Nếu dẫn toàn bộ A vào dung dịch FeCl3 dư thì thu được a g kết tủa.. Dung dịch A hoà tan vừa đủ m g Cu thu được dd B, cho NaOH dư vào dd B thì khối lượng kết tủa thu được là: A.. Có thể
Trang 1DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
Đề số I Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 6 trang)
Họ và tên: ………Số báo danh:………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108;Sn = 119; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm các hirdocacbon
có MB = 28,5 Giá trị MA = ?
A.11,67 B 12,67 C.11 D 12 E 14,25
Câu 2: Trên nắp các lọ nhựa đựng dược phẩm thường thấy có 1 một chất rắn xốp dạng viên dùng để hút ẩm
Hãy cho biết tên của chất này:
A Silicagen B Vôi sống C Xô Đa D Điphotphopentaoxit E Chất khác
Câu 3: Cho hỗn 2 muối nitrat của kim loại M vào dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được ddA chỉ chứa một muối duy nhất và 820cm3 khí B (ở 127oC và 405300 Pa) Biết B hoá nâu trong không khí Cho NaOH dư vào ddA thu được một dung dịch đồng nhất C Sục CO2 dư vào C thấy thoát ra 41,2g kết tủa Thành phần % muối nitrat có phân tử lượng nhỏ là:
A.31,07% B.70,11% C 29,89% D 68,93% E Kết quả khác
Câu 4: Cho 16g hỗn hợp Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng là (4:1) vào dd H2SO4 60% đun nóng thu được 5,32 (l) hh khí A Biết A làm mất màu hoàn toàn toàn V (l) dd Br2 1M Nếu dẫn toàn bộ A vào dung dịch FeCl3 dư thì thu được a (g) kết tủa Vậy a và V lần lượt là:
A 6,607g và 0,1 B 7.7g và 0,25 C.0 và 0,5 D 13,6g và 0,25 E 2,8g và 0,5
Câu 5 :Lấy một viên bi sắt có khối lượng 16g vào một lượng dung dịch HNO3 đến khi đường kính viên bi sắt chỉ còn một nữa thì lấy viên bi ra Thu được dung dịch A và 11,2 (l) khí B và d(B/He)= 11,1 Biết trong B có khí hoá nâu khi để trong không khí Dung dịch A hoà tan vừa đủ m (g) Cu thu được dd B, cho NaOH dư vào
dd B thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 17,8g B 27,4g C 19,86g D 20,5g E 25,09g
Câu 6 : Để tinh chế diêm tiêu (KNO3) bằng phương pháp kết tinh Người ta hoà tan (đun nóng) hoàn toàn 300g muối với 200g H2O Lọc bỏ phần cặn bẩn sau đó làm lạnh dung dịch tới 10oC Hỏi có bao nhiêu gam muối thoát ra Biết độ tan của KNO3 ở 10oC là 22g trong 100g nước
A 230g B 150g C 256g D 300g E 128g
Câu 7: Cho các dung dịch sau trong suốt sau: NaCl, KHSO4 , KOH, HCl, FeCl3, Al, ZnO, AgNO3 Có thể dùng tối thiểu bao nhiêu thuốc thử để nhận biết tất cả các dung dịch trên:
A 1 B 2 C 4 D 0 E Không dùng chất nào
Câu 8 : Lấy 161,6g muối A chia thành 2 phần bằng nhau rồi thực hiện 2 thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Nung A ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B và
68,4g khí Z Toàn bộ Z dẫn qua 0,5 (l) dd KOH 2,4M ( d=1,2g/ml) thu được dd C trong đó chỉ có 1 muối và một bazo có cùng nồng độ mol; trong đó C% muối là 9,11552% Cho từ từ cho tới dư Zn vào dd C thu được V (l) khí T
Thí nghiệm 2: Hoà tan phần còn lại vào 90g H2O thu được dd E Cho 24,9g KI vào một nữa dung dịch E thu được dd F và kết tủa K Cho 100ml dd Br2 0,5Mvào F thu được ddG và kết tủa K Cho NaOH dư vào dd G thì thu được kết tủa H Tổng khối lượng của H và K là m(g)
