Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhauKhác nhau Nguồn gốc Diện tíchĐịa hình Bề mặt đồng bằng Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đấ
Trang 1Bài 7:
Trang 21 Đặc điểm chung của địa hình:
2 Các khu vực địa hình:
a Khu vực đồi núi:
b Khu vực đồng bằng:
Trang 41 Đặc điểm chung của địa hình:
Trang 5Lan +Đông Nam: giáp Biển
Trang 6Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tíchĐịa hình
Bề mặt đồng bằng
Trang 7Đồng bằng s.Hồng
Đồng bằng s.Cửu Long
Trang 8Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tíchĐịa hình
Bề mặt đồng bằng
Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ
Trang 9Đồng bằng
s.Hồng
Đồng bằng s.Cửu Long
Trang 10Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long
Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tíchĐịa hình
Bề mặt đồng bằng
Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ
Do phù sa s.Tiền, s.Hậu bồi tụ
Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ
Trang 11Đb Sông Hồng
ĐB.S Cửu Long
Trang 12Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long
Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tích
Địa hình
Bề mặt đồng bằng
Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ
Do phù sa s.Tiền, s.Hậu bồi tụ
Khoảng 40 nghìn km2
Khoảng 15 nghìn km2
Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ
Trang 13Đb Sông Hồng
ĐB.S Cửu Long
Trang 14Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tíchĐịa hình
Bề mặt đồng bằng
Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ
Do phù sa s.Tiền và s.Hậu bồi tụ
Cao ở rìa phía tây, bắc và thấp dần ra biển
Khoảng 40 nghìn
km2
Thấp và bằng phẳng hơn
Khoảng 15 nghìn km2
Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ
Trang 15Đb Sông Hồng
ĐB.S Cửu Long
Trang 16Đặc điểm Đb s.Hồng Đb s.Cửu Long
Giống nhau
Khác
nhau
Nguồn gốc
Diện tíchĐịa hình
Bề mặt đồng bằng
Đều được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.Diện tích rộng lớn, bằng phẳng đất đai màu mỡ
Do phù sa s.Thái Bình và s.Hồng bồi tụ
Do phù sa s.Tiền và s.Hậu bồi tụ.
Cao ở rìa phía tây bắc, thấp dần ra biển
Khoảng 40 nghìn km 2
Thấp và bằng phẳng hơn Khoảng 15 nghìn km 2
Trang 17Đb Sông Hồng
ĐB.S Cửu Long
Trang 19 Đb ven biển (Đb duyên hải Miền
Trung):
+Do sự bồi đắp của biển và phù sa
sông, đất nghèo phù sa nhiều cát
đb Thanh Hoá, đb Nghệ An, Đb
Quảng Nam, Đb Tuy Hoà
Đ.B THANH-NGHỆ-TĨNH
Đ.B BÌNH -TRỊ- THIÊN
Đ.B NAM-NGÃI
Đ.B KHÁNH HÒA
BÌNH-PHÚ-Đ.B NINH BÌNH THUẬN
THUẬN Nguyên nhân hình thành?
-Diện tích?
-Đặc điểm đất đai?
-Các đồng bằng lớn?
Trang 20Một số đồng bằng được phân chia làm ba dải:
+ Giáp biển là cồn cát, đầm phá
+ Giữa là vùng thấp trũng
+ Trong cùng là đồng bằng đất cát pha là chính
Trang 213 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi
núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:
a Khu vực đồi núi:
+Thế mạnh
-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,
apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp
Trang 22ĐÁ QUÝ THAN
Trang 233 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi
núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:
a Khu vực đồi núi:
+Thế mạnh
-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,
apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp
-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp
Trang 253 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi
núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:
a Khu vực đồi núi:
+Thế mạnh
-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,
apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp
-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp -Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây
ăn quả và chăn nuôi đại gia súc
Trang 273 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi
núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:
a Khu vực đồi núi:
+Thế mạnh
-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,
apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp
-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp
-Nguồn thuỷ năng: dồi dào
-Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây
ăn quả và chăn nuôi đại gia súc
Trang 28Thuỷ điện Thác Bà Thuỷ điện Đa Mi
Trang 293 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực đồi
núi và đb đối với sự phát triển KT-XH:
a Khu vực đồi núi:
+Thế mạnh
-Khoảng sản: Giàu khoáng sản:đồng, chì, thiếc, sắt, pyrit,bôxit,
apatit, đá vôi,… Thuận lợi phát triển công nghiệp
-Rừng và đất trồng: Thuận lợi phát triển lâm nghiệp,nông nghiệp
-Nguồn thuỷ năng: dồi dào
-Tiềm năng du lịch: phát triển các loại hình du lịch như tham quan,
nghĩ dưỡng, du lịch sinh thái
-Cao nguyên bằng phẳng: hình thành vùng chuyên canh cây CN, cây
ăn quả và chăn nuôi đại gia súc
Trang 31Địa hình bị chia cắt, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc…=> khó khăn cho giao thông, khai thác tài
nguyên, giao lưu kinh tế.
+Hạn chế
Trang 32-Mưa nhiều, độ dốc lớn
=> dễ xảy ra thiên tai như lũ quét, xói mòn, trượt lở đất…
Trang 34b Khu vực đồng bằng :
Thế mạnh:
Trang 35→ Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông
sản, đặc biệt là lúa gạo
Trang 37→ Cung cấp nguồn thuỷ sản, khoáng sản và lâm sản.
Trang 39Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
Trang 40Thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán…xảy ra thường xuyên gây thiệt hại về người và tài sản.
+Hạn chế