1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích tài chính

80 605 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÀI SẢN NGẮN HẠN- DÀI HẠN TÀI SẢN NGẮN HẠN  Thời gian luân chuyển dưới 1 năm  Thanh khoản cao  Thanh khoản thấp  Được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn... Cơ cấu

Trang 1

CHƯƠNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Trang 3

CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trang 7

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TÀI SẢN NGẮN HẠN- DÀI HẠN

TÀI SẢN NGẮN HẠN

 Thời gian luân

chuyển dưới 1 năm

 Thanh khoản cao

 Thanh khoản thấp

 Được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn

Trang 8

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Không trả lãi nhưng quan tâm đến vấn đề chia lãi

 Chi phí sử dụng vốn cao

Trang 9

I Mục đích: thấy được phương thức sử dụng vốn của DN

trong quá trình hoạt động của mình

II Cơ cấu tài sản của DN phụ thuộc vào đặc điểm ngành nghề,

III Ngoài ra còn phụ thuộc vào đặc điểm hoạt động sản xuất

kinh doanh của DN,

IV Cơ cấu vốn của DN phụ thuộc vào cách thức DN hoạt động

và uy tín cũng như chính sách của DN trên thị trường

=> Việc phân tích cơ cấu nguồn vốn tài sản phải nguyên tắc nhưng linh hoạt, phải cụ thể nhưng có tính tổng quát.

NHỮNG Ý NIỆM CẦN QUAN TÂM

TRONG VIỆC PHÂN TÍCH CƠ

CẤU VỐN

Trang 10

Xu hướng thay đổi trong cơ cấu TS?

Nguồn vốn biến động như thế nào?

Phương thức sử dụng vốn của DN ra

sao?

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

VỐN

Trang 11

Các yếu tố cùng tính chất, không cần

theo dõi chi tiết thì gộp chung lại

Yếu tố nào cần quan tâm chi tiết thì giữ

nguyên

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

VỐN

Trang 12

I. RÚT GỌN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

VỐN

TS lưu động và đầu tư ngắn hạn 210.765 120.055

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 3.980 6.455

Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 21.516 20.563

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 3.858 3.050

Trang 13

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

Trang 14

I. RÚT GỌN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

Trang 15

GHI VÀO CỘT:

“NGUỒN VỐN”

TÀI SẢN TĂNG NGUỒN VỐN GIẢM

GHI VÀO CỘT:

“SỬ DỤNG VỐN”

TỔNG “SỬ DỤNG VỐN” = TỔNG “NGUỒN VỐN”

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

VỐN

Trang 16

VỐN

Trang 17

NGUỒN VỐN BÊN TRONG

Giải phóng TS dư thừa, ứ

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN & NGUỒN

VỐN

Trang 20

Nguồn tài trợ ngắn hạn

VLĐ KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

Trang 21

NGUYÊN TẮC ĐẢM BẢO CÂN BẰNG TÀI CHÍNH

THỜI HẠN LUÂN CHUYỂN CỦA TÀI SẢN KHÔNG ĐƯỢC LỚN HƠN THỜI HẠN SỬ DỤNG CỦA NGUỒN TÀI TRỢ,

TS DÀI HẠN PHẢI ĐƯỢC TÀI TRỢ BẰNG NGUỒN VỐN DÀI HẠN,

TS NGẮN HẠN CÓ THỂ ĐƯỢC TÀI TRỢ BẰNG

CẢ NGUỒN VỐN DÀI HẠN VÀ NGUỒN VỐN NGẮN HẠN.

NGUỒN HÌNH THÀNH VLĐ

Trang 22

PHẦN NGUỒN VỐN DÀI HẠN TÀI TRỢ CHO VLĐ

GỌI LÀ VLĐ RÒNG (Net Working Capital):

VLĐ RÒNG CHO BIẾT MỨC ĐỘ TÀI TRỢ CỦA NGUỒN VỐN DÀI HẠN CHO TS NGẮN HẠN

Trang 23

TS NGẮN HẠN

NV ngắn hạn

TS DÀI HẠN

VLĐ ròng dương

VLĐ RÒNG DƯƠNG CÓ NGHĨA LÀ NV DÀI HẠN KHÔNG CHỈ

ĐỦ TÀI TRỢ CHO CÁC TS DÀI HẠN MÀ CÒN THỪA ĐỂ TÀI TRỢ CHO CÁC TS NGẮN HẠN.