Giá trị của V và m là:
A 1,92 và 28,9 B 1,12 và 9,85 C 6,72 và 29,75 D 2,24 và 19,05 E 3,36 và 28,05
Câu 9: Một hỗn hợp X đo ở 82oC, 1atm gồm anken A và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:1, Cho X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y( hiệu suất H%) Biết tỉ khối hơi của Y so với H2 là 23,2 Công nào của A không đúng:
A C2H4 B C4H8 C C3H6 D C5H10 E.Cả A và C
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 50g chất béo có chỉ số xà phòng là 224., thu được 50,53g muối( Giả thiết
gốc axit trong este và axit tự do là như nhau) Lấy toàn bộ lượng glyxerol sinh ra đem điều chế thuốc nổ trinitro glyxerat Chỉ số axit và khối lượng thuốc nổ thu được là:
A.6,5 và 5,942g B 5,6 và 4,125g C 5,6 và 5,942g D 7 và 4,125g E 7 và 5,942g
MÃ ĐỀ THI ZKA 2012
Trang 2Câu 11: Ứng dụng quan trọng nhất của Acid Sunfuric trong ngành:
A Dầu mỏ B Sơn C Phân bón D Chất giặt rửa E Giấy, sợi
Câu 12: Cho các nhận định sau:
1 Các nguyên tử và ion: S2-, Cl-, Ar, K+, Ca2+ được sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần
2 Cho dung dịch NH3 dư vào dd ZnCl2 thu được kết tủa trắng có tính chất lưỡng tính
3 Axit peclorit là axit mạnh nhất trong tất cả các axit có oxi
4 Electron được J.J.Thomson tìm ra năm 1897
5 Có thể điều chế các đơn chất F2 Cl2, Br2, I2 theo cách oxi hoá ion X- bằng MnO4-/H+
Số nhận định sai là:
A 2 B 1 C.4 D 3 E 5
Câu 13: Dung dịch acid fomic 3,00% có khối lượng riêng là 1,0049 (g/ml) và pH = 1,79 Cần pha loãng dung
dịch này bao nhiêu lần để cho độ điện li tăng 10 lần:
A 130 lần B 80 lần C 50 lần D 1000 lần E 118 lần
Câu 14: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hoá trị lần lượt là 3,2,1 và có tỉ lệ mol là 1:2:3, trong đó số
mol của X là xmol Hoà tan hoàn toàn A bằng dd chứa y(g) HNO3 (lấy dư 25%) Sau phản ứng thu được dd B không chưa muối amoni và V(l) hh gồm 2 khí NO và N2O (đktc) Biểu thức liên hệ đúng là:
A y = 10x+
64
5 ,
787 V
B y = 630x +
4 , 22
63V
C y = 630x +
4 , 22
630V
D y= 787,5x +
64
225V
E Biểu thức khác
Câu 15: X là quặng hemantit chứa 60% Fe2O3, Y là quặng manhetit chứa 69% Fe3O4 Cần trộn X và Y theo
tỉ lệ khối lượng (mX : mY) như thế nào để thu được quặng Z mà từ 1 tấn quặng Z thu được tối đa 0,5 tấn gang chứa 4% C
A 1:1 B 2:5 C 1:3 D 2:1 E 3:1
Câu 16: Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với H2 là 19( trong đó có 1 amin có số mol là 0,15 mol) tác dụng FeCl3 dư thu được kết tủa A Đem A nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8g chất rắn Công thức của 2 amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C2H3NH2 C C2H5NH2 và C2H3NH2
D Cả A và B đều đúng E Cả A và C đều đúng
Câu 17: Cho các nhận định sau:
a) Pau-linh quy ước lấy độ âm điện của Flo để xác định độ âm điện các nguyên tố khác
b) Trong nhóm IA thì độ cứng các kim loại tỉ lệ thuận với bán kính của chúng
c) Tất cả các kim loạ nhóm IA trừ Cs và Fr đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện
d) Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có H 0
e) Trong tất cả các hơp chất oxi đều có số oxi hoá -2 chỉ trừ hợp chất peroxit
