Chào buổi sáng.. 3.It’s been a long time since we met last time.. Lâu rồi không gặp anh.. Không thể tốt hơn nữa... Long time no see.. A.Lâu rồi không gặp?. A.Không thể tốt hơn đ ợc nữa
Trang 1Sinh ho¹t th êng ngµy
2.Greetings (Chµo hái)
Häc TiÕng Anh
10 phót
NguyÔn Tr êng S¬n
Trang 2 1.How are you? Anh khỏe không.
2.Good morning Chào buổi sáng.
3.It’s been a long time since we met last time Lâu rồi không gặp anh.
4.You look great Trông bạn tuyệt quá.
5.How’s everything going? Mọi việc thế nào?
6.I’m glad to see you Tôi rất vui đ ợc gặp anh.
7.How are you getting along? Anh thế nào rồi?
8.Couldn’t be better Không thể tốt hơn nữa.
9.How’s your work? Công việc của anh thế nào?
10.How are your family? Gia đình anh khỏe chứ?
10phút học mẫu câu
Trang 310phút đàm thoại
2.Read
Trang 4Dialague (1)
A Hi Terry!
B Hi, Kate.
A Fancy seeing you here.
B Yes Long time no see.
A How are you doing?
B Very well What about you?
A Just so so
A Chµo, Terry!
B Chµo, Kate.
A RÊt vui khi gÆp anh ë ®©y.
B V©ng L©u råi kh«ng gÆp c«.
A. Anh thÕ nµo råi?
B RÊt tèt Cßn c«?
A Còng b×nh th êng.
Trang 5Dialogue (2)
A Good morning, Lucy.
B Good morning, Wang Li.
A Long time no see.
B Yes, a very long time.
A Where have you been these days?
B I went to Italy for a tour.
A It must be very interesting.
A.Chào buổi sáng, Lucy B.Chào buổi sáng, Wang Li A.Lâu rồi không gặp B.Vâng, đã lâu lắm rồi A.Dạo này cô đI đâu thế? B.TôI đI du lịch ở Italya A.Chắc thú vị lắm nhỉ.
Trang 6Dialogue (3)
A.Good afternoon, Liu Mei.
B.Good afternoon.
A.How are you doing?
B.Very well, thanks You look
nice, too.
A.Yes, I’m fine, thanks.
A.Chµo, Liu Mei.
B.Chµo.
A.C« kháe chø?
B.RÊt kháe, c¶m ¬n Tr«ng anh còng kháe l¾m A.V©ng, t«I kháe, c¶m ¬n.
Trang 7Dialogue (4)
A Hello, Bod
B Hello, Petty
How’s everything going?
A Couldn’t be better.
B And how are your parents?
A They are fine, too.
B Send my regards to them.
A Ok Thank you.
A.Chào, Bod.
B.Chào Petty.Mọi việc thế nào? A.Không thể tốt hơn đ ợc nữa B.Còn ba mẹ cô thế nào?
A.Họ cũng khỏe.
B.Gửi lời chào của tôI đến hị nhé A.Đ ợc rồi.Cảm ơn.
Trang 8In Western countries, the use of first names is widespread in greeting; titles such as “Mr” and “Mrs” are being used less frequently, even
when children address adults Among friend , women are often kissed kissed lightly on one cheek When people meet in a small town or
community, they also smile and greet each other even though they do not know each other.
Tại các n ớc ph ơng Tây, dùng tên gọi khi chào hỏi là phổ biến, những chức danh nh Ông“ ” và Bà ít đ ợc dùng kể cả khi trẻ em nói “ ”
truyện với ng ời lớn Nếu là bạn bè thì phụ nữ th ờng đ ợc hôn nhẹ trên một bên má Trong một thị trấn hoặc khu dân c nhỏ khi ng ời ta gặp nhau, họ th ờng c ời và chào nhau dù không quen biết
Vocabulary:
Widespread (adj) : phổ biến
Community (n) : cộng đồng
Frequently (adv) : th ờng xuyên
10phút luyện viết
Trang 910phót häc h¸t
I have a dream
I have a dream, a song to sing
To help me cope with anything
If you see the wonder of a fairy tale
You can take the future even if you fail
I believe in angels
Something good in everything I see
I believe in angels
When I know the time is right for me
Ill cross the stream - I have a dream
I have a dream, a fantasy
To help me through reality
And my destination makes it worth the while
Pushing through the darkness still another mile
I believe in angels
Something good in everything I see
I believe in angels
When I know the time is right for me
Ill cross the stream - I have a dream
Ill cross the stream - I have a dream
I have a dream, a song to sing
To help me cope with anything
If you see the wonder of a fairy tale
You can take the future even if you fail
I believe in angels
Something good in everything I see
I believe in angels
When I know the time is right for me
Ill cross the stream - I have a dream
Ill cross the stream - I have a dream
Trang 10Nice to meet you