1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

kiểu chạy dao Face: Toolpath Trên Master cam

63 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 13,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp Drill khoan lỗ... N402 M30 % Lập trình gia công 3D Mill 3D programming processing mill Bước chuẩn bị Preparation Môi trường mastercam X4 Environment mastercam X4... Thiết l

Trang 1

1 Bài 1:kiểu chạy dao Face: Toolpath> Face

Trang 2

2 #2

Trang 11

Bài 2:Kiểu chạy dao Pocket: Toolpath > Pocket

Trang 25

Bài 3: Kiểu chạy dao Contour

Trang 27

Bài 4:

Trang 28

Phương pháp Drill ( khoan lỗ)

Trang 33

Bài 5: Gia công 2 hốc D40 bằng phuơng pháp Pocket

Trang 41

Bài 6: Biên dịch chương trình.

Trang 42

% O0000(1) (DATE=DD-MM-YY - 04-11-09 TIME=HH:MM - 16:11)

N100 G21 N102 G0 G17 G40 G49 G80 G90

N104 T0 M6 N106 G0 G90 G54 X-169 Y-79.998 S1000 M3

N108 G43 H0 Z50

N110 Z2

Trang 43

N112 G1 Z-.2 F1000 N114 X149 F800 N116 G3 Y-53.332 R13.333 N118 G1 X-149 N120 G2 Y-26.666 R13.333

N122 G1 X149

N124 G3 Y0 R13.333 N126 G1 X-149 N128 G2 Y26.666 R13.333 N130 G1 X149

N132 G3 Y53.332 R13.333 N134 G1 X-149 N136 G2 Y79.998 R13.333 N138 G1 X169

N140 Z-.4 F1000 N142 X-149 F800 N144 G3 Y53.332 R13.333 N146 G1 X149

N148 G2 Y26.666 R13.333 N150 G1 X-149 N152 G3 Y0 R13.333 N154 G1 X149

N156 G2 Y-26.666 R13.333 N158 G1 X-149 N160 G3 Y-53.332 R13.333

N162 G1 X149

N164 G2 Y-79.998 R13.333 N166 G1 X-169 N168 Z-.6 F1000 N170 X149 F800 N172 G3 Y-53.332 R13.333 N174 G1 X-149 N176 G2 Y-26.666 R13.333

N178 G1 X149

N180 G3 Y0 R13.333 N182 G1 X-149 N184 G2 Y26.666 R13.333 N186 G1 X149

N188 G3 Y53.332 R13.333 N190 G1 X-149 N192 G2 Y79.998 R13.333 N194 G1 X169

N196 Z-.8 F1000 N198 X-149 F800 N200 G3 Y53.332 R13.333 N202 G1 X149

N204 G2 Y26.666 R13.333 N206 G1 X-149

Trang 44

N208 G3 Y0 R13.333 N210 G1 X149

N212 G2 Y-26.666 R13.333 N214 G1 X-149 N216 G3 Y-53.332 R13.333

N218 G1 X149

N220 G2 Y-79.998 R13.333 N222 G1 X-169 N224 Z-1 F1000 N226 X149 F800 N228 G3 Y-53.332 R13.333 N230 G1 X-149 N232 G2 Y-26.666 R13.333

N234 G1 X149

N236 G3 Y0 R13.333 N238 G1 X-149 N240 G2 Y26.666 R13.333 N242 G1 X149

N244 G3 Y53.332 R13.333 N246 G1 X-149 N248 G2 Y79.998 R13.333 N250 G1 X169

N252 Z-1.2 F1000 N254 X-149 F800 N256 G3 Y53.332 R13.333 N258 G1 X149

N260 G2 Y26.666 R13.333 N262 G1 X-149 N264 G3 Y0 R13.333 N266 G1 X149

N268 G2 Y-26.666 R13.333 N270 G1 X-149 N272 G3 Y-53.332 R13.333

N274 G1 X149

N276 G2 Y-79.998 R13.333 N278 G1 X-169 N280 Z-1.4 F1000 N282 X149 F800 N284 G3 Y-53.332 R13.333 N286 G1 X-149 N288 G2 Y-26.666 R13.333

N290 G1 X149

N292 G3 Y0 R13.333 N294 G1 X-149 N296 G2 Y26.666 R13.333 N298 G1 X149

N300 G3 Y53.332 R13.333 N302 G1 X-149

Trang 45

N304 G2 Y79.998 R13.333 N306 G1 X169

N308 Z-1.6 F1000 N310 X-149 F800 N312 G3 Y53.332 R13.333 N314 G1 X149

N316 G2 Y26.666 R13.333 N318 G1 X-149 N320 G3 Y0 R13.333 N322 G1 X149

N324 G2 Y-26.666 R13.333 N326 G1 X-149 N328 G3 Y-53.332 R13.333

N330 G1 X149

N332 G2 Y-79.998 R13.333 N334 G1 X-169 N336 Z-1.8 F1000 N338 X149 F800 N340 G3 Y-53.332 R13.333 N342 G1 X-149 N344 G2 Y-26.666 R13.333

N346 G1 X149

N348 G3 Y0 R13.333 N350 G1 X-149 N352 G2 Y26.666 R13.333 N354 G1 X149

N356 G3 Y53.332 R13.333 N358 G1 X-149 N360 G2 Y79.998 R13.333 N362 G1 X169

N364 Z-2 F1000 N366 X-149 F800 N368 G3 Y53.332 R13.333 N370 G1 X149

N372 G2 Y26.666 R13.333 N374 G1 X-149 N376 G3 Y0 R13.333 N378 G1 X149

N380 G2 Y-26.666 R13.333 N382 G1 X-149 N384 G3 Y-53.332 R13.333

N386 G1 X149

N388 G2 Y-79.998 R13.333 N390 G1 X-169 N392 Z0 F4000 N394 G0 Z50

N396 M5

N398 G91 G28 Z0

Trang 46

N400 G28 X0 Y0

N402 M30

%

Lập trình gia công 3D Mill (3D programming processing mill)

Bước chuẩn bị (Preparation) Môi trường mastercam X4 ( Environment mastercam X4)

Trang 47

Gọi chi tiết gia công

Trang 48

Thiết lập phôi ( workpiece)

Trang 49

Thiết lập máy gia công ( Machine Tyne)

Trang 50

Bước 1( Step1) Gia công thô bằng phương pháp Suface High Speed ( Bằng dao D20 End Mill)

Trang 53

Kết quả gia công (processing results)

Trang 55

Bước 2 ( Step 2)

Trang 56

Gia công vét bằng phương pháp Restmill ( Bằng dao Bull Mill D10 )

Kết quả gia công (processing results)

Trang 58

Bước 3 ( Step 3) Gia công vét bằng phương pháp Restmill ( Bằng dao Bull Mill D8 )

Trang 60

Bước 4 ( Step 4) Gia công tinh bằng phương pháp Parallel ( Bằng dao Bull Mill D8 )

Trang 61

kết quả gia công ( processing results)

Ngày đăng: 31/10/2014, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w