Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1BLỐC NHÁNH
BS CuTy-Angiang
Trang 2I BLỐC NHÁNH PHẢI (RBBB)
1 HOÀN TOÀN
QRS rộng ≥ 0,12S
rSR’ở V1 – V2
S rộng ở DI, aVL, V5 V6
ST-T chênh ngược chiều với QRS
2 KHÔNG HOÀN TOÀN
QRS 0,09 – 0,10S
Các tiêu chuẩn khác tương tự Blốc nhánh phải
hoàn toàn
Trang 33 NGUYÊN NHÂN
Người BT (1,5/1000)
Bệnh mạch vành
Bệnh cơ tim
Thông liên nhĩ
Kênh nhĩ thất
Thuyên tắc phổi cấp
Trang 4II BLỐC NHÁNH TRÁI (LBBB)
1 HOÀN TOÀN
QRS rộng ≥ 0,12S
QS ở V1
R monophasic ở V6 , DI
ST-T nghịch chiều với QRS
2 KHÔNG HOÀN TOÀN
QRS 0,10 – 0,11S
Các tiêu chuẩn khác tương tự Blốc nhánh trái
hoàn toàn
3 BLỐC NHÁNH TRÁI + DẦY NHĨ (T) DẦY
THẤT (T)
Trang 53 NGUYÊN NHÂN
Bệnh tim thực thể : thiếu máu cơ tim CHA
Blốc nhánh (T) + trục QRS lệch (P) + bệnh cơ
tim dãn nở
V1
V6
DI
QS hoặc rS
VAT > 0,04S
R MONOPHASIC
rSR’, đôi khi R rộng hoặc qR VAT > 0,03S
S rộng
Trang 6III BLỐC NHÁNH 2 BÊN
5 DẠNG :
1 BLỐC NT ĐỘ I
2 BLỐC NT ĐỘ I + BLỐC NHÁNH
3 BLỐC NT ĐỘ II + BLỐC NHÁNH
4 BLỐC NT HOÀN TOÀN
5 LÚC LBBB, LÚC RBBB
Trang 7IV BLỐC PHÂN NHÁNH
1 BLỐC PHÂN NHÁNH TRÁI TRƯỚC
Trục QRS lệch (T) ≥ - 450
q nhỏ ở DI aVL
r nhỏ ở DII, DIII, aVF
QRS rộng BT
VAT >0,045S ở aVL
Điện thế ở QRS ở CĐ chi dưới
Trang 82 BLỐC PHÂN NHÁNH (T) SAU
Trục QRS lệch (P) ≥ +1100
rS’ ở DI , aVL
qR II, III, aVF
QRS rộng, BT
Điện thế ở QRS ở CĐ chi dưới
Không chứng cứ dầy thất