Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì? Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ sinh động.. Vì chúng em vệ
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT Bảo vệ môi trường T1
GV thực hiện: Nguyễn Đăng Thiện Trường TH Nguyễn Trãi – Di Linh - LĐ
Trang 2Quan hệ từ là gì ? Nêu ví dụ.
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Ví dụ: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,
10 9876543210
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu Câu 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ
sinh động
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn
xanh, sạch và đẹp
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ sinh động.
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn xanh, sạch và đẹp
Các cặp quan hệ từ trong các câu trên là:
Nếu thì biểu thị quan hệ giả thiết– kết quả, điều kiện – kết quả.
Vì nên biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.
10 9876543210
Câu 2:
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 51/- Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
KHU
DÂN CƯ SẢN XUẤT KHU KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 6khu vực dành cho nhân dân ăn
ở, sinh hoạt.
KHU DÂN CƯ
Trang 7khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
KHU SẢN XUẤT
Trang 8khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 9b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Chú thích: Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi
mới nhìn thấy được
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 103 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một
từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn tư: Bảo vệ môi trường
chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
bảo vệ:
Trang 11gìn giữ giữ gìn
Chúng em …môi trường sạch đẹp.
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn tư: Bảo vệ môi trường
Trang 14Khu bảo tồn thiên nhiên là
0
56
789
10
Trang 15Hoạt động chống lại sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn gọi là:
0
56
789
10
Trang 16Những hành động có hại đến môi trường, thiên nhiên cần phản đối là:
(Nêu ít nhất 3 việc làm).
0
56
789
10
Trang 17Những hành động có lợi cho môi trường cần đẩy mạnh thực hiện là:
(Nêu ít nhất 3 việc làm).
0
56
789
10
Trang 18Những việc em nên làm để giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp là: (Nêu ít nhất 3 việc làm).
0
56
789
10
Trang 19Tên một phong trào lớn do Liên Đội phát động để giữ cho trường lớp luôn Xanh – Sạch – Đẹp :
0
56
789
10
Trang 20§¸p ¸n:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Trang 21§¸p ¸n:
Bảo vệ
Trang 22§¸p ¸n:
Chặt phá cây rừng, săn bắt thú rừng, xả rác bừa bãi, đốt rừng làm nương rẫy….
Trang 23§¸p ¸n:
Trồng cây gây rừng, không xả giấy rác bừa bãi, ngăn chặn phá rừng, không đốt rừng làm nương rẫy, …
Trang 24§¸p ¸n:
Trồng cây, không xả giấy rác ra sân trường, không bẻ cành, hái hoa, không khạc nhổ bừa bãi, đi vệ sinh đúng nới quy định, …
Trang 25§¸p ¸n:
Trang 26
Mùa đông trên thác
Ni-a-ga-ra