Các cấp độ tổ chức cơ thể:khái quát về cơ thể người - Tế bào: Màng sinh chất Giỳp tế bào thực hiện trao đổi chất Tế bào chất -Lưới nội chất -Ri bụ xụm-Ty thể-Trung thể Thực hiện cỏc hoạt
Trang 1Chuyên đề: khái quát về cơ thể người
Trang 2I Các cấp độ tổ chức cơ thể:
khái quát về cơ thể người
Trang 4I Các cấp độ tổ chức cơ thể:
khái quát về cơ thể người
- Tế bào:
Màng sinh chất Giỳp tế bào thực hiện trao đổi chất
Tế bào chất -Lưới nội chất
-Ri bụ xụm-Ty thể-Trung thể
Thực hiện cỏc hoạt động sống của tế bào:
+lưới nội chất:tổng hợp và vận chuyển cỏc chất
+ nơi tổng hợp prụtờin+Tham gia hoạt động hụ hấp sinh năng lượng
+Tham gia quỏ trỡnh phõn chia tế bào
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế
bào
Trang 5Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá,có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng một chức năng nhất định.
I Các cấp độ tổ chức cơ thể:
khái quát về cơ thể người
- Tế bào:
- Mô:
Trang 6I Các cấp độ tổ chức cơ thể:
khái quát về cơ thể người
- Tế bào:
- Mô:
- Cơ quan: Được tạo bởi cỏc mụ
Cấu tạo và thực hiện chức năng nhất định của hệ cơ quan
- Hệ cơ quan: Gồm cỏc cơ quan cú mối liờn quan chức năng
Th c hi n ch c n ng c a c thự ệ ứ ă ủ ơ ểMô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá,có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng một chức năng nhất định
Trang 7cơ quan
Hệ cơ Gồm cỏc cơ quan cú mối Thực hiện chức
khái quát về cơ thể người
Trang 10+ Cấu tạo: Gồm ống tiêu hoá: Miệng, thực quản,
dạ dầy, ruột non, ruột già
Và Tuyến tiêu hoá: Tuyến nước bọt, tuyến vị,
tuyến tuỵ, tuyến ruột,tuyến mật,tuyến gan
+ Chức năng: Biến đổi thức ăn thành các chất dinh
dưỡng cơ thể có thể hấp thụ được và thải các
chất cặn bã
Trang 11+ Cấu tạo: Tim và hệ mạch.
+ Chức năng: Vận chuyển chất dinh dưỡng và
ôxi tới tế bào, nhận khí cacbonic từ tế bào đưa
đến phổi, nhận chất bài tiết đưa đến cơ quan bài
tiết Ngoài ra còn vận chuyển các hoocmon từ các
tuyến nội tiết đến các cơ quan để điều hoà hoạt
động các cơ quan
Trang 12- Hệ tuần hoàn: - Hệ hô hấp:
+ Cấu tạo: Phổi và đường dẫn khí(Khoang mũi,
họng,
thanh quản, khí quản, phế quản)
+ Chức năng: Trao đổi khí lấy ôxi và thải khí
cacbonic
Trang 13+ Cấu tạo: Thận, da và phổi.
+ Chức năng: Lọc và đào thải khí cacbonic, chất bã
và chất độc ra khỏi cơ thể
Trang 14+ CÊu t¹o: Gåm tuyÕn sinh dôc vµ ®êng sinh dôc
+ Chøc n¨ng: Sinh s¶n vµ duy tr× nßi gièng.
Trang 15+ Chức năng: Tiếp nhận kích thích của môi trường,
điều khiển điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của cơ thể
Trang 17Cột sống: Nhiều đốt khớp lại,có 4 chỗ cong
Lồng ngực: Xương sườn,xương ức
Đai xương: Đai vai, đai hông
Các xương: Xương trụ xương quay,
Trang 18-Xương dài: Hình ống chứa
tủy đỏ(ở trẻ em) và tủy vàng(ở
Trang 19- Khớp xương là nơi tiếp giáp
giữa các đầu xương
- Đặc điểm các khớp động ,khớp
bất động, khớp bán động:
+Khớp động: là khớp cử động dể
dàng nhờ hai đầu khớp có sun,đầu
khớp nằm trong một bao chứa dịch
Trang 22Tạo khung cơ thể, bảo vệ, nơi bám
của cơ Giúp cơ thể hoạt động
thích ứng với môi trường.
