lượng rất lớn
Cõu 47: Trong một ống Rơnghen, biết hiệu điện thế giữa anod và catod là U = 2.106V Hóy tớnh bước súng nhỏ nhất lmin của tia Rơnghen do ống phỏt ra:
A: 0,62 (mm) B 0,62.10-6 (m) C 0,62.10-9 (m) D 0,62.10-12 (m)
Cõu 48: Người ta phõn loại hạt sơ cấp dựa vào yếu tố nào sau đõy ?
A: Dựa vào độ lớn của khối lượng C: Dựa vào độ lớn của khối lượng và đặc tớnh tương tỏc B: Dựa vào đặc tớnh tương tỏc D: Dựa vào động năng của cỏc hạt
Cõu 49: Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êléctron và một pozitôn, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn có năng l-ợng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ng-ợc nhau Tính động năng của hai hạt tr-ớc khi va chạm
A: 1,49MeV; B 0,745MeV; C 2,98MeV; D 2,235MeV
Cõu 50: Chọn cõu đỳng: Trục quay của trỏi đất quanh mỡnh nú nghiờng trờn mặt phẳng quỹ đạo của nú quanh mặt trời một gúc bằng:
A: 21o27' B 22o27' C 23o27' D 24o27'
Cõu 1: Chọn cõu trả lời đỳng Dao ủoọng tuaàn hoaứn coự:
A: Coự li ủoọ dao ủoọng laứ haứm soỏ hỡnh sin: x = Acos(wt + j)
B: Coự traùng thaựi chuyeồn ủoọng laởp laùi nhử cuừ sau nhửừng khoaỷng thụứi gian baống nhau
C: Lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng khoõng ủoồi trong suoỏt quaự trỡnh dao ủoọng
D: Coự quyừ ủaùo luoõn laứ ủửụứng thaỳng
Cõu 2: Nếu hai dao động điều hoà cựng tần số, ngược pha thỡ li độ của chỳng:
A: Luụn luụn cựng dấu
B: Trỏi dấu khi biờn độ bằng nhau, cựng dấu khi biờn độ khỏc nhau
C: Đối nhau nếu hai dao động cựng biờn độ
D: Bằng nhau nếu hai dao động cựng biờn độ
Cõu 3: Ngoài khụng gian vũ trụ nơi khụng cú trọng lượng để theo dừi sức khỏe của phi hành gia bằng cỏch đo khối lượng
M của phi hành gia, người ta làm như sau: Cho phi hành gia ngồi cố định vào chiếc ghế cú khối lượng m được gắn vào lũ
xo cú độ cứng k thỡ thấy ghế dao động với chu kỡ T Hóy tỡm biểu thức xỏc định khối lượng M của phi hành gia:
A:
2 2
4.
4.
2.
-Cõu 4: Một lũ xo cú k = 100N/m treo thẳng đứng treo vào lũ xo một vật cú khối lượng m=200g Từ vị trớ cõn bằng
nõng vật lờn một đoạn 5cm rồi buụng nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Giỏ trị cực đại của lực phục hồi
và lực đàn hồi là:
A: Fhp max = 5N; Fđh max = 7N C: Fhp max = 2N; Fđh max = 3N
B: Fhp max = 5N; Fđh max = 3N D: Fhp max = 1,5N; Fđh max = 3,5N
Cõu 5: Một con lắc lũ xo đặt nằm ngang gồm vật nặng 1kg và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng 100N/m,
dao động điều hoà Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 20cm đến 32cm Cơ năng của vật là:
A: 1,5J B 0,36J C 3J D 0,18J
Trang 36Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 6: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển
động kéo m khỏi VTCB 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng nang là m = 0,1 (g = 10m/s2) Tính thời gian dao động của vật
Câu 8: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kỳ dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6
chu kỳ dao động Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
A: l1 = 79cm, l2 = 31cm C: l1 = 9,1cm, l2 = 57,1cm
B: l1 = 42cm, l2 = 90cm D: l1 = 27cm, l2 = 75cm
Câu 9: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ
gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều cĩ cường độ E
= 1000 (v/m) Hãy xác định phương của dây treo con lắc khi cân bằng và chu kì dao động nhỏ của con lắc khi véctơ E
cĩ phương nằm ngang
A: T =1,7s B: T =1,9s C: T =1,97s D: T = 2s
Câu 10: Một con lắcđơn cĩ chiều dài dây treo bằng 40 cm, khối lượng vật nặng bằng 10g dao động với biên độ gĩc
am = 0,1 rad tại nơi cĩ gia tốc g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là :
A: ± 0 1 m/s B: ± 0,2 m/s C: ± 0,3 m/s D: ± 0,4 m/s
Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai DĐĐH có các phương trình: x1 = 4cos100pt (cm) và
x2 = 4 3cos(10pt + p/2) (cm) Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp:
A: x = 8cos(10pt + p/3) (cm) C: x = 8 2cos(10pt - p/3) (cm)
B: x = 4 2cos(10pt - p/3) (cm) D: x = 4cos(10pt + p/2) (cm)
Câu 12: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 coswt (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V)
và đang tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), hiệu điện thế u bằng bao nhiêu?
