TRƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ THI THẬT CAO... I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:Các em nhắc lại một số khái niệm sau đây: 1/ Nguyên tử là gì?. Cho biết cấu tạo nguyên tử?.
Trang 1TRƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ THI
THẬT CAO
Trang 2I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Các em nhắc lại một số khái niệm sau đây:
1/ Nguyên tử là gì? Cho biết cấu tạo nguyên tử?
* Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện.
* Nguyên tử gồm: - Hạt nhân (+)
-Vỏ tạo các electron (e): (-)
Prôton (p): (+)Nơtron (n): (không mang điện)
Trang 3I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Proton và nơtron có cùng khối lượng.
Electron có khối lượng rất bé: bằng 0,0005 lần
khối lượng của hạt p.
lượng của nguyên tử:
m nguyên tử ≈ m hạt nhân
Trang 4Ví dụ: Nước cất, muối
tinh, đường
Ví dụ: Nước sinh hoạt, nước biển, các loại nước
Trang 8I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
* Tính hoá trị của một nguyên tố?
Cách 1: - Gọi a là hoá trị của nguyên tố chưa biết
-Theo quy tắc hoá trị suy ra a = ?
Cách 2: Ví dụ: Ala 2OII 3 a = 3 x II2 a = III
Dựa vào quy tắc hoá trị: a.x = y.b
Trang 9I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
* Lập công thức hoá học của hợp chất:
- Theo quy tắc hoá trị: x.a = y.b
Trang 10dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành
Trang 11I/ Lý thuyết: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Các bước lập phương trình hoá học?
- Viết sơ đồ phản ứng
- Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
- Viết phương trình hoá học.
Trang 12* Công thức tỉ khối của chất khí?
Trang 141/ Cho sơ đồ nguyên tử
II/ Bài tập:
Trang 152/ Tính hoá trị của N, Fe, P trong các công thức sau:
biết Cl(I), SO4(II)
a) NH3 d) P2O5
b) Fe2(SO4) e) PH3
c) FeCl2 f) NO2
a) Gọi a là hoá trị của N trong NH3
Theo quy tắc hoá trị ta có: 1.a = 3.1
b) Fe(III) c)Fe(II)d) P(V) e) P(III)f) N(IV)
Trang 163/ Hoàn thành các phương trình hoá học sau:a) Al + O2 Al2O3
Trang 173/ Hoàn thành các phương trình hoá học sau:a) 4Al + 3O2 2Al2O3
Trang 184/ Đốt cháy một dây sắt trong 6,4g khí oxi thu được một oxit sắt từ (Fe3O4)
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng trên?
b) Tính số mol, thể tích ở (đktc), số phânn tử ứng với
6,4g khí oxi
c) Tính % khối lượng của Fe trong hợp chất Fe3O4?
Giải: a) 4Fe + 2O2 3Fe3O4
b) -Số mol oxi là: n = m : M = 6,4 : 32 = 0,2 mol
Trang 19- Số phân tử oxi = n 6.1023 = 0,2 6 1023 = 1,2.1023 (phân tử).c) % của Fe là: %Fe = 3 x MFe :: MFe3O4 x100 %
= 3x56:232x100 % =72,7%
5/ Các khí dưới đây nặng hơn hay nhẹ hơn khí hiđro và
không khí bao nhiêu lần?
a) SO2, b)C2H2
a) dSO2/H2 = M SO2 : M H2 = 64 : 2 = 32
Trang 21- Ôn tập theo nội dung đã ôn
- Làm thêm một sồ bài tập liên quan đến
phần: Lập công thức hoá học, tính hoá trị
các nguyên tố, công thức chuyển đổi.
Chúc các em một kỳ thi