- Hiện t ợng hoá học là hiện t ợng chất biến đổi có tạo thành chất khác... A, L u huỳnh cháy trong oxi tạo ra chất mùi hắc khí l u huỳnh đioxit Câu 2: Trong các hiện t ợng sau, em hãy c
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hãy phân biệt hiện t ợng vật lý với hiện t ợng hoa học?
- Hiện t ợng vật lý là hiện t ợng chất biến đổi
mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu.
- Hiện t ợng hoá học là hiện t ợng chất biến đổi
có tạo thành chất khác
Trang 3Kiểm tra bài cũ
D, Thuỷ tinh nóng chảy đ ợc thổi thành bình cầu
A, L u huỳnh cháy trong oxi tạo ra chất mùi hắc (khí l u huỳnh
đioxit)
Câu 2: Trong các hiện t ợng sau, em hãy cho biết đâu
là hiện t ợng hoá học?
B, Dây sắt đ ợc cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh
C, Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài
Trang 41, L u huỳnh cháy trong oxi tạo ra chất khí mùi hắc
(khí l u huỳnh đioxit)
2, Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.
Các hiện t ợng hoá học:
Các hiện t ợng trên đều có sự biến đổi chất này
thành chất khác
Trang 5*Trong phản ứng hoá học:
- “Chất này” là chất ban đầu (chất bị biến đổi): chất phản ứng
- “chất khác” là chất mới sinh ra: Chất sản phẩm
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là
phản ứng húa học
*Ph ơng trình chữ của phản ứng hoá học:
Tên các chất phản ứng tên các chất sản phẩm
*Ví dụ:
1, L u huỳnh cháy trong oxi tạo ra chất khí mùi hắc
(khí l u huỳnh đioxit)
Lưu huỳnh + oxi Lưu huỳnh đioxit→t0
Đọc: Lưu huỳnh tỏc dụng với oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit
Trang 6*Ví dụ:
1, L u huỳnh cháy trong oxi tạo ra chất khí mùi hắc (khí l u huỳnh
đioxit)
Ph ơng trình chữ:
Lưu huỳnh + oxi Lưu huỳnh đioxit→t0
2, Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi
sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài
Ph ơng trình chữ:
Canxicacbonat Canxi oxit + cacbon đioxit→t0
Trang 7Bài tập 1: Viết phương trình chữ của các phản ứng hoá học sau:
a Đốt nhôm trong không khí, tạo ra nhôm oxit
b Điện phân nước thu được khí hiđro và khí oxi
c Kẽm tác dụng với axit clohidric tạo thành kẽm clorua và khí hidro.
Nhôm + oxi t 0 Nhôm oxit
Kẽm + axit clohidric t 0 Kẽm clorua + hidro
Nước ĐF Hidro + oxi
Trong ph¶n øng ho¸ häc, l îng chÊt ph¶n øng gi¶m dÇn, l
îng chÊt tham gia t¨ng dÇn
Trang 8O 2
H 2
H2
Trang 9H2
H2
H2O
H2O
O
O
H
H
H H
Th¶o luËn nhãm
Nhãm 1;2: Tr íc ph¶n øng , C¸c nguyªn tö nµo liªn kÕt víi nhau? Sau ph¶n øng nh÷ng nguyªn tö nµo liªn kÕt víi nhau?
Nhãm 3;4: Trong qu¸ tr×nh ph¶n øng sè nguyªn tö H vµ O cã gi÷
nguyªn kh«ng ?C¸c ph©n tö tr íc vµ sau ph¶n øng cã kh¸c nhau
Trang 10Nhóm 1;2:
-Tr ớc phản ứng các nguyên tử O liên kết với nhau, các nguyên tử
H liên kết với nhau thành từng cặp
- Sau phản ứng mỗi nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử H tạo thành phân tử n ớc
Nhóm 3;4:
- Trong quá trình phản ứng số nguyên tử O và H đ ợc giữ nguyên
- Các phân tử tr ớc và sau phản ứng khác nhau
Kết quả Thảo luận nhóm
* Kết luận: “Trong phản ứng hóa học, chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành
Trang 11Chỳ ý: Trong phản ứng hoá học, nếu có đơn chất kim loại tham gia
phản ứng thỡ sau phản ứng kim loại phải liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác
Zn
Cl
H
Cl
H
ZnCl
Cl
H H
- Viết phương trỡnh chữ của phản ứng?
- Trước phản ứng những nguyờn tử nào liờn kết với nhau?
Nguyên tử H liên kết với nguyên tử Cl
- Sau phản ứng những nguyờn tử nào liờn kết với nhau?
Nguyên tử Zn liên kết với nguyên tử Cl
Cho sơ đồ phản ứng của Kẽm và Axit clohiđric tạo thành Kẽm clorua
và khớ Hiđro như sau:
Bài tập 1:
Kẽm + axit clohiđri Kẽm clorua + Hiđro