A: 100 V B 100 2 V C 100 3 V D -100 V
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cĩ tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2 Khi thay đổi R thì:
A: Cơng suất tiêu thụ trên mạch khơng đổi C Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
B: Hệ số cơng suất trên mạch thay đổi D Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở khơng đổi Câu 14: Nhận xét nào sau đây là đúng
A: Khi cĩ sĩng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một trạng thái B: Khi cĩ sĩng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số
C: Khi cĩ sĩng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một biên độ D: Khi cĩ sĩng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận tốc Câu 15: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB = acos(wt) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B: 0,5a C: a D: 2a
Câu 16: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/p(H) và điện trở thuần R = 100W mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100pt Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức dòng điện trong mạch?
Trang 37Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 18: Cĩ hai cuộn thuần cảm L1 và L 2 mắc song song nhau Nếu sử dụng bộ cuộn cảm này ở mạch điện xoay chiều
cĩ tần số f thì cảm kháng của bộ cuộ cảm sẽ được tính
A: ZL=(L1+L )2 f2 p B: 1 2
L
(L L )Z
1 2
(L L )Z
A: R = 50W B: R = 100W C: R = 150W D: 25W
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A: Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
B: Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay
C: Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ
D: Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng Khi điện
áp U0 = 200V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp là 10 2 V Nếu điện áp hai đầu cuộn dây thứ cấp cĩ giá trị cực đại bằng 30 V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn dây sơ cấp bằng:
A: 300 V B 200 2V C 300 2V D 150 2V
Câu 24: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì :
A: Dòng điện trên mỗi dây đấu lệch pha 2p/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây pha cộng lại
C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng không khi thiết bị điện ở nơi tiêu thụ trên ba pha là đối xứng
D: Điện năng hao phí không phụ thuộc vào hiệu điện thế truyền đi
Câu 25: Người ta cần truyền một cơng suất điện 200 kW từ nguồn điện cĩ điện áp 5000 V trên đường dây cĩ điện trở
tổng cộng 20W Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:
A: 40V B 400V C 80V D 800V
Câu 26: Tụ điện của mạch dao động cĩ điện dung C = 2μF, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đĩ cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A: 10mJ; B 20mJ; C 10kJ; D 2,5kJ
Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10mH, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2V Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A: I = 0,01A B: I = 0,1A C: I = 100 A D: I = 0,001A
Câu 28: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảâm L không đổi Khi tụ điện có điện dung Cl thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 75MHz Khi ta thay tụ Cl bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng lẻ của mạch là f2 = 100MHz Nếu ta dùng Cl nối tiếp C2 thì tần số dao động riêng f của mạch là:
A: 175MHz B: 125MHz C: 25MHz D: 87,5MHz
Trang 38Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A: Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
B: Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C: Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không
D: Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động
Câu 30: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A: Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương trục truyền ánh sáng
B: Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có chu kỳ nhất định
C: Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn
D: Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua
Câu 31: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:
A: Không có hiện tượng giao thoa
B: Có hiện tượng giao thoa ánh cùng với các vân sáng màu trắng
C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
Câu 32: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng l = 0,5m, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên
màn là L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được
A: 13 sáng, 14 tối B: 11 sáng, 12 tối C: 12 sáng, 13 tối D: 10 sáng, 11 tối
Câu 33: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng l = 0,5mm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Nếu thí nghiệm trong mơi trường cĩ chiết suất n’ =
4/3 thì khoảng vân là:
A: 0,75mm B 1,5mm C 0,5mm D. 5mm
Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A: Cùng bản chất là sĩng điện từ
B: Tia hồng ngoại cĩ bước sĩng nhỏ hơn tia tử ngoại
C: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cĩ tác dụng lên kính ảnh.
