Quan hệ Hàng hóa – Tiền tệQuan hệ Mua - Bán Quan hệ Cung – cầu Quan hệ Giá cả hàng hóa Hìn h t hà nh Hình thành Hình thành Hìn h th ành Những yếu tố nào tạo nên thị trường?... Ch c năng
Trang 1Ki m tra bài cũ ể
Trang 2GV : Vũ Xuân Hòa
Tổ bộ môn Chính Trị
Trang 3Có phải ngay từ khi có
XH loài người thì đã xuất hiện thị trường?
Trang 4Thị trường là gì?
Thế nào là các chủ thể kinh tế?
Trang 5CHỦ THỂ KINH TẾ
CÁ NHÂN NHÂN CÁ
NGƯỜI BÁN
DOANH NGHIỆP NGHIỆP DOANH
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC NHÀ NƯỚC CƠ QUAN
Trang 6Các dạng
mở rộng (hiện đại)
Thị trường Truyền thống ( giản đơn)
Các d ng th tr ạ ị ườ ng
Trang 9Quan hệ Hàng hóa – Tiền tệ
Quan hệ Mua - Bán
Quan hệ Cung – cầu
Quan hệ Giá cả hàng hóa
Hìn h t
hà nh
Hình thành
Hình thành Hìn
h th ành
Những yếu tố nào tạo
nên thị trường?
Trang 11Ch c năng thông tin c a th ứ ủ ị ườ tr ng :
Cung cầu
Giá cả
Chất lượng Cơ cấu
Chủng loại
Đk mua bán
Thị trường
Cung cấp
Trang 12b Anh B có nhu cầu mua xe ô tô nhưng chưa có tiền
c Chị C mua xe đạp,thanh toán hết 700.000 đồng.
d Mẹ em mua thức ăn ở chợ, thanh toán hết 50.000 đồng.
Ví dụ
Điều kiện để cầu xuất hiện:
-Ý muốn sẵn sàng mua (sở thích, nhu cầu) -Khả năng mua (ngân sách chi tiêu)
a Anh A mua xe máy thanh toán bằng trả góp.
Trang 13Th tr ị ườ ng
Quan hệ cung cầu
Người mua sách - Người bán sách Người mua cặp - Người bán cặp Người đi du lịch - Dịch vụ du lịch
Cung Cầu
Trang 14là sự mong muốn đạt được một điều
gì đó của con người Đó mới chỉ
là mong ước chủ quan
Trang 15CẦU LÀ LƯỢNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG CẦN MUA TRONG MỘT THỜI KỲ NHẤT ĐỊNH TƯƠNG ỨNG VỚI GIÁ CẢ VÀ THU NHẬP XÁC ĐỊNH.
Giá cả của hàng hóa, dịch vụ
Thu nhập của người tiêu dùng
Thị hiếu của người tiêu dùng
Quy mô thị trường
Các yếu tố ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa:
Lượng cầu: Những nhu cầu có khả năng thanh toán.
Khái niệm cầu:
Trang 16GIÁ C - L Ả ƯỢ NG C U: Ầ
Giá giảm
Lượng cầu giảm
Lượng cầu tăng Giá tăng
Q Q’
Trang 18CUNG LÀ L ƯỢ NG HÀNG HÓA, D CH V HI N CÓ TRÊN TH Ị Ụ Ệ Ị
TR ƯỜ NG VÀ CHU N B Đ A RA TH TR Ẩ Ị Ư Ị ƯỜ NG TRONG M T TH I Ộ Ờ
KỲ NH T Đ NH, T Ấ Ị ƯƠ NG NG V I M C GIÁ C , KH NĂNG S N Ứ Ớ Ứ Ả Ả Ả
XU T VÀ CHI PHÍ S N XU T XÁC Đ NH Ấ Ả Ấ Ị
Lượng hàng hóa đang được mua bán trên thị trường
Lượng hàng hóa chuẩn bị được đưa ra thị trường (đang ở trong kho)
Các yếu tố ảnh hưởng đến cung:
Giá cả hàng hóa, dịch vụ
Trình độ công nghệ sản xuất
Số lượng người sản xuất
Giá cả của các yếu tố đầu vào
Khái niệm cung:
Lượng cung:
Trang 19Giá tăng Lượng cung tăng Giá giảm Lượng cung giảm
Q Q’
Trang 21ĐẠI KHỦNG HOẢNG 1929 – 1933
Ngày 24 – 10 – 1929 đi vào lịch sử nước Mỹ cũng như thế giới
tư bản chủ nghĩa với cái tên “ Ngày thứ năm đen tối”
Cuộc khủng hoảng kinh tế nổ ra đầu tiên ở Mỹ, diễn ra trong 4 năm là cuộc khủng hoảng kéo dài nhất, tàn phá nặng nề nhất và để lại hậu quả tai hại nhất trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản,
nó bao trùm tất cả các ngành của nền kinh tế và lôi cuốn tất cả các nước trên thế giới.
