Đối với các lá nhíp có bề dày nhnhau để đảm bảo cho tất cả các lá nhíp đợc đa vào làm việc cùng một lúc ngaycả khi có tải trọng bé nhât có nghĩa là ở trong mọi trờng hợp đầu các lá nhíp
Trang 2Phần 4
Thiết kế nhíp phụ
I Tính toán thiết kế nhíp phụ
I.1 Xác định độ võng tĩnh và động của nhíp: ft ,fd
Trọng lợng phân ra nhíp chính khi có tải: Mp = 1219,05(kg)
Chọn tần số thích hợp cho xe đối với nhíp phụ (n = 115 lần/p)
) ( 037 , 12 30
115 14 , 3 30
10 05 , 1219
m C
g M c
I.2 Xác định chiều dài của các lá nhíp
Chiều dài của nhíp đợc xác định theo công thức:
L =(0,4 0,55)LaTrong đó:
La: chiều dài cơ sở của xe =3700(m)m))
Trang 3Ip =
L E
h l
C p a
3
.
§é cøng cña nhÝp: Cp
4 8 6
4 3
2 2
10 554 , 3 10
2 3 18 , 1
) 59 , 0 (
1 , 150117
383 , 1 48
3
) 5 0 ( ) 5 0 (
m E
L C EL
L L
i
h 2
p
c a
c p
Ef
d h
d l
3
) 5 0 )(
5 0 (
p
Ef
d L h
12
) (
2 2 max
- HÖ sè d¹ng nhÝp: p=1,42
- øng suÊt lín nhÊt: m)ax= 800 1000 Mn/m)2
§é vâng toµn bé cña nhÝp: fp
Trang 4- khoảng cách giữa hai bu lông quang nhíp: dc =140(m)m))
- bề dày của nhíp: hp
- chiều dài cơ sở của nhíp: L
- m)odun đàn hồi của vật liệu làm) nhíp E=2.105Mn/m)2
) ( 00926 , 0 1328
, 0 10 10 2 3
10 10000 ) 14 , 0 5 , 0 59 , 0 (
42 , 1 2
6 5
5 2
10 554 , 3 12
9 3
065 , 0 12
m h
Trang 5I.4.4 Tính chiều dài các lá nhíp
Chiều dài các lá nhíp đợc xác định theo công thức sau
ln = ln-1 -Xn-1
i
n c
n c p
n n
I
I d l
K X
i
n c
n p
c n
c c
n
c n
n
I
I K d l
d l
d l
d l
1 1
5.0
5.05
.0
5.0
- Hệ số kể đến độ tăng ứng suất của lá ngắn nhất: p
- Xác định theo công thức dới đây: Kp
Là hệ số xét đến ảnh hởng của lá nhíp cuối cùng đến sự tăng ứng suất trêncác lá nhíp Kp =
p c
c c
p
p I I
I I
10 554 , 3 ).
10 554 , 3
10 12 / 9 65 2 , 1 1
1180 2
2
Trang 6I I d l
K
x2 1. (1 0,5. )( 1 2)
) ( 8 , 95 35540
12
9 65 2 ).
2
140 590 (
975 , 0 85
,
0
5
c
I
K I I d
975 , 0 12
9 65 2 1 (
140 5 , 0 2
,
494
140 5 , 0 590
9534 , 0 1
12
9 65 ).
2
140 590 (
c c
c
I
I K d l
d l
d l
d l
.
5 , 0
5 , 0
5
,
0
5
,
0
3 2 4
1 4
9543 , 0 1 12
9 65 1
975 , 0 140 5 , 0 4 , 434
140 5 , 0 590 140
5 , 0 4
,
434
140 5 , 0 2
I
I d l
.
4 3 2
4 1
002 , 1 9534 ,
140 5 , 0 590 (
c c
c
I
I K d
l
d l
d l
d l
5 , 0
5 , 0
5
,
0
5 ,
0
4 3 2
5 5
1 5
Trang 79683 , 0 35540
002 , 1 9534 , 0 1 12
9 65 1
975 , 0 140 5 , 0 43 , 375
140 5 , 0 590 140
5 , 0 43
,
375
140 5 , 0 4
I
I d l
k
x
.