D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều khơng nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Tia Rơnghen do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ rất cao phát ra
B: Tia Rơnghen được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh
C: Tia Rơnghen gây ra hiện tượng quang điện với mọi kim loại
D: Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn
Câu 36: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 mm Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì: A: Điện tích âm của lá kẽm mất đi C: Tấm kẽm sẽ trung hồ về điện
B: Điện tích của tấm kẽm khơng đổi D: Tấm kẽm tích điện dương
Câu 37: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy cĩ electron bật ra tấm vật liệu đĩ chắc chắn phải là: A: Kim loại sắt B Kim loại kiềm C: Chất cách điện D Chất hữu cơ
Câu 38: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913
mm Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hidro:
A: 2,8.10-20 J B: 13,6.10-19 J C: 6,625.10-34 J D: 2,18.10-18 J
Câu 39: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy cĩ những tia cĩ tần số lớn nhất và bằng
fmax = 5.1018Hz Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính động năng cực đại của
electron đập vào catod
A: 3,3125.10-15 (J) B 33,125.10-15 (J) C: 3,3125.10-16 (J) D 33,125.10-16 (J)
Câu 40: Một chất phát quang cĩ khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu
vào chất đĩ ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đĩ sẽ phát quang?
A: Đỏ B: Lục C: Vàng D: Da cam
Câu 41: Trong phĩng xạ β thì nhận xét nào sau đây là đúng?
A: Khối lượng chất bị phân rã nhỏ hơn khối lượng chất tạo thành
B: Khối lượng chất bị phân rã lớn hơn khối lượng chất tạo thành
C: Khối lượng chất bị phân rã bằng khối lượng chất tạo thành
D: Khối lượng chất bị phân rã bằng khối lượng chất cịn lại
Trang 39Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 42: Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây:
A: Sao chất trắng C: Sao kờnh đỏ (hay sao khổng lồ)
B: Sao trung bình giữa trắng và kềnh đỏ; D: Sao nơtron
Cõu 43: Khi eõlectron trong nguyeõn tửỷ hidroõ mụỷ moọt trong caực mửực naờng lửụùng cao L, M, N, O, nhaỷy veà mửực naờng lửụùng K, thỡ nguyeõn tửỷ hidro phaựt ra vaùch bửực xaù thuoọc daừy:
A: Laiman
B: Banme
C: Pasen
D: Thuoọc daừy naứo laứ tuứy thuoọc vaứo eletron ụỷ mửực naờng lửụùng cao naứo nhaỷy veà
Cõu 44: Trong thớ nghiệm đo khoảng cỏch từ trỏi đất tới mặt trăng bằng laze người ta đó sử dụng laze cú bước súng λ
= 0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một mỏy vừa cú khả năng phỏt và thu cỏc xung laze Biết năng lượng mỗi xung là
10kj Tớnh số photon phỏt ra trong mỗi xung
A: 2,62.1022 hạt B: 0,62.1022 hạt C: 262.1022 hạt D: 2,62.1012 hạt
Cõu 45: Chọn cõu sai Cỏc tia cú cựng bản chất là:
A: Tia g và tia tử ngoại C Tia a và tia hồng ngoại
B: Tia õm cực và tia Rơnghen D Tia a và tia õm cực
Cõu 46: Tỡm phỏt biểu đỳng:
A: Phản ứng hạt nhõn tuõn theo định luật bảo toàn điện tớch nờn nú cũng bảo toàn số proton
B: Phúng xạ luụn là 1 phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng.