NV DÀI HẠN

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG

DƯƠNG

Trang 24

ƯU ĐIỂM CỦA TÌNH TRẠNG VLĐ RÒNG DƯƠNG

ĐẢM BẢO SỰ AN TOÀN.

ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG THANH TOÁN

DN PHẢI GÁNH CHỊU MỨC CHI PHÍ TÀI CHÍNH

Trang 25

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG BẰNG 0

TÀI SẢN NGẮN HẠN NGUỒN VỐN NGẮN HẠN

NGUỒN VỐN DÀI HẠN TÀI SẢN DÀI HẠN

=> CÓ THỂ MẤT KHẢ NĂNG THANH TOÁN NẾU KHÔNG ĐƯỢC TÁI TÀI TRỢ

Trang 26

TÀI SẢN NGẮN HẠN

NV ngắn hạn

TÀI SẢN DÀI HẠN

NV dài hạn VLĐ ròng âm

VLĐ RÒNG ÂM CÓ NGHĨA LÀ NV DÀI HẠN KHÔNG ĐỦ TÀI TRỢ CHO CÁC TS DÀI HẠN - DN LẤY NV NGẮN HẠN ĐỂ ĐẦU TƯ DÀI HẠN.

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG ÂM

Trang 27

Tình trạng tài chính nguy hiểm

Mất khả năng thanh toán,

Có thể buộc phải bán tài sản cố định

Ngoại lệ

Các DN bán lẻ, là một trong những đối tượng phù hợp với tình trạng VLĐ ròng âm?

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG ÂM

Trang 28

Các tác động làm tăng VLĐ ròng Các tác động làm giảm VLĐ ròng

1 Tăng NV dài hạn:

Tăng NV CSH (CSH góp thêm vốn, bổ

sung từ lợi nhuận không chia)

Tăng nợ dài hạn (phát hành trái phiếu,

vay dài hạn từ Qũy đầu tư, NH

2 Giảm TS dài hạn:

Bán, thanh lý TSCĐ

Thu hồi vốn góp liên doanh

Nhượng bán chứng khoán dài

hạn

Tăng khấu hao TSCĐ

2 Giảm NV dài hạn:

Giảm NV CSH: chia lợi nhuận; sử

dụng các qũy; mua lại cổ phần;

lỗ trong kinh doanh.

Giảm nợ dài hạn: trả các khoản vay

DH, hoàn trả trái phiếu đến hạn, mua lại trái phiếu đã phát hành

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VLĐ

RÒNG

Trang 29

Tỷ lệ này càng lớn, độ an toàn càng cao,

Chi phí tài chính lớn, độ linh hoạt không cao

Tỷ lệ này càng cao, rủi ro thanh toán càng thấp

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG

Trang 30

CHU KỲ KINH DOANH

Dự trữ NVL Mua

Tiền

Sản xuất

SP dở dang, bán thành phẩm

Sản xuất

Thành phẩm tồn kho

Nợ phải thu

Bán

Trang 31

CHU KỲ KINH DOANH

CHU KỲ KD = SỐ NGÀY TỒN KHO + TIỀN BÁN HÀNG SỐ NGÀY THU

Trang 32

CHU KỲ VỐN LƯU ĐỘNG

Là khoảng thời gian từ lúc DN trả tiền mua hàng cho đến khi DN thu được tiền bán hàng

CHU KỲ

VLĐ

SỐ NGÀY TỒN KHO

SỐ NGÀY THU TIỀN BH

SỐ NGÀY TRẢ TIỀN MUA HÀNG

Trang 33

SỐ NGÀY

THU TIẾN BH =

PHẢI THU KHÁCH HÀNG BQ

DOANH THU BÌNH QUÂN 1 NGÀY

SỐ NGÀY TRẢ TIỀN

PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN BQ DOANH SỐ MUA HÀNG BÌNH QUÂN 1 NGÀY

