Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt4.1... Dao động thẳng điều hoμ t cos.
Trang 1a r
t
a r n
a r n
t a a
a r = r + r
2
2 2
2 n
2
R
v (
) dt
dv (
a a
Kết luận
• an=0 -> chuyển động thẳng
• at=0 -> chuyển động cong đều
• a=0 -> chuyển động thẳng đều
R
1
độ cong của quĩ
đạo
Trang 24 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
4.1 Chuyển động thẳng biến đổi đều:
0 const
a r = an =
const dt
dv a
a = t = =
= adt at v0
v
=
⇒ +
=
2
at dt
) v at
( s
v
at dt
ds
2 0
0
4.2 Chuyển động tròn
Tại M: t
Tại M’: t’=t+Δt => OM quét Δθ O
t Δ
θ
Δ
=
ω
dt
d t
lim t 0 θ
= Δ
θ
Δ
=
ω Δ →
π
ω
=
=
ν ω
π
=
2 T
1
2
T ;
v2-v20=2as
θ
M’
Trang 3v vμ r
rω
Quan hÖ gi÷a
θ Δ
= Δ
M
M (
ω
= Δ
θ
Δ
= Δ
Δ
→ Δ
→
t
R
lim t
s
ω
= R.
v ⇒ v r = ω r × Rr
R R
) R ( R
v
ω
=
ω
=
=
n
a
Gia tèc gãc: T¹i t , ωr
ωr
v r
R r
O
Qui t¾c tam diÖn thuËn
2
2 dt
d dt
d t
θ
=
ω
= Δ
ω
Δ
=
β limΔt→0
ω Δ + ω
= ω Δ
+
= t t , r ' r r '
T¹i M’:
Trang 4v r
R r
O
M
t
a r
βr
ωr
v r
R r
O
M
t
a r
βr
Qui tắc tam diện thuận
dt
d t
lim t 0 = ω
Δ
ω
Δ
=
R r
r
rt = β ì a
βθ
= ω
ư ω
ω +
β
= θ
ω +
β
= ω
2
t 2
t t
2 0 2
0
Tương tự như trong chuyển động thẳng:
Trang 54.3 Chuyển động với gia tốc không đổi
y
hmax α
0y
v r
0x
v r
0
v r
ax=0
ay=-g
a r
g dt
dv
0
y = ư
= dt
dvx
gt sin
v v
cos v
0 y
0
ư α
=
x
v
Phương trình chuyển động
2
gt t
sin
v y
t cos
v
2 0
0
ư α
=
α
=
x
M
Phương trình quĩ đạo
α
ư α
=
2
2 0
2 cos v
2
gx xtg
y
Trang 64.4 Dao động thẳng điều hoμ
) t
cos(
.
=
x
Tuần hoμn theo thời gian: x(t)=x(t+nT)
ω
π
T
x 0
) t
sin(
ω
ư
=
=
dt
dx v
) t
cos(
A
ω
ư
=
=
=
2
2
dt
x
d dt
dv a
phương trình dao động