C: Phúng xạ là 1 phản ứng hạt nhõn tỏa hay thu năng lượng tựy thuộc vào loại phúng xạ (a; b; g )
D: Phản ứng hạt nhõn tuõn theo định luật bảo toàn điện tớch, bảo toàn số khối nờn nú cũng bảo toàn số nơtron
Cõu 47: Moọt ủoàng vũ phoựng xaù coự chu kỡ baựn raừ laứ T Sau 105 giụứ keồ tửứ thụứi ủieồm ban ủaàu (to = 0) thỡ ủoọ phoựng xaù cuỷa maóu chaỏt ủoự giaỷm ủi 128 laàn Chu kỡ baựn raừ T laứ :
A: 15 h B: 30 h C: 45 h D: 105 h
Cõu 48: Dựng hạt a bắn phỏt hạt nhõn 2713Al ta cú phản ứng: 1327Al+ a đ 1530P + n Biết ma= 4,0015u; mAl = 26,974u; mp = 29.970u; mn =1,0087u; 1u = 931MeV/c2 Bỏ qua động năng của cỏc hạt sinh ra Động năng tối thiểu của hạt để phản ứng xảy ra là:
A: 2MeV B 3MeV C 4MeV D 5 5MeV
Cõu 49: Bức xạ nào sau đõy bị lệch nhiều nhất khi truyền qua mặt phõn cỏch 2 mụi trường cú chiết suất khỏc nhau A: λ = 0,56μm B: λ = 0,60μm C: λ = 0,38μm D: λ = 0,66μm
Cõu 50: Hạt nào dưới đõy khụng phải là hạt sơ cấp :
A: Prụtụn B Mờzụn C Electron D.cỏcbon
ĐỀ THI SỐ 11
Cõu 1: Một vật dao động điều hoà với biờn độ A Lỳc vật cú li độ x = A/2 tỉ số giữa động năng và thế năng là:
A: 4 lần B 1/4 lần C 3 lần D 1/3 lần
Cõu 2: Đặt một điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cú R thay đổi thỡ thấy khi R=30W và
R=120W thỡ cụng suất toả nhiệt trờn đoạn mạch khụng đổi Để cụng suất đú đạt cực đại thỡ giỏ trị R phải là:
A: 24W B 90W C 150W D 60W
Cõu 3: Một súng cơ học cú biờn độ A, bước súng l Vận tốc dao động cực đại của phần tử mụi trường bằng 3 lần tốc
độ truyền súng khi:
A: l = 2πA/3 B l = 3πA/4 C l = 2πA D l = 3πA/2
Cõu 4: Chọn cõu núi sai khi núi về dao động:
A: Dao động của cõy khi cú giú thổi là dao động cưỡng bức
B: Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trỡ
C: Dao động của pittụng trong xilanh của xe mỏy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà
D: Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sỏt và lực cản mụi trường luụn là dao động điều hoà
Cõu 5: Vào cựng một thời điểm nào đú hai dũng điện xoay chiều i1 = I0cos(wt + j1) và i2 = I0cos(wt + j2) cú cựng trị tức thời 0,5I0, nhưng một dũng điện đang tăng cũn một dũng điện đang giảm Hai dũng điện này lệch pha nhau:
C: Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng cú bước súng xỏc định trong mọi mụi trường
D: Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng cú màu sắc xỏc định trong mọi mụi trường
Trang 40Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 7: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
A: 0,24 rad B 0,0150 C 0,240 D 0,015 rad
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó sóng, khoảng
thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A: 0,64 m/s B 128 cm/s C 64 m/s D 32 cm/s
Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 400N/m; m = 100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ = 0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A: 16m B 1,6m C 16cm D Đáp án khác
Câu 10: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ
điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây không đúng là:
L
U I Z
L
u i Z
=
Câu 11: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km Dây dẫn làm bằng
kim loại có điện trở suất 2,5.10-8Wm, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là 0,9 Điện áp và công suất truyền
đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:
A: 92,28% B 93,75% C 96,88% D 96,14%
Câu 12: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( wt + j) Chọn câu phát biểu sai:
A: Pha ban đầu j chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian
B: Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian
C: Tần số góc w phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
D: Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Câu 13: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH
Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ:
A: 4pF đến 16pF B 4pF đến 400pF C 400pF đến 160nF D 16pF đến 160nF
Câu 14: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng:
A: Có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
B: Có cùng tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C: Có cùng tần số và biên độ
D: Có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 15: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường
vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x=2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 16: Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi:
A: Tụ điện có điện dung càng lớn C Mạch có điện trở càng lớn
B: Mạch có tần số riêng càng lớn D Cuộn dây có độ tự cảm càng lớn
Câu 17: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có:
A: Cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian C Chiều biến thiên điều hoà theo thời gian
B: Cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian D Chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 18: Hệ thống phát thanh gồm:
A: Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát
B: Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
C: Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
D: Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát
Câu 19: Mối liên hệ giữa điện áp pha Up và điện áp dây Ud trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay chiều ba pha
A: Ud = 3Up B Up= 3 Ud C Ud = Up D Ud = 3 Up
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A: Tăng 11,80% B Tăng 25% C Giảm 11,80% D Giảm 25%
Câu 21: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình 3sin( )