1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAT NUOC NHIEU DOI NUI tiet 2

42 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 11,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhauKhác nhau Nguồn gốc Diện tíchĐịa hình Bề mặt đồng bằng Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đấ

Trang 1

Bài 7:

Trang 2

1 Đặc điểm chung của địa hình:

2 Các khu vực địa hình:

a Khu vực đồi núi:

b Khu vực đồng bằng:

Trang 4

1 Đặc điểm chung của địa hình:

Trang 5

Lan +Đông Nam: giáp Biển

Trang 6

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tíchĐịa hình

Bề mặt đồng bằng

Trang 7

Đồng bằng s.Hồng

Đồng bằng s.Cửu Long

Trang 8

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tíchĐịa hình

Bề mặt đồng bằng

Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ

Trang 9

Đồng bằng

s.Hồng

Đồng bằng s.Cửu Long

Trang 10

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long

Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tíchĐịa hình

Bề mặt đồng bằng

Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ

Do phù sa s.Tiền, s.Hậu bồi tụ

Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ

Trang 11

Đb Sông Hồng

ĐB.S Cửu Long

Trang 12

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long

Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tích

Địa hình

Bề mặt đồng bằng

Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ

Do phù sa s.Tiền, s.Hậu bồi tụ

Khoảng 40 nghìn km2

Khoảng 15 nghìn km2

Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ

Trang 13

Đb Sông Hồng

ĐB.S Cửu Long

Trang 14

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tíchĐịa hình

Bề mặt đồng bằng

Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ

Do phù sa s.Tiền và s.Hậu bồi tụ

Cao ở rìa phía tây, bắc và thấp dần ra biển

Khoảng 40 nghìn

km2

Thấp và bằng phẳng hơn

Khoảng 15 nghìn km2

Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ

Trang 15

Đb Sông Hồng

ĐB.S Cửu Long

Trang 16

Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long

Giống nhau

Khác

nhau

Nguồn gốc

Diện tíchĐịa hình

Bề mặt đồng bằng

Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ

Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ

Do phù sa s.Tiền và s.Hậu bồi tụ.

Cao ở rìa phía tây bắc, thấp dần ra biển

Khoảng 40 nghìn km 2

Thấp và bằng phẳng hơn Khoảng 15 nghìn km 2

Trang 17

Đb Sông Hồng

ĐB.S Cửu Long

Trang 19

Đb ven biển (Đb duyên hải Miền

Trung):

+Do sự bồi đắp của biển và phù sa

sông, đất nghèo phù sa nhiều cát

đb Thanh Hoá, đb Nghệ An, Đb

Quảng Nam, Đb Tuy Hoà

Đ.B THANH-NGHỆ-TĨNH

Đ.B BÌNH -TRỊ- THIÊN

Đ.B NAM-NGÃI

Đ.B KHÁNH HÒA

BÌNH-PHÚ-Đ.B NINH BÌNH THUẬN

THUẬN Nguyên nhân hình thành?

-Diện tích?

-Đặc điểm đất đai?

-Các đồng bằng lớn?

Trang 20

Một số đồng bằng được phân chia làm ba dải:

+ Giáp biển là cồn cát, đầm phá

+ Giữa là vùng thấp trũng

+ Trong cùng là đồng bằng đất cát pha là chính

Trang 21

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi

núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:

a Khu vực đồi núi:

+Thế mạnh

-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,

apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp

Trang 22

ĐÁ QUÝ THAN

Trang 23

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi

núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:

a Khu vực đồi núi:

+Thế mạnh

-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,

apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp

-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp

Trang 25

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi

núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:

a Khu vực đồi núi:

+Thế mạnh

-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,

apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp

-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp -Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây

ăn quả và chăn nuôi đại gia súc

Trang 27

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi

núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:

a Khu vực đồi núi:

+Thế mạnh

-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,

apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp

-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp

-Nguồn thuỷ năng: dồi dào

-Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây

ăn quả và chăn nuôi đại gia súc

Trang 28

Thuỷ điện Thác Bà Thuỷ điện Đa Mi

Trang 29

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi

núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:

a Khu vực đồi núi:

+Thế mạnh

-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,

apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp

-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp

-Nguồn thuỷ năng: dồi dào

-Tiềm năng du lịch: phát triển các loại hình du lịch như tham quan,

nghĩ dưỡng, du lịch sinh thái

-Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây

ăn quả và chăn nuôi đại gia súc

Trang 31

Địa hình bị chia cắt, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc…=> khó khăn cho giao thông, khai thác tài

nguyên, giao lưu kinh tế.

+Hạn chế

Trang 32

-Mưa nhiều, độ dốc lớn

=> dễ xảy ra thiên tai như lũ quét, xói mòn, trượt lở đất…

Trang 34

b Khu vực đồng bằng :

 Thế mạnh:

Trang 35

→ Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông

sản, đặc biệt là lúa gạo

Trang 37

Cung cấp nguồn thuỷ sản, khoáng sản và lâm sản.

Trang 39

Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.

Trang 40

Thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán…xảy ra thường xuyên gây thiệt hại về người và tài sản.

+Hạn chế

Ngày đăng: 28/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w