1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng kết về từ vựng - tiết 40

21 598 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Từ đơn: Là những từ do một tiếng có nghĩa tạo thành.nhiều tiếng nhiều tiếng - Từ ghép: ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.. Bài tập 2: Tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vậ

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo

về dự tiết học

Người dạy: Trịnh Thị Lan Anh

Trang 2

Ng÷ v¨n 9

TiÕt: 40

Trang 4

Quan sát ví dụ d ới

đây em hãy cho biết đâu là từ đơn,

Trang 5

* Từ đơn: Là những từ do một tiếng có nghĩa tạo thành.

nhiều tiếng

nhiều tiếng

- Từ ghép: ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

- Từ láy: có quan hệ láy âm giữa các tiếng.

1.Khái niệm:

Trang 6

Từ

Từ ghép

đẳng lập

Từ ghép chính phụ

Từ láy hoàn toàn

Từ láy

bộ phận

Trang 7

2/ Bài tập: Thảo luận nhúm

Bài tập 1:

Ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, t ơi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đ a đón, nh ờng nhịn, rơi rụng, mong muốn, lấp lánh

- Nhúm 1: Tỡm những từ ghộp?

- Nhúm 2: Tỡm những từ lỏy?

Bài tập 2 :

Trăng trắng, sạch sành sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô, xôm xốp

-Nhúm 3: Tỡm những từ lỏy cú sự “giảm nghĩa”

-Nhúm 4: Tỡm những từ lỏy cú sự “tăng nghĩa”

Trang 8

Bài tập 1:

Nhóm1: Từ ghép

Ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, t ơi tốt, bọt bèo, gật gự, cỏ cây, đ a đón, nh ờng nhịn, rơi rụng, mong muốn

Trang 9

1 Khái niệm:

Trang 10

Phân biệt thành ngữ với tục ngữ:

chỉnh biểu thị một phán đoán hoặc một nhận

định.Nói “câu tương đối hàn chỉnh” bởi tục ngữ thường khuyết thành phần chủ ngữ

Trang 11

2/ Bài tập:

Bài tập 1: Trong những tổ hợp từ sau : Trong những tổ hợp từ sau

đây, tổ hợp nào là thành ngữ , tổ hợp nào là tục ngữ ?

a/ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng b/ Đánh trống bỏ dùi.

c/ Chó treo mèo đậy

d/ Đ ợc voi đòi tiên.

e/ N ớc mắt cá sấu e/ N ớc mắt cá sấu

Trang 12

a Thành ngữ:

- Đánh trống bỏ dùi: vớ thỏi độ làm việc khụng đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.

- Đựơc voi đòi tiên: lòng tham vô độ…

- N ớc mắt cá sấu: hành động giả dối đ ợc che đậy một cách tinh vi, rất dễ đánh lừa kẻ nhẹ dạ cả tin.

b Tục ngữ:

- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng: Hoàn

cảnh, mụi trường xó hội cú ảnh hưởng quan trọng

đến tớnh cỏch, đạo đức của con người

- Chó treo mèo đậy: Muốn giữ gỡn thức ăn, với

Trang 13

Bài tập 2: Tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật

và hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật Giải thích

ý nghĩa và đặt câu với mỗi thành ngữ tìm đ ợc ?

Thành ngữ có yếu tố chỉ động vật: nh chó với mèo,

đầu voi đuôi chuột, nh hổ về rừng, mỡ để miệng mèo,

ăn ốc nói mò, rồng đến nhà tôm, nh vịt nghe sấm

Thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật: bãi bể n ơng dâu, bèo dạt mây trôi, cắn rơm cắn cỏ, cây cao bóng cả, cây nhà lá v ờn, dây cà ra dây muống, bẻ hành bẻ

tỏi…

Trang 14

Bài 3: T×m hai dẫn chứng về việc sử dụng thành ngữ trong văn chương?

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nỗi ba chìm với nước non

( Hồ Xuân Hương)

Xiết bao ăn tuyết nằm sương

Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao

(Truyện Lục Vân Tiên)

Trang 15

III Nghĩa của từ:

Nghĩa của từ là gì?

1 Khái niệm:

Nghĩa của từ là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt

động, quan hệ…) mà từ biểu thị

Trang 16

Bài tập 1 : Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau:

a)Nghĩa của từ mẹ là …ng ời phụ nữ, có con, nói trong

quan hệ với con…

b)Nghĩa của từ mẹ khác với nghĩa của từ bố ở phần

nghĩa …ng ời phụ nữ, có con…

c)Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu: Mẹ em

rất hiền và Thất bại là mẹ thành công

d)Nghĩa của từ mẹ không có phần nào chung với nghĩa của từ bà

2/ Bài tập:

a)

Trang 17

2 Bài tập 2 :

Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau?

a) đức tớnh rộng lượng dễ thụng cảm với người cú sai lầm và dễ tha thứ.

b) rộng lượng, dễ thụng cảm với người cú sai lầm và dễ tha thứ.

Độ lượng là:

b)

Trang 18

IV Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ.

1 Khái niệm

nhiều nghĩa

- Trong từ nhiều nghĩa có:

- Thông th ờng, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định Tuy nhiên , trong một số tr ờng hợp từ có thể hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển.

Thế nào là từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ?

Trang 19

2 Bài tập: Trong hai câu thơ sau, từ hoa trong thềm

chuyển? Có thể coi đây là hiện t ợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa không? Vì sao?

=> Từ … hoa… trong … thềm hoa… , …lệ hoa… đ ợc dùng theo nghĩa chuyển Tuy nhiên không đ ợc

xem đấy là hiện t ợng chuyển nghĩa làm xuất hiện

từ nhiều nghĩa, vì nghĩa chuyển này của từ hoa

chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó ch a làm thay đổi nghĩa của từ, ch a thể đ a vào từ điển

Trang 20

Dặn dò:

- Nắm nội dung các khái niệm về từ đơn,

từ phức; thành ngữ; nghĩa của từ; từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.

-Hoàn thành các bài tập vào vở

- Chuẩn bị bài: Tổng kết từ vựng (tiếp theo):

Từ đồng âm; Từ đồng nghĩa; Từ trái nghĩa;

Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ; Trường từ vựng

Ngày đăng: 29/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w