Trang 34

PHÂN TÍCH CHU KỲ VỐN LƯU

MỨC TIẾT KIỆM

THU TIỀN BÁN HÀNG

DOANH THU BÌNH QUÂN 1 NGÀY X

MỨC GIA TĂNG

TRẢ TIỀN

DS MUA VÀO BÌNH QUÂN 1 NGÀY X

MỨC TIẾT KIỆM

MỨC TIẾT KIỆM TỒN KHO

-MỨC TIẾT KIỆM KHOẢN PHẢI

THU

MỨC GIA TĂNG KHOẢN PHẢI

TRẢ +

Trang 36

Khả năng thanh toán ngắn hạn được đo lường bằng khả năng chuyển hoá thành tiền của TSNH để thanh toán cho các khoản nợ ngắn hạn.

1.1 Hệ số khả năng thanh toán hiện hành (Current Ratio)

Trang 37

thanh toán tức thời =

Tiền + CK đầu tư tài chính NH

Nợ ngắn hạn

1 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Trang 38

HS HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA REE

Trang 39

1.4 Hệ số vòng quay khoản phải thu

HS VÒNG QUAY

KHOẢN PHẢI THU =

DOANH THU THUẦN

BQ KHOẢN PHẢI THU KH

1 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Trang 40

1.4 Kỳ thu tiền bình quân

SN bán chịu

bình quân =

Nợ phải thu khách hàng BQ Tổng doanh thu bán chịu

Trang 41

Số vòng luân chuyển hàng tồn kho cao hay thấp phụ thuộc vào đặc điểm ngành kinh doanh.

1 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Trang 42

1 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN

1.6 Hệ số vòng quay các khoản phải trả

Trang 43

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định: cho biết

1$ tài sản cố định tạo nên bao nhiêu $ doanh thu

Trang 44

Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản: đo lường

1$ tài sản tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh sẽ tạo ra bao nhiêu $ doanh thu

Trang 45

Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần: đo lường

mối quan hệ giữa doanh thu và vốn cổ phần

Là chỉ tiêu rất hữu ích trong việc phân tích

khía cạnh tài chính của công ty

Trang 46

=> Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần >= Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản

2.TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG

Hiệu suất sử dụng

Vốn cổ phần

= Doanh thu thuần

Vốn cổ phần

= Doanh thu thuần

Tổng tài sản

x Tổng tài sản

Vốn cổ phần

Trang 47

3 TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

tài sản của công ty được tài trợ bằng vốn vay

Tỷ số nợ = Tổng nợ

Tổng tài sản

Trang 48

Tỷ số nợ trên vốn cổ phần: cho biết công ty

sử dụng vốn vay nhiều hay ít so với vốn cổ phần

3 TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

Tỷ số nợ

Trên vốn CP =

Tổng nợ Vốn cổ phần

Trang 49

Tổng tài sản trên

vốn cổ phần =

Toàn bộ TS Vốn cổ phần

Trang 50

Khả năng thanh toán lãi vay: đo mức độ mà

lợi nhuận phát sinh do sử dụng vốn để đảm bảo trả lãi vay hàng năm như thế nào

3 TỶ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

Khả năng thanh

Toán lãi vay =

Lãi trước thuế và lãi vay

Lãi vay

Trang 51

4 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

4.1 MQH GIỮA ROE VÀ ROA – TÁC ĐỘNG CỦA ĐÒN BẨY TC

ROE = ROA + (ROA –

R D )

D E

Với:

R D – Chi phí sử dụng nợ

R D = I * (1- t)/D BQ

Trang 52

4.2 TỶ SUẤT SINH LỜI TRÊN VỐN CSH (ROE)

MQH GI A ROA VÀ ROE Ữ :

E

D )

R (ROA

ROA

ROA > R D : ROE tăng (tích cực) và ROA < ROE

ROA = R D : ROE Ko chịu sự tác động của đòn bẩy TC

ROA < R D : ROE giảm (tiêu cực) và ROA > ROE

4 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

Trang 53

VÍ DỤ - SO SÁNH SUẤT SINH LỢI CỦA MỘT SỐ CÔNG TY

NIÊM YẾT NĂM 2006

3 CÔNG TY GIẤY – BAO BÌ

HAPACO (TS bq = 202,6) 8,34 14,8 43,7

GIẤY VIỄN ĐÔNG (TS bq=184) 5,83 13,2 55,8

Trang 54

VÍ DỤ - ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SINH LỢI CÔNG TY DHG

Trang 55

ROCE chịu AH bởi:

- Hiệu quả SD tài sản

- Cơ cấu nguồn vốn của công ty.

