1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng quan hóa học nucleic

44 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 4

1 Acid phosphoric

Trang 5

2 ċѭӡng pentose

7+¬1+3+̾1+Ï$+ͤ&&;$18&/(27,'9¬$&,'18&/(,&

Trang 6

3 Base nitѫ

7+¬1+3+̾1+Ï$+ͤ&&;$18&/(27,'9¬$&,'18&/(,&

Trang 7

Tính FKҩW YұW lý ± hóa KӑF FӫD base purin và pyrimidine

‡ Tính āӗng phân: enol (lactim) và ceton (lactam)

‡ Tính hòa tan: Ӣ pH trung hòa, guanin ít hòa tan nhҩt

Trang 8

‡ 5,6 - dihydrouracil

Trang 9

So sánh thành SKҫQ hóa KӑF JLӳD DNA và

RNA

Base purin ADENIN (A) ADENIN (A)

GUANIN (G) GUANIN (G) Base pyrimidine CYTOSIN (C) CYTOSIN (C)

THYMIN (T) URACIL (U) ċѭӡng pentose Deoxyribose Ribose

Acid phosphoric H3PO4 H3PO4

Trang 10

NUCLEOSID VÀ NUCLEOTID

HÓA HӐC ACID NUCLEIC VÀ ACID NUCLEIC

Trang 11

‡ Sҧn phҭm thӫy phân không hoàn toàn cӫa

acid nucleic

‡ DӉ bӏ thӫy phân bӣi nucleosidase

‡ Gӗm: base nitѫ và pentose

‡ E-N-glycosid &·SHQWRVHvà N9 cӫa base

purin/N1 cӫa pyrimidine)

‡ (base): purin ² nucleosid/pyrimidin ²

nucleosid

‡ (pentose): ribonucleosid /

deoxyribosenucleosid

Trang 12

Liên NӃW glycoside JLӳD base QLWѫ và ÿѭӡQJpentose

E-N-glycosid

Trang 13

‡ Base tҥo ra 2 hình dҥng xoay quanh liên kӃt ȕ ² N ² glycosid āѭӧc gӑi là āӗng (syn) hoһc āӕi (anti) Dҥng āӕi chiӃm ѭu thӃ trong tӵ nhiên

Liên NӃW glycoside JLӳD base QLWѫ và ÿѭӡQJ pentose

Trang 14

NUCLEOSID PHOSPHAT

Trang 15

NUCLEOSID PHOSPHAT

Trang 16

‡ Dӵ trӳ và vұn chuyӇn QĆQJ lѭӧng sinh hӑc

‡ Coenzym:

± NAD + : nicotinamid adenin dinucleotid

± NADP + : nicotinamid adenin dinucleotid

phosphat

± FAD + : flavin adenin dinucleotid

‡ YӃu tӕ truyӅn thông tin nӝi bào

Trang 20

'үQ [XҩW FӫD guanosin

‡ GDP và GTP

± Oxy hóa acid Į ² ketoglutaric thành acid

succinic

± GTP cҫn cho sӵ hoҥt hóa adenyl cyclase

± GTP: NL cҫn cho sӵ tәng hӧp protein cӫa

ribosome

± cGMP: tín hiӋu nӝi tӃ bào hay chҩt truyӅn tin

Trang 21

Các GүQ [XҩW khác

‡ UTP, UDP: coenzym trong chuyӇn hóa

glucid, hӧp chҩt giàu NL

‡ CTP, CDP: hӧp chҩt giàu NL

Trang 22

A

Acciidd ddeeooxxyyrriibboonnuucclleeiicc

Trang 26

Các OӵF liên NӃW giúp hình thành DNA [RҳQ

Trang 28

6ӵ ELӃQ tính DNA

Trang 29

Các nguyên nhân gây ELӃQ tính

‡ NhiӋt āӝ,

‡ Thay āәi pH,

‡ các dung môi hӳu cѫ(urea, formamide)

Trang 30

Rãnh OӟQ ± rãnh QKӓ

o vӏ trí gҳn cӫa các protein āLӅu hòa bҵng các

Rӝng 22AoRӝng 12A o

Trang 31

Qui OXұW Eә sung ÿ{L base ± 6ӵ cân EҵQJ

Trang 32

1KӳQJ ORҥL FҩX trúc [RҳQ ÿ{L FӫD DNA

‡ Có 6 loҥi cho āӃn nay: A, B, C, D, E, Z

± ChiӅu xoҳn

± Sӕ ā{L base trong mӛi vòng xoҳn

± Khoҧng cách giӳa mӛi ā{L base

± Khoҧng cách lӟn nhҩt giӳa hai sӧi

‡ Loҥi B gһp nhiӅu nhҩt trong āLӅu kiӋn sinhlý

Trang 35

Vai trò FӫD QKӳQJ FҩX trúc DNA ÿһF ELӋW

‡ DNA cӫa tӃ bào sӕng luôn có nhӳng trình

tӵ āһc hiӋu āӇ giúp nhұn biӃt protein gҳnkӃt

‡ Trình tӵ āy có thӇ là dҥng palindrome,

polypyrimidine, polypurin o tҥo ra

nhӳng xoҳn ba hoһc H ² DNA

‡ Vùng có liên quan āӃn āLӅu hòa biӇu hiӋngen

Trang 36

Vai trò FӫD DNA

‡ Mang thông tin di truyӅn

‡ Làm khuôn cho sӵ chuyӇn mã và tái bҧn

Trang 37

Acid ribonucleic

Trang 42

Các GҥQJ RNA

Trang 43

Vai trò sinh KӑF FӫD RNA

‡ Tham gia vào quá trình sinh tәng hӧp

protein

‡ mRNA: khuôn cho sӵ tәng hӧp

‡ rRNA: cҩu trúc, hình thành ribosome, nѫixҧy ra sinh tәng hӧp protein

‡ tRNA: vұn chuyӇn acid amin āӃn

ribosome āӇ tәng hӧp protein

‡ miRNA: tham gia vào quá trình cҳt mRNA

và āLӅu hòa gen

Trang 44

7Kӫ\ phân acid nucleic EҵQJ nuclease

‡ Nuclease: enzym cҳt āӭt liên kӃt

Ngày đăng: 28/10/2014, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w