1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TIENG VIET CUOI HKI

8 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

em bé quả bưởi xe máy chú khỉ 2.. Chọn âm vần thích hợp điền vào chỗ chấm.. Điền tiếng - sáo hay sáu... Cả đàn đó thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.. 4/ Nối ụ chữ cho phự hợp : 5/Chọn

Trang 1

Tên: ……… ÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKI – LỚP 1

1.Nối ô chữ phù hợp.

em bé quả bưởi

xe máy chú khỉ

2 Chọn âm (vần) thích hợp điền vào chỗ chấm.

trường

lớp

thầy cô

Trang 2

a ay hay ây b ai hay ay

thợ x… máy x… bàn t… t… thỏ

c âm g hay gh d ua hay ưa

…ối thêu …ế nhựa buổi tr… khế ch… say s……

e iu hay ui g âm ng hay ngh

b…… cây bé x… m… tên ….… èo khó ……… ỉ ngơi

3 §iÒn ©m ®Çu

- g hay gh

µ «; bµn… Õ; å … Ò; … i nhí, ế đá, cua ẹ

- k,c hay q

tæ….ôa; con … iÕn; … ©y gç; phè … æ, uả cam, ì cọ

4 §iÒn vÇn

- ua hay a

ca m….; bß s….; cµ ch… ; qu¶ d… , con c , m…… Dưa

ay hay ©y

suèi ch… ; x… nhµ; ®i c….; c… c¶i

- ai hay ay : máy b ; khăn t , nh múa, làm b , ch nước

- uôi hay ươi : quả ch ; t cây; tươi c ; cá đ

- iên hay iêng:

v……… phấn trống, ch………… b……… mất s………… năng

- iu hay ưu

nhà b… điện; cây cối khẳng kh ….; âm m…….; sông C… Long

5 Điền tiếng

- sáo hay sáu

Trang 3

tiếng …… tháng ……… chim ……… thứ ………

- uông hay ương tr học; ch reo, rau m………; con m………

- eng hay iêng cái x .; cồng ch ……; xà b………; cái k………

- l hay n àng xóm; rừng úi; … ên nương; núi …….on; …….im dim ô đùa; á mạ; quả ê, .ón lá, eo núi, con ai - ăm hay âm

nong t \ , hái n / ; trà; t rửa, m cơm - ươn hay ương :

v \ rau , mái tr \ ., v vai; n rẫy, con m

- ua hay ưa cà ch ; trời m ; c bể; buổi tr……; nô đ………

- ôi hay ơi Trái ; b lội; ngói m ; đồ ch ; cái ch ; th còi 5 Điền từ dưới tranh: .

.

.

.

.

Trang 4

.

.

Trang 5

Trang 6

Họ và tờn

HS :

Lớp :

Kiểm tra định kỳ CUỐI

hki môn :TIẾNG VIỆT - lớp 1 Ngày kiểm tra : ………

Phần I Kiểm tra đọc (10 điểm)

1/ Đọc thành tiếng cỏc vần:

eo, on, ươu, iờn, ong , ăng, uụng, inh, om, um

2/ Đọc thành tiếng cỏc từ ngữ :

rặng dừa, đỉnh nỳi, quả chuụng, con đường, rừng tràm

3/ Đọc thành tiếng cỏc cõu :

Chim ộn trỏnh rột bay về phương nam Cả đàn đó thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

4/ Nối ụ chữ cho phự hợp :

5/Chọn vần thớch hợp điền vào chỗ trống :

Tiếng súng

đường cày

thẳng băng

gợn súng vầng trăng

rỡ rào hiện lờn

mặt hồ

Trang 7

- ươn hay ương : v \ rau , mái tr \ .

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Phần II Kiểm tra viết:( 10 điểm)

1.Viết vần (2 điểm ):

2.Viết từ (4 điểm ):

2 Viết câu (4 điểm):

Ngày đăng: 31/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w