1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dan cu kinh te chau dai duong

28 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 9,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KINH TẾ  Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.. Nêu đặc điểm kinh tế các nước còn lại ở châu Đại Dương?... KINH TẾ  Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.. DÂN CƯ Các nước

Trang 1

TRƯỜNG THCS CÁN CHU PHÌN

GV thực hiện: Lù A Pảo

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

Trang 2

ĐỊA LÝ 7

NỘI DUNG

KIỂM TRA BÀI CŨ

* KIỂM TRA BÀI CŨ

-Thực vật: Rừng xích đạo xanh tốt quanh năm, hơn 600 loài bạch đàn

-Động vật: Thú có túi, cáo mỏ vịt

Trang 3

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

NỘI DUNG

Nêu nhận xét về mật độ dân số của châu Đại Dương so với

các châu lục khác và so với thế giới?

Trang 4

ĐỊA LÝ 7 TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1 DÂN CƯ

Bảng số liệu dân cư châu Đại Dương năm 2001.

Tên nước Diện tích

(nghìn

km 2 )

Dân số (triệu người )

Mật độ dân số (người /

km 2 )

Tỉ lệ dân thành thị (%)

Trang 5

địa và người nhập cư

+ Người nhập cư: (khoảng

Giải thích?

Qua nội dung SGK trang

147, 148: cho biết dân

cư của khu vực gồm mấy thành phần ?

Trang 6

Dân nhập cư Chiếm 80%

dân số

Người bản địa Chiếm 20% dân

số

Người Châu Á khoảng 6%

Người Châu Âu khoảng 92%

Trang 7

ĐỊA LÝ 7 TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

địa và người nhập cư

+ Người nhập cư: (khoảng

80% dân số)

+ Người bản địa: (khoảng

20% dân số)

Một số hình ảnh minh họa

Trang 8

1 Người – Ô-xtra-lô-it: sống trên khắp lục địa, nói nhiều ngô nngữ khác nhau.2 Người Papua: chiếm số lượng đông trên các đảo New Guinea, miền Tây và miền trũng new Guinea, ngoài ra còn có người Huli Asmat

Người Papua

Trang 9

3 Người Mê-la-nê-diêng: sống chủ yếu trến các đảo thuộc quần đảo Melanesia Trong đó có 1 số nhóm đặc biệt như người Nêgitô chỉ

chuyên sống vùng rừng rậm hoang vu trên New Guinea, New Hebrides.

Người Mêlanêdiêng

Trang 10

4 Người Pô-li-nê-diêng: sống ở các đảo nhỏ như Polymesia, New Zealand Có đặc điểm giống như người Australoit như tóc quấn, môi dày, da ngăn đen.

Hình 49.2 - Người diêng chuẩn bị ra khơi.

Trang 11

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Hình ảnh người nhập cư gốc Âu

Trang 12

ĐỊA LÝ 7 TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

li-a Niu Di-

Ô-xtrây-len

a-tu Pa-pua Niu

Va-nu-Ghi-nê 1-Thu nhập đầu

người (USD) 2- Cơ cấu thu nhập quốc dân (%):

3 26 71

9 25 66

19 9.2 71.8

27 41.5 31.5

Dựa vào bảng thống kê trang 148, hãy cho biết những nước có thu nhập cao, thu nhập thấp ở châu Đại Dương.

Các tiêu chí

Nước

2 KINH TẾ

1 DÂN CƯ

Trang 13

Ô-xtrây-nê 1-Thu nhập đầu

người (USD) 2- Cơ cấu thu nhập quốc dân (%):

9 25 66

19 9.2 71.8

27 41.5 31.5

Cho biết cơ cấu thu nhập quốc dân của Ô-xtrây-li-a và Niu Di –len có gì khác với các nước còn lại?

Các tiêu chí

Nước

2 KINH TẾ

1 DÂN CƯ

Trang 14

 Dân cư gồm hai thành phần chính:

+ Đa số là người nhập cư|: khoảng 80% dân số

+ Người bản địa: khoảng 20% dân số.

 Có sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa

2 KINH TẾ

 Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.

 Ô-xtrây- lia và Niu Di -len là hai nước có nền kinh

tế phát triển

Trang 15

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Ngành Kinh tế Ô-xtrây-li-a

và Niu Di-len Kinh tế các quốc đảo

- Xuất khẩu lúa mì, len, bò, cừu, và sản phẩm từ

- Chủ yếu là khai thác tài nguyên thiên nhiên,

- Chế biến thực phẩm là ngành phát triển nhất.

1 Nông nghiệp

2

Công nghiệp

- Nhóm 1,2,3: Trình bày thế mạnh nông nghiệp, công nghiệp của Ô-xtrây-li-a và Niu Di len?

- Nhóm 4,5,6: Thế mạnh nông nghiệp và công nghiệp của các quốc đảo?

Nêu đặc điểm kinh tế các nước còn lại ở châu Đại Dương?

Trang 16

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

2 KINH TẾ

 Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.

 Ôx-trây- lia và Niu Di -len là hai nước có nền kinh

tế phát triển

1 DÂN CƯ

Các nước còn lại là những nước đang phát triển,

kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.

Trang 19

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

2 KINH TẾ

Cho biết ngành kinh tế quan trọng ở khu vực này?