4 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

Trang 57

5.1 LỢI NHUẬN CHO MỖI CỔ PHIẾU THƯỜNG (EPS)

Đo lường kết quả SD tài sản để tạo ra LN cho CP thường

Lợi nhuận ròng - Cổ tức ưu đãi

SL cổ phiếu thường đang lưu hành BQ

EPS =

SL CP ĐANG LƯU HÀNH BQ = {(SL CP ĐẦU KỲ * SỐ NGÀY TỪ ĐẦU KỲ ĐẾN KHI KẾT THÚC ĐỢT MUA/BÁN CPQ) + (SỐ CP LƯU HÀNH SAU KHI MUA BÁN CPQ * SỐ NGÀY TỪ KỲ KẾT THÚC ĐỢT MUA/BÁN CPQ CHO ĐẾN CK)} : TỔNG SỐ NGÀY TRONG KỲ

5 TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG

Trang 58

5.2 CHỈ SỐ P/E – PRICE EARNINGS RATIO

CHỈ SỐ P/E THỂ HIỆN MỐI QUAN HỆ GIỮA GIÁ CỔ PHIẾU VÀ THU NHẬP TRÊN MỘT CỔ PHIẾU

THỊ TRƯỜNG SẴN SÀNG TRẢ BAO NHIÊU CHO MỖI ĐỒNG LN

P/E THẤP CÓ NGHĨA LÀ GIÁ THỊ TRƯỜNG CỦA CỔ PHIẾU THẤP

GIÁ THỊ TRƯỜNG MỖI CỔ PHIẾU

EPS

P/E =

5 TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG

Trang 59

5.2 CHỈ SỐ P/E – PRICE EARNINGS RATIO

CÓ 2 CÁCH TÍNH P/E:

(1) TRAILING P/E: TÍNH THEO LN QUÁ KHỨ CỦA 4 QUÝ TRƯỚC

(2) FORWARD P/E: TÍNH THEO DỰ BÁO LN CỦA 4 QUÝ TIẾP THEO

5 TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG

Trang 60

5.2 CHỈ SỐ P/E – PRICE EARNINGS RATIO

P/E THỂ HIỆN KỲ VỌNG CỦA THỊ TRƯỜNG VỀ SỰ TĂNG TRƯỞNG CỦA CP HƠN LÀ KẾT QUẢ LÀM ĂN ĐÃ QUA

Trang 61

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

1 PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH

So sánh với các công ty hoạt động cùng lĩnh vực

Phân tích theo xu hướng

Bằng sự so sánh này sẽ thấy được vị thế của công ty trên thị trường, sức mạnh tài chính của công ty so với các đối thủ cạnh tranh và giải thích được sự hình thành hay thất bại của công ty.

Có thể so sánh với năm trước đó, hoặc theo dõi sự biến động qua nhiều năm Kết quả sự so sánh là thông tin rất cần thiết cho cả người quản trị công ty lẫn nhà đầu tư.

Trang 62

2.PHÂN TÍCH DUPONT

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

Doanh thu

$112.76 0

Chi a

Nhâ nn

Chia

Tr ừ

Trang 63

ROE = Lợi nhuận ròng

Vốn cổ phần

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

2.PHÂN TÍCH DUPONT

Có thể trình bày tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần dưới dạng sau:

ROE= Doanh thu thuần

Tổng tài sản

x Tổng tài sảnVốn cổ phần x Doanh thu thuần

Lãi ròng

x Tỷ số tổng tài sản trên vốn

cổ phần

x Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu

= Hiệu suất sử dụng

tổng tài sản

Trang 64

MỘT SỐ VẤN ĐỀ GẶP PHẢI KHI

PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH

 sự khác biệt giữa giá trị theo sổ sách kế toán

và giá trị thị trường của các loại tài sản và

nguồn vốn nhất là trong điều kiện có lạm

phát cao

dụng để làm cho việc xác định thu nhập của công ty không đúng với giá trị thật của nó

Trang 65

 Mặc dù vậy, không có nghĩa là việc phân tích bằng các chỉ số tài chính không có ý nghĩa Các nhà quả trị tài chính, nhà đầu tư và người cung cấp tín dụng

đã có được thông tin đáng kể qua các chỉ số tài

chính này.

