1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sự nở hoa của tảo độc hại-HABs

17 257 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Harmful Algal Bloom HABsĐỊNH NGHĨA: Thủy triều đỏ red tide, hiện tượng nở hoa nước water bloom là thuật ngữ chỉ sự nở hoa của các loài vi tảo.. Đây là hiện tượng tự nhiên xảy ra do mật

Trang 1

Harmful Algal Bloom (HABs)

Trình bày: Phan Tan Luom

Trang 2

Harmful Algal Bloom (HABs)

ĐỊNH NGHĨA:

Thủy triều đỏ (red tide), hiện tượng nở hoa nước (water bloom) là thuật ngữ chỉ sự nở hoa của các loài vi tảo Đây là hiện tượng tự nhiên xảy

ra do mật độ tế bào vi tảo gia tăng lên đến hàng triệu tế bào/lít (thông thường có khoảng 10 - 100

tế bào vi tảo/ml, nhưng trong trường hợp “nở hoa” mật độ có thể lên trên 10.000 tế bào/ml) làm biến đổi màu của nước biển từ xanh lục đậm, đỏ cho đến vàng xám

Trang 3

An algae bloom off the southern coast of Devon and Cornwall in England, in 1999

Chicago River dyed green, summer 2005

Trang 4

Điều kiện cho tảo nở hoa

Trang 7

Các loài tảo gây nở hoa

Microcystis, Anabaena, Oscillitoria, Hapalosiphon and Anabaenopsis, Cylindrospermopsis and Aphanizomenon Alexandrium,

Pseudo-nitzschia, Gyrodiunium, Dinophysis

Anabaena circinalis

Aphanizomenon flosaquae

Trang 8

Chia hiện tượng nở hoa của tảo độc hại…

AZP

Trang 9

Độc tố tảo và triệu chứng ngộ độc

PSP (Paralytic

Shellfish Piosoning)

(Saxitoxin)

Gây liệt cơ (5-9’->p.bế Na+ tbtk->hđTk,hệ

cơ->hh), tltv ~1-14% 20%

Tan trong nước, bền với nhiệt, safety 40-80µg/100g thịt ĐVTMHMV

DSP

(Diarrhetic _ _ )

(Okadaic acid,

pectenotoxin,

yesso_)

Gây tiêu chảy, >khối u

 ung thư hệ tiêu hóa Là chuỗi polyether tan trong chất béo,^P-tyl hóa->rối loạn

serin/threonine

phosphat->ch.hóa->T.hóa

ASP (Amnesic _ _ )

 (Domoic acid)

Sau 4-72h,buồn nôn->hôn mê->mất trí nhớ tạm thời Tan nước, bền nhiệt,ko bền pH, c.tranh của kainite,kín chổ tiếp nhận

glutamate->tk->^Na+-.vỡ tb, safety 20µg/100g mô

NSP

(Neurotoxic _ _ )

Độc tố.tk, hít-> hen suyễn Là polyether vòng tan trong c.béo,tđ

kênh Na+->^ dòng ion Na+ vào

tb->mất cân = đ.giải

CFP (Ciguateric

Fish Poisoning)

A.hưởng->dạ dày,tk,tim (1)

Co thắt cơ trơn màng ruột

(2)

Là polyether vòng [nhóm Maitotoxin/n’c->mở kênh Na+->^ tính thấm màng (Na+)(1); nhóm

Ciguatoxins/lipit->a.h kênh Ca+

+/màng tb - (2)

AZP (Azaspirazid

Poisoning)

t n thổ ương mô nghiêm tr ng, ọ

đb ru t non, và ti p xúc mãn ộ ế

^kh i u ph i.ố ổ

Đ c c p tính, ộ ấ ph bi n trong trai, hàu Khác ổ ế nhau m c đ methyl hóa c a nó ở ứ ộ ủ

Thành phần rất phức tạp (nhiều chất.)

Trang 10

Độc tính của độc tố ở một số loài sinh vật

(theo Zingone và cs., 2000)

Độc tố Nguồn sinh vật Độc tính

Muscarin Nấm (Amanita muscaria) 9

Okadaic acid Tảo hai roi (Dinophysis spp.) 50

Domoic acid Tảo silic (Pseudo-nitzschia spp.) 80

Prymnessine Tảo bám (Prymnesium parvum) 350

Cobra toxin Rắn hổ mang 500

Saxitoxin Tảo hai roi (Alexandrium spp., Pyrodinium bahamense) 1.100

Ciguatoxin Tảo hai roi sống đáy (Gambierdiscus toxicus) 22.000

Tetanus toxin Vi khuẩn (Clostridium tetanii) 100.000.000

Trang 12

Cơ chế gây hại

Trang 13

Một số hình ảnh về tác hại của HABs

Trang 14

Chúng ta làm gì với HABs ?

Khám bác sĩ nếu bạn hoặc con bạn

bị bệnh sau khi ăn hải sản hoặc bơi

Xác định các loài gây bệnh

Tư vấn cho đánh bắt những động vật có vỏ, hoặc bơi lội

Trang 16

Tình hình nghiên cứu HABs trên thế giới

 HABs là vấn đề mang tính toàn cầu và các chương trình nghiên cứu về HABs đã được đề xuất ở nhiều quốc gia: Mỹ, đan Mạch, Ấn Độ, Nhật, Trung Quốc, Philippine,

 Các hội nghị và tổ chức nghiên cứu HABs:

 Hội nghị HAMM (Harmful Algae Management and Mitigation) do APEC tổ chức hàng năm.

 GEOHAB (Marine Geological and Biological

Habitat Mapping),khởi xướng năm 1998 bởi ICSU

và IOC của UNESCO

 Còn tiếp…(trình bày bằng lời)

Trang 17

…(trình bày bằng lời)

Tình hình nghiên cứu HABs ở Việt Nam

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w