Số nhận định đúng là:
A 2 B 1 C.3 D 4 E 5
Câu 18: Cho sơ đồ sau:
Chất F và C là:
A N2O và NO
B N2 và NO
C NO2 và N2
D SO2 và H2S
E NH3 và N2O
Câu 19: Dẫn 47g hỗn hợp 2 rượu qua Al2O3 dư ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp ete, olefin, H2O và rượu dư Tách lấy nước thu được hỗn hợp B Lấy nước cho tác dụng với K dư thu được 4,704(l) H2 Lượng olefin phản ứng vừa đủ với 1,35(l) dd Br2 0,2M Phần ete và rượu dư chiếm thể tích V= 16,128 (l) (ở 136,5OC và 1atm) Biết hiệu suất tạo thành mỗi olefin là như nhau và số mol các ete bằng nhau Hiệu suất tạo thành mỗi olefin là:
Câu 20: Chia hỗn hợp 2 rượu thành 2 phần bằng nhau:
D
Axit E
F ↑
+G
+H2O
to
to +H2SO4, to
Trang 3Phần 1: Cho vào bình kín chân không có dung tích 0,9 (l), sau đó cho bay hơi ở 136,5oC và áp suất p= 851,2mmHg
Phần 2: Đun với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 0,742g hh 3 ete Tách lấy rượu chưa phản ứng( bao gồm 40% rượu có phân tử lượng nhỏ và 60% rượu có phân tử lượng lớn) rồi đun với H2SO4 đặc ở 180oC thu được V (l) olefin Giả thiết hiệu suất tạo thành mỗi olefin là như nhau và 100% Hai ancol có phân tử lượng hơn kém nhau 28 (đvc) Giá trị của V là: (đktc)
A 0,336 B 0,112 C 1,12 D 0,3584 E Kết quả khác
Câu 21: Xenlulozo trinitrat là một loại thuốc nổ nhân tạo Phản ứng nổ của nó như sau:
[C6H5(OH)2(ONO3)3 ]n CO2 + CO + H2O + N2 + H2
thể tích khí tạo thành ở 150OC và 1 atm khi phân huỷ 1 g Xenlulozo trinitrat là:
A 1,59 (l) B 1,29(l) C 1,49 (l) D 1,39(l) E Kết quả khác
Câu 22: Cho các phản ứng sau;
SnCl4 + 2FeCl2 2FeCl3 + SnCl2
15KNO3 + 2FeS2 15KNO2 + Fe2O3 + 4SO2
FeS + 2MnO4- + 8H+ 2Mn2+ + SO42- + Fe3+ + 4H2O
Cu2S + Cr2O72- + 6H+ 2Cr3+ + 3H2O + 2Cu2+ +SO4
3CuFeS2 + 17CrO42 + 88H+ 3Cu2+ + 3Fe3+ + 17Cr3+ + 6SO42- + 44H2O
3FenOm + (12n –m)H+ + (3n-2m)NO3- 3nFe3+
+ (3n-2m)NO + (6n-m)H2O CuFeS2 + Fe3+ + 3O2 + 2H2O Cu2+ + 2Fe2+ + 4H+ + 2SO4
6As2S3 + 28ClO3- + 36H2O 12AsO43- + 72H+ + 18SO42- + 28Cl-
Số phản ứng không chính xác là:
A 0 B 3 C 4 D 2 E 5
Câu 23: Hỗn hợp A gồm 1 ankan X và 2 hidrocacbon Y,Z thuộc 2 dãy đồng đẳng khác nhau Hỗn hợp B gồm
O2 và O3 có tỉ khối so với He là
7
72 Đốt cháy 11,2 (l) A cần vừa đủ ( )
15
784
l B ở đktc Nếu cho 0,5 mol X qua
dd Br2 dư thì còn lại 5,6(l) khí bay ra và dung dịch tăng 13,5 g Còn nếu dẫn 0,5 mol X qua dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2g kết tủa vàng Tỉ khối của A so với He và X là:
A 28 và C3H8 B 28 và C4H10 C 14 và C4H10 D 14 và C3H8 E Kết quả khác
Câu 24: X là một este 2 chức Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 500ml dd
KOH 4,8M thu được ddA gồm 2 muối Đổ rất nhanh 1,6mol HCl vào ddA thu được 24,64 (l) khí CO2 (đktc) Nếu cho 0,15 mol X phản ứng với NaOH dư thu được hỗn hợp B gồm 3 muối Khối lượng lớn nhất của một muối có thể có trong B là:
A 25g B 22,3g C 21,6g D.14,4g E Kết quả khác
Câu 25: Hỗn hợp A gồm Al và Mg Lấy 20,4g hh A tác dụng với dd HBr dư thu được 22,4(l) H2 Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 500ml dd HNO3 và HBr thu được ddB chỉ gồm các muối và thu được 4,48 (l) hỗn hợp khí N2O và N2 có tỉ khối so với H2 18,5 Cô cạn cẩn thận dd B khối lượng muối thu được là:
A.100,5g B 59,3g C.190,18g D 187,65g E 192,84g
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ khối lương tượng tương ứng là
0,7396 : 1 và hiệu số mol của chúng là cực đại Xà phòng hoá hoàn toàn 86,96g X bằng dung dịch KOH dư
thu được một muối duy nhất (không có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag) có khối lượng m1 (g) và 2 rượu đơn chức Lấy toàn bộ rượu qua CuO nung nóng rồi dẫn sản phẩm qua dd Br2 dư thì thấy có a(mol) Br2 phản ứng Giá trị của m1 và a là:
A 76,26g và 1,36 mol B 87,42g và 1,36 mol C 87,41g và 0,93mol
D 76,26g và 0,93 mol E Kết quả khác
Câu 27: Cho phản ứng sau:
Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2CrO4 + K2MnO4 + CO2 + NO + K2SO4
Tổng hệ số khi cân bằng của tất cả các chất điện li mạnh trong phản ứng trên là:
A 60 B 50 C 55 D 54 E 56
Câu 28: Nung nóng hoàn toàn hh X gồm 0,1 mol NaNO3 , 0,2 mol Fe(NO3)2 và 0,3mol Cu trong điều kiện không có không khí thu được m(g) hỗn hợp rắn Y Giá trị của m là:
A 46,9g B 45,3g C 42,1g D 40,5g E kết quả khác
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm A m(g) FeS và CuS Đốt cháy A thu được hỗn hợp rắn B và 3,36 (l) khí C Cho
toàn bộ B vào dung dịch HNO3 dư thu được 49,28(l) khí NO2 Nếu cho toàn bộ m(g) A vào dung dịch H2SO4
Trang 4LiAlH4 CuO, to + HCN NH3/H3O+
đặc nóng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A 26,98(l) B 22,4(l) C 33,6(l) D 28 (l) E Đáp án khác
Câu 30 : Cho m(g) hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic, metanol, axit fomic tác dụng vừa đư với
Na thu được 19,6g hh muối X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6g muối cacbonat Nếu cho 38g Y tác dụng với Ba dư thể tích khí thu được là:
A 3,36(l) B 8,96(l) C 4,48(l) D 6,72(l) E 5,6(l)
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
A1 A2 + A3 + A4 ; A2 + A6 A7 + A5 ; A3 + A4 + A5 A6 ; A7 + A8 A1
A1 + KMnO4 + H+ A9
Biết A9 là một chất oxi hoá rất mạnh A8 là một kim loại A2 và A5 là hợp chất lưỡng tính
Vậy A 9 và A 2 có thể là:
A Kali đicromat và Nhôm oxit B Kali ddicromat và Crom (III) oxit
C Kali cromat và Crom (III) oxit D Kali cromat và Nhôm oxit
E Kali cromat và Nhôm oxit
Câu 32: Cho các khẳng định sau
a Rifominh là quá trình dùng các chất hũư cơ, vô cơ biến đổi cấu trúc hidrocacbon từ không
nhánhnhánh, không thơm có thơm
b Khí lò cốc và khí thiên nhiên chứa chủ yếu là metan
c Ô tô, xe máy, máy bay có thể chạy bằng xăng có chỉ số octan cao
d Có thể điều chế thuỷ tinh từ các hợp chất vô cơ và các chất hũư cơ
e Khi đun nóng hỗn hợp phenol và fomalin theo tỉ lệ 1:1 xúc tác axit thu đuợc rezol
f Sản phẩm trùng hợp vinyl-xianua dùng để chế may quần áo ấm
g Vàng 9999 đuợc điều chế bằng phuơng pháp điện phân và thuỷ luyện
Số nhận định đúng là
A.7 B.1 C.4 D.5 E 2
Câu 33: Hỗn hợp M gồm 2 rượu đơn chức Chia 45,6g M thành 3 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với
Na dư thu được 3,36(l) khí H2 Phần 2 đun nóng với CuO dư thu được M1 gồm 2 andehit M1 phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 86,4g Ag Phần 3 đem đốt cháy rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH thu được 65,4g muối Nồng độ của NaOH là:
A 4M B 1,5M C 1,75M D 3M E 2M
Câu 34: Cho 16g đất đèn CaC2 vào nước dư Khí C2H2 tạo thành đem trộn lẫn với H2 thu được hỗn hợp X, dẫn X qua Pd ở nhiệt độ cao thu được hh chỉ Y gồm các hidrocacbon Cho Y qua dd AgNO3/NH3 dư thu được 14,4g kết tủa, khí còn lại làm mất màu hoàn toàn 12,64g KMnO4 trong dd thu được chất hữu cơ A Cho A qua CuO nhiệt độ thu được B đa chức B phản ứng vừa hết với 39,2 g Cu(OH)2 trong NaOH tạo ra muối C
Tỉ khối của X sao với H2 và khối lượng muối C là:
A 6,9 và 13,4 B 13,4 và 13,8 C 13,8 và 13,4 D 13,8 và 11,2 E Kết quả khác
Câu 35: Cho hôn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2, (a 3b) cho vào một bình kín dung tích V (l) nhiệt độ
70oC áp suất là p (atm) Thực hiện phản ứng sau đó đưa về 70OC thấy áp suất lúc này là p (atm) Khoảng giới 0
hạn của p là: 0
A.0 p 0 p B p
a
b p p a b
a b
0
C p
a
b p
p 0
a
b
a
b
0
E Biểu thức khác
Câu 36: Cho 0,1 mol este A tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối của 2 acid
hửu cơ X1 và X2 đều đơn chức và 6,2g một rượu X3 Axit X1 no không tham gia phản ứng tráng gương Axit
X2 không no chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Đốt cháy hết hỗn hợp 2 muối thu được Na2CO3, CO2 và H2O Cho toàn bộ CO2 và H2O đi qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 50g kết tủa X2 là:
A CH2=CH-CH2(CH3)-COOH B CH2=CH-COOH C CH2= C(CH3) – COOH
D A hoặc B E Kết quả khác
Câu 37:Cho sơ đồ sau :
A B C D E
Trang 5Cho biết A là một hợp chất tạp chức dùng để điều chế thuốc cảm aspirin Cho 25,2 g E phản ứng với Na dư
thì khối lượng muối thu được là:
A.31,8g B.32,5 C.35,1 D 39,1 E Kết quả khác
Câu 38: Có 5 lọ mất nhãn: NaHSO4, KHCO3, Na2SO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Điều kiện và hoá chất xem
như có đủ Lượng thuốc thử ít nhất có thể nhận biết được tất cả các dung dịch trên là:
A 1 B 2 C 0 D 3 E 4
Câu 39: Cho vài giọt vỗi sữa vào cốc đựng dd Sacarozo, khuấy nhẹ, sau đó thổi CO2 vào Hiện tượng quan
sát được là:
A Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B Không có hiện tượng gì
C Tạo ra dung dịch đồng nhất màu xanh D Tạo kết tủa và có khí xuất hiện
E Trước tiên tạo ra dung dịch đồng nhất sau đó xuất hiện kết tủa trắng
Câu 40: Tiến hành mạ huân chương bạc có tiết diện 8cm2 với dung dịch điện phân là AgNO3, anot làm bằng
Ag, mật độ dòng là 1 A/dm2 Thời gian điện phân là 16 phút 5 giây, hiệu suất 80% Tính bề dày lớp mạ ( theo
m
) biết khối lượng riêng của Ag là 10,5 g/cm3
A 10,28 B 8,25 C 7,81 D 8,22 E 9,15
II PHẦN RIÊNG:(Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần)
1 Theo chương trình chuẩn( Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn13g Zn vào dd HNO3 thu được 0,784 (l) hỗn hợp 2 khí N2O và N2 có khối lượng
1,43g Số mol HNO3 phản ứng là:
A 0,47 B 0,5 C 0,4825 D 0,615 E 0,535
Câu 42:Cho m(g) hh gồm NH3, CH5N, C2H7N, biết số mol của NH3 bằng số mol của C2H7N Đem đốt cháy
hoàn toàn hh trên thu được 20,16(l) khí CO2 và x(g) H2O Vậy m và x bằng bao nhiêu?
