1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi + đáp án HK I Ngữ Văn 8_Q.3

2 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức khối lượng và tính giá trị m.. Câu 3 2 đ Cho các chất khí sau : CO, CO2 a- Hãy tính thành phần % khối lượng Cacbon trong mỗi chất khí?. b- Cho biết khí nào nặng hay nhẹ h

Trang 1

Ủ Y BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(đề kiểm tra có 01 trang)

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN : HÓA HỌC – KHỐI 8 Thời gian làm bài : 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2đ)

Lập phương trình hóa học các phản ứng sau Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng:

a/ KClO3 -t 0 > KCl + O2

b/ Fe + O2 - t 0 > Fe3O4

c/ Al2O3 + HCl -> AlCl3 + H2O

d/ C6H6 + O2 - t 0 > CO2 + H2O

Câu 2 (1,5 đ)

a/ Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng

b/ Áp dụng: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 7,3gam axit clohiđric HCl thu được 13,6 gam kẽm clorua ZnCl2 và m(g) khí hiđro Viết công thức khối lượng và tính giá trị m

Câu 3 (2 đ)

Cho các chất khí sau : CO, CO2

a- Hãy tính thành phần % khối lượng Cacbon trong mỗi chất khí ?

b- Cho biết khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?

Câu 4 ( 2 đ)

Dựa vào hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử, hãy cho biết các công thức sau đúng hay sai Nếu sai hãy sửa lại cho đúng Xác định đơn chất, hợp chất trong các chất đã cho

a/ Bạc clorua: AgCl2 b/ Khí Clo: Cl

c/ Nhôm hidroxit: AlOH d/ Magie photphat: Mg3(PO4)2

Câu 5 (1,5 đ)

a- Tính số mol và số nguyên tử của 12,15 gam Nhôm

b- Tính số mol và thể tích của 9,8 gam khí nitơ ở đktc

c- Tính thể tích (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,45 mol khí CH4 và 1,25 mol khí Oxi

Câu 6 (1 đ)

Ch biết ở đktc, nếu lấy khí H2S và khí Clo với thể tích khí bằng nhau thì khối lượng và số phân tử của hai chất khí này có bằng nhau không? Giải thích

-HẾT -

Al = 27, N =14, C=12, H=1, O=16, Zn =65, S=32, Cl=35,5

Học sinh không được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn, bảng tính tan

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: HOÁ HỌC – KHỐI LỚP 8 NĂM HỌC: 2011 – 2012

1(2 đ) - Cân bằng đúng các chất trong PT - Viết đúng tỉ lệ 0,25 x 4= 1 đ 0,25 x 4= 1 đ

2(1,5đ)

2 a

(0,5đ )

2b

- Phát biểu đúng định luật bảo toàn khối lượng ( theo sgk)

- Viết đúng công thức khối lượng

- Tính đúng giá trị m = 0,2g

0,5đ

0,5đ 0,5đ

3(2đ)

3a (1đ)

3b(1đ)

M CO = 12+16 =28g/mol

% C = 12 x 100% / 28 = 42,86 %

M CO2 = 12+16 x2 =44 g/mol

% C = 12 x 100% / 44 = 27,27 %

d CO/KK = 28/29 = 0,97 khí CO nhẹ hơn KK 0,97 lần

d CO2/KK = 44/29 = 1,51 khí CO2 nặng hơn KK 1,51 lần

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4 (2đ) 2đ

- Nhận xét đúng + sửa công thức đúng (nếu nhận xét đúng nhưng công thức sửa lại viết sai

không cho điểm)

- Xác định đúng đơn chất, hợp chất

0,25 x4 =1 đ

0,25 x4 =1 đ

5

(1,5 đ)

5a (0,5 đ)

5b

(0,5 đ)

5c(0,5đ)

n Al = 12,15 / 27 = 0,45 ( mol)

số nguyên tử Al = 0,45 x 6 1023 = 2,7 10 23 (nguyên tử)

số mol nito = 9,8/ 28 = 0,35 ( mol ) Thể tích Nito ( đktc) = 0,35 x 22,4 = 7,84 (lit) Thể tích của hỗn hợp khí ( đktc) =

(0,45 + 1,25 ) x 22,4 = 38,08 lít

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

6 (1đ)

- Do cùng thể tích => cùng số mol= > số phân tử bằng nhau và bằng ( V/ 22,4) x 6.1023 phân tử

- Cùng V => cùng số mol nhưng khối lượng Khí Nito ít hơn khối lượng H2S vì M N2 < M H2S ( 28 n < 32 n )

HS có thể giải thích khác nhưng hợp lý vẫn cho trọn điểm

0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 01/11/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w