I- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊNBản đồ hành chính châu Á Hình 9.2 Tự nhiên Nhật Bản... VÀNH ĐAI LỬA THÁI BÌNH DƯƠNGNhËt NhËt CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA THACH QUYỂN CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA THACH
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ NHUNG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Trang 6Những bức ảnh này tiêu biểu cho đất n ớc
nào?
Trang 10I- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Bản đồ hành chính châu Á Hình 9.2 Tự nhiên Nhật Bản
Trang 11VÀNH ĐAI LỬA THÁI BÌNH DƯƠNG
NhËt NhËt
CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA
THACH QUYỂN
CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA
THACH QUYỂN
Trang 13Clip
Trang 15Nhõn tố điểm Đặc Tác động đến sự phát triển kinh tế (Thuận lợi-Khó khăn)
Dựa vào Hỡnh 9.2 SGK trang 75:
Nhúm 1, 3: Tỡm hiểu nhõn tố địa hỡnh, sụng ngũi, bờ biển
Nhúm 2, 4: Tỡm hiểu nhõn tố khớ hậu, khoỏng sản
Trang 16Hình 9.2 Tự nhiên Nhật Bản
Trang 17+ Bắc: Ôn đới gió mùa.
+ Nam:Cận nhiệt đới gió mù.
- Tạo cơ cấu cây trồng và vật nuôi đa dạng.
- Thiên tai bão lũ, mùa đông giá lạnh.
Khoáng sản - Nghèo, chỉ có ít loại như than
đá, đồng. - Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng nhưng đầy thử thách
Trang 202 Điều kiện tự nhiên
II DÂN CƯ
Trang 22-T«ki«( 12,2 triÖu ng êi)
I«c«hama (8,6 triÖu ng êi)
Nag«ia ( 7 triÖu ng êi)
Phân bố dân cư Nhật Bản
Trang 25Dân c
Đông dân
Tốc độ gia tăng dân số thấp
Tốc độ gia tăng dân số thấp
Cơ cấu dân số già
Cơ cấu dân số già
Tập trung Thành phố
Và
đồng bằng
Tập trung Thành phố
Và
đồng bằng
Hiếu học
Kỉ luật Trách nhiệm
Hiếu học
Kỉ luật Trách nhiệm
Thuận lợi
Năng suất lao động cao Tạo nền tảng vững chắc cho nền kinh tế
Khó khăn
Thiếu lao động Chi phí phúc lợi xã hội lớn
Tác động
DÂN CƯ
Trang 272 Điều kiện tự nhiên
II DÂN CƯ
III TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 28Bom nguyên tử ở Hirôsima Sự đổ nát
Trang 29Bảng 9.2: Tốc độ tăng tr ởng GDP trung bình
của Nhật (đơn vị %)
Giai đoạn 1950 -
1954 1955 - 1959 1960 - 1964 1965 - 1969 1970 - 1973Tăng GDP 18.8 13.1 15.6 13.7 7.8
(Thông tin bổ sung: Thập niên 50 tốc dộ tăng GDP của Nhật là
14% trong khi đó Mĩ là 4.5%)
Trang 31Giai đoạn Đặc điểm Nguyªn nh©n
- Chú trọng đầu tư hiện đại hóa
CN, tăng vốn, chú trọng đầu tư kĩ thuật mới
- Tâp trung phát triển các ngành then chốt
-Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
1973 – 1974 và
1979 – 1980 Khủng hoảng kinh tế - Khủng hoảng dầu mỏ(
1973-1974, 1978)
1986 – 1990 Kinh tế tăng trưởng khá - Điều chỉnh chiến lược.
1991 - nay Tốc độ tăng trưởng chậm lại - Do sự cạnh tranh của các nền
kinh tế mới nổi….
Trang 32Tµu siªu tèc
T«-ki-«
Trang 33Cñng cè
Dïng c¸c g¹ch nèi c¸c ý ë 2 cét sau sao cho phï hîp.
1/ KÕt thóc chiÕn tranh ThÕ giíi II
C.KT suy sôp nghiªm träng D.T¨ng tr ëng KT chËm l¹i E.KT t¨ng tr ëng kh¸(5,3%)
Trang 34HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Làm bài tập 1,2,3 sách giáo khoa
2 Đặc điểm dân cư, văn hoá Nhật Bản ảnh hưởng đến phát triển kinh tế như thế nào?
3 Sưu tầm các hình ảnh về đất nước, con người Nhật Bản
4 Đọc trước bài: Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế Nhật:
+ Tình hình phát triển các ngành kinh tế
+ Đặc điểm các vùng kinh tế
Trang 35Kính chào quý thầy cô và các em!