1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DỰ THI GVG TIẾNG ANH-UNIT 9,GRADE 4

13 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bread rice mineral water a hamburger hungry thirsty Unit: 9 My Favourite Food and Drink Section B: 1,2,3... Look listen and repeat.LiLi: I’m hungry, Mum.. Mother: Oh, no hamburgers,

Trang 1

TRAN QUOC TOAN PRIMARY SCHOOL

WELCOME TO OUR SCHOOL AND CLASS

Teacher in-charge: Tran Thi Yen Dung, Class: 4/2

Trang 2

Play a game:

Trang 3

Chicken

Milk

Meat

Orange juice

1

2

3

4

5

A B C D E

Play a game : “Matching”

Trang 4

Unit: 9 My Favourite Food

and Drink

 Vocabulary:

Section B: 1,2,3.

- rice:

- mineral water:

- a hamburger:

bánh mì cơm

Nước khoáng bánh ham-bơ-gơ

- bread:

- hungry: đói (bụng)

- thirsty: khát nước

Trang 5

Play a game:

“ What and where ”

Trang 6

bread

rice

mineral water

a hamburger

hungry thirsty

Unit: 9 My Favourite Food and Drink Section B: 1,2,3.

Trang 7

1 Look listen and repeat.

LiLi: I’m hungry, Mum I would like a hamburger.

Mother: Oh, no hamburgers, today, dear.Would you like some noodles?

LiLi: Yes, please.

Mother: Here you are.

LiLi: Thanks, Mum.

My Favourite Food and Drink Section B: 1,2,3.

Unit: 9

PERIOD 40, WEEK 22

Trang 8

* Nói về trạng thái và nhu cầu ăn uống:

I’m hungry.

I’d like

I’m thirsty.

I’d like

rice

a hamburger orange juice mineral water

Unit: 9 My Favourite Food

and Drink Section B: 1,2,3.

Model sentences:

Trang 9

2 Let’s talk.

I’m hungry.

I’d like

I’m thirsty.

I’d like

rice bread

Section B: 1,2,3.

Unit: 9 My Favourite Food and Drink

PERIOD 40, WEEK 22

Trang 10

3 Listen and number:

3

Unit: 9 My Favourite Food

and Drink Section B: 1,2,3.

Trang 11

• Bài tập 6 và 7 trang 73 , sách bài tập.

• Học thuộc các thứ trong tuần và luyện tập

thường xuyên mẫu câu vừa học.

Homework:

My Favourite Food and Drink

Unit: 9

Section B: 1,2,3.

PERIOD 40, WEEK 22

Trang 12

My Favourite Food and Drink

Unit: 9 Section B: 1,2,3.

 Vocabulary:

-bread: bánh mì

- rice: cơm

mineral water: nước khoáng

- a hamburger: bánh ham-bơ-gơ

- hungry: đói (bụng)

- thirsty: khát nước

Nói về trạng thái và nhu cầu ăn uống:

I’m hungry I’d like

I’m thirsty I’d like

3 Listen and number:

2 Let’s talk.

I’m hungry I’d like a hamburger

I’m thirsty I’d like mineral water

LiLi: I’m hungry, Mum I would like a hamburger.

some noodles?

LiLi: Yes, please.

LiLi: Thanks, Mum.

1 Look listen and repeat.

3 1 2

Trang 13

Teacher: Tran Thi Yen Dung, 2011

Ngày đăng: 29/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w