1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ đồng âm(Bá Hiền- Lai Châu)

16 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày xưa có anh chàng mượn của người hàng xóm một cái vạc đồng.. Giải thích nghĩaChân 1: là danh từ chỉ 1 bộ phận dưới cùng của cở thể người hay động vật để đi, đứng, có tác dụng nâng đỡ

Trang 1

Giáo viên

Sở GD&ĐT Lai Châu

Trường PTDT Nội trú Than

Uyên

Trang 2

Ngày xưa có anh chàng mượn của người hàng xóm một cái vạc đồng Ít lâu sau, anh ta trả cho cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò

này Người hàng xóm đi kiện Quan gọi hai người đến xử Người hàng xóm thưa:” Bẩm quan, con cho hắn mượn

vạc, hắn không trả” Anh chàng nói:

“Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò”

- Nhưng vạc của con là vạc thật.

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời.

Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa

Trang 3

1 Ví dụ

a Con ngựa đang chạy bỗng lồng lên.

b Mua được con chim bạn tôi nhốt

ngay vào lồng

- Động từ: chỉ hành động, động tác

của con ngựa đang đứng bỗng chồm

lên (đưa hai chân trước lên cao).

- Danh từ: chỉ đồ vật làm bằng tre nứa,(ngày

nay làm bằn sắt, thép), dùng dể nhốt chim

Trang 5

C¸i cuèc- Con cuèc

KhÈu sóng

Hoa sóng

Con ® êng - C©n ® êng

Trang 6

VÝ dơ khác:

-Bạc (1 thứ kim loại) - bạc (bạc nghĩa) -Rắn (con rắn) - rắn (rắn chắc)

-Than (than củi ) - than (than thở )

-Phản (cái phản) - phản (phản bội )

Trang 7

- “Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân (1) thoăn thoắt

C¸i ®Çu nghªnh nghªnh.”

(Lượm- Tố Hữu)

- Cái bàn này, chân (2)gẫy rồi

- Các vận động viên đang tập trung dưới chân (3)núi.

Em hãy giải nghĩa từ “chân”

trong các ví dụ?

Trang 8

Giải thích nghĩa

Chân (1): là danh từ chỉ 1 bộ phận dưới cùng của cở thể người hay động vật để đi, đứng, có tác dụng nâng đỡ, giữ cân bằng

cơ thể khi di chuyển.

Chân (2): là danh từ, chỉ bộ phận dưới cùng của vật (cái bàn), có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác

Chân (3): là danh từ, chỉ phần dưới cùng của ngọn núi, tiếp giáp

và bám chặt với mặt đất.

Giữa các từ chân (1),(2),(3) có nét nghĩa nào giống nhau?

Trang 9

Phân biệt nhiều nghĩa và từ đồng âm :

- Là 1 từ có nhiều nét

nghĩa khác nhau nh ng

giữa các nét nghĩa ấy có

1 mối liên kết ngữ nghĩa

nhất định.

- Là những từ có cách phát âm giống nhau nh

ng nghĩa khác xa nhau, hoàn toàn không có mối liên hệ nào về ngữ nghĩa.

Trang 10

"Ai xui con cuốc gọi vào hè

Cái nóng nung người nóng nóng ghê"

(Vào hè- Nguyễn Khuyến)

"Việc cuốc, việc cày, việc bừa, việc cấy, ta vốn quen làm.

Tập khiên, tập súng, tập mác, tập cờ, mắt chưa từng ngó"

(Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc - Nguyễn Đình Chiểu)

"Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi thuyền ta đó- mũi Cà Mau".

(Mũi Cà Mau- Xuân Diệu)

Trang 11

VD:

- Đem cá về kho.

Trang 12

Bài tập 1/136: Đọc đoạn thơ sau:

Thỏng tỏm thu cao , giú thột già,

Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.

Tranh bay sang sụng rải khắp bờ

Mảnh cao treo tút ngọn rừng xa,

Mảnh thấp quay lộn vào mương sa

( Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá - “ ” Đỗ Ph ) ủ

? Tìm từ đồng âm với các từ: cao,

ba, tranh, sang theo mẫu:

Thu1: mùa thu.

Thu2: thu tiền.

Đáp án:

-Cao1: cao vút - Tranh1: nhà tranh

Cao2: dầu cao Tranh2: tranh ảnh.

-Ba1: số ba - Sang 1: sang sông

Ba2: ba má Sang2: Sang giàu.

Trang 13

Bài tập 2:

? Xác định từ loại và nghĩa của từ “cổ“ trong câu sau:

- Trời lạnh, em phải quàng khăn cho ấm cổ.

? Ngoài nghĩa là

bộ phận cơ thể nối

đầu với thân, danh

từ cổ còn có những nét nghĩa nào khác?

Danh từ “cổ”

-Có nhiều nghĩa:

- bộ phận cơ thể nối đầu với thân

-bộ phận của áo, giầy bao quanh cổ hoặc cổ chân : cổ áo, giầy cao cổ …

- chỗ eo lại ở phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, th ờng là bộ phận nối liền thân với miệng ở 1 số đồ đựng: cổ chai…

=> Nghĩa chung: chỉ một bộ phận nối liền đầu với thân của

ng ời, vật…

?Giải thích nghĩa của “cổ“ trong câu sau và cho biết nó có liên quan

đến nét nghĩa của “cổ“ ở ví dụ trên không?

- Huyện Kim Sơn, có một ngôi chùa cổ kính.

- > cũ, lâu đời…=> đồng âm với danh từ “cổ”.

Trang 14

Bài tập 3 Đặt câu với các cặp từ đồng âm sau (ở mỗi

câu phải có cả hai từ đồng âm).

bàn (danh từ) – bàn (động từ) sâu (danh từ) – sâu (số từ)

năm (danh từ) – năm (số từ)

VD:

Bà cháu bắt được ba con ba ba.

Trang 15

Bài tập 3: có thể làm như sau: Đặt câu với mỗi từ đồng âm( mỗi câu có 2 từ đồng âm) -Các bạn ngồi vào dãy bàn này để bàn chiến thuật cho trận đấu ngày mai

( DT) (ĐT)

-Con sâu đục sâu vào thân cây

-Năm học 2011 - 2012 trường ta chỉ có năm lớp

(DT) (ST)

Trang 16

CHÀO THÂN ÁI

Ngày đăng: 31/10/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w