 Khi được thiết lập một cách chính xác, khách quan, các chỉ số tài chính sẽ là những cơ sở tin cậy cho các nhà quản trị và những người bên ngoài công ty nhận định về khuynh hướng tương lai của công ty.

MỘT SỐ VẤN ĐỀ GẶP PHẢI KHI

PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH

Trang 66

LẬP VÀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO

DÒNG TIỀN

các thời kỳ Dòng tiền của doanh nghiệp được hình thành

từ ba hoạt động:

DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG DÒNG TIỀN ĐẦU TƯ

DÒNG TIỀN TÀI TRỢ

Hoạt động kinh doanh Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài trợ

Trang 67

DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG

Trang 68

DÒNG TIỀN ĐẦU TƯ

Trang 69

DÒNG TIỀN TÀI TRỢ

Trang 70

PHÂN LOẠI NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TIỀN MẶT

Trang 71

TRIỂN KHAI BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Trang 72

+ Phương pháp gián tiếp

- Báo cáo dòng tiền đầu tư và dòng tiền tài trợ

Trang 73

PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP

Trang 74

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Các chỉ tiêu phản ánh các dòng tiền vào và các dòng tiền ra được xác định theo một

trong hai cách sau:

(1) Phân tích và tổng hợp trực tiếp các khoản tiền thu và chi theo từng nội dung thu, chi từ các ghi chép kế toán của doanh nghiệp

Trang 75

 (2) Điều chỉnh doanh thu, giá vốn hàng bán và các khoản mục khác trong báo cáo kết quả hoat động kinh doanh cho:

+ Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu và các khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh.

+ Các khoản mục không phải bằng tiền khác.

+ Các dòng tiền lien quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài trợ.

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Trang 76

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Trang 77

Chú ý đến các mối quan hệ sau để nhận diện

những thông tin cần thiết:

+ Dòng tiền hoạt động so với dòng tiền vào

+ Dòng tiền đầu tư so với dòng tiền vào

+ Dòng tiền tài trợ so với dòng tiền vào

+ Dòng tiền trả nợ (dài hạn, ngắn hạn so với dòng tiền vào)

+ Dòng tiền thanh toán cổ tức so với dòng tiền vào.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Trang 78

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Năm 2004 Năm 2003 (giả định)

Tăng khoản phải trả 1381 2508

Giảm khoản phải trả khác 0 0

Dòng tiền đầu tư

Tăng nguyên giá tài sản cố định (2220) 500

Thay đổi trong các khoản tham gia đầu tư của doanh nghiệp 0 0

Trang 79

Từ bảng báo cáo dòng tiền trên, ta có thể rút ra vài nhận xét tổng quát:

- Năm 2004, lợi nhuận ròng cao hơn năm 2003 nhưng dòng tiền hoạt động lại thấp hơn so với năm 2003

- Lợi nhuận tăng lên là nhờ các khoản phải thu tăng lên và hàng tồn kho giảm xuống Điều này có thể thực hiện nhờ nghệ thuật

kế toán, ghi nhận trước các khoản doanh thu hoặc định giá lại hàng tồn kho bằng cách bán hàng rồi mua lại hàng đã bán…

- Công ty tăng cường chính sách bán chịu nên cần phải lưu ý đến khả năng thu hồi nợ Các khoản phải thu tăng có thể làm tăng rủi ro cho công ty.

….

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Trang 80

Như vậy có thể thấy, lợi nhuận trên bảng cân đối

kế toán không hoàn toàn phải ánh được tình

hình thực sự của một công ty

Những điều mâu thuẫn, đáng chú ý có thể được nhận diện thông qua bảng báo cáo dòng tiền Do

đó, bản báo cáo dòng tiền là một cơ sở rất quan trọng để đánh giá “sức khỏe” thực sự của một công ty.

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

BÁO CÁO DÒNG TIỀN

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ - Phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 5)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 6)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 7)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w