Trang 20

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

2 KINH TẾ

 Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.

 Ôx-trây- lia và Niu -Di -len là hai nước có nền kinh

tế phát triển

1 DÂN CƯ

Các nước còn lại là những nước đang phát triển, kinh

tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.

Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước.

Trang 21

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b Ven biển phía tây.

c Ven biển phía đông và đông nam.

d Ven biển phía bắc và nam Ô-xtrây-li-a.

Trang 22

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Câu 2: Đánh dấu (x) vào những ý em cho là đúng:

a Dân cư châu Đại Dương chủ yếu là người bản địa

b Châu Đại Dương có mật độ dân số thấp nhất thế giới

c Tỉ lệ dân thành thị cao nhất là ở Ô-xtrây-li-a và Niu len

Di-d Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len nổi tiếng về xuất khẩu lúa

mì, len, thịt bò, thịt cừu, sản phẩm từ sữa vì lực lượng lao động nông nghiệp đông.

e Trừ Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len, các quốc đảo là những nước đang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào du lịch

và khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.

Đáp án: b, c, e.

Trang 23

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

BÀI TẬP

KIỂM TRA BÀI CŨ

CỦNG CỐ

* DẶN DÒ

Câu 3: Chọn các ý đúng trong nhận xét sau:

Các đảo châu đại dương phát triển du lịch nhờ dựa vào:

a Các đảo san hô có hồ nước mặn nhiều thuỷ sản.

b Bãi biển đẹp.

c Đại dương bao quanh.

d Khí hậu nóng ẩm và điều hoà.

e Vùng Thái Bình Dương có nhiều bão nhiệt đới đi qua.

g Vành đai lửa Thái Bình Dương.

h Rừng rậm trên các đảo xanh tốt

i Văn hoá độc đáo của cư dân các đảo châu Đại Dương.

Đáp án: a, b,

c, d, h, i.

BÀI MỚI

Trang 24

ĐỊA LÝ 7

KIỂM TRA BÀI CŨ

BÀI MỚI

CỦNG CỐ

* DẶN DÒ

- Học bài.

- Trả lời câu hỏi ở cuối bài

- Đọc bài 50: Thực hành VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA ÔXTRÂY-LI-A.

(Ôn lại phương pháp phân tích lát cắt địa hình và phân tích biểu đồ khí hậu Chuẩn bị tiết sau thực hành).

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 25

Bài học đến đây kết thúc

Xin cám ơn các thầy cô

về dự giờ thăm lớp

Hẹn gặp lại

Trang 26

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

CHẤT LƯỢNG DÂN CƯ Dân cư Ô-xtrây-li-a có trình độ học vấn cao

Tỉ lệ phổ cập giáo dục và và tốt nghiệp phổ thông trung hoc đứng hàng đầu thế giới Chỉ

số HDI là 0,9555, xếp thứ ba trên thế giới (năm 2003) Số dân của Ô-xtrây-li-chiếm tỉ lệ nhỏ so với dân số thế giới nhưng chiếm

2,5% số công trình nghiên cứu khoa học trên thế giới.

TRỞ VỀ

Trang 27

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

2 KINH TẾ

Mỏ vàng lộ thiên lớn nhất nước Úc

Mỏ kim cương ở Kimberley, Bang Tây Australia

Trang 28

ĐỊA LÝ 7

TIẾT 56 - BÀI 49:

DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG

- NHẬP CƯ : Sự di chuyển nơi cư trú của những người ở nơi khác vào một lãnh thổ hoặc của những người nước ngoài vào một quốc gia.

- BẢN ĐỊA : Tại chỗ, có gốc ở địa phương

Ví dụ : dân bản địa là dân sinh sống lâu đời tại địa phương.

TRỞ VỀ

Ngày đăng: 29/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu dân cư châu Đại Dương năm 2001. - dan cu kinh te chau dai duong
Bảng s ố liệu dân cư châu Đại Dương năm 2001 (Trang 4)
Hình 49.1 – Thành phố Xit-ni (Ô-xtrây-li-a) - dan cu kinh te chau dai duong
Hình 49.1 – Thành phố Xit-ni (Ô-xtrây-li-a) (Trang 7)
Hình 49.2 - Người Pô-li-nê- Pô-li-nê-diêng  chuẩn bị ra khơi. - dan cu kinh te chau dai duong
Hình 49.2 Người Pô-li-nê- Pô-li-nê-diêng chuẩn bị ra khơi (Trang 10)
Hình ảnh người nhập cư gốc ÂuHình ảnh người nhập cư gốc Âu - dan cu kinh te chau dai duong
nh ảnh người nhập cư gốc ÂuHình ảnh người nhập cư gốc Âu (Trang 11)
Hình 49.3 – Lược đồ kinh tế Ô-xtrây-li-a - dan cu kinh te chau dai duong
Hình 49.3 – Lược đồ kinh tế Ô-xtrây-li-a (Trang 17)
Hình 12.4. Chăn nuôi bò ở Ô-xtrây-li-a Hình 12.5. Sơ đồ một trang - dan cu kinh te chau dai duong
Hình 12.4. Chăn nuôi bò ở Ô-xtrây-li-a Hình 12.5. Sơ đồ một trang (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w