Hệ cơ
-TB cơ dài -Có khả năng co dãn các cơ quan hoạt Cơ co, dãn giúp
động
Trang 25Lòng mạch hẹp hơn tĩnh mạch
Thích hợp với chức năng dẫn máutừ tim tới các cơ quanvới vận tốc cao, áp lực lớn
Tĩnh mạch
Thành có 3 lớp nhưng lớp mô liên kết và lớp cơ trơn mỏng hơn của động mạch
Lòng mạch rộng hơn động mạch
Có van 1 chiều ở những nơi máu chảy ngư
ợc chiều trọng lực
Thích hợp với chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào của cơ thể về tim với vận tốc, áp lực nhỏ
Mao mạch
Thành mỏng chỉ gồm một lớp biểu bì
Lòng hẹp
Thích hợp với chức năng tỏa rộng tới từng tế bào của các mô,tạo điều kiện cho sự trao đổi
Trang 27Co bóp theo chu kì 3 pha
Bơm máu liên tục theo 1 chiều Giúp máu tuần hoàn liên tục
theo 1 chiều trong cơ thể, nước mô cũng được đổi mới
Hệ
mạch
Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch
Dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể và ngược lại
Trang 29Thanh quản Có nắp thanh quản có thể cử động để đậy kín đường hô hấp khí quản Cấu tạo bởi 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau Có lớp
niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục Phế quản Cấu tạo bởi các vòng sụn ở Phế quản nơi tiếp xúc các phế nang
Bao ngoài hai lá phổi có hai lớp màng ,lớp ngoài dính vào lồng nhực ,lớp trong dính vào phổi ,giữa hai lớp có chất dịch
đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và
Trang 33Axit nucleic
Vitamin
Cỏc chất
vụ cơ
Muối khoỏng nước
Sơ đồ khỏi quỏt về thức ăn và cỏc hoat động
Hoạt động tiờu hoỏ
Cỏc chất hấp thụ được Đường đơn
Axit bộo
&glyxờrin Axit amin
Cỏc thành phần của nuclờotic vitamin
Muối khoỏng nước
hoạt động hấp thụ
II.Cấu tạo cơ thể
I Các cấp độ tổ chức cơ thể:
khái quát về cơ thể người
Trang 37Biến đổi thức ăn ở
khoang miệng Các hoạt động tham gia Các thàng phần tham gia hoạt động Tác dụng của hoạt động
Biến đổi lí hóa
-Tiết nước bọt -nhai
-Đảo trộn thức ăn
- Tạo viên thức ăn
Các tuyến nước bọt -răng
-Răng, lưỡi, các cơ môi và má
-răng, lưỡi, các cơ môi
và má
Làm ướt và mềm thức ăn -Làm mềm và nhuyễn thức ăn
-Làm thức ăn thấm đẫm nước bọt -Tạo viên thức ăn vừa nuốt
Biến đổi hóa học -Hoạt động của enzim amilazảtong nước bọt Enzim amilaza
- Biến đổi một phần tinh bột(chín)
Trang 39Tác dụng của hoạt
Tuyến vị Các lớp cơ của dạ dày
-Hòa loãng thức ăn -Đảo trôn thức ăn cho thấm đều dịch
Enzim pépin
Phân cắt prôtêin chuỗi dài thành các chuỗi ngắn
-Hoạt động của Enzim pépin
Trang 40Niêm mạc ruột non có các nếp gấp
với các lông ruột và lông cực nhỏ làm
cho bề mặt trong của ruột non tăng gấp
600 lần, tổng diện tích bề mặt bên trong
Trang 41-tinh bột, protein
chịutác động của enzim
-Lipit chịu tác động
củadịch mật và
Tuyến gan, tuyến tụy, tuyến ruột
Trang 42- Hệ tiêu hoá:
+ Cấu tạo: Gồm ống tiêu hoá: Miệng, thực quản,
dạ dầy, ruột non, ruột già.
Và Tuyến tiêu hoá: Tuyến nước bọt, tuyến vị,
tuyến tuỵ, tuyến ruột.
+ Chức năng: Biến đổi thức ăn thành các chất dinh
dưỡng cơ thể có thể hấp thụ được và thải các