A 13,95 và 16,2 B 27,9 và 40,5 C.16,2 và 13,95 D 40,5 và 27,9 E Không đủ dữ kiện để tính
Câu 43: Cho các chất sau: Zn, Cu, Br2, H2SO4, Na2S, Fe(NO3)2, Cr(NO3)2, Fe(NO3)3, Cr(NO3)3 Số cặp chất
phản ứng được với nhau là:
A 10 B 17 C 15 D 18 E.12
Câu 44: Sản phẩm thuỷ phân chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng gương:
A CH2Br-CH2Br B CH3-CHClBr C CHBrCl2 D CH3COO-C(CH3)=CH2 E Cả B và C
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 3,24g hh X gồm 2 chất hữu cơ A và B khác dãy đồng đẵng ( trong đó A và B
hơn kém nhau 1 nguyên tử C) thu được H2O và 9,24g CO2 Biết tỉ khối của X so với H2 là 13,5 Thành phần
% khối lượng của chất có phân tử lượng nhỏ hơn là:
A 72,22% B 27,78% C 81,78% D 18,22% E Đáp án khác
Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 5,4g oxit kim loại X bằng dd HNO3 dư thu được 0,224(l) NO Cho dd sau phản
ứng tác dụng với KOH dư núng nóng thì thu được 0,126(l) khí nữa X là:
A Cu2O hoặc FeO B Fe3O4 C MnO hoặc FeO D MnO hoặc Fe3O4 E Fe3O4 hoặc Cu2O
Câu 47: Chất nào có thể tồn tại trong tự nhiên (ở dạng nguyên liệu):
A CaC2 B NaNO3 C C2H5OH D CaO E Al4C3
Câu 48: Oxi hoá 4g ancol đơn chức bằng O2 ( xúc tác, to) thu được 5,6g hh Y gồm andehit, ancol dư và nước
Hiệu suất của phản ứng oxi hoá là:
A 75% B 85% C 90% D 80% E 70%
Câu 49: Dãy gồm tất cả các chất là muối trung hoà là:
A NaHSO4, Na2SO4, Na2SiO3 B Na2H2P2O7, Na3PO4, Na2CO3 C NaH2PO2, Na4P2O7, Na2HPO3
D Na2HPO2, Na3HP2O7, NaH2PO2 E Tất cả đều sai.
Câu 50: X, Y là kim loại đơn hoá trị tương ứng là II và III Hoà tan hết 14g hh bằng HNO3 thấy thoát ra
14,784(l) (27,3OC và 1,1 atm) hh 2 khí màu nâu có tỉ khối so với He là 9,56 Dung dịch thu được chỉ chứ
muối nitrat kim loại Cũng lượng kim loại trên hoà tan vào HCl dư thu được 14,784 (l) khí (27,3oC và 1atm)
và còn lại 3,2g chất rắn không tan X,Y lần lượt là:
A Pb và Al B Mg và Fe D Cu và Cr E Zn và Cr E Cu và Al
2 Theo chương trình nâng cao( Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để phân biệt hexan, propanal, axeton có thể dúng thuốc thủ nào sau đây:
1 Nước brom 2 dd NaHSO3 đậm đặc 3 dd AgNO3/NH3 4 Quỳ tím
A 2,3 B 1,2, C 3,4 D 1,4 E 3
Câu 52: Ở 25oC hằng số cân bằng của phản ứng:
Trang 6, KC = 4
Biết nồng độ ban đầu cảu CH3COOH là 1M, khi cân bằng nồng độ của CH3COOC2H5 là 0,93M, Nồng độ của etanol ban đầu là:
A 1M B
3
2
M C 2M D 4M E 1,5M
Câu 53: Cho từ từ V (l) dd Na2CO3 vào V1 dd HCl 1M thu được 2,24(l) khí CO2 Cho từ từ V1 ddHCl vào V (l) dd Na2CO3 1M thu được 11,2(l) CO2 Vậy V1 và V lần lượt là:
A V1 = 0,25(l) và V= 0,2(l) B V = 0,15(l) và V1 = 0,2(l) C V = 0,25(l) và V1 = 0,2 (l)
D.V = 0,2(l) và V1 = 0,15 (l) E Kết quả khác
Câu 54: Cho các nhận xét sau:
1 Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
2 Đốt cháy kim loại Na trong khí quyển oxi rồi cho sản phẩm cháy tác dụng với khí sunfurơ thu được natrisunfat
3 Ba có kiểu mạng tinh thể lục phương
4 Dung dịch natri cacbonat dung để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên các chi tiết máy móc trước khi sơn, tráng kim loại
5 Vàng hoà tan được trong nước cường toan và trong dd natri xianua có hoà tan khí oxi
Nhận định đúng là:
A 1,2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2,4,5 D 2,4,5 E 1,4,5
Câu 55: Nhận định đúng là:
A Cực dương trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi hoá
B Catot trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi hoá
C Anot trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi khử
D Các điện cực trong pin điện hoá và trong điện phân có bản chất giống nhau
E Tất cả đều đúng
Câu 56: Trộn CuO với 1 oxit kim loại đơn hoá trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là: 1:2 được hhX Dẫn H2 dư qua 3,6g X thu được Y Để hoà tan hết Y cần 60ml dd HNO3 2,5M và thu được V(l) NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa các muối Kim loại và thể tích khí thu được là:
A Mg và 0,14(l) B Mg và 0,28(l) C Ca và 0,28(l) D Cả B và C E Cả A và C
Câu 57: Sắp xếp theo độ ngọt tăng dần:
A Fructozo < Glucozo< Sacarozo < Sacarin B Glucozo < Fructozo<Sacarin<Sacarozo
C Sacarin < Sacarozo < Fructozo < Glucozo D Glucozo< Sacarozo<Sacarin<Fructozo
E Glucozo< Sacarozo< Fructozo < Sacarin
Câu 58: A là một dẫn xuất đibrom có CTPT C4H8Br2 Tiến hành phản ứng đềbrom hoá thu được một
hidrocacbon duy nhất có khả năng trùng hợp ra một loại polime rất quen thuộc
Lấy 56,4 g A thực hiện chuỗi biến hoá để điều chế một loại tơ sau:
Khối lượng của D thu được là:
A 41,79g B 16,85g C 27,16g D 11,68g E.14,97g
Câu 59: A là este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,8g A với NaOH dư Kết thúc phản ứng thu được ancol B và
8,6g muối D Tách nước từ B có thể thu được propenal Cho D tác dụng với HCl thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức trong đó 2 axit có phân tử khối nhỏ là đồng phân của nhau CTPT của axit có phân tử khối lớn là:
A C5H10O2 B.C7H14O2 C C4H8O2 D C6H12O2 E Kết quả khác
Câu 60 Oxi hoá andehit HOC – CH2 – CH2 – CHO trong điều kiện thích hợp thu được chất X Đun nóng hh gồm 1mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc nhận được este Y và Z (MZ > MY), với tỉ lệ khối lượng mY : mZ =1,81 Biết chỉ có 72% lượng ancol phản ứng với este Số mol của Y và Z lần lượt là:
A 0,18 và 0,36 B 0,24 và 0,12 C 0,36 và 0,18 D 0,12 và 0,24 E Kết quả khác
Hết
(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
Mg/ete ; 90% CO2/H3O+;80% Butan-1,4-điamin ;
90%
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O