3-etyl-2,4-đimetylbutan Câu 4: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào cho dưới đây?. Sau đó cho dung dịch chứa 0,3 mol NaOH vào dung dịch X thì thu được dun
Trang 11
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Họ và tên: ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN: HÓA HỌC
SBD: KHỐI 11 – Ban AB – NĂM HỌC: 2010 - 2011
(Đề thi gồm có 30 câu)
Câu 1:
Quặng photphorit có công thức là
A 3Ca3(PO4)2.CaF2 B Ca3(PO4)2
Câu 2:
Oxi hóa hoàn toàn 5,90 gam chất hữu cơ X chỉ chứa
một nguyên tử nitơ trong phân tử thì thu được 8,10
gam nước, 6,72 lít khí CO2 và 1,12 lít khí nitơ (các thể
tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
C C2H7N D C3H7N
Câu 3:
Gọi tên thay thế của ankan có công thức cấu tạo sau:
CH3 CH CH CH CH3
CH3 CH2 CH3
CH3
A 3-etyl-2,4-metylpentan
B 2,4-đimetyl-3-etylpentan
C 3-etyl-2,4-đimetylpentan
D 3-etyl-2,4-đimetylbutan
Câu 4:
Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất
trong dãy nào cho dưới đây?
A CaCl2, HCl, CO2 B HNO3, Ba(OH)2, KNO3
C NaOH, BaCl2, NaHCO3 D CO2, Na2SO4, BaCl2
Câu 5:
Dung dịch axit HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá
khi tác dụng với chất nào sau đây?
A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3
Câu 6:
Thổi từ từ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa
0,1 mol NaOH, thu được dung dịch X Sau đó cho
dung dịch chứa 0,3 mol NaOH vào dung dịch X thì thu
được dung dịch Y Các chất trong dung dịch Y gồm có:
A NaHCO3, Na2CO3, NaOH
B NaHCO3, NaOH
C Na2CO3, NaOH
D NaHCO3, Na2CO3
Câu 7:
Muối nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung
dịch NH3, sau đó kết tủa tan trong NH3 dư?
A FeSO4 B CuSO4
C Al(NO3)3 D MgCl2
Câu 8:
Để phân biệt được ba dung dịch bị mất nhãn NH 4 Cl,
Na 2 CO 3 và NaCl, ta dùng
A Dung dịch CaCl2 B Quỳ tím
Câu 9:
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào
không đúng?
A SiO2 + Na2CO3
0
t
→ Na2SiO3 + CO2
B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2NaOH →t0 Na2SiO3 + H2O
D SiO2 + 2Mg →t0 2MgO + Si
Câu 10:
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức đơn giản nhất của A là
A C3H9 B C2H6 C CH3 D CH2
Câu 11:
Dung dịch của muối nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
Câu 12:
Những ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Ag+, H+, Cl-, SO
4
B Na+, Mg2+, OH-, NO
3
-C K+, Ba2+, Cl-, OH- D H+, Na+, Ca2+, SO
3
2-Câu 13:
Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thì thu được 15 gam kết tủa
Giá trị a là
A 0,3 B 0,45 C 0,4 D 0,25
Câu 14:
Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch axit HNO3
loãng, thu được 2,8 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở 00
C, 2 atm) Số mol HNO3 đã dùng là
A 3,2 mol B 1,6 mol
C 3,0 mol D 2,8 mol
Câu 15:
Nung nóng một muối A thu được một chất rắn B có màu đen và hỗn hợp khí X có màu nâu Cho khí H2 đi qua chất rắn B đun nóng thì thu được chất rắn E có màu đỏ Công thức phân tử của muối A là
PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com
Trang 22
CH3
Câu 16:
Tổng số đồng phân cấu tạo của C5H12 là
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 17:
Phương trình ion thu gọn: Ca2+
+ CO 3 2- → CaCO 3 là phản ứng hóa học xảy ra giữa các cặp chất nào sau
đây?
(1) CaCl2 và Na2CO3 (2) Ca(OH)2 và CO2 (3) Ca(OH)2 và BaCO3
(4) Ca(NO3)2 và (NH4)2CO3
Câu 18:
Cho các axit có cùng nồng độ mol và ở cùng nhiệt độ
như sau:
(1) HNO2 (Ka = 4,0.10-4)
(2) HClO (Ka = 5,0.10-8)
(3) CH3COOH (Ka = 1,75.10-5)
Dãy sắp xếp đúng theo chiều tăng dần lực axit là
A (2) < (1) < (3) B (2) < (3) < (1)
C (1) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3)
Câu 19:
Cho 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4
Sau phản ứng, các chất có trong dung dịch là
A K3PO4 và H3PO4 dư B KH2PO4 và K2HPO4
C KH2PO4 và KOH dư D K2HPO4 và K3PO4
Câu 20:
Thể tích khí sinh ra ở đktc khi nung 1,7 gam AgNO3
đến khối lượng không đổi là
Câu 21:
Dung dịch axit axetic CH3COOH 0,006 M có pH = 3
Độ điện li của axit trên là bao nhiêu (bỏ qua sự điện li
của nước)?
Câu 22:
Cho các chất sau:
CH3COOH, HClO, HNO3, Na2CO3, CuSO4, H2O
Số lượng các chất điện li yếu là
Câu 23:
Hoà tan hoàn toàn 1,12 gam kim loại M trong dung
dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO (sản
phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
A Al B Cu C Fe D Ca
Câu 24:
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3 CH 2 OCH 3
Câu 25:
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+
(0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3− (0,1 mol) và SO24−(x mol) Giá trị của
x là
A 0,075 B 0,15 C 0,1 D 0,05
Câu 26:
Thể tích khí CO (ở đktc) tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là
Câu 27:
Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính phi kim giảm dần?
A. 15P > 7N > 33As > 51Sb
B 7N > 51Sb > 15P > 33As
C 7N > 15P > 33As > 51Sb
D 51Sb > 33As > 15P > 7N
Câu 28:
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 2,24 lít khí nitơ (đktc), người ta cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam muối NH4NO2?
Câu 29:
Đặc điểm nào sau đây không phải là của các hợp
chất hữu cơ?
A Khả năng phản ứng hoá học thường chậm, không theo một hướng nhất định, thường cần đun nóng hoặc có xúc tác
B Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị
C Kém bền với nhiệt, khi bị đốt thì cháy
D Thường dễ tan trong nước và ít tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 30:
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ
lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nitơ %N trong phân đạm urê (NH2)2CO là
Cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65,
Ag=108
Học sinh không sử dụng bảng HTTH
-HẾT-
PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com
Trang 33
1 B
2 B
3 C
4 A
5 D
6 C
7 B
8 B
9 B
10 C
11 D
12 C
13 C
14 C
15 A
16 A
17 A
18 B
19 B
20 D
21 D
22 C
23 C
24 B
25 A
26 A
27 C
28 D
29 D
30 D
PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com