Nguyên nhân :
Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 là cuộc khủng hoảng kinh tế lớn nhất trong lịch sử của chủ nghĩa tư bảnsss Đó là cuộc khủng hoảng sản xuất “ thừa”, bởi vì sự sản xuất bừa bãi, ồ ạt chạy theo lợi nhuận trong
những năm ổn định của chủ nghĩa tư bản 1924-1929 đã dẫn đến tình trạng cung
vượt quá cầu, hàng hoá ế thừa trước sức mua quá thấp của xã hội.
Diễn biến :
Tháng 9-1929, cuộc khủng hoảng bắt đầu từ nước Mĩ, là nước tư bản giàu nhất
Sản lượng công nghiệp ở Mĩ giảm 50%, trong đó gang, thép sụt xuống 75%, ô tô giảm 90%,
11500 xí nghiệp nhỏ và cả những xí nghiệp lớn bị phá sản Nông thôn cũng bị tác động mạnh mẽ.
Để nâng cao giá hàng hoá và thu nhiều lời, các nhà tư bản kếch sù đã tiêu huỷ hàng hoá :
cà phê, sữa, lúa mì, thịt, v.v bị đốt hay đổ xuống biển chứ không được bán giá hạ.
Cuộc khủng hoảng lan rộng đến các nước tư bản chủ nghĩa khác Ở Anh, sản lượng gang năm 1931 sụt mất 50% , thép cũng sụt gần 50% , thương nghiệp sụt 60% Ở Pháp, cuộc khủng hoảng bắt đầu từ cuối năm
1930 và kéo dài đến năm 1936, lượng công nghiệp giảm 30%, nông nghiệp 40%, ngoại thương 60%, thu
nhập quốc dân 30% Ở Đức,đến năm 1930, sản lượng công nghiệp giảm 77% Ở các nước
Ba Lan, Ý, Ru-ma-ni, Nhật, đều có khủng hoảng kinh tế
Hậu quả :
* Cuộc khủng hoảng này đã diễn ra ở tất cả các ngành kinh tế như nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp, tài chính (riêng Pháp cuộc khủng hoảng kéo dài đến năm 1936) Đây là cuộc khủng hoảng kinh tế lớn nhất và trầm trọng nhất trong lịch
sử của chủ nghĩa tư bản
Trang 23Thảo luận nhóm
Biểu hiện nội dung
của quan hệ Cung - cầu
Nhóm 3
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu như
thế nào?
Nhóm 2
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường như
Trang 25Cung – c u nh h ầ ả ưở ng đ n giá c th tr ế ả ị ườ ng
Nếu cung > cầu
Nếu cung < cầu
Giá cả < giá trị
Giá cả > giá trị
Nếu Cung = Cầu Giá cả = giá trị
Trang 26Giá c th tr ả ị ườ ng nh h ả ưở ng đ n cung – c u ế ầ
Đối với cung :
SX
Cung tăng
SX
Cung giảm
Đối với cầu :
tăng Cung tăng
Trang 28Nhóm 2 Đối với người sản xuất – kinh doanh? VD?
Thảo luận nhóm
Trang 30• CUNG = C U Ầ Giá cả = Giá trị
• Cung < cầu
• Cung > cầu
Giá cả > Giá trị Giá cả < Giá trị
Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả:
• Cầu tăng :
• Cầu giảm :
sản xuất mở rộng Cung tăng
• Giá cả hàng hóa tăng: Cung tăng Cầu giảm
Cung giảm Cầu tăng
Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu:
• Giá cả hàng hóa giảm:
Cung-cầu tác động lẫn nhau: Củng cố bài
Trang 31Cung < cầu
-Giảm thuế -Quỹ dự trữ -Pháp luật -Kích cầu
Giảm việc mua hàng
Mở rộng sản xuất, kinh doanh.
Cung > cầu Tăng đầu tư
Tăng lương
Thu hẹp sản xuất, kinh doanh
Tăng việc mua hàng
Trang 32Doanh nghiệp
Mở rộng
sản xuất
kinh doanh
khi cung < cầu,
giá cả > giá trị
Thu hẹp sản xuất kinh doanh
khi cung > cầu, giá cả < giá trị
Trang 33LUY N T P: Ệ Ậ
b Cung > cầu c Cung < cầu
3 Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn
trường hợp nào sau đây:
c Cung > cầu
4 Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em
chọn trường hợp nào sau đây:
2 Mối quan hệ giữa lượng cầu với mức giá cả hàng hóa
Trang 34C NG C BÀI Ủ Ố