).
5 , 0 (
.
5 4 3
2
5 1
12
9 65 ).
140 5 , 0 590 (
975 , 0 1
c c
c
I
I K d
l
d l
d l
d l
5 , 0
5 , 0
5 ,
0
5 ,
0
5 4 3 2
6 6
1 6
9683 , 0 002 , 1 9534 , 0 1 12
9 65 1
975 , 0 140 5 , 0 53 , 314
140 5 , 0 590 140
5 , 0 53
,
314
140 5 , 0 43
I
I d l
k
x
.
).
5 , 0 (
.
6 5 4 3
.
2
5 1
12
9 65 ).
140 5 , 0 590 (
975 , 0 1
c c
c
I
I K d
l
d l
d l
d l
5 , 0
5 , 0
5 ,
0
5 ,
0
6 5 4 3 2
7 7
1 7
041 , 1 9683 , 0 002 , 1 9534 , 0 121
9 65 1
95 , 0 140 5 , 0 03 , 256
140 5 , 0 590 140
5 , 0 03
,
256
140 5 , 0 53
I
I d l
k
x
.
).
5 , 0 (
.
7 6 5 4
3
.
2
5 1
12
9 65 ).
140 5 , 0 590 (
975 , 0 1
c c
c
I
I K d
l
d l
d l
d l
5 , 0
5 , 0
5 ,
0
5 ,
0
7 6 5 4 3 2
8 8
1 8
041 , 1 9683 , 0 002 , 1 9534 , 0 1 12
9 65 1
975 , 0 140 5 , 0 53 , 197
140 5 , 0 590 140
5 , 0 53
,
197
140 5 , 0 03
I
I d l
k x
.
).
5 , 0 (
.
8 7 6 5 4 3 2
8 1
8 8
041 , 1 9683 , 0 002 , 1 9534
140 5 , 0 590 (
Trang 8Để tăng độ đàn hồi khi làm) việc các lá nhíp đợc thiết kế bao giờ cũng bịuốn cong với các bán kính cong khác nhau Đối với các lá nhíp có bề dày nhnhau để đảm) bảo cho tất cả các lá nhíp đợc đa vào làm) việc cùng m)ột lúc ngaycả khi có tải trọng bé nhât có nghĩa là ở trong m)ọi trờng hợp đầu các lá nhíp đợc
tỳ vào các lá phía trên sự cần thiết phải uốn sơ bộ các lá nhíp với bán kính congkhác nhau là rất cần thiết khi thiết kế
Bán kính cong của các lá nhíp đợc xác định theo công thức sau:
ic i i
Z E R
R R
o
R : Bán kính ở trạng thái tự do
) (
2
p p pc o
f
L R
Trang 9Ta nhận thấy rằng nửa số lá nhíp phía trên bắt buộc phải co bán kính conglớn hơn Ro và các bán kính này phải giảm) dần tức là các 3i<0, theo chiều hớng
là lá trên cùng âm) nhiều nhất Nửa còn lại có bán kính cong nhỏ hơn Ro và cácbán kính này giảm) dần tức là 3i>0
Ta có:
) ( 29 , 1343 )
37 , 48 2 , 81 (
E MN/m 2
Zic (mm)
R
ic
i
Z E R R
bảng xác định bán kính cong của các lá nhíp phụ
II Tính kiểm tra nhíp
II.1 Tính kiểm tra độ cứng và độ võng tĩnh của nhíp
Trong thực tế sau khi tính toán thiết kế xong ta phải kiểm) nghiệm) lại bằngthực tế Do điều kiện không cho phép ở đây để đảm) bảo an toàn ta phải kiểm) tralại bằng phơng pháp tính toán chính xác hơn
Trang 10Đối với nhíp đối xứng ta có quan hệ giữa kích thớc của các lá nhíp với độcứng và độ võng tĩnh nh sau:
k k
a
E C
) (
3 1 12
Q = G/2E: là m)odun đàn hồi của vật liệu làm) nhíp
Trớc hết ta tính m)om)en quán tính tổng của từng nhíp Nh ta đã tính ở phầntrớc:
) ( 395 0 ) ( 3950 12
65 12
Trang 126
1
3 1 11
Q
C
822 , 66906
10 2
Trong thùc tÕ cã hÖ sè: 0 83 0 87
) / ( 117 , 150 354 , 179 837 ,
10 2
cm kg
10 2 6 2
150 5900 )
(
Trang 13Từ đó ta suy ra tải trọng tác dụng lên nhíp là: Z= C.f =1219,05 (kg)
II.2 Tính toán kiểm tra bền nhíp
Hiện nay ngời ta thờng dùng 2 phơng pháp tính toán ứng suất nhíp dới tácdụng của tải trọng bên ngoài đó là pp tải trọng tập trung và phơng pháp đờngcong trung
.
2 1 1
k k
k k k k NG uk
NG uk NG
uk
h b
X l X l W
2 1
k k
k k k TU uk
TU uk TU uk
h b
X l l W
k l
l J
k
l
l l
Trang 14=609,525 (kg)Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế hoặc Matlab ta đợc kết quả sau:
Trang 15: 12
cm h
h b
B¶ng tÝnh øng suÊt tÜnh c¸c l¸ nhÝp phô:
Trang 16Với ứng suất cho phép : = 900 1000MN/m2 9000 10000kg/cm2
Ta nhận thấy các lá nhíp hoàn toàn thỏa m)ãn điều kiện bền
biểu đồ ứng suất các lá nhíp phụ
Trang 17Phần 5 thiết kế giảm chấn ống
I Xác định các kích thớc cơ bản
Kích thớc cơ bản của giảm) chấn là đờng kính d x của xylanh làm) việc và
hành trình làm) việc, và hành trình của piston Hg.
Đờng kính xylanh làm) việc cần phải tính toán sao cho áp suất cực đạitruyền qua giảm) chấn không vợt qua giới hạn cho phép Đồng thời không làm)cho giảm) chấn nóng quá nhiệt độ cho phép
Hành trình piston cần phải chọn sao cho giảm) chấn có thể hoạt động tơngthích với bộ phận đàn hồi trong hệ thống treo các giá trị đã đợc chuẩn hoá Cáckích thớc còn lại đợc chọn theo công thức kinh nghiệm)
Trang 18Từ các thông số đã cho ta tính đợc chiều dài của giảm) chấn và xác định
3
i: là tỷ số truyền đạt giảm) chấn i = 1
: góc nghiêng của giảm) chấn so với phơng thẳng đứng = 300
075 , 0 048 , 10 5 , 85 2 30 cos
2
2
Trang 19) ( 64 , 44 3 , 0 8 , 148
Lực sinh ra ở hành trình trả m)ạnh và nén m)ạnh:
) (
Ta có đờng đặc tính làm) việc của giảm) chấn
III Xây dựng đồ thị đặc tính của giảm chấn
Trang 20Vn (m)/s) 44 0,3 0,6 Vtr(m)/s) 71.424
Pn (N)
Đồ thị đặc tính của giảm chấn
IV Xác định công suất sinh ra trong giảm chấn
NmaxP h g.P trmaxTrong đó:
:là hệ số tăng năng lợng sức cản của giảm) chấn (= 1,5)
: là hệ số truyền nhiệt = (0,050,15) chọn = 0,07
g
h : hành trình giảm) chấn ống trong quá trình làm) việc
) ( 277 , 0 ) (
F M
.
R: bán kính ngoài của xylanh giảm) chấn
) ( 0022 22
2
44
m mm
d
L : chiều dài vỏ giảm) chấn
Trang 21) ( 792 , 0 066 , 0 12
2 1125 , 0 ) 792 , 0 022 , 0 (
022 , 0 14
F M
4
2 2
td p
0 ) 02 , 0 044 , 0 (
4
14 ,
m KG
Trang 22) / ( 75 , 111049 001206
,
0
926 ,
tr V F
Q 1 1.
1
V : vËn tèc cña pistong gi¶m) chÊn = 0,3m)/s
F: tiÕt diÖn pistong
) / ( 000362 ,
0 001206 ,
1
2
tr tr
P g M f
2
tr
P g M
75 , 111049
81 , 9 2 6 , 0
000362 ,
4
.
2 1 1
tr
d n
Trang 23) ( 5 , 2 14 , 3 10
8 , 12 4 2
4 2
Q max max.Trong đó: Vpmax: là vận tốc piston lớn nhất = 0,6 m)/s
tr
F : là diện tích làm) việc piston ở hành trình trả
max 1
max
2
tr tr
P g M f
max
001206 ,
0
2816 , 214
cm Kg F
P F
p P
tr
tr tr
6 , 177679
81 , 9 2 6 , 0 10 28 , 1
= 0,001206 - 0,0004581 = 0,0007479 (m)3/s)
gtr
Q : là lu lợng chất lỏng qua van trả m)ạnh khi giảm) chấn làm) việc
- Xác định tổng diện tích các lỗ van giảm) tải:
) ( 09 , 2 ) ( 10 209 980
6 , 177679
81 , 9 2 6 , 0
0007479 ,
0
2
2 2
9 max
mm m
P g M
Q f
4
09 , 2 4
mm
d gt
Trang 24VII Xác định kích thớc van nén
VII.1 Xác định van nén nhẹ
n p
Q 1 1.Trong đó:
0 04 , 0 4
14 ,
, 0
64 , 44
1
n
n n F
P P
0 001256 ,
0 3 ,
9 m s
g
Ta có diện tích các van đợc xác định theo công thức sau:
2 1
1
980
4 , 35541 81 , 9 2 6 , 0
0003768 ,
0
2
m P
g M
Q f
n
n
Với: P 1- là áp suất chất lỏng trong quá trình nén nhẹ
Vậy ta có đờng kính van nén nhẹ:
1
1 1
.
2
Trang 25m)1: là số lỗ nén nhẹ chọn =5 (lỗ)
) ( 2 5 14 , 3
6 , 23 2
VII.2 Xác định kích thớc van nén mạnh
Van nén m)ạnh đợc biểu diễn bằng hình vẽ sau:
Lu lợng chất lỏng qua van nén m)ạnh khi van m)ở hoàn toàn
n p
Q max max.Trong đó Vmax: là vận tốc piston ở hành trình nén m)ạnh
) ( 10 536 , 7 001256 ,
0 6 ,
1
2
n n
P g M f
Q
Trong đó: Pmaxlà áp suất chất lỏng trong hành trình nén m)ạnh
2 max
001256 ,
0
424 , 71
m Kg F
P P
P
max 1
1
2
n n
P g M f
980
2 , 56866 81 , 9 2 000023606 ,
Lu lợng chất lỏng qua van tải khí nén (van m)ở an toàn)
) / ( 0002756 ,
0 000478 ,
0 0007536 ,
.
4
0002756 ,
0
2
2 max
m P
g M
Q f
6 , 13
Trang 26VII.3 Xác định kích thớc van thông qua đế lu lợng chất lỏng cần điền đầy vào khoang dới của pistong khi giảm chấn làm việc ở hành trình trả
td p
Q 3 max.Trong đó V = 0,6
td
f : là diện tích thanh đẩy 0 , 02 0 , 000314 ( )
4
14 , 3 ).
4 /
3
2
t
P g M F
Q
3
F : diện tích van thông qua:
) ( 8 , 4 980
6 , 214281
81 , 9 2 6 , 0
0001884 ,
0
2
2 max
3
P g M
Q F
8 , 4 4 2
,
F
P s q
max 1
.
Trong đó:
q là hệ số phụ thuộc vào kết cấu của vật liệu
q = (0,40,8) chọn q = 0,6max
tr
P lực cản cực đại ở hành trình trả P trmax =P tr2 214 , 2816 (KG)
S: diện tích van đợc tính theo công thức: .( 2 )
2 2
Trang 27) ( 00004 , 0 ) 5 , 25 5 , 26 ( 4
14 ,
0
281 , 214 00004 , 0 6 , 0
T
k D L p
30 28
D D
KG
P lxmax 4 , 26
K: là hệ số tập chung công suất chọn theo bảng K = 1,14
T: công suất xoắn cho phép 7000 KG/cm)2 70000000KG/mm2
) ( 5 , 1 70000000
14 , 3
14 , 1 029 , 0 426 8
Số vòng làm) việc của lò xo là:
) (
8
.
max 3
0
lxmim lx
lx
P P
C
d G n
0015 , 0
029 , 0
KG F
P s q P
tr
tr
001206 ,
0
926 , 133 00004 , 0 6 , 0
(lực tác dụng lên lò xo cuối hành trình trả nhẹ)G: là m)odun đàn hồi dịch chuyển = 8.105 KG/cm2
Vậy suy ra ta có:
) (
8
.
max 3
0
lxmim lx
lx
P P
C
d G n
) 67 , 2 26 , 4 (
10 8
0015 , 0 10 8 002 , 0
n
Trang 28IX.1 Xác định chế độ tải trọng tính toán
Để kiểm) bền cho m)ột chi tiết của giảm) chấn ta phải xác định chế độ tảitrọng để tính toán nhằm) m)ục đích tạo ra khả năng bền trong trờng hợp nguyhiểm) nhất ta xét trờng hợp tải trọng là lực tác dụng nên giảm) chấn lớn nhất tứccũng là tải trọng lớn nhất
7 , 1
P
Từ tải trọng này, ta kiểm) bền cho chi tiết phải chịu tải trọng nhiều tronggiảm) chấn là xylanh và cần đẩy pistong
IX.2 Tính bền xylanh giảm chấn
Vật liệu làm) xylanh giảm) chấn là: 42Cr M0S4có b
Trang 29- Trờng hợp uốn xoắn:
40 14 , 3
2 5 , 1453 )
d
P x
d t n
40 44
40 14 , 2
Nh vậy thoả m)ãn điều kiện bền
- Ngoài ra ta phải kiểm) tra vốn dọc của xylanh do Pmaxsinh ra, điều kiện bềntrong trờng hợp này là:
2
2 min
) (
.
l M
ej
max
min n P
P
Với: E = 2.105N/m)m)2 là m)odun đàn hồi của vật liệu làm) nhíp
: là m)om)en diện tích tiết diện
j =
32
40 14 , 3 32
44 14 , 3 32
32
M0: là hệ số phụ thuộc liên kết = 1,2
l: là chiều cao xylanh = 560 m)m)
Thay vào ta có: P ( 1 / 2 560 ) 1713919,4N
39250 10 2 14 , 3
2
5 2
2 9
, 117 5
, 1453
4 , 1713919
Trang 30IX.3 TÝnh bÒn trôc pistong
Chän vËt liÖu thanh ®Èy pistong lµ C T M0S4 850MPa
4
2
max
K d
14 , 3
15 , 3914 4
max
min n P
P
2 min
) (
.
l
J E
20
J d
Thay vµo ta cã:
Trang 31) ( 3 , 220471 )
237 2
1 (
15700 10 2 14 , 3 ) (
.
2
5 2 2
2
l
J E
3 , 220471
Trang 32Phần 6 QUY TRìNH CÔNG NGHệ GIA CÔNG PISTON GIảM
CHấN
I Chức năng làm việc của chi tiết
Piston là chi tiết điển hình và là chi tiết quan trọng trong những chi tiếtquan trọng của giảm) chấn Trong quá trình làm) việc piston chuyển động lênxuống dọc theo thành xylanh của giảm) chấn, do đó m)ặt trụ ngoài của giảm) chấn
là m)ặt làm) việc chính của piston Ngoài ra trên thân piston còn có m)ột số các lỗvan, các lỗ van này có tiết diện rất bé (d=23 m)m)) cho nên chúng ảnh hởng trựctiếp đến quá trình làm) việc của giảm) chấn cho nên các lỗ này khi gia công cần có
độ chính xác tơng đối cao
II Xác định dạng sản xuất
Để xác định đợc dạng sản xuất trớc hết ta cần xác định đợc sản lợng hàngnăm) của chi tiết gia công Sản lợng hàng năm) đợc xác định theo công thức sau:
) 100 1
: Hệ số tính đến phế phẩm) của chi tiết =5%
: Số chi tiết dự trữ, =5
Thay số vào ta có:
220 ) 100
5 5 1 (
1
Q: Khối lợng của chi tiết
: Khối lợng riêng của chi tiết, với vật liệu là gang xám) ta có =7000kg/m)3
Trang 33V: Thể tích của chi tiết
3 2
2 2
4 15 ).
32 40 (
Thay số vào ta có:
Q=33158.10 9.7000 = 0,232 kgTheo tài liệu hớng dẫn thiết kế đồ án m)ôn học công nghệ chế tạo m)áy taxác định đợc đây là dạng sản xuất loạt nhỏ
III Chọn phôi
Chọn phôi là m)ột khâu khá quan trọng trong việc gia công m)ột chi tiết do
đó lựa chọn các phơng án chọn phôi tốt sẽ đem) lại những lợi ích không nhỏ trongquá trình gia công sau này:
IV Thiết kế bản vẽ lồng phôi
Dựa theo bản vẽ chi tiết và tra bảng lợng d của chi tiết khi đúc trên các bềm)ặt gia công ta tiến hành thiết kế bản vẽ lồng phôi trên cơ sở bản vẽ chi tiết
V Thiết kế các nguyên công gia công chi tiết piston
Với dạng sản xuất loạt nhỏ và đờng lối công nghệ ở đây là tập trungnguyên công tức là tập trung nhiều bớc công nghệ trong m)ột nguyên công.Trong đồ án này ta áp dụng 6 nguyên công chính trong quy trình gia công chitiết
Trang 34- Bớc 1: Xén mặt đầu
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gío P9
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là 2m)m)
+ Chế độ cắt: vòng quay của m)áy n= 4
+ Lợng chạy dao S= 0,14 m)m)/vòng
+ Số vòng quay của m)áy n= 420 vòng/phút
- Bớc 2: Tiện rãnh
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9, tạo m)ột góc 90 độ
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là t=2,00 m)m)
+ Chế độ cắt:
* lợng chạy dao S= 0,16 m)m)/vòng
* Số vòng quay của m)áy n= 200 vòng/phút
- Bớc 3: Vát mép ngoài
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9, tạo m)ột góc 45 độ
+ Lợng d gia công: Gia công nhiều lần với chiều sâu cắt là t=2,00 m)m)
+ Chế độ cắt:
* lợng chạy dao S= 0,26 m)m)/vòng
* Số vòng quay của m)áy n= 475 vòng/phút
- Bớc 4: Vát mép ngoài
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9, tạo m)ột góc 45 độ
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là t=0,5 m)m)
+ Chế độ cắt:
* lợng chạy dao S= 0,24 m)m)/vòng
* Số vòng quay của m)áy n= 115 vòng/phút
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là t=0,5 m)m)
+ Chế độ cắt:
Trang 35+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là t=2,00 m)m)
+ Chế độ cắt:
* lợng chạy dao S= 0,14 m)m)/vòng
* Số vòng quay của m)áy n= 720 vòng/phút
- Bớc 2: Vát mép ngoài
+ Chọn dao: Dùng dao tiện thép gió định hình P9, tạo m)ột góc 45 độ
+ Lợng d gia công: Gia công m)ột lần với chiều sâu cắt là